đề cương đầy đủ và chi tiếp môn kinh tế học vĩ mô của chương trình đào tạo từ xa topica nghành học Luật kinh tế. Giúp bạn ôn thi có hiệu quả và đạt kết quả thi cao. Đề cương có đến 90% câu hỏi sẽ có trong đề thi hết môn của bạn.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG MÔN KINH T H C VĨ MÔ Ế Ọ
Câu 1 Trong mô hình AD-AS, ti n b khoa h c công ngh làm cho đ ế ộ ọ ệ ườ ng AS thay đ i nh th ổ ư ế nào?
A) trượ ọt d c xu ng phía dố ưới
B) trượ ọt d c lên phía trên
C) d ch chuy n sang trái.ị ể
D) d ch chuy n sang ph i.ị ể ả
Câu 2 S n l ả ượ ng ti m năng là m c s n l ề ứ ả ượ ng nào?
A) t i đa mà n n kinh t có th s n xu t đố ề ế ể ả â ượ ươc t ng ng v i t l th t nghi p và t l l m ứ ớ ỷ ệ â ệ ỷ ệ aphát th c tư ế
B) t i đa mà n n kinh t có th đ t đố ề ế ể a ượ ươc t ng ng v i t l th t nghi p và l m phát đ u b ngứ ớ ỷ ệ â ệ a ề ằkhông
C) t i đa mà n n kinh t có th s n xu t đố ề ế ể ả â ượ ươc t ng ng v i t l th t nghi p t nhiên và ứ ớ ỷ ệ â ệ ưkhông gây l m phát.a
D) cao nh t c a m t qu c gia đ t đâ ủ ộ ố a ược
Câu 3 Chinh sach tài khoa bao g m cac công c nào? ô u
A) chi tiêu c a chính ph và thu ủ ủ ế
B) cung ti n và lai su t.ề â
C) cung ti n và chi tiêu c a chính ph ề ủ ủ
D) lai su t và chi tiêu c a chính ph â ủ ủ
Câu 4 Đ ườ ng g m t p h p t t c cac đi m bi u th s k t h p cac ngu n l c khan hi m đ ô ậ ợ ấ ả ể ể ị ự ế ợ ô ự ế ể
s n xu t ra kh i l ả ấ ô ượ ng s n ph m t i đa là đ ả â ô ườ ng gì??
A) Đường c u.ầ
B) Đường đ ng phí.ô
C) Đường gi i h n kh năng s n xu t.ớ a ả ả â
D) Đường đ ng lô ượng
Câu 5 Khi gia d u th gi i tăng m nh vào giai đo n 2007-2008, đi u nào sau đây là đung? ầ ế ớ ạ ạ ề
A) đường t ng cung d ch chuy n sang ph i d n t i giá c tăng.ổ ị ể ả ẫ ớ ả
B) đường t ng cung và t ng c u c a t t c các n n kinh t đ u d ch chuy n lên phía trên.ổ ổ ầ ủ â ả ề ế ề ị ể C) đường t ng cung c a nhi u n n kinh t d ch chuy n lên phía trên bên trái, d n t i tình tr ngổ ủ ề ề ế ị ể ẫ ớ a
l m phát đi kèm suy thoái ph bi n trên th gi i.a ổ ế ế ớ
D) đường t ng c u c a nhi u n n kinh t d ch chuy n lên phía trên bên ph i, d n t i tình ổ ầ ủ ề ề ế ị ể ả ẫ ớ
tr ng l m phát đi kèm suy thoái ph bi n trên th gi i.a a ổ ế ế ớ
Trang 2Câu 6 Đ ườ ng AD d ch chuy n sang trai là do y u t nào? ị ể ế ô
A) tăng m c cung ti n.ứ ề
B) tăng chi tiêu chính ph ủ
C) tăng m c giá chung.ứ
Câu 8 Nhân t nào d ô ướ i đây không làm cho đ ườ ng AD d ch chuy n? ị ể
A) Chi tiêu c a h gia đ nh tăng và chi tiêu c a chính ph tăng ủ ộ ị ủ ủ
B) Giá c c a các y u t đ u vào tăng.ả ủ ế ố ầ
C) Chi tiêu c a chính ph tăng.ủ ủ
D) Chi tiêu c a các h gia đình tăng.ủ ộ
Câu 9 Nhân t nào d ô ướ i đây không làm cho đ ườ ng AS d ch chuy n? ị ể
A) Chi tiêu cho tiêu dùng c a công chúng tăng lên.ủ
B) Năng su t lao đ ng tăng.â ộ
C) Ch t lâ ượng ngu n l c tăng.ô ư
Câu 11 Trong n n kinh t đong co Chinh ph , đi u nào sau đây là đung? ề ế ủ ề
A) cán cân thương m i luôn luôn cân b ng.a ằ
B) th ng d c a khu v c t nhân ph i b ng thâm h t c a Chính ph và ngặ ư ủ ư ư ả ằ ụ ủ ủ ượ ac l i
C) ti t ki m luôn luôn b ng đ u t ế ệ ằ ầ ư
D) chi tiêu c a Chính ph luôn luôn b ng thu c a Chính ph ủ ủ ằ ế ủ ủ
Trang 3Câu12 Ch tiêu nh nh t trong nh ng ch tiêu đo l ỉ ỏ ấ ữ ỉ ườ ng s n ph m c a m t n n kinh t là ả â ủ ộ ề ế
D) Ti n lề ương c a nh ng ngủ ữ ười làm trong các t ch c t thi n.ổ ứ ừ ệ
Câu 14 S n ph m cu i cùng ả â ô không bao g m ô
A) thép mà nhà máy mua đ s n xu t máy móc.ể ả â
B) s a m t c a hàng bán l bán cho ngữ ộ ử ẻ ười tiêu dùng
C) xe đ p mà h gia đình mua.a ộ
D) nhà máy m i đớ ược xây d ng.ư
Câu 15 Trong n n kinh t gi n đ n và n n kinh t đong co Chinh ph , gia tr ề ế ả ơ ề ế ủ ị
A) GDP b ng GNP.ằ
B) GDP nh h n GNP.ỏ ơ
C) GDP l n h n GNP.ớ ơ
D) GDP có th l n h n ho c nh h n GNP.ể ớ ơ ặ ỏ ơ
Câu 16 GDP danh nghĩa đ ượ c tinh theo
A) giá hi n hành c a m t năm g c nào đó.ệ ủ ộ ố
B) giá c đ nh.ố ị
C) giá hi n hành.ệ
D) giá bình quân
Câu 17 GNP tinh t GDP thông qua công th c nào? ừ ứ
A) GDP c ng v i thu gián thu ròng.ộ ớ ế
B) GDP c ng v i xu t kh u ròng.ộ ớ â ẩ
C) GDP c ng v i thu nh p tài s nộ ớ ậ ả nước ngoài ròng
D) GDP tr đi ti t ki m.ừ ế ệ
Trang 4Câu 18 Khi tinh toan GDP và phân tich kinh t vĩ mô, cac nhà kinh t coi y u t nào là đ u t ? ế ế ế ô ầ ư
A) Mua c phi u c a m t công ty m i thành l p.ổ ế ủ ộ ớ ậ
B) G i ti n vào ngân hàng.ử ề
C) Ho t đ ng t o ra s n ph m đ ph c v cho tiêu dùng hi n t i.a ộ a ả ẩ ể ụ ụ ệ a
D) Mua máy móc, trang thi t b , nhà xế ị ưởng và chênh l ch hàng t n kho c a các doanh nghi p.ệ ô ủ ệ
Câu19 Gi s thu nh p c a b n tăng lên t 19 tri u đ ng lên 31 tri u đ ng Trong giai đo n ả ư ậ ủ ạ ừ ệ ô ệ ô ạ
đo CPI tăng t 122 lên 169 M c s ng c a b n thay đ i nh th nào? ừ ứ ô ủ ạ ổ ư ế
A) Gi m.ả
B) Tăng
C) Không đ i.ổ
D) Không th k t lu n vì không bi t năm c s ể ế ậ ế ơ ở
Câu 20 Trong n n kinh t m , GNP tinh theo ph ề ế ở ươ ng phap chi tiêu và ph ươ ng phap s n ph m ả â
cu i cùng (theo gia th tr ô ị ườ ng) đ u b ng ề ằ
D) Kỹ thuật và công nghệ.
Câu 22 Khi tính thu nhập quốc dân thì việc cộng hai khoản nào dưới đây vào cùng 1 cách tính là không đúng?
A) Chi tiêu cho tiêu dùng và đầu tư.
B) Lợi nhuận của công ty và lãi suất trả cho tiền vay.
C) Chi tiêu cho tiêu dùng và tiết kiệm.
D) Chi tiêu của Chính phủ và tiền thuê đất đai.
Câu 23: GDP tính theo giá thị trường và GDP tính theo chi phí nhân tố khác nhau ở
A) phần khấu hao tài sản cố định.
B) thuế gián thu.
C) thuế trực thu.
D) trợ cấp xã hội.
Trang 5Câu 24 Trong mô hình AD-AS, đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa các yếu tố nào?
A) mức giá chung và tổng lượng cầu hàng hóa, dịch vụ.
B) mức giá chung và GDP danh nghĩa.
C) thu nhập và chi tiêu.
D) thu nhập và lãi suất.
Câu 25 Ngân sach c a chinh ph thâm h t trong tr ủ ủ u ườ ng h p nào? ợ
A) Phúc l i chuy n kho n nh h n chi tiêu c a chính ph ợ ể ả ỏ ơ ủ ủ
B) T ng thu v thu l n h n chi tiêu c a chính ph ổ ề ế ớ ơ ủ ủ
C) T ng thu v thu l n h n phúc l i chuy n kho n.ổ ề ế ớ ơ ợ ể ả
D) Chi tiêu c a chính ph l n h n t ng thu v thu ủ ủ ớ ơ ổ ề ế
Câu 26 Đi m nào trên đ th đ ể ô ị ườ ng tiêu dùng th hi n b ph n chi tiêu cho tiêu dùng không ể ệ ộ ậ
ph thu c vào thu nh p quy t đ nh? u ộ ậ ế ị
A) Đi m để ường tiêu dùng c t tr c tung hay m c tiêu dùng t i thi u.ắ ụ ứ ố ể
B) Đi m g c t a để ố ọ ộ
C) V trí c a đị ủ ường ti t ki m c t tr c hoành.ế ệ ắ ụ
D) V trí c a đị ủ ường tiêu dùng c t tr c hoành.ắ ụ
Câu 27 Nh n đ nh nào trong cac nh n đ nh sau là đung v hàm đ u t ? ậ ị ậ ị ề ầ ư
A) Hàm đ u t d c xu ng vì lai su t càng cao thì các d ánầ ư ố ố â ư mang l i l i nhu n càng nhi u.a ợ ậ ề B) Hàm đ u t d c xu ng vì lai su t càng cao thì các d ánầ ư ố ố â ư mang l i l i nhu n càng ít.a ợ ậ
C) Hàm đ u t d c lên vì lai su t càng cao thì các d án đ u t mang l i l i nhu n càng nhi u.ầ ư ố â ư ầ ư a ợ ậ ề D) Hàm đ u t d c lên vì lai su t càng cao thì các d án mang l i l i nhu n càng ít.ầ ư ố â ư a ợ ậ
Câu 28 Đi u nào d ề ướ i đây là vi d v chinh sach tài khoa m r ng? u ề ở ộ
A) Tăng chi tiêu c a chính ph ủ ủ
Trang 6Câu 30 Gia tr c a s nhân chi tiêu ị ủ ô không ph thu c vào u ộ
A) chi tiêu c a chính ph ủ ủ
B) t su t thu ròng.ỷ â ế
C) xu hướng nh p kh u c n biên.ậ ẩ ậ
D) xu hướng tiêu dùng c n biên.ậ
Câu 31 Trong n n kinh t gi n đ n, v i hàm tiêu dùng C = 150 + 0,85×Y, khi Y tăng 1 đ n v thì ề ế ả ơ ớ ơ ị
Câu 34 Ngân sach th ng d (b i thu) trong tr ặ ư ộ ườ ng h p nào? ợ
B) T ng thu ngân sách nh h n t ng chi ngân sách.ổ ỏ ơ ổ
C) T ng thu ngân sách l n h n t ng chi ngân sách.ổ ớ ơ ổ
Câu 35 Khi xu h ướ ng tiêu dùng c n biên tăng lên, nh n đ nh nào là đung? ậ ậ ị
A) đường ti t ki m sẽ d ch chuy n song song xu ng phía dế ệ ị ể ố ướ i
B) đường tiêu dùng sẽ d c h n.ố ơ
C) đường tiêu dùng sẽ ít d c h n ố ơ
Trang 7Câu 36 N u hàm tiêu dùng đ ế ượ c cho b i công th c C = 150 + 0,85Y và Y tăng 1 đ n v thì C sẽ ở ứ ơ ị tăng bao nhiêu?
A) 0,85 đ n v ơ ị
B) 1 đ n v ơ ị
C) 0,15 đ n v ơ ị
D) 0,5 đ n v ơ ị
Câu 37 Thành t nào d ô ướ i đây không thu c ộ t ng chi tiêu? ổ
A) Chi phí đ u vào trong s n xu tầ ả â
A) S n lả ượng b ng đ u t c ng v i chi tiêu c a Chính ph ằ ầ ư ộ ớ ủ ủ
B) M i nhu c u v hàng hóa d ch v đọ ầ ề ị ụ ược th a man.ỏ
C) T ng chi tiêu b ng s n lổ ằ ả ượng qu c dân.ố
D) Toàn b s n lộ ả ượng t o ra đa ược bán h t.ế
Câu 40 Trong n n kinh t đong, gi s hàm tiêu dùng C = 150 + 0,85(Y-T); hàm thu T= t ề ế ả ư ế 0 + t 1 Y
và Y = 5000 đ n v N u t ơ ị ế 1 gi m t 0,3 xu ng 0,2 thì tiêu dùng sẽ tăng bao nhiêu đ n v ? ả ừ ô ơ ị
Trang 8Câu 43 Gi s hàm đ u t I = 1000 - 30r (đ n v ) v i r là lãi su t th c t tinh b ng % N u lãi ả ư ầ ư ơ ị ớ ấ ự ế ằ ế
su t danh nghĩa là 10 (%) và l m phat là 2 (%) thì theo hàm đ u t , đ u t sẽ b ng bao nhiêu? ấ ạ ầ ư ầ ư ằ
Câu 45 Ti t ki m nh h n 0 trong tr ế ệ ỏ ơ ườ ng h p nào? ợ
A) H gia đình tiêu dùng nhi u h n thu nh p kh d ng.ộ ề ơ ậ ả ụ
B) H gia đình ti t ki m nhi u h n chi tiêu.ộ ế ệ ề ơ
C) H gia đình chi tiêu nhi u h n ti t ki m.ộ ề ơ ế ệ
D) H gia đình chi tiêu ít h n thu nh p kh d ng.ộ ơ ậ ả ụ
Câu 46 Khi m i y u t khac không đ i thì s tăng lãi su t sẽ d n đ n ọ ế ô ổ ự ấ ẫ ế
Trang 9B) S n lả ượng th c t b ng v i s n lư ế ằ ớ ả ượng ti m năng.ề
C) S n lả ượng th c t b ng v i t ng chi tiêu d ki n.ư ế ằ ớ ổ ư ế
Câu 48 Chinh sach tài khoa th t ch t bao g m ắ ặ ô
A) Gi m thu ả ế
B) Tăng tr c pợ â
Câu 49 Thâm h t ngân sach co xu h u ướ ng tăng trong th i kỳ suy thoai ch y u do: ờ ủ ế
A) ngu n thu t thu gián thu tăng vì giá c và s n lô ừ ế ả ả ượng tăng
B) chính ph tăng thu nhi u h n tăng chi tiêu.ủ ế ề ơ
D) s ngố ười tr n thu tăng lên trong khi các c quan nhà nố ế ơ ước không ch u c t gi m chi ị ắ ảtiêu
Câu 50 N u t l ti n m t (s) tăng, t l d tr (ra) không đ i và c s ti n t (H) không đ i, ế ỷ ệ ề ặ ỷ ệ ự ữ ổ ơ ở ề ệ ổ thì trong cac nh n đ nh sau nh n đ nh nào là ậ ị ậ ị đung?
A) Không th kh ng đ nh cung ti n tăng hay gi m.ể ẳ ị ề ả
B) Cung ti n tăng.ề
C) Cung ti n gi m.ề ả
D) Cung ti n không thay đ i.ề ổ
Câu 51 Nhi m v nào sau đây ệ u không ph i ả là nhi m v c a Ngân hàng Trung ệ u ủ ươ ng?
A) Bán trái phi u.ế
B) Tăng lai su t chi t kh u.â ế â
C) Tăng t l d tr b t bu c.ỷ ệ ư ữ ắ ộ
D) Cho vay và nh n các kho n ti n g i t công chúng.ậ ả ề ử ừ
Câu 52 Lãi su t chi t kh u là m c lãi su t mà ấ ế ấ ứ ấ
Trang 11A) Mua trái phi u Chính ph , gi m d tr b t bu c, tăng lai su t chi t kh u.ế ủ ả ư ữ ắ ộ â ế â
B) Mua trái phi u Chính ph , gi m d tr b t bu c, gi m lai su t chi t kh u.ế ủ ả ư ữ ắ ộ ả â ế â
C) Mua trái phi u Chính ph , tăng d tr b t bu c, tăng lai su t chi t kh u.ế ủ ư ữ ắ ộ â ế â
D) Mua trái phi u Chính ph , tăng d tr b t bu c, gi m lai su t chi t kh u.ế ủ ư ữ ắ ộ ả â ế â
Câu 60 M t nhân t quan tr ng trong cu c cach m ng c a ti n hàng hoa sang ti n gi y là ộ ô ọ ộ ạ ủ ề ề ấ nhân t nào? ô
A) Mong mu n gi m chi phí giao d ch.ố ả ị
C) Vàng không được ch p nh n.â ậ
D) Mong mu n s d ng vàng làm đ trang s c.ố ử ụ ô ứ
Câu 61.Trong h th ng ngân hàng, t l d tr b t bu c mà Ngân hàng Trung ệ ô ỷ ệ ữ ự ắ ộ ươ ng đ t ra là ặ 100% hàm ý đi u gì? ề
A) T t c các ngân hàng gi làm d tr 100% lâ ả ữ ư ữ ượng ti n cho vay.ề
B) Các ngân hàng không cho vay
C) H th ng ngân hàng hoàn toàn qu n lý đệ ố ả ượ ược l ng cung ti n.ề
Câu 63 Ngân hàng trung ươ không thể ng
A) gi cho cung ng ti n t không thay đ i.ữ ứ ề ệ ổ
B) gi cho lai su t không thay đ i.ữ â ổ
C) đ ng th i gi cho c lai su t và cung ng ti n t không thay đ i.ô ờ ữ ả â ứ ề ệ ổ
D) đ ng th i tăng lai su t c b n và gi m cung ti n t ô ờ â ơ ả ả ề ệ
Trang 12Câu 65 N u t l d tr b t bu c c a h th ng Ngân hàng th ế ỷ ệ ự ữ ắ ộ ủ ệ ô ươ ng m i là 10% và m t ngân ạ ộ hàng thành viên nh n đ ậ ượ c kho n ti n g i b ng ti n m t là 2 t đ ng, thì l ả ề ư ằ ề ặ ỷ ô ượ ng ti n co kh ề ả năng thanh toan trong h th ng ệ ô Ngân hàng th ươ ng m i là bao nhiêu? ạ
A) 2 t đ ng.ỷ ô
B) 1,8 t đ ng.ỷ ô
C) 18 t đ ng.ỷ ô
D) 20 t đ ng.ỷ ô
Câu 66 S gia tăng cung ti ntrong n n kinh t sẽ làm ự ề ề ế
A) tăng lượng c u v ti n c a công chúng ngoài ngân hàng.ầ ề ề ủ
B) tăng lai su t hi n hành trên th trâ ệ ị ường
C) gi m nhu c u đ u t c a khu v c doanh nghi p.ả ầ ầ ư ủ ư ệ
D) gi m lả ượng c u v ti n c a công chúng ngoài ngân hàng.ầ ề ề ủ
Câu 67 Ngân hàng trung ươ ng co th s d ng đ gi m cung ti n b ng bi n phap nào? ể ư u ể ả ề ằ ệ
A) Gi m d tr b t bu c và gi m lai su t chi t kh u.ả ư ữ ắ ộ ả â ế â
B) Gi m d tr b t bu c và tăng lai su t chi t kh u.ả ư ữ ắ ộ â ế â
C) Tăng d tr b t bu c và gi m lai su t chi t kh u.ư ữ ắ ộ ả â ế â
D) Tăng d tr b t bu c và tăng lai su t chi t kh u.ư ữ ắ ộ â ế â
Câu 68 Th c hi n chinh sach ti n t m r ng khi s n l ự ệ ề ệ ở ộ ả ượ ng đang d ướ i m c s n l ứ ả ượ ng ti m ề năng (Y<Y*) sẽ khi n tiêu dùng ca nhân và đ u t thay đ i nh th nào? ế ầ ư ổ ư ế
A) Tiêu dùng cá nhân và đ u t gi m.ầ ư ả
B) Tiêu dùng cá nhân và đ u t tăng.ầ ư
C) Tiêu dùng cá nhân tăng, đ u t gi m.ầ ư ả
D) Tiêu dùng cá nhân gi m, đ u t tăng.ả ầ ư
Câu 69 Gi m cung ti n t trong n n kinh t sẽ gây ra hi n t ả ề ệ ề ế ệ ượ ng gì?
A) Tăng lai su t hi n hành trên th trâ ệ ị ường ti n t ề ệ
B) Tăng nhu c u đ u t c a khu v c doanh nghi pầ ầ ư ủ ư ệ
C) Gi m lai su t hi n hành trên th trả â ệ ị ường ti n tề ệ
D) Tăng lượng c u v ti n c a công chúng ngoài ngân hàngầ ề ề ủ
Câu 70 Chinh sach ti n t m r ng co th th c hi n theo h ề ệ ở ộ ể ự ệ ướ ng nào?
A) Phát hành trái phi u v i lai su t th p.ế ớ â â
C) Tăng đ nh m c d tr ti n m t.ị ứ ư ữ ề ặ
Trang 13D) Phát hành trái phi u v i lai su t th p và tăng đ nh m c d tr ti n m t.ế ớ â â ị ứ ư ữ ề ặ
Câu 71 Khi th c hi n chinh sach ti n t m r ng, đ ự ệ ề ệ ở ộ ườ ng cung ti n, đ ề ườ ng t ng c u, lãi su t ổ ầ ấ
sẽ thay đ i nh th nào? ổ ư ế
A) Đường cung ti n chuy n sang ph i, lai su t tăng lên, t ng c u c a n n kinh t gi m.ề ể ả â ổ ầ ủ ề ế ả
B) Đường cung ti n chuy n sang trái, lai su t tăng lên, t ng c u c a n n kinh t tăng.ề ể â ổ ầ ủ ề ế
C) Đường cung ti n chuy n sang trái, lai su t gi m, t ng c u c a n n kinh t gi m.ề ể â ả ổ ầ ủ ề ế ả
D) Đường cung ti n d ch chuy n sang ph i, lai su t gi m, t ng c u c a n n kinh t tăng.ề ị ể ả â ả ổ ầ ủ ề ế
Câu 72 Khi cung ti n tăng, n u cac y u t khac không đ i sẽ làm cho lãi su t ề ế ế ô ổ ấ
A) tăng do đó đ u t gi m.ầ ư ả
B) gi m do đó đ u t gi m.ả ầ ư ả
C) tăng do đó đ u t tăng.ầ ư
D) gi m do đó đ u t tăng.ả ầ ư
Câu 73 Ho t đ ng nào sau đây co th coi là vi d c a chinh sach ti n t m r ng? ạ ộ ể u ủ ề ệ ở ộ
Câu 74 Bi n phap nào là cac bi n phap mà Ngân hàng Trung ệ ệ ươ ng co th s d ng đ tăng ể ư u ể cung ti n? ề
A) Mua trái phi u Chính ph , gi m d tr b t bu c, gi m lai su t chi t kh u.ế ủ ả ư ữ ắ ộ ả â ế â
B) Mua trái phi u Chính ph , gi m d tr b t bu c, tăng lai su t chi t kh u.ế ủ ả ư ữ ắ ộ â ế â
C) Mua trái phi u Chính ph , tăng d tr b t bu c, tăng lai su t chi t kh u.ế ủ ư ữ ắ ộ â ế â
D) Mua trái phi u Chính ph , tăng d tr b t bu c, gi m lai su t chi t kh u.ế ủ ư ữ ắ ộ ả â ế â
Câu 75 Gi s t l d tr b t bu c là 10%, t l ti n m t trong l u thông so v i ti n g i là ả ư ỷ ệ ự ữ ắ ộ ỷ ệ ề ặ ư ớ ề ư 60%, t l d tr b t bu c th c t c a Ngân hàng th ỷ ệ ự ữ ắ ộ ự ế ủ ươ ng m i là 10% S nhân ti n t trong ạ ô ề ệ
tr ườ ng h p này là bao nhiêu? ợ