2.1.3.2 Phương thức nhờ thu Collection Ph ng thức nh thu là ph ng thức thanh toán mà ng i bán sau khi hoàn thành nghĩa vụ giao hàng sẽ kí hối phiếu òi tiền ng i mua, nh ngân hàng thu hộ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
HỌ TÊN: LÊ HỒNG TÂM MSSV: 4117273
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI NGÂN HÀNG
TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM
CHI NHÁNH HẬU GIANG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Kinh doanh quốc tế
Mã số ngành: 52340120
Cần Thơ, 11/2014
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
HỌ TÊN: LÊ HỒNG TÂM MSSV: 4117273
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI NGÂN HÀNG
TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM
CHI NHÁNH HẬU GIANG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Kinh doanh quốc tế
Mã số ngành: 52340120
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN ĐINH THỊ LỆ TRINH
Cần Thơ, 11/2014
Trang 3v h h g Ngâ h g Vie i B k Hậ Gi g hữ g g i ã giú
ỡ e ấ hiề g ã g h i gi hự ậ i g y iề kiệ
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
Trang 5NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
-~·~ -
Hậ Gi g g y há g 2014
Thủ g v
Trang 6NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
ThS.Đinh Thị Lệ Trinh
Trang 7NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
-o0o -
Cầ Th g y há g 2014 Giá viê h iệ
Trang 8MỤC LỤC
Trang
CHƯƠNG 1 PHẦN MỞ ĐẦU Error! Bookmark not defined
1.1 L h ề i Error! Bookmark not defined
1.2 Mụ iê ghiê ứ Error! Bookmark not defined
1.2.1 Mụ iê h g Error! Bookmark not defined
1.2.2 Mụ iê ụ hể Error! Bookmark not defined
1.3 Ph vi ghiê ứ Error! Bookmark not defined
1.3.1 Giới h về h i gi Error! Bookmark not defined
1.3.2 Giới h về kh g gi Error! Bookmark not defined
1.3.3 Đối g ghiê ứ Error! Bookmark not defined
1.4 L kh i iệ ó iê ế ề i ghiê ứ Error! Bookmark not defined
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN Error! Bookmark not defined
2.1 Tổ g về h h á ố ế Error! Bookmark not defined
2.1.1 hái iệ về h h á ố ế Error! Bookmark not defined
2.1.2 Cá iề kiệ g h h á ố ế Error! Bookmark not defined
2.1.2.1 Điề kiệ về iề ệ Error! Bookmark not defined
2.1.2.2 Điề kiệ về h i gi h h á Error! Bookmark not defined
2.1.2.3 Điề kiệ về h g hứ h h á Error! Bookmark not defined
2.1.2.4 Điề kiệ về ộ hứ g ừ h h á Error! Bookmark not defined
2.1.3 Cá h g hứ h h á ố ế h g ụ gError! Bookmark not defined
2.1.3.1 Ph g hứ h yể iề (Re i e) Error! Bookmark not defined
2.1.3.2 Ph g hứ h h (C e i ) Error! Bookmark not defined
2.1.3.3 Ph g hứ i kh (O e A )Error! Bookmark not defined
2.1.3.4 Ph g hứ h h á CAD (C h Against Document)Error! Bookmark not defined 2.1.3.5 Ph g hứ í ụ g hứ g ừ (D e y C e i )Error! Bookmark not defined 2.1.4 V i ò ủ h h á ố ế Error! Bookmark not defined
2.1.4.1 V i ò ủ h h á ố ế ối với ề ki h ếError! Bookmark not defined
2.1.4.2 V i ò ủ h h á ố ế ối với á NHTMError! Bookmark not defined
2.2 Rủi g á h g hứ h h á ố ếError! Bookmark not defined
2.2.1 Ph g hứ h yể iề (Re i e) Error! Bookmark not defined
Trang 92.2.2.1 Ph g hứ h h ( e e i )Error! Bookmark not defined
2.2.2.2 Ph g hứ h h kè hứ g ừ ( e y e i )Error! Bookmark not defined 2.2.3 Ph g hứ í ụ g hứ g ừ (Le e f e i L/C)Error! Bookmark not defined
2.3 Cá hâ ố h h g ế hiệ h ộ g h h á ố ếError! Bookmark not defined 2.3.1 Nhâ ố hủ Error! Bookmark not defined
2.3.2 Nhâ ố khá h Error! Bookmark not defined
2.4 Ph g há ghiê ứ Error! Bookmark not defined
2.4.1 Ph g há h hậ ố iệ Error! Bookmark not defined
2.4.2 Ph g há hâ í h ố iệ Error! Bookmark not defined
CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA
VIETINBAN HẬU GIANG Error! Bookmark not defined
3.1 Quá trình hình thành v há iể ủ Vie i B kError! Bookmark not defined
3.2 C ấ ổ hứ ủ hi há h Error! Bookmark not defined
3.3 Cá h ộ g h vụ ủ gâ h g Error! Bookmark not defined
3.4 hái á kế h ộ g ki h h ủ gâ h g gi i
2011 – 6/2014 Error! Bookmark not defined 3.5 hái á h ậ i v khó kh h h g ế gâ h g 30
3.5.1 Th ậ i 30
3.5.2 hó kh 31
3.6 Đ h h ớ g há iể ủ gâ h g g h i gi ới 31
CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG THANH
TOÁN QUỐC TẾ TẠI VIETINBAN CHI NHÁNH HẬU GIANGError! Bookmark not defined
4.1 Phâ í h h h h h h á ố ế i Vie i B k chi nhánh Hậ
Giang gi i 2011 – 6/2014 Error! Bookmark not defined
4.1.1 Phâ í h h ộ g h h á ố ế he h h hứ x ấ hậ
khẩ Error! Bookmark not defined
4.1.2 Phâ í h h ộ g h h á ố ế he các ph g hứ Error! Bookmark not defined 4.2 Cá hâ ố h h g ế h h á ố ếError! Bookmark not defined
4.2.1 M i g ki h ế ê h Error! Bookmark not defined
4.2.2 Đối hủ h h Error! Bookmark not defined
4.2.3 Nhâ ố ê g Error! Bookmark not defined
4.3 Phâ í h iể h iể yế g h ộ g h h á ố ế
ủ Vie i B k Hậ Gi g Error! Bookmark not defined
4.3.1 Điể h Error! Bookmark not defined
4.3.2 Điể yế Error! Bookmark not defined
Trang 104.4 Phâ í h hội há h hứ ủ Vie i B k Hậ Gi gError! Bookmark not defined
4.3.3 C hội Error! Bookmark not defined
4.3.4 Thá h hứ Error! Bookmark not defined
CHƯƠNG 5 GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ TRONG
THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI VIETINBAN CHI NHÁNH HẬU
GIANG Error! Bookmark not defined
5.1 Nhữ g h hế v g yê hâ Error! Bookmark not defined
5.2 Gi i há hằ â g hiệ g h ộ g h h á ố
ế ủ Vie i B k Hậ Gi g 48
5.2.1 Xây ự g hí h á h hu hút khách hàng 48
5.2.2 Nâ g g ự ủ ội gũ á ộ h h á 49
5.2.3 Đẩy h h ộ g í ụ g x ấ hậ khẩ 50
5.2.4 h i há hế i x ấ khẩ Error! Bookmark not defined 5.2.5 Dự ữ ủ g ồ g i ệ hụ vụ h ầ h h á ố ếError! Bookmark not defined 5.2.6 T g g h ộ g M ke i g Error! Bookmark not defined CHƯƠNG 6 ẾT LUẬN VÀ IẾN NGHỊ 53
6.1 ế ậ Error! Bookmark not defined 6.2 iế gh 54
6.2.1 Đối với Nh ớ : Error! Bookmark not defined
6.1.2 Đối với gâ h g h ớ Error! Bookmark not defined
TÀI LIỆU THAM HẢO Error! Bookmark not defined
Trang 12DANH MỤC HÌNH VÀ SƠ ĐỒ
Trang
H h 2.1 Q y h h g hứ h yể iề Error! Bookmark not defined
H h 2.2 Q y h h g hứ h h hiế Error! Bookmark not defined
H h 2.3 Q y h h g hứ h h kè hứ g ừError! Bookmark not defined
H h 2.4 Q y h h g hứ h h á CADError! Bookmark not defined
H h 2.5 Q y h h g hứ í h ụ g hứ g ừError! Bookmark not defined Hình 3.1 S ồ ổ hứ hi há h gâ h g Vie i B kError! Bookmark not defined
Trang 14CHƯƠNG 1 PHẦN MỞ ĐẦU 1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
ĩ h vự g i h g Đ xe ầ ối g h ộ g ki h ế ối g i
hệ ki h ế v h g i giữ á ớ ê hế giới H ộ g h h
á ố ế ộ g hữ g h ộ g g ủ Ngâ h g ó
ó iê ế hiề h ộ g khá ủ Ngâ h g
Với hế h Ngâ h g h g i ớ giữ v i ò g v là
ụ ộ ủ g h Ngâ h g Việ N h ộ g h h á i Ngân hàng TMCP C g Th g Việ N á ứ g i h ầ ủ khá h h g về á ghiệ vụ liê ế h h á x ấ hậ khẩ h g hó h khá h h g
ộ á h h h hó g hí h xá v hiệ Bê h ó với y
í h v ki h ghiệ ủ h Vie i B k hiệ g g ấ h khá h h g
Trang 151.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
Phâ í h hự g h h á ố ế ủ Ngâ h g Th g M i Cổ Phầ C g Th g Việ N hi há h Hậ Gi g ừ ó ề hữ g gi i
- Phâ í h iể h iể yế g h ộ g h h á ố ế i VietinBnak hi há h Hậ Gi g
- Đ hữ g gi i há hằ g hiệ g h h á ố ế i Vie i B k giú h ộ g h h á ố ế i gâ h g h ộ g h
Trang 16- Ng yễ Th Thùy Ngâ (2010), ề i “Gi i há há iể h ộ g
h h á ố ế i Vie B k Cầ Th ” Nội g hí h: Phâ í h
hự g h ộ g h h á ố ế i NH TMCP Ng i Th g Việ nam – hi há h Cầ Th ừ ó ề gi i há há iể h ộ g h h
á ố ế i NH Ph g há hâ í h ố iệ : ố yệ ối ố g ối
ộ g hái ố g ối kế ấ
- V g Th h Lâ (2012) ề i “Phâ í h h ộ g h h á ố
ế i Vie i B k hi há h Tây Đ ” Nội g hí h: Phâ í h h ộ g
h h á ố ế i Ngâ h g TMCP C g Th g Việ Nam, phân tích
á hâ ố h h g ới h ộ g h h á ố ế i NH v ề x ấ á
gi i há hằ ẩy h h ộ g TTQT g h i gi ới Ph g há
hâ í h ố iệ : Ph g há á h yệ ối g ối h g há
hố g kê á h ố yệ ối á h ố g ối
- Đ Th H g Yế (2012) ậ v ố ghiệ “ hâ í h h h h
h ộ g h h á ố ế i gâ h g VietinBank – Cầ Th ” Ph g
há á h iể g ỷ ệ ử ụ g g i ế ghiê ứ : Phân í h hự g giá h h á X v h hầ ủ Vie i B k – Cầ
Th với á h g hứ : í ụ g hứ g ừ h h v h yể iề … Phâ
Trang 17PHẦN NỘI DUNG CHƯƠNG 2:
CƠ SỞ LÝ LUẬN 2.1 TỔNG QUAN VỀ THANH TOÁN QUỐC TẾ
2.1.1 Khái niệm về thanh toán quốc tế
Th h á ố ế việ h h á á ghĩ vụ iề ệ há i h ó
iê ới á hệ ki h ế h g i v á ối hệ khá giữ
á ổ hứ á g y v á hủ hể khá h ủ á ớ (Đi h X â Trình, 2006)
Th h á ố ế khâ ấ g g á h hự hiệ
á ổi h g hó v h vụ giữ á ớ Nó h á h ự vậ ộ g ó
í h hấ y ậ ủ giá g á h h h yể h g hó iề ệ giữ
á ố gi v xe khâ ối ù g g ộ gi h ki h ế (T ầ Hoàng Ngân, 2006)
Th h á ố ế á h hự hiệ á kh h hi iề ệ ố
ế h g hệ hố g gâ h g ê hế giới hằ hụ vụ h á ối
hệ ổi ố ế há i h giữ á ớ với h (T ầ Th X â H g 2006)
Th h á ố ế kh g h h ầ giố g h ộ g h h á
g hệ gi h á g ớ h h á ố ế ấ hứ Điề y TTQT ó iê ế hiề ố gi khá h với hiề ồ g iề h h á khá h H ữ việ h h á giữ á ố
vấ ề ụ hể iê ế yề i v ghĩ vụ ủ hí h hâ h khi
hự hi h ồ g i ụ i ó hí h á iề kiệ g i iề kiệ
h h á ố ế Nhữ g iề kiệ y hể hiệ g á iề kh TTQT ủ hiệ h h g i á hiệ h iề kí kế giữ á ớ
á h ồ g á g i h g kí kế giữ g i v g i á (Ng yễ Th Th Th 2009)
Trang 18Nhữ g iề kiệ y gồ : Tiề ệ iể h i gi h h á v
h g hứ h h á
2.1.2.1 Điều kiện về tiền tệ
Điề kiệ về iề ệ ó ghĩ việ i h ử ụ g v iề ệ ủ
h g h g á g i ệ h T y hiê ể xá h iề kiệ iề ệ
g á h ồ g á giữ á ớ với h h i ự v á yế ố sau:
- C ứ v h vi h g ủ iề ệ: Tiề ệ hế giới iề ệ ố
ế iề ệ ố gi
- C ứ v kh g h yể ổi ủ iề ệ: Tiề ự h yể ổi iề
ệ h yể h g v iề ệ g iê
- C ứ v h h hứ ồ i ủ ồ g iề : Tiề v iề í h ụ g
b) Lựa chọn phương pháp đảm bảo hối đối cho tiền tệ
T g x hế iế ộ g ủ h g iề ệ ố ế với hế ỷ giá
h ổi ự iế ộ g ớ về giá g yê hiê vậ iệ … khiế h á
kh h i h á kh h i g i ệ iê ế á h ộ g
h g i iế ộ g Để giá iề ệ hậ ằ g ú g giá
h g hó ã Th g h g á iề kiệ h iề ệ gồ
v g g i hối v he “ ổ” iề ệ (Ng yễ Th Th
Th 2009)
Trang 19Điều kiện đảm bảo vàng:
- Đ v g: m b o theo khối l ng vàng, khi ký kết h p ồng, quy nh n giá và tổng giá tr h p ồng c quy ổi trực tiếp bằng một khối l ng vàng nhất nh Khi thanh toán dựa vào khối l ng vàng ã tính toán ể thanh toán (Ng yễ Th Th Th 2009)
- Đ m b o theo hàm l ng vàng: là khi ký kết h p ồng n giá và tổng giá tr h p ồng c xác nh theo một ồng tiền có xác nh hàm l ng vàng Khi thanh toán nếu hàm l ng vàng thay ổi thì n giá và tổng giá tr
c iều ch nh t ng ứng (Ng yễ Th Th Th 2009)
- Đ m b o theo giá vàng là: khi ký h p ồng, n giá và tổng giá tr h p ồng c tính toán theo một ồng tiền nào ó, ồng th i quy nh giá vàng của ồng tiền ó Đến khi thanh toán giá vàng biến ộng thì n giá và tổng giá tr h p ồng sẽ tiến hành iều ch nh cho phù h p với giá vàng thực tế hiện
t i (Ng yễ Th Th Th 2009)
Điều kiện đảm bảo ngoại hối: Là việc m b o dựa vào một ngo i tệ
t ng ối ổn nh mà do hai bên lựa ch n (Ng yễ Th Th Th , 2009)
Đảm bảo theo rổ tiền tệ: Là việc lựa ch n một số ngo i tệ làm m b o
Số ngo i tệ càng nhiều thì tính chính xác càng cao nh ng phức t p trong tính toán Theo iều kiện này lấy giá từng ngo i tệ t i th i iểm ký h p ồng và thanh toán nếu biến ộng thì tiến hành iều ch nh l i tổng giá tr h p ồng (Ng yễ Th Th Th 2009)
2.1.2.2 Điều kiện về địa điểm
The Ng yễ Th Th Th (2009) iề kiệ về iể h h á ó ghĩ i h ghĩ vụ h h á iề g h ồ g ẽ â
Đ iể h h á hụ h ộ v há ự v g á h ự
g g hệ h g i ớ ũ g ố h yề h h á
i iể ớ h v ó i:
- Sử ụ g ối hiệ g ồ vố g h h á ế á h
g i hậ khẩ ế h i iể h h á ới h i hi ế á h gừi
x ấ khẩ g y khi hậ iề h h á ố iề y ẽ
Trang 20Chí h v vậy ể hỏ h ậ iể h h á ầ há k
g h ồ g h h á ố ế (Ng yễ Th Th Th 2009)
2.1.2.3 Điều kiện về thời gian thanh toán
Đây là iều kiện rất quan tr ng vì th i gian thanh toán càng ng n càng
gi m c chi phí thanh toán, tránh c những biến ộng về tỷ giá, nh
h ng lớn ến việc luân chuyển vốn và các kho n thu nhập của các bên Trong iều kiện về th i h n thanh toán có thể lựa ch n một trong ba cách quy
c giao ng i mua theo úng quy nh (Ng yễ Th Th Th 2009)
- Ng i mua tr tiền sau bao nhiêu ngày kể từ ngày chấp nhận hối phiếu
- Ng i mua tr tiền sau bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận c bộ chứng
từ
- Ng i mua tr tiền sau bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận hàng
Trang 212.1.2.4 Điều kiện về phương thức thanh toán
Ph g hứ h h á iề kiệ g h g ầ g á iề kiệ hỏ h ậ g TTQT PTTT h g i á ù g á h ể
h iề h g g i hế iề h g Tùy he ừ g
2.1.3 Các phương thức thanh toán quốc tế thông dụng
2.1.3.1 Phương thức chuyển tiền (Remittance)
Ph g hứ h yể iề h g hứ h h á g ó ộ khá h
h g ( g i iề g i h g g i hậ khẩ ) yê ầ gâ hàng
hụ vụ h h yể ộ ố iề hấ h h g i h g i ( g i
á g i x ấ khẩ g i g ấ h vụ) ộ h i iể hấ h Ngân hàng chuyển tiền ph i thông qua i lý của mình n ớc ng i h ng
l i ể thực hiện nghiệp vụ chuyển tiền (T ầ H g Ngâ 2007)
Ph g hứ h h á h yể iề ó hể hự hiệ ằ g 2 h h
hứ hủ yế :
Ch yể iề ằ g h (M i fe M/T): h h hứ h yể iề
g ó ệ h h h á ủ gâ h g h yể iề hể hiệ g ội
g ộ ứ h gâ h g y gửi yê ầ Ngâ h g h h á hự hiệ (Ng yễ Th Th Th 2009)
Ch yể iề ằ g iệ (Te eg hi fe T/T): h h hứ g ó
ệ h h h á ủ gâ h g h yể iề hể hiệ g ội g ộ
ứ iệ gâ h g y gửi h g cho ngân h h á f x e ex h
h g g viễ h g SWIFT (Ng yễ Th Th Th 2009)
Nhìn chung, giữ hai hình thứ h yể iề ê ê i h h hứ ề
có nhữ g , nh iể iê g với M/T chi phí thâp nh g h i gian thanh toán chậm, còn T/T thì ng c l i Với những u iể v ội của mình, hình thứ h yể iề thông qua m ng SWIFT ngày càng tr nên thông dụng và chiế tr g cao trên thê giới Do dó, tùy hoàn c nh cụ thể khách hàng có thể
lự ch hữ g hình thứ h yể iề thích h p
Trang 22Ngoài ra các ngân hàng còn sử dụng hình thứ h yể iề ằng Séc ngân hàng (B k Che e) h yể iề ằ g Séc là mệnh lệnh thanh toán do
mộ gâ h g ký phát cho một ngân hàng khác ể yêu câu ngân hàng này thanh toán ngay một số iền nhất dành cho ng i thụ h ng (Ng yễ H g Ngân, 2007)
Tóm l i, ph g hứ h yể iề là một ph ng thức thanh toán n
gi về thủ tục và thanh toán t g ối nhanh Trong ph ng thức này,
th g h h hậ khẩ sau khi nhậ hàng rồi mới thanh toán tiền, do ó việc nhận iề hay không phụ h ộ rấ hiề vào thiệ hí v kh g
h h á ủ h hậ khẩ Vì thế lựa ch và sử dụng ph ng thức thanh toán này trong nhiêu tr ng h yề l i củ ê x ấ khẩ có thể không
c m b o, rủi ro không thanh toán cao Nh x ấ ầ â h kỹ
ỡ g và thậ g về ối á ủ h về y í g ự i hí h ớ khi
ự h h g hứ h yể iề (Ng yễ H g Ngâ 2007)
Quy trình nghiệp vụ chuyển tiền c thể hiện trong s ồ sau:
Hình 2.1 Q y h h g hứ h yể iề (Ng yễ H g Ngâ
2007) (1) Giao d ch th ng m i bao gồm kí kết h p ồng ngo i th ng ho c thực hiệc cung cấp hàng hoá d ch vụ
(2) Ng i nhập khẩu yêu cầu ngân hàng của mình chuyển một số tiền nhất nh cho ng i xuất khẩu
(3) Ngân hàng chuyển tiền ra lệnh cho ngân hàng i lý của mình n ớc ngoài ể chuyển tr cho ng i xuất khẩu
(4) Ngân hàng i lý chuyển tiền cho ng i xuất khẩu
(4)
Trang 232.1.3.2 Phương thức nhờ thu (Collection)
Ph ng thức nh thu là ph ng thức thanh toán mà ng i bán sau khi
hoàn thành nghĩa vụ giao hàng sẽ kí hối phiếu òi tiền ng i mua, nh ngân
hàng thu hộ số tiền thu ghi trên t hối phiếu ó.Có hai lo i nh thu:
a Nh thu phiếu tr n (Clean collection): là ph ng thức mà ng i bán
nh ngân hàng thu hộ tiền hối phiếu ủ ng i mua, nh ng không kèm theo
iều kiện Chứ g ừ h h h gồ hứ g ừ i hí h (hối hiế kỳ
hiế é giấy hậ h y g ụ h h á khá ) ò á hứ g ừ
h g i (vậ hó hiể …) gửi ự iế h g i
hậ khẩu, không thông qua ngân hàng (Ng yễ H g Ngâ 2007)
Q y h h g hứ h h hiế hể hiệ g ồ :
H h 2.2 Q y h h g hứ h h hiế (Ng yễ H g
Ngân, 2007) (1) Nh x ấ khẩ giao hàng, lập bộ chứng từ và gửi bộ chứng từ thẳng
cho ng i mua
(2) Nh x ấ khẩ ký phát hối phiếu òi tiề Nh hậ khẩ và nh ngân
hàng thu hộ tiền của hối phiếu ó
(3), (4) Ngân h g h hộ h yể hối hiế h Ngâ h g i Ngâ
h g i ẽ ù g hối hiế ể òi iề Nh hậ khẩ
(5) (6) (7) Nh hậ khẩ h yể iề h Ngâ h g ể h yể h
Nh x ấ khẩ
b Nh thu kèm chứng từ (Documentary collection): là ph ng thức mà
ng i bán sau khi sau khi hoàn thành nghĩa vụ giao hàng, lập bộ chứng từ
NGÂN HÀNG THU HỘ
NGÂN HÀNG ĐẠI LÝ
NHÀ XUẤT HẨU
NHÀ NHẬP HẨU (1)
(2) (7)
(3) (6)
Trang 24thanh toán nh thu (chứng từ gửi hàng và hối phiếu) và nh ngân hàng thu hộ
t hối phiếu ó với iều kiện là ng i mua tr tiền ho c chấp nhận tr tiền thì
ngân hàng mới trao toàn bộ chứng từ gửi hàng cho ng i mua ể h nhận
hàng (Ng yễ H g Ngâ 2007)
Quy trình nghiệp vụ nh h kè hứ g ừ c thể hiện trong s ồ sau:
H h 2.3 Q y h h g hứ h h kè hứ g ừ (Ng yễ H g
Ngân, 2007) (1) Nh x ấ khẩ chuyển h g h Nh hậ khẩ (kh g kè he ộ
hứ g ừ)
(2) Nh x ấ khẩ chuyển bộ chứng từ cùng với hối phiếu cho ngân hàng
và nh ngân hàng thu hộ số tiền ghi trên hối phiếu
(3),(4) Đòi tiề Nh hậ khẩ thông qua ngân hàng
Theo iề kiệ y gâ h g i / gâ h g h hộ ch h
ằ g ch gi ộ chứng từ hàng hóa cho Nhà nhậ khẩ sau khi h ã thự
hiệ việ h h á iề ê hối hiế (Ng yễ Hoàng Ngân, 2007)
Trang 25Theo h g hứ D/P, ũ g ó hể ử ụ g hối hiế ó kỳ h (Usance Bill) khi Nh hậ khẩ gâ h g h hộ x ấ h hối hiế có kỳ h
ể k hấ hậ , h h gâ h g ộ hứ g ừ ể hậ h g ngay, h khi hối hiế h h á , gâ h g ới ộ hứ g ừ ể
Nh hậ khẩ i hậ h g (Ng yễ H g Ngâ 2007)
* Nh h kè hứ g ừ với iề kiệ D/A (D e g i
A e e ): hấ hậ hối hiế ổi ấy ộ hứ g ừ (Ng yễ H g Ngâ 2007)
The iề kiệ y gâ h g h hộ h h yê ầ Nh hậ khẩ k hấ hậ iề ê hối hiế ghĩ hừ hậ ghĩ vụ iề
ủ h ối với g i hụ h g ê hối hiế S khi Nh hậ khẩ h
ấ hủ ụ hấ hậ hối hiế gâ h g ẽ h Nh hậ khẩ ộ
hứ g ừ ể hậ h g (Ng yễ H g Ngâ 2007)
S với h h hiế h h kè hứ g ừ yề i h
ê X ấ khẩ h v giữ việ h h á iề v hậ h g ủ Nh hậ khẩ ã ó ự g ộ h hẽ (Ng yễ H g Ngâ 2007)
Trang 262.1.3.4 Phương thức thanh toán CAD (Cash Against Document)
2.1.3.5 Phương thức tín dụng chứng từ (Documentary Credit)
Khái niệm: Ph ng thức thanh toán tín dụng chứng từ (còn g i t t là
L/C) là một sự tho thuận, trong ó một Ngân hàng (ngân hàng m th tín
dụng) theo yêu cầu của khách hàng (ng i yêu cầu m th tín dụng) sẽ tr một
NHÀ XUẤT HẨU
NHÀ NHẬP HẨU
NGÂN HÀNG
(1) (6) (2)
(3)
(4) (5)
Trang 27dụng) ho c chấp nhận hối phiếu do ng i này ký trong ph m vi số tiền ó khi
ng i này xuất trình cho ngân hàng một bộ chứng từ thanh toán phù h p với những quy nh ề ra trong th tín dụng (Ng yễ H g Ngâ 2007)
Các bên tham gia:
- Ng i xi L/C: g i yê ầ gâ h g hụ vụ h há
h h ộ L/C h g i á h g
- Ng i hụ h g L/C: g i á h g iề h h á h y
hữ hối hiế hấ hậ h h á (Ng yễ H g Ngâ 2007)
- Ngâ h g há h h L/C: gâ h g he yê ầ ủ g i
há h h ộ L/C h g i á h g (Ng yễ H g Ngâ 2007)
- Ngâ h g h g á L/C: gâ h g gâ h g há h h yê
ầ h g á L/C h g i hụ h g Ngâ h g h g á h g gâ
h g i h y ộ hi há h ủ gâ h g há h h ớ h x ấ khẩ (Ng yễ H g Ngâ 2007)
T g hiề g h ể h h kh g h h á ủ ngân hàng phát h h h x ấ khẩ ó hể yê ầ gâ h g há h h h
h gâ h g xá hậ (Ng yễ H g Ngâ 2007)
ới 100% giá L/C (Ng yễ Hoàng Ngân, 2007)
Quy trình nghiệp vụ tín dụng chứng từ c thể hiện qua s ồ sau:
(3) (5) (6)
(2) (5) (6)
(1) (7)
(8)
Trang 28(1) Nh hậ khẩ làm n xin m L/C và g i cho ngân hàng m L/C, yêu cầu ngân hàng m L/C cho ng i h ng
(2) C n cứ vào n xin m L/C, Ngân hàng m L/C tiến hành m L/C
và thông báo nội dung L/C này h Nh x ấ khẩ biết và g i b n chính L/C
h Nh x ấ khẩ thông qua ngân hàng thông báo
(3) Ngân hàng thông báo thông báo nội dung L/C cho ng i bán và chuyển b n chính L/C cho Nh x ấ khẩ
(4) Nh x ấ khẩ giao hàng cho Nh hậ khẩ , nếu chấp nhận L/C; nếu không chấp nhận L/C thì yêu cầu Nh hậ khẩ và Ngân hàng m L/C sửa ổi L/C theo ý của mình, ến khi chấp nhận mới tiến hành giao hàng (5) Nh x ấ khẩ lập bộ chứng từ thanh toán và xuất trình cho Ngân hàng m thông qua ngân hàng thông báo ho c một ngân hàng khác ể òi tiền (6) Ngân hàng m L/C tiến hành kiểm tra bộ chứng từ thanh toán nếu thấy phù h p với L/C thì tiến hành tr tiền cho Nh x ấ khẩ Nếu thấy không phù h p ngân hàng m từ chối thanh toán và g i tr l i toàn bộ chứng từ cho
Nh x ấ khẩ
(7) Ngân hàng m òi tiền Nh hậ khẩ
(8) Nh hậ khẩ kiểm tra chứng từ, nếu thấy phù h p với L/C thì tr tiền l i cho Ngân hàng m L/C và nhận bộ chứng từ; nếu thấy không phù h p
có quyền từ chối tr tiền
2.1.4 Vai trò của thanh toán quốc tế
2.1.4.1 Vai trò của thanh toán quốc tế đối với nền kinh tế
TTQT i ự ê các quan hệ ki h ế ối g i v hí h ó hú ẩy
ự há iể ủ á hệ ki h ế ối g i TTQT h g iệ iê kế
g ối hệ ki h ế ối g i kh g ó h ộ g TTQT h kh g ó
h ộ g ki h ế ối g i TTQT hú ẩy h ộ g ki h ế ối g i há
iể Việ ổ hứ TTQT iế hành nhanh chóng, an toàn chính xác ẽ
Trang 29cho các nhà kinh doanh hàng hoá XNK h n chế c rủi ro trong quá trình thực hiện h p ồng kinh tế ối ngo i, nh ó thúc ẩy ho t ộng kinh tế ối ngo i phát triển
Vì vậy, TTQT óng một vai trò quan tr ng trong việc thực hiện quá trình hội nhập của một quốc gia ối với á ớ ò i ê Thế giới
2.1.4.2 Vai trò của thanh toán quốc tế đối với các NHTM
Đối với hệ hố g NHTM TTQT h vụ g i i h ậ Nghiệ vụ TTQT ó ối hệ g hỗ v iề kiệ há iể á h
ộ g ki h h khá ủ gâ h g h : ki h h g i ệ i g i
h g ã h ầ gâ ỹ… V ù g với á ghiệ vụ y h
ộ g TTQT ã ộ g h vi gi h â g kh g h h ủ ngân hàng ra ng i ụ h h hí h ủ ó
ế ủ Ngâ h g v ề h g i hế giới; “Q y hố g hấ về h
iề h g he í ụ g hứ g ừ” g i URR ( 725) v ối với ghiệ
vụ h h hò g h g i ố ế ã h “Q y hố g hấ về ghiệ vụ h h ” g i URC ( ầ i 1956 522 á ụ g ừ 1-1-
1996 ới hấ ); g i ò ó á ậ hi hối h ộ g TTQT: ậ
hố g hấ về hối hiế v kỳ hiế C g ớ Ge eve 1930… Ng i ể
iề kiệ hự hi h ậ i v ó hiệ h C g ớ Ge eve ồ g h i
iề kiệ h h á ó i h h h g ề ậ ế ồ g iề h h á
Trang 30ũ g ó hể ộ h g hứ h h á ộ ậ
Thự ế hiề g h h hậ khẩ ẽ kh g h yể iề h g h
h x ấ khẩ h ế khi hậ ầy ủ h g Đây ộ i hế ủ h hậ khẩ h g i ủi ủ h x ấ khẩ khi h g hó ã h yể gi
h g iề h g kh g h h á hậ ễ h h á h h h toán không ầy ủ T y vậy ê hậ khẩ ũ g ó hể gá h h ủi
iệ g g h h yể iề ớ khi gi h g h : hậ ộ iề
h g ớ khi gi h g ứ g… T g g h y h hậ khẩ ó hể ẽ h i gá h h ủi ế iề ã h yể h g kh g
Trang 31h gâ h g h hộ iề ghi ê g ụ h h á kh g kè với iề kiệ h yể gi hứ g ừ
Nh x ấ khẩ gi h g v gửi ự iế hứ g ừ h h hậ khẩ
Nh vậy h g h g h ộ g y iễ ớ h i iể h h á Đây
ó hể ộ ấ i h h x ấ khẩ h hậ khẩ h h i h h á
iề h g h g ã giữ hứ g ừ ể hậ h g ừ h h yê h
h g ó ố hiế ụ g vố h h á hậ hiế ừ hối h h á Ngâ h g h ộ ổ hứ g gi h hộ v ó hể h hậ khẩ ừ hối
2.2.2.2 Phương thức nhờ thu kèm chứng từ (documentary collection)
T y hiê ó kh g h i h g hứ h h á yệ ối
h á ê h gi Vẫ ò ộ ố ủi h h x ấ khẩ h hậ khẩ v á gâ h g h gi
Đối với nhà xuất khẩu:
Đối với h x ấ khẩ ó hể g hiề khó kh h kh g hể hự hiệ á iề kh g h í ụ g ế h h hậ khẩ ố h
h í ụ g khá với ội g ã hỏ h ậ h hê v á iề
kh h ồ g ớ ây hẳ g h :
Th i gi gi h g á gấ kh g hể á ứ g
Cá hứ g ừ y h h i x ấ h á khó kh h kh g hể
hự hiệ
Trang 32Q y h ộ ớ hí vậ i h x ấ khẩ kh g hể hấ hậ
Th i h hiệ ự L/C á g h x ấ khẩ kh g ủ h i gi ậ
h hứ g ừ ể x ấ h
L i h í ụ g kh g ú g h ã hỏ h ậ
Ng y khi h x ấ khẩ ã hấ hậ á iề kiệ ủ h í ụ g
vẫ g ủi g khâ h h á : Bộ hứ g ừ kh g hù h v gâ
h y hế h hứ g ừ gửi h gâ h g T g g h y ế h
gâ h g xá h ấ h ệ g khi h hậ khẩ ã hậ h g
v ừ hối h h á Nh vậy h x ấ khẩ h i hấ hậ ủi NHPH L/C kh g hự hiệ ú g kế ủ h g h h á h h x ấ khẩ
Đối với nhà nhập khẩu:
Ngâ h g ẽ iế h h iề h g i h g i ự ê á hứ g
ừ x ấ h kh g ự v việ kiể h g h á Ngâ h g không
kh g gi ú g h ồ g B i v gâ h g kh g iê ế việ kiể
h g h á h ã hâ í h ê hi ầ hiế ó ự h y ổi về á iề
Trang 33hậ h g ế h hậ khẩ ầ gấ h g hó h y h hi hí
kh h h i h xế ể NHPH há h h ộ ã h gửi hã g ể hậ
h g h hậ khẩ h i h hê hi hí kh g hỏ h gâ h g Ngâ h g xá hậ h y ộ gâ h g h h khá ó hể i
ầ khi ã h h á h ộ ộ hứ g ừ i ó ó ghi NHPH L/C
Nế gâ h g i ầ i h hậ khẩ h h h NHPH ó yề
y h ố iề ã ghi H ữ g ộ ố g h h hậ khẩ h i hấ hậ iề kh h h NHPH g y khi gâ h g
hệ v á h hiệ ủ h với h x ấ khẩ ội Thậ hí h ù
ối ù g NHPH ũ g ồi h h g h i ấ hiề h i gi v hi
- Q y ủ á h ghiệ h ộ g g ĩ h vự XN iề y
ẽ h h g ự iế ế khối g h h á XN v i h h TTQT
NH ẽ á ụ g
Trang 342.4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.4.1 Phương pháp thu thập số liệu