Giao hàng khi đặt hàng hóa dưới sự định đoạt của người mua tại cơ sở của người bán hết nghĩa vụ • Chịu mọi rủi ro, chi phí từ khi nhận hàng tại cơ sở của người bán.. • Chịu rủi ro,
Trang 1ThS Nguyễn Nhi Quang 2
thương, điều kiện thương mại quốc tế, bộ chứng từ TTQT, các phương thức TTQT
từ và các bức điện cụ thể, giải quyết các tình huống phát sinh trong TTQT
Có thái độ:
Trang 2ThS Nguyễn Nhi Quang 3
Trang 3ThS Nguyễn Nhi Quang 4
Lê Phan Thị Diệu Thảo, Giáo trình thực hành nghiệp vụ thanh toán quốc tế , NXB Phương Đông 2011
Nguyễn Văn Tiến, Giáo trình thanh toán quốc tế và tài trợ ngoại
thương , NXB Thống Kê 2013
Nguyễn Trọng Thùy, Toàn tập UCP 600 , NXB Thống Kê 2009
ICC Banking Commission Opinions 1995 - 2001, 2005 - 2008, 2009 - 2011
Các văn bản pháp lý điều chỉnh hoạt động thanh toán quốc tế
Trang 4ThS Nguyễn Nhi Quang 5
Cuối kỳ 60% Thi (trắc nghiệm và tự luận)
Trang 6ThS Nguyễn Nhi Quang 2
Trình bày được các vấn đề cơ bản về thanh toán quốc tế Xác định được cơ sở pháp lý điều chỉnh hoạt động TTQT Trình bày được các vấn đề về nghiệp vụ ngân hàng đại lý
Trang 7ThS Nguyễn Nhi Quang 3
Vai trò của thanh toán quốc tế Nghiệp vụ ngân hàng đại lý
Rủi ro trong thanh toán quốc tế
Trang 8ThS Nguyễn Nhi Quang 4
phát sinh trên cơ sở các hoạt động kinh tế và phi kinh tế giữa các tổ chức, cá nhân tại quốc gia này với tổ chức, cá nhân ở quốc gia khác, hay giữa một quốc gia với tổ chức quốc tế thông qua hệ thống ngân hàng
Cơ sở hình thành hoạt động thanh toán quốc tế?
Trang 9ThS Nguyễn Nhi Quang 5
Luật và công ước quốc tế:
CISG: Công ước Viên 1980
ULB : Luật Hối phiếu và lệnh phiếu thống nhất 1930
ULC : Luật séc thống nhất 1931
Trang 10ThS Nguyễn Nhi Quang 6
Trang 11ThS Nguyễn Nhi Quang 7
Incoterms: Điều kiện thương mại quốc tế
URC: Quy tắc thống nhất về nhờ thu
Trang 12ThS Nguyễn Nhi Quang 8
Đối với nền kinh tế
Đối với ngân hàng thương mại
Đối với các hoạt động khác
Trang 13ThS Nguyễn Nhi Quang 9
Ngân hàng đại lý (ngân hàng đóng vai trò là ngân hàng đại lý – correspondent banking) là một ngân hàng địa
phương tại một nơi nào đó cung ứng dịch vụ cho một ngân hàng khác
Nghiệp vụ ngân hàng đại lý là nghiệp vụ một ngân
hàng sử dụng mạng lưới chi nhánh của một ngân hàng khác (ngân hàng đại lý) để thực hiện các dịch vụ tại những nơi mà ngân hàng này chưa có cơ quan đại diện hợp pháp
Trang 14ThS Nguyễn Nhi Quang 10
Các dịch vụ ngân hàng đại lý:
Thanh toán bù trừ (Clearing services)
Tài trợ ngoại thương (Trade finance)
Cho vay hỗn hợp hoặc đồng tài trợ (Syndicated loan)
Dịch vụ ngân quỹ (Treasury services)
Dịch vụ tư vấn (Advisory services)
Trang 15ThS Nguyễn Nhi Quang 11
Nghiên cứu, đánh giá ngân hàng cần thiết lập QHĐL
Thỏa thuận các nội dung:
Trang 16ThS Nguyễn Nhi Quang 12
Nostro: là tài khoản tiền gửi không kỳ hạn ”của chúng
tôi” mở tại ngân hàng đại lý
Vostro/Loro: là tài khoản tiền gửi không kỳ hạn ”của
quý vị” mở tại ngân hàng chúng tôi
Trang 17ThS Nguyễn Nhi Quang 13
SWIFT (The Society for Worldwide Interbank Financial
Telecommunications): Hệ thống viễn thông tài chính liên ngân hàng toàn cầu
CHIPS (The Clearing House Interbank Payment System):
Hệ thống thanh toán bù trừ liên ngân hàng tại Mỹ - USD
CHAPS (Clearing House Automated Payments System):
Hệ thống thanh toán bù trừ tự động tại Anh - GBP
ECHO (Exchange Clearing House Organization): Trung tâm thanh toán bù trừ toàn cầu
Trang 18ThS Nguyễn Nhi Quang 14
MÃ SWIFT (SWIFT CODE)
Ký mã hiệu để nhận diện các ngân hàng tham gia SWIFT
Cấu trúc gồm 8 ký tự đến 11 ký tự
Ngân hàng Quốc gia Địa phương Chi nhánh
Trang 19ThS Nguyễn Nhi Quang 15
Rủi ro quốc gia
Rủi ro ngoại hối
Rủi ro đối tác
Rủi ro khác
Trang 21ThS Nguyễn Nhi Quang
Trình bày được khái niệm và các nội dung cơ bản của hợp đồng ngoại thương Xác định được các nội dung trên hợp đồng ngoại thương cụ thể
Trình bày được các nội dung cơ bản của các điều kiện thương mại quốc tế theo Incoterms 2010 Vận dụng Incoterms 2010 để lựa chọn các điều kiện thương mại quốc tế phù hợp
2
Trang 22ThS Nguyễn Nhi Quang 3
2.2 ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Trang 23ThS Nguyễn Nhi Quang 4
Khái niệm Đặc điểm Hình thức Nội dung
Trang 24ThS Nguyễn Nhi Quang 5
hóa có tính chất quốc tế Hợp đồng mua bán hàng hóa là sự thỏa thuận giữa người mua và người bán, theo đó bên bán có nghĩa vụ chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa và nhận tiền, còn bên mua có nghĩa vụ nhận hàng và thanh toán
Trang 25ThS Nguyễn Nhi Quang 6
• Đối tượng – hàng hóa
• Đồng tiền thanh toán
Hình thức
• Bất cứ hình thức nào theo thỏa thuận
• Văn bản
Trang 26ThS Nguyễn Nhi Quang 7
Hereinafter called as the BUYER
The SELLER has agreed to sell and the BUYER has agreed to buy the commodity under the terms and conditions provided in this contract as follows:
Art.12: Arbitration:
Art.13: Other terms and conditions:
… (Performance Bond, Insurance…)
For the BUYER For the SELLER
Trang 27ThS Nguyễn Nhi Quang 8
Phần mở đầu
• Tiêu đề hợp đồng
• Số và ký hiệu hợp đồng
• Địa điểm, ngày tháng ký kết hợp đồng
• Thông tin của các chủ thể hợp đồng
• Cơ sở ký kết hợp đồng
Trang 28ThS Nguyễn Nhi Quang 9
Trang 29ThS Nguyễn Nhi Quang 10
Trang 30ThS Nguyễn Nhi Quang 11
Trang 31ThS Nguyễn Nhi Quang 12
Giới thiệu Nội dung Những vấn đề cần lưu ý
Trang 32ThS Nguyễn Nhi Quang 13
Điều kiện thương mại quốc tế là những điều kiện thể hiện tập quán giao dịch thương mại phổ biến giữa các bên trong các hợp đồng mua bán hàng hóa; chủ yếu mô tả các nghĩa
vụ, chi phí và rủi ro trong quá trình hàng hóa được chuyển giao từ người bán sang người mua
Tên tiếng Anh: International Commerce Terms - Incoterms
Trang 3314
First Publication Revision Revision Revision Revision Revision Revision
Incoterms R 2010
Revision
Trang 34ThS Nguyễn Nhi Quang 15
• Qui định rõ nghĩa vụ giữa các bên trong quá trình chuyển giao hàng hóa từ người bán sang người mua
• Thống nhất cách giải thích về các điều kiện thương mại
• Tránh tranh chấp trong việc phân chia chi phí và chuyển giao rủi ro về hàng hóa
Trang 35ThS Nguyễn Nhi Quang 16
ICC rules for the use of domestic
and international trade terms
(Qui tắc của ICC về sử dụng các điều kiện thương mại quốc tế và nội địa)
Hiệu lực: 1/1/2011
Trang 36ThS Nguyễn Nhi Quang 17
A1 Nghĩa vụ chung của người bán
A2 Giấy phép, kiểm tra an ninh, các thủ tục khác
A3 Hợp đồng vận tải và bảo hiểm
A4 Giao hàng
A5 Chuyển giao rủi ro
A6 Phân chia chi phí
A7 Thông báo cho người mua
A8 Chứng từ giao hàng
A9 Kiểm tra - đóng gói, bao bì - ký mã hiệu
A10 Hỗ trợ thông tin và chi phí liên quan
B1 Nghĩa vụ chung của người mua B2 Giấy phép, kiểm tra an ninh, các thủ tục khác B3 Hợp đồng vận tải và bảo hiểm
B4 Nhận hàng B5 Chuyển giao rủi ro B6 Phân chia chi phí B7 Thông báo cho người bán B8 Bằng chứng của việc giao hàng B9 Kiểm tra hàng hóa
B10 Hỗ trợ thông tin và chi phí liên quan
B NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI MUA
A NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI BÁN
Kết cấu Incoterms 2010 R GIỚI THIỆU
Trang 37ThS Nguyễn Nhi Quang 18
CÁC ĐIỀU KIỆN
ÁP DỤNG CHO MỌI PHƯƠNG THỨC VẬN TẢI
CÁC ĐIỀU KIỆN
ÁP DỤNG CHO VẬN TẢI BIỂN
VÀ VẬN TẢI THỦY NỘI ĐỊA
Incoterms 2010 R
Trang 38Cước phí và bảo hiểm trả tới (… địa điểm đến
qui định)
Giao tại bến (… bến đến qui định tại cảng hoặc
địa điểm đến)
Giao hàng tại nơi đến (… nơi đến qui định) Giao hàng thuế đã trả (… nơi đến qui định)
destination)
Giao dọc mạn tàu (…cảng xếp hàng qui định) Giao hàng lên tàu (…cảng xếp hàng qui định) Tiền hàng và cước phí (…cảng đích qui định) Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí (…cảng đích
qui định)
Trang 39ThS Nguyễn Nhi Quang 20
Trang 40Giao hàng khi đặt hàng hóa dưới
sự định đoạt của người mua tại
cơ sở của người bán hết nghĩa
vụ
• Chịu mọi rủi ro, chi phí từ khi nhận hàng tại cơ sở của người bán
• Thông quan xuất + nhập khẩu
Chi phí người bán chịu
Rủi ro người bán chịu
Điểm giao hàng
Trang 41• Giao hàng cho người chuyên chở
hay một người khác do người
mua chỉ định, tại cơ sở của người
bán hay tại địa điểm chỉ định
khác
• Thông quan xuất khẩu.
• Chịu rủi ro, chi phí từ khi hàng hóa được giao cho người chuyên chở hay người khác do mình chỉ định, tại cơ sở của người bán hay tại địa điểm chỉ định khác
• Ký HĐ vận tải và trả cước phí
• Thông quan nhập khẩu
Trang 42CPT
• Giao hàng cho người chuyên chở
hay người khác do mình chỉ định,
tại một nơi thỏa thuận
• Ký HĐ vận tải và trả cước phí tới
nơi đến được chỉ định
• Thông quan xuất khẩu.
• Chịu rủi ro từ khi hàng hóa được giao cho người chuyên chở hay người khác do người bán chỉ định, tại nơi thỏa thuận
• Chịu chi phí dỡ hàng nếu chi phí này không do người bán chịu theo HĐ vận tải
• Thông quan nhập khẩu
Trang 43CIP
• Giao hàng cho người chuyên chở
hay người khác do mình chỉ định,
tại một nơi thỏa thuận
• Ký HĐ vận tải và trả cước phí tới
nơi đến được chỉ định
• Ký HĐ bảo hiểm và trả phí
• Thông quan xuất khẩu.
• Chịu rủi ro từ khi hàng hóa được giao cho người chuyên chở hay người khác do người bán chỉ định, tại nơi thỏa thuận
• Chịu chi phí dỡ hàng nếu chi phí này không do người bán chịu theo HĐ vận tải
• Thông quan nhập khẩu
Trang 44DAT
• Giao hàng sau khi dỡ hàng khỏi
phương tiện vận tải và đặt hàng
hóa dưới sự định đoạt của người
mua tại một bến chỉ định
• Ký HĐ vận tải và trả cước phí tới
bến đến được chỉ định
• Thông quan xuất khẩu
• Chịu rủi ro, chi phí từ khi nhận hàng tại bến đến được chỉ định
• Thông quan nhập khẩu
Trang 45DAP
• Giao hàng khi đặt hàng hóa dưới
sự định đoạt của người mua trên
phương tiện vận tải tại nơi đến
chỉ định
• Ký HĐ vận tải và trả cước phí tới
nơi đến chỉ định
• Thông quan xuất khẩu
• Chịu rủi ro, chi phí từ khi nhận hàng ngay trên phương tiện vận tải tại nơi đến chỉ định
• Thông quan nhập khẩu
Trang 46DDP
• Giao hàng khi đặt hàng hóa dưới
sự định đoạt của người mua, đã
thông quan NK, trên phương tiện
vận tải tại nơi đến quy định
• Ký HĐ vận tải và trả cước phí
• Thông quan xuất khẩu
• Thông quan nhập khẩu
• Chịu rủi ro, chi phí từ khi hàng hóa được đặt dưới sự định đoạt của người mua trên phương tiện vận tải tại nơi đến quy định
Trang 47ThS Nguyễn Nhi Quang 28
Trang 48• Thông quan xuất khẩu.
• Chịu rủi ro, chi phí từ khi hàng được đặt dọc mạn tàu
• Ký HĐ vận tải, trả cước phí để vận chuyển hàng hóa từ cảng xếp hàng chỉ định
• Thông báo cho người bán: tên tàu, địa điểm xếp hàng, thời gian giao hàng
• Thông quan nhập khẩu
PORT
Trang 49FOB
• Giao hàng lên con tàu do
người mua chỉ định tại
cảng xếp hàng chỉ định
hoặc mua hàng đã sẵn
sàng để giao như vậy
• Thông quan xuất khẩu.
• Chịu rủi ro, chi phí từ khi hàng được giao lên tàu do người mua chỉ định
• Ký HĐ vận tải, trả cước phí để vận chuyển hàng hóa từ cảng xếp hàng chỉ định
• Thông báo cho người bán tên tàu, địa điểm xếp hàng, thời gian giao hàng
• Thông quan nhập khẩu
Trang 50đưa hàng tới cảng đến quy định
• Thông quan xuất khẩu.
• Chịu rủi ro từ khi hàng hóa được giao lên tàu tại cảng xếp hàng chỉ định
• Chịu chi phí dỡ hàng nếu chi phí này không do người bán chịu theo hợp đồng vận tải
• Thông quan nhập khẩu
Trang 51• Thông quan xuất khẩu.
• Chịu rủi ro kể từ khi hàng được giao lên tàu tại cảng xếp hàng chỉ định
• Chịu chi phí dỡ hàng nếu chi phí này không do người bán chịu theo hợp đồng vận tải
• Thông quan nhập khẩu
Trang 52ThS Nguyễn Nhi Quang 33
EXW
FCA FAS FOB
CFR CIF CPT CIP
DAT DAP DDP
Người bán chịu chi phí tối thiểu
Người bán không chịu cước phí vận tải chính
Người bán chịu cước phí vận tải chính Địa điểm chuyển rủi ro về hàng hóa tại nước xuất khẩu
Người bán chịu mọi chi phí đưa hàng đến nơi đến quy định Địa điểm chuyển rủi ro về hàng hóa tại nước nhập khẩu
Trang 54ThS Nguyễn Nhi Quang 35
• Tính chất pháp lý tùy ý
• Lựa chọn điều kiện Incoterms phù hợp
• Quy định nơi hoặc cảng chính xác
• Incoterms không làm cho hợp đồng đầy đủ
• Incoterms chỉ áp dụng cho hợp đồng mua bán hàng hóa dạng vật chất (hữu hình), không áp dụng cho hàng hóa phi vật chất (vô hình)
Trang 55(so với Incoterms 2000)
• Thay đổi cấu trúc các nhóm và một số nghĩa vụ ở từng điều kiện
• Giảm còn 11 điều kiện, trong đó DAT và DAP thay thế cho DAF,
DES, DEQ, DDU
• Loại bỏ điểm giao hàng qua lan can tàu ở FOB, CFR, CIF
• Áp dụng cho thương mại quốc tế và nội địa
• Bổ sung hướng dẫn sử dụng trước mỗi điều kiện
• Thay đổi cách trình bày về các trao đổi thông tin bằng điện tử
• Cập nhật thay đổi của các điều kiện bảo hiểm hàng hóa
• Quy định thủ tục an ninh và các thông tin cần thiết
• Quy định phí xếp dỡ tại bến bãi (Terminal Handling Charge – THC)
• Quy định về bán hàng theo chuỗi (string sales)
Trang 57ThS Nguyễn Nhi Quang
tính chất, chức năng và xác định được nội dung của các chứng
từ tài chính (hối phiếu, lệnh phiếu, séc)
Phân biệt được các chứng từ tài chính
Phân biệt được các loại hối phiếu
Giải thích được các nghiệp vụ cơ bản liên quan đến hối phiếu
Lập được hối phiếu
Trình bày được khái niệm, chức năng và xác định được nội dung cơ bản của các chứng từ thương mại (chứng từ vận tải, chứng từ hàng hóa, chứng từ bảo hiểm)
Phân biệt được các loại chứng từ thương mại
Kiểm tra chứng từ thương mại theo phương thức tín dụng chứng từ
2
Trang 58ThS Nguyễn Nhi Quang 3
2.2 CHỨNG TỪ THƯƠNG MẠI
Trang 59ThS Nguyễn Nhi Quang 4 4
CHỨNG TỪ HÀNG HĨA
VẬN ĐƠN HÀNG KHÔNG
CHỨNG TỪ VẬN TẢI
ĐA PHƯƠNG THỨC
CHỨNG TỪ VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT, BỘ, SÔNG
HÓA ĐƠN THƯƠNG MẠI
PHIẾU ĐÓNG GÓI
GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, SỐ LƯỢNG
CÁC CHỨNG TỪ HÀNG HÓA KHÁC
CHỨNG TỪ BẢO HIỂM
HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM BAO
GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM
TỜ KHAI THEO HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM BAO
BẢO HIỂM ĐƠN
PHIẾU BẢO HIỂM
Trang 60ThS Nguyễn Nhi Quang 5
Trang 61ThS Nguyễn Nhi Quang 6
HỐI PHIẾU LỆNH PHIẾU SÉC
HỐI PHIẾU
LỆNH PHIẾU
SÉC
Trang 63ThS Nguyễn Nhi Quang 8
Trang 64ThS Nguyễn Nhi Quang 9
(Drawer) cho một người khác (Drawee), yêu cầu người này:
o khi nhìn thấy phiếu, hoặc
o đến một ngày cụ thể nhất định, hoặc
o đến một ngày có thể xác định được trong tương lai, phải trả một số tiền nhất định cho một người nào đó hoặc theo lệnh của người này trả cho người khác hoặc người cầm hối phiếu.”
(Luật Hối phiếu Anh 1882, Mục 3, Khoản 1)
Trang 65ThS Nguyễn Nhi Quang 10
cầu người bị ký phát thanh toán không điều kiện một số tiền xác định khi có yêu cầu, hoặc vào một thời điểm nhất định trong tương lai cho người thụ hưởng.”
(Luật Các công cụ chuyển nhượng Việt Nam 2005, Điều 4, khoản 2)
Trang 66ThS Nguyễn Nhi Quang 11
Người bị ký phát (Drawee)
Người thụ hưởng (Beneficiary)
Người cầm phiếu (Bear/Holder)
Người chấp nhận (Acceptor)
Người chuyển nhượng (Endorser/Assigner)
Người bảo lãnh (Avaliseur)
Trang 67ThS Nguyễn Nhi Quang 12
• Luật thống nhất về hối phiếu và lệnh phiếu (Uniform Law for Bill of Exchange and Promissory Notes – ULB 1930 )
• Công ước Liên hợp quốc về Hối phiếu quốc tế và lệnh phiếu quốc tế (United Nations Convention of International Bills of Exchange and International Promissory Notes)
• Đạo luật Hối phiếu Anh 1882 (Bill of Exchange Act – BEA 1882)
• Bộ Luật Thương mại thống nhất của Mỹ năm 1962/1995 (Uniform Commercial Code – UCC 1962/1995)
• Luật Các công cụ chuyển nhượng Việt Nam 2005
Trang 68ThS Nguyễn Nhi Quang 13
Tính bắt buộc trả tiền
Tính lưu thông
CHỨC NĂNG
Phương tiện thanh toán
Phương tiện đảm bảo
Công cụ cấp tín dụng
Trang 69ThS Nguyễn Nhi Quang 14
Lập thành văn bản
Mẫu: không có mẫu chung thống nhất
Viết tay (bằng mực không phai) hoặc in sẵn theo mẫu
Ngôn ngữ: văn viết, thống nhất
Số lượng: >= 2 (ULB 1930, điều 64), đánh số thứ tự,
có giá trị pháp lý như nhau