Tài liệu dành cho học sinh đam mê toán thcs thpt, giúp học sinh có thêm kiến thức về toán học. Tài liệu dành cho học sinh đam mê toán thcs thpt, giúp học sinh có thêm kiến thức về toán học. Tài liệu dành cho học sinh đam mê toán thcs thpt, giúp học sinh có thêm kiến thức về toán học. Tài liệu dành cho học sinh đam mê toán thcs thpt, giúp học sinh có thêm kiến thức về toán học.
Trang 1Phương pháp giải phương trình nghiệm nguyên
A Phương trình cơ bản
I Phương trình bậc nhất hai ẩn: ax by c a b c, , 1
+ Định lý: a b là các số nguyên dương và , d a b, Khi đó 1 vô nghiệm nguyên nếu c d và vô số nghiệm nguyên nếu c d Hơn nữa nếu x y0; 0 là một nghiệm nguyên của 1 thì phương trình có nghiệm nguyên tổng quát là:
Ví dụ 1: Giải phương trình nghiệm nguyên 18x15y2009
Giải
Ta có: 18,153 và 2009 3 do đó : 18 15 2009 6 5 2009
3
Suy ra không tồn tại x y, nguyên thỏa mãn phương trình
Ví dụ 2: Giải phương trình nghiệm nguyên 15x3y150
Giải
Ta có: 15 3 150 10
5
y
Suy ra nghiệm nguyên của phương trình là: y5 ,n x10 n
B Một số dạng phương trình khác
I Dạng 1:
+ Đưa phương trình đã cho về dạng: f x g y k k với f x ,g y là các đa thức hệ số nguyên, ta phân tích k ra thừa số nguyên tố và giải các hệ phương trình sau:
với km n
Những phương trình dạng : xyax by đều giải được theo cách trên c 0
+ Dùng tính chất chia hết thu hẹp điều kiện của ẩn
Ví dụ 1: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
xy x y
Giải
+xy2x3y 1 0 y x 32x 1 y x 32x3 5 x3y25
Trang 2Vì x y, x 3,y 2 do đó ta có:
Vì nghiệm nguyên dương nên phương trình có nghiệm là 4; 7 , 8;3
x
(vì x 3 0 )
3 | 5
Vậy nghiệm nguyên dương của phương trình là: 4; 7 , 8;3
I.1.Bài tập:
1.1) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình
2009
x y
Giải
2009
Vì x y, x y x, y do đó ta có:
Vậy nghiệm nguyên dương của phương trình là 1005,1004
1.2) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình
x y p (plà số nguyên tố)
Giải
Nhận xét rằng nếu x y; là nghiệm thì y x; cũng là nghiệm
Vì x y, x p y, p do đó:
Trang 32 2
Vậy nghiệm nguyên dương của phương trình là 2 2
1.3) Tìm nghiệm nguyên không âm của phương trình
21x6yxy123
Giải
21x6yxy12321x126y x6 24921 x6 y x6 249
x 6y 21 249
Vì x y, x 6,y21 và ta có: 249249.1 249 1 3.83 3 83
Vì x y, 0 x 6 6,y2121 nên phươpng trình không có nghiệm nguyên dương
1.4) Tìm nghiệm nguyên không âm của phương trình
1
x x y
Giải
2 2
x x y x x y y x
2y2x1 2 y2x13
Vì 2y2x 1 2y2x và 21 y2x nên 1 0 2 2 1 3 1
Vậy nghiệm nguyên không âm của phương trình là 0;1
1.5) Tìm nghiệm nguyên của phương trình
2
Giải
Ta thấy x 1 không là nghiệm của phương trình, do đó ta có:
2
1
Vì yx1 | 2 x 1 1; 2;1; 2
x x y
x x y
x x y
x x y
Trang 4Vậy nghiệm nguyên của phương trình 2; 3 , 3; 3 , 0;3 , 1;3
1.6) Tìm nghiệm nguyên của phương trình
x y xy
Giải
3 3
7
2 7 49 349
7
Vì 3xyxy7 | 349 x y 7 1; 349;1;349
+ xy 7 1 x y 8 3xy518(loại vì 518 3 )
+xy 7 349 x y 3563xy129278(lọai vì 129278 3 )
+xy 7 1 x y 6 3xy 222xy74
6 74
xy
Hệ vô nghiệm
+ xy 7 349 x y3423xy114618xy38206
342 38206
xy
Hệ vô nghiệm Vậy phương trình vô nghiệm nguyên
II Dạng 2: Phương trình đối xứng
Phương pháp: để giải phương trình nghiệm nguyên của một phương trình đối xứng:
, , ,
f x y z ta giả sử xy z hoặc xmaxy x, , để thu hẹp miền giá trị của biến
Ví dụ 2: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: xyxy
Giải
Do vai trò của x y, là như nhau, không mất tính tổng quát ta giả sử x y
Chia hai vế của phương trình cho xy ta được:
1 1
1
x y
Vì x y 1 1 2
do đó ta có: 1 2
y
hay y mà 2 yy1, 2
y phương trình vô nghiệm x x
y x
Trang 5Vậy nghiệm nguyên dương của phương trình là: 2; 2
II.1 Bài tập:
2.1) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
1
xy z xyz
Giải
Do vai trò của x y z, , là bình đẳng nên ta có thể giả sử 1x y z
Chia hai vế của 1 cho xyz ta được:
1
yzzx xy
Do đó ta có: 1 1 1 1 32 x3 3 x 1
x y z yz z y
Giải * với điều kiện 1 y ta được: z z3,y 2
Vậy nghiệm nguyên dương của phương trình là: 1; 2;3 và các hoán vị
2.2) Một tam giác có số đó dộ dài ba đường cao là các số nguyên dương và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1 Chứng minh tam giác đó là tam giác đều
Giải
Gọi tam giác ABC Đặt aBC b, CA c, AB Gọi x y z, , tương ứng là đường cao qua các đỉnh , ,A B C của tam giác
Vì bàn kính đường tròn nội tiếp bằng 1 nên: x2,y2,z Giả sử 2 x yz 2 Diện tích tam giác ABC là: 1 1 1 1
ABC
2
S S S S a b c với I là tâm đường tròn nội tiếp
Từ 1 và 2 ta có:
1
Do đó : 1 1 1 1 3 z 3 z 3
Thay z 3 vào 1 1 1 1
x y x ta được:
Trang 62 3 9
x
y
Vậy x yz khi đó 3 abc Vậy tam giác ABC đều
2.3) Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình: xy 1 xyz 1
Giải
Do x y, có vai trò như nhau nên ta có thể giả sử x y
2 1
x
xz
1, 3
Nếu x y từ 1 ta có: 2x 1 xyz x y 1 xxyz2x yz 2
+ yx 1 yz1, 1 x 2 x !
yz
Vậy nghiệm tự nhiên của hệ là: 1;1;3 , 3; 2;1 , 2;3;1 , 2;1; 2 , 1; 2; 2
2.4) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 2 2
19 1
Giải
Do vai trò của x y, là như nhau nên ta có thể giả sử 1x y
Từ 1 ta có: 2 2 2 2 2
19x y xy2x x 3x hay 3x2 19x2 6 x2
x y y (không có nghiệm nguyên dương)
x y y y y (loại)
Vậy nghiệm nguyên dương của phương trình là 2;3 , 3; 2
2.5) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 2 2 2
20 1
Giải
Do vai trò của x y z, , là bình đẳng nên ta có thể giả sử 1x y z
Ta có: 20x2y2 z2xyz3x2x2 4x2 hay x2 5 x 2
+ x1,y2z2yz193y2 19 y2 6 y2
Nếu y1,z2 z 18 (không có nghiệm nguyên dương) 0
Nếu y2,z22z15 0 z , có nghiệm 3 1; 2;3
+ x2,y2z22yz164y2 16 y2 4 y 2
Nếu y1,z22z15 0 z ,có nghiệm 3 2,1, 3
Nếu y2,z24z120z , có nghiệm 2 2; 2; 2
Trang 7Vậy nghiệm nguyên dương của phương trình là: 1; 2;3 và các hoán vị của nó, 2; 2; 2
III Dạng 3: Hạn chế tập nghiệm bằng điều kiện của ẩn
Phương pháp:
Để hạn chế tập nghiệm ta dùng bất đẳng thức kết hợp với điều kiện của ẩn
+ Nếu số giá trị của ẩn không nhiều ta có thể dùng phương pháp thử trực tiếp + Dùng bất đẳng thức khi số giá trị của ẩn nhiều Phương pháp này ta có một số chú ý sau:
+ Nếu vai trò các biến như nhau thì dùng phương pháp giải phương trình đối xứng
để giải
+ Nếu thấy ẩn có cấu trúc giống nhau như cùng bậc, tích các số nguyên liên tiếp
ta có thể dùng các nhận xét sau:
, 1; 1
n
x y xa a yx i i a
b) x x 1 xny y 1 yn xax a 1 x a n
Ví dụ 3: a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình
50
Giải
Đk: 0 x50
2x4k x2k 2k 50k 25 k 0;1; 2;3; 4;5
+ k 0 x 0 y50
+ k 1 x 2 y32
+ k2x 8 y18
+ k 3 x18y 8
+ k4x32 y2
+ k 5 x50 y 0
Vậy nghiệm nguyên của phương trình là: 0;50 , 50; 0 , 2;32 , 32; 2 , 8;18 , 18;8
b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 4 2
5 1
Giải
1 x y x x 5 x 6x 9 x 3
Do đó ta có: 2 2 2 2 2 2
3
y x x x x x (loại)
Trang 8Vậy nghiệm nguyên của phương trình là: 2;5 , 2; 5 , 2;5 , 2; 5
III.1 Bài tập:
3.1) Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2 2 3 4
y x x x x
Giải
Nếu x 0 y 1
Xét x 0, từ 1 ta có:
4y 4 4x4x 4x 4x 4x 4x x 3x 4x 4
2 2 2 2 2
2x x 3x 4x 4 2x x
4y 4 4x4x 4x 4x 4x x 4 4x 4x8x 5x
2 2 2 2 2
Do đó ta có: 2 2 2 2 2 2 2 2
2x x 4y 2x x 2 4y 2x x 1 Vậy ta có phương trình:
3
x
x
x y
Vậy nghiệm nguyên của phương trình là: 0;1 , 0; 1 , 1;1 , 1; 1 , 3;11 , 3; 11
3.2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 4 3 2 2
Giải
1 y 8y16x 2x 3x 6x9
7
y
y
Xét x 0
2 2 2 2 2
Trang 9Do đó ta có:
2
2
y x x x x x x x x x
7
y y
y
2
2x 2x 5 0
(không có nghiệm nguyên) Vậy nghiệm nguyên của phương trình là 0; 1 , 0; 7 , 2; 1 , 2; 7
3.3) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:x2xyy2 x y2 2
Giải
x xyy x y xy xy xy x y xy xy
Mâu thuẩn vì xy nằm giữa hai số chính phương liên tiếp
3.4) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 4 2 2
10 0 1
Giải: 4 2
1 y y1 x x 10
Do đó ta có: 2 2
y y x x hoặc 2 2
+ 2 2
y y x x , ta có: 2 2 4 2 2
5
y
y y
y
+ 2 2
y y x x , ta có: 2 2 4 2 2
3
y
y y
y
Vậy nghiệm nguyên của phương trình là:
2; 6 , 2; 5 , 2; 6 , 2; 5 , 1; 4 , 1; 3 , 1; 4 , 1; 3
IV Dạng 4 Dùng phương pháp cực hạn
Ví dụ 4 Chứng minh phương trình sau không có nghiệm nguyên dương
2 2 2 2
3 x y z t 1
Trang 10Giải
Giả sử phương trình đã cho có nghiệm nguyên dương, gọi x y z t0; 0; ;0 0 là nghiệm nguyên dương bé nhất trong tập các nghệm nguyên dương của phương trình Khi đó ta có
2 2 2 2
3 x y z t
So sánh hai vế ta có : z02 t02 3 z0 3 và t 0 3
Do đó z0 3 , z t1 0 3 t1 thay vào trên:
2 2 2 2 2 2 2 2
3 x y 9 z t x y 3 z t 2
Ta lại có x02 y02 chia hết cho 3 nên x0 và y0 phải chia hết cho 3,
gọi x0 3 , x y1 0 3 y1 thay vào (2)
Ta lại có: 2 2 2 2
Vậy x y z t1, 1, ,1 1 là một nghiệm nguyên dương của (1)
và x1 x y0; 1 y z0; 1 z t0; 1 t0 Điều này mâu thuẩn với tính nhỏ nhất của
x y z t0; 0; ;0 0
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
IV Bài tập
4.1) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình 2 2 2 2
7 x y z t
4.2)Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình x2 y2 z2 2 xyz
(Gợi ý: chứng minh x y z , , đều chẵn)
**Một số đề thi:
1) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
1 1
Giải
, , ,
x y z t nguyên dương, từ 1 ta có:
Trang 11Do đó ta có: 12 12 12 12 1 1 1 1 1
Dấu " " xảy ra nên x yz t 2
Vậy nghiệm nguyên dương của phương trình là: 2; 2; 2; 2
2) Tìm số nguyên dương x y z, , sao cho: 13x23y33z36
Giải
1 x2 y3 z36x8y27z36
Với x y z, , nguyên dương ta có: x1,y1,z 1 x 1, 8y8, 27x27
Do đó: x8y27z 1 8 2736
Dấu " " xày ra nên x yz 1
Vậy nghiệm nguyên của phương trình là: 1;1;1
3) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
Giải
Nhận xét: với số nguyên x thì x có thể ở dạng sau:
17 , 0;1; 2;3; 4;5;6; 7;8
17 ;17 1;17 4;17 9;17 16;17 8;17 2;17 15;17 13 ,
Phương trình đã cho :
Nhận thấy rằng vế phải có dạng 17t 6 trong khi đó x không có dạng 2 17t 6 do đó phương trình vô nghiệm nguyên
4) Có tồn tai hay không các số nguyên x y, sao cho: 2 2
2x y 2007
Giải
Giả sử tồn tại x y, nguyên thỏa mãn 2x2y2 2007
Suy ra y lẻ 2 y lẻ nên y2y11y1
2x 2y 1 20072x 4y 4y 2006x 2y 2y 1003
Suy ra x lẻ 2 x lẻ nên x2x11x1
2x 1 2y 2y 10034x 4x 2y y 1 1002
Vì 2y1y 1 1 4 do đó 2
4x 4x 2y y 1 4 1002 4 (vô lý) Vậy không tồn tại
,
x y nguyên thỏa mãn 2 2
2x y 2007
Trang 125) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: xy6x2006y12033 0
Giải
6 2006 12033 0
6 2006 6 3 6 2006 3
Vậy nghiệm nguyên của phương trình là:
2005; 3 , 2003; 5 , 2007; 9 , 2009; 7
6) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 1 1 1
2
x y
7) Tìm nghiệm nguyên không âm của phương trình: 4 4 2 2
Giải
4 4 2 2
2
2
1
là số chính phương
x x x x x x (do x là số nguyên không âm)
x x x x
Với x 0 ta có: 2 2 2
y y y y y y (loại) Vậy nghiệm nguyên không âm của phương trình là: 0; 0
8) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 8x y2 2x2y2 10xy
Giải
2
Nếu x y, là nghiệm nguyên của phương trình thì xy xy 1 0 0xy1 Do x y,
nguyên nên chỉ có hai khả năng sau:
Trang 13+ Nếu xy thì từ 0 1 ta có x y 0
+ Nếu xy thì từ 1 1 ta có xy 1
Vậy nghiệm nguyên của phương trình là : 0; 0 , 1;1 , 1; 1
9) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:2x 2y2z 1184 với xyz
Giải
2 2y2z 11842 1 2x y x 2z x 2 37
Do 1 2 y x 2z x là số lẻ lớn hơn 1, 2x là lũy thừa của 2
Ta có:
5
5
x
x
2y 2z 362y 1 2 x y 2 3
Do 1 2 x 5 y 5 là số lẻ, 2y 5 là lũy thừa của 2
10
z
Vậy nghiệm nguyên dương của phương trình là: 5;7;10
10) Tìm các số nguyên dương phân biệt thỏa: x37y y37x
Giải
x yy x x y xy xy x xyy xy
7
( vì x y)
3
Mà do x y, nguyên dương và x y nên 2 2 1 2
Thử lại ta có nghiệm nguyên dương phân biệt của phương trình là: 1; 2 , 2;1
11) Một bài toán cổ:
Một trăm con trâu ăn một trăm bó cỏ Trâu đứng ăn năm, trâu nằm ăn ba, Trâu già lụ khụ, ba con một bó Hỏi có bao nhiêu trâu mỗi loại