Hãy chọn giải thuật thực hiện và thứ tự thực hiện của các tiến trình sao cho thời gian chờ là nhỏ nhất 2.27 p 39 Cho các tiến trình :... Tiến trình Chiều dài CPU burst Thời điểm vào R
Trang 1ĐỊNH THỜI BỘ XỬ LÝ Cho các tiến trình trong bảng sau: (2.9 p32)
Tiến trình Thời điểm đến Thời gian thực thi
A
B
C
D
0
1
4
6
3
6
4
2
a)Hãy vẽ sơ đồ định thời và giải thích theo các thuật toán :
FCFS; SJF ; SRT ; RR với q=1 và RR với q=2
b)Tính thời gian xử lý & thời gian chờ của các tiến trình
Cho các tiến trình sau:(2.13 p34)
Tiến trình Thời điểm đến Thời gian thực thi Độ ưu tiên
A
B
C
D
0
1
2
3
4
3
3
5
3
4
6
5
a)Hãy vẽ sơ đồ định thời sử dụng độ ưu tiên theo kiểu Preemptive & Non-preemtive b) Tính thời gian xử lý & thời gian chờ của các tiến trình
Đáp số:
Preemptive
Non-Preemptive
Một hệ thống sử dụng cơ chế định thời không độc quyền(non-preemtive), các tiến trình có thời gian thực thi là 5, 18, 9, 12 Hãy chọn giải thuật thực hiện
và thứ tự thực hiện của các tiến trình sao cho thời gian chờ là nhỏ nhất (2.27
p 39)
Cho các tiến trình :
Trang 2Tiến trình Thời điểm đến Thời gian thực thi
A
B
C
D
0
2
3
4
4
7
2
2
a)Vẽ sơ đồ định thời và giải thích theo thuật toán FIFO, SJF, RR với q=1, q=2
b)Tính thời gian xử lý và thời gian chờ của các tiến trình
// -
1./ Xét tập hợp các tiến trình sau:
Tiến trình Thời điểm
vào RL
Thời gian CPU
Độ ưu tiên
Hãy cho biết kết quả điều phối theo các chiến lược
FCFS
SJF
Round Robin với q = 2
Độ ưu tiên độc quyền
Độ ưu tiên không độc quyền
tính thời gian chờ cho từng tiến trình và thời gian chờ trung bình trong các chiến lược trên
Trang 3Giải a./ FCFS
Thời gian chờ:
P1: 0
P2: 10 – 1 = 9
P3: 11 – 2.5 = 8.5
P4: 13 – 3 = 10
P5: 14 – 4.5 = 9.5
b./ SJF
Thời gian chờ:
P1: 0
P2: 10 – 1 = 9
Thời gian chờ trung bình = 37 7.45
5
Thời gian chờ trung bình = 36 7.2
5
0
1
1
1
2
1
4
1
9
P1 P2 P3 P4 P5
0
1
1
1
3
1
4
1
9
P1 P2 P3 P4 P5
Trang 4P3: 12 – 2.5 = 9.5
P4: 11 – 3 = 8
P5: 14 – 4.5 = 9.5
c./ Round Robin
Thời gian chờ:
P1: 1 + 5 + 2 + 1 = 9
P2: 2 – 1 = 1
P3: 5 – 2.5 = 2.5
P4: 7 – 3 = 4
P5: 8 + 2 + 2 – 4.5 = 7.5
d./ Độ ưu tiên độc quyền
Thời gian chờ:
P1: 0
1
9
P1 P2 P3 P4 P5
2
0
1
4
6
1
7
Thời gian chờ trung bình =25 5
5
0
1
1
1
6
1
8
1
9
P1 P2 P3 P4 P5
Thời gian chờ trung bình 44 8.8
5
Trang 5P2: 10 – 9 = 1
P3: 16 – 2.5 = 13.5
P4: 18 – 3 = 5
P5: 11 – 4.5 = 6.5
e./ Độ ưu tiên không độc quyền
Thời gian chờ:
P1: 1 + 7 = 8
P2: 0
P3: 9.5 – 2.5 = 7
P4: 18 – 3 = 15
P5: 0
2./ Cho các tiến trình sau:
Tiến trình Thời điểm vào RL Thời gian CPU
Hãy cho biết các kết quả điều phối chiến lược FCFS và SJF và thời gian chờ tb của từng
chiến lược
Thời gian chờ trung bình 25 5
5
8
1
9
P1 P2 P3 P4 P5
5
Trang 6Giải
a./ FCFS
Thời gian chờ
P1: 0
P2: 8 – 0.4 = 7.6
P3: 12 – 1 = 11
P1 P2 P3
3
2
Thời gian chờ trung bình 18.6 6.2
3
Trang 7b./ SJF
P1: 0
P2: 9 – 0.4 = 8.6
P3: 8 – 1 = 7
3./ Điều phối các tiến trình sau theo chiến lược điều phối độ ưu tiên độc
quyền
Tiến trình Chiều dài CPU burst Thời điểm vào RL Độ ưu tiên
Tính thời gian chờ cho từng tiến trình và thời gian chờ trung bình
Giải
P1 P2 P3
3
Thời gian chờ trung bình 15.6 5.2
3
P1 P2 P3
4
P4
9
Trang 8Thời gian chờ:
P1: 0
P2: 9 – 1 = 8
P3: 0
P4: 5 – 3 = 2
Chú ý:
- FCFS vào trước thực hiện trước
- SJF tiến trình nào có chiều dài CPU burst ngắn thì thực hiện trước
- RR mỗi tiến trình chỉ được thực hiện trong một thời gian q nhất định, các tiến trình lần lượt thực hiện xoay vòng
- Điều phối theo độ ưu tiên độc quyền: có độ ưu tiên nhỏ thực hiện trước
- Điều phối ưu tiên không độc quyền: giống như trên nhưng nếu đang thực hiện mà xuất hiện tiến trình có độ ưu tiên nhỏ hơn thì phải dừng để nhường cho tiến trình kia thực hiện
Thời gian chờ trung bình 10 2.5
4