1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HƯỚNG dẫn CHẤM TV CUỐI kì

6 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với các em chưa đạt yêu cầu về từng mặt đọc hoặc viết , nhà trường và giáo viên có trách nhiệm ôn tâọ cho học sinh và cho kiểm tra lại sau đó 1 tuần vẫn sử dụng đề bài đã kiểm tr

Trang 1

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

Cuối học kì I , Năm học : 2014-2015

Bài kiểm tra đọc : 10 điểm a) Đọc thành tiếng các vần ( 2 điểm )

- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định : 0,2 điểm / vần

- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 0,5 giây / vần ) : Không được điểm

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ ( 2 điểm )

- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định : 0,2 điểm / từ ngữ

- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 0,5 giây / từ ngữ ) : Không được điểm

c) Đọc thành tiếng các câu ( 2 điểm )

- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định : 1 điểm / câu ( dòng)

- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 0,5 giây / từ ngữ ) : Không được điểm

d) Chọn âm, vần thích hợp điền vào ô trống ( 2 điểm )

- Điền đúng : 0,5 điểm / vần

( điền đúng : Cái kim; đống rơm; - bát cơm; que kem )

- Điền sai hoặc không điền được : Không được điểm

e) Nối ô chữ cho phù hợp ( 2 điểm )

- Đọc hiểu và nối đúng : 0,5 điểm/ câu

(Ba khen Lan hiền lành; chiết cành, Tiếng Việt; xanh mướt)

- Nối sai và không nối được : Không được điểm

Bài kiểm tra viết : 10 điểm ( Thời gian : 25 phút ) a) Vần ( 2 điểm )

- Viết đúng,thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm/ vần

- Viết đúng,không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,2 điểm / vần

- Viết sai hoặc không viết được : Không được điểm

b) Từ ngữ ( 2 điểm)

- Viết đúng,thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,5 điểm/ từ ngữ

- Viết đúng,không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,25 điểm / từ ngữ

- Viết sai hoặc không viết được : Không được điểm

c) Câu ( 2 điểm )

- Viết đúng các từ ngữ trong câu,thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1điểm/ câu ( dòng thơ)- 0,2

điểm/chữ

- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm / câu ( dòng thơ)- 0,1 điểm/chữ

- Viết sai hoặc không viết được : Không được điểm

Lưu ý :

- Kiểm tra học kì I ở lớp 1 chỉ yêu cầu học sinh viết đúng, chưa yêu cầu học sinh viết đẹp.

- Giáo viên chú ý hướng dẫn tư thế đọc, cách cầm bài đọc, sửa lỗi, tư thế ngồi viết, cách cầm bút, cách đặt bài kiểm tra để viết cho từng học sinh.

- Sau khi kiểm tra, thông báo kết quả với từng phục huynh học sinh theo quy định Đối với các

em chưa đạt yêu cầu về từng mặt ( đọc hoặc viết ) , nhà trường và giáo viên có trách nhiệm ôn tâọ cho học sinh và cho kiểm tra lại sau đó 1 tuần ( vẫn sử dụng đề bài đã kiểm tra) đồng thời

có các biện pháp tiếp tục bồi dưỡng thêm để tất cả mọi học sinh đều đạt được chuẩn kiến thức

kĩ năng theo quy định.

Trang 2

I- Đọc thành tiếng : 6 điểm

a Bài đọc: Chọn các đoạn đọc trong các bài tập đọc ở sách Tiếng Việt lớp 2 tập 1.

- Cây xoài của ông em : ( Tr 89 - Đoạn 1:Từ đầu lên bàn thờ ông; đoạn 2 :phần còn lại)

- Sự tích cây vú sữa : ( Tr 96 - Đoạn 1: Từ đầu chờ mong; đoạn 2: Từ không biết đường về

nhà; đoạn 3: phần còn lại)

- Há miệng chờ sung ( Tr 109 - đoạn 1 : Từ đầu đến rơi chệch ra ngoài; đoạn 2: phần còn lại).

- Tiếng võng kêu ( Tr 117- Đoạn 1; đoạn 2; đoạn 3)

* Giáo viên ghi số thứ tự bài đọc, đoạn đọc vào phiếu để học sinh rút thăm ngẫu nhiên bài đọc ( mỗi bài đọc, đoạn đọc tương ứng với một số và được ghi vào 5 hoặc 6 phiếu tùy theo số học sinh ở trong lớp) và giáo viên tự chuẩn bị câu hỏi về nội dung bài đọc cho học sinh trả lời

b Đánh giá cho điểm : ( đọc : 5 điểm, trả lời câu hỏi : 1 điểm )

- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 3 điểm

( Đọc sai dưới 3 tiếng cho 2,5 điểm; đọc sai 3 hoặc 4 tiếng cho 2 điểm; đọc sai 5 hoặc 6 tiếng cho 1,5 điểm; đọc sai 7 hoặc 8 tiếng cho 1 điểm; đọc sai 9 hoặc 10 tiếng cho 0 điểm)

- Ngắt, nghỉ hơi đúng các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 chỗ) : 1 điêm

( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu cho 0,5 điểm; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên cho 0 điểm)

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu : 1 điểm

( Đọc quá 1 phút đến 2 phút cho 0,5 điêm; đọc quá 2 phút phải đánh vần nhẩm cho 0 điểm)

- Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu : 1 điêm

( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng cho 0,5 điểm; không trả lời hoặc trả lời sai ý cho

0 điểm )

II- Đọc thầm và làm bài tập : 4 điểm ( Trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm )

Bài kiểm tra viết: 10 điểm I- Chính tả : Thời gian viết bài 15 phút : 5 điểm

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn( thơ) cho 5 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm

* Lưu ý : Nếu chữ không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 1

điểm toàn bài

II- Tập làm văn: Thời gian viết bài 25 phút : 5 điểm

Gợi ý : Giáo viên đánh giá cho điểm dựa vào yêu cầu về nội dung và hình thức trình bày , diễn

đạt của bài tập làm văn

Bài viết đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm :

- Viết được đoạn văn ngắn đúng theo yêu cầu của bài

- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả

- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm : 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3

Cuối học kì I , Năm học : 2014-2015

Bài kiểm tra đọc : 10 điểm I- Đọc thành tiếng : 6 điểm

a Bài đọc:

- Chõ bánh khúc của dì tôi ( Tr 91- đoạn 1; Từ đầu đến đầy rổ mới về; đoạn 2 : Phần còn

lại)

- Người con của Tây Nguyên ( Tr 103 - đoạn 1; đoạn 2; đoạn 3)

- Nhớ Việt Bắc ( Tr 115 - đoạn 1; 8 câu thơ đầu; đoạn 2: Phần còn lại)

- Nhà bố ở ( Tr 124- đoạn 1 : 8 câu thơ đầu; đoạn 2: Phần còn lại )

- Về quê ngoại ( Tr 133 - đoạn 1 : 10 câu thơ đầu; đoạn 2 : phần còn lại )

* Giáo viên ghi số thứ tự bài đọc, đoạn đọc vào phiếu để học sinh rút thăm ngẫu nhiên bài đọc ( mỗi bài đọc, đoạn đọc tương ứng với một số và được ghi vào 5 hoặc 6 phiếu tùy theo số học sinh ở trong lớp) và giáo viên tự chuẩn bị câu hỏi về nội dung bài đọc cho học sinh trả lời

b Đánh giá cho điểm : ( đọc : 5 điểm, trả lời câu hỏi : 1 điểm )

- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 3 điểm

( Đọc sai dưới 3 tiếng cho 2,5 điểm; đọc sai 3 hoặc 4 tiếng cho 2 điểm; đọc sai 5 hoặc 6 tiếng cho 1,5 điểm; đọc sai 7 hoặc 8 tiếng cho 1 điểm; đọc sai 9 hoặc 10 tiếng cho 0 điểm)

- Ngắt,nghỉ hơi đúng các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc

2 chỗ) : 1 điêm

( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu cho 0,5 điểm; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên cho 0 điểm)

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu : 1 điểm

( Đọc quá 1 phút đến 2 phút cho 0,5 điêm; đọc quá 2 phút phải đánh vần nhẩm cho 0 điểm)

- Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu : 1 điêm

( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng cho 0,5 điểm; không trả lời hoặc trả lời sai ý cho

0 điểm )

II- Đọc thầm và làm bài tập : 4 điểm ( Trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm )

Bài kiểm tra viết: 10 điểm I- Chính tả : Thời gian viết bài 15 phút : 5 điểm

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn( thơ) cho 5 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm

* Lưu ý : Nếu chữ không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 1

điểm toàn bài

II- Tập làm văn: Thời gian viết bài 25 phút : 5 điểm

Gợi ý : Giáo viên đánh giá cho điểm dựa vào yêu cầu về nội dung và hình thức trình bày , diễn

đạt của bài tập làm văn

Bài viết đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm :

- Viết được đoạn văn ngắn đúng theo yêu cầu của bài

- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả

- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm : 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5

Trang 4

-“Vua tàu thủy” Bạch Thái Bưởi(Tr 115-đoạn 1: từ đầu đến không nản chí;đoạn 2: Phần còn

lại)

- Vẽ trứng ( Tr 120 - đoạn 1 : Từ đầu đến khổ công mới được; đoạn 2 : Phần còn lại)

- Người tìm đường lên các vì sao ( Tr 125- đoạn 1 : Từ đầu đến hàng trăm lần ; đoạn 2 : Phần

còn lại )

- Văn hay chữ tốt ( Tr 129 - đoạn 1 : Từ đầu đến xin sẵn lòng ; đoạn 2 : phần còn lại )

- Cánh diều tuổi thơ ( Tr 146 - đoạn 1 : Từ đầu đến vì sao sớm; đoạn 2: Phần còn lại)

- Rất nhiều mặt trăng ( Tr 168 - đoạn 1 : Từ đầu đến bó tay; đoạn 2 : tiếp đến chú hề hỏi;

*) Giáo viên ghi số thứ tự bài đọc, đoạn đọc vào phiếu để học sinh rút thăm ngẫu nhiên bài đọc mỗi bài đọc, đoạn đọc tương ứng với một số và được ghi vào 5 hoặc 6 phiếu tùy theo số học sinh ở trong lớp) và giáo viên tự chuẩn bị câu hỏi về nội dung bài đọc cho học sinh trả lời

b Đánh giá cho điểm : ( đọc : 4 điểm, trả lời câu hỏi : 1 điểm )

- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 1 điểm

( Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng cho 0,5 điểm; đọc sai quá 5 tiếng cho 0 điểm)

- Ngắt,nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa : 1 điêm

( Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ cho 0,5 điểm;ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên cho 0 điểm)

- Giọng đọc bước đầu có biểu cảm : 1 điểm

( Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm cho 0,5 điểm; giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm cho 0 điểm )

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu : 1 điểm

( Đọc quá 1 phút đến 2 phút cho 0,5 điêm; đọc quá 2 phút cho 0 điểm)

- Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu : 1 điêm ( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng cho 0,5 điểm; không trả lời hoặc trả lời sai ý cho 0 điểm )

II- Đọc thầm và làm bài tập : 5 điểm ( Trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm )

Câu 1: b; Câu 2: b ; Câu 3: d; Câu 4: a; Câu 5: b; Câu 6: c ; Câu 7: CN: Nắng

VN: thoả……… Câu 8: b

Bài kiểm tra viết: 10 điểm I- Chính tả : Thời gian viết bài 15 phút : 5 điểm

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn( thơ) cho 5 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm

* Lưu ý : Nếu chữ không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 1

điểm toàn bài thi

II- Tập làm văn: Thời gian viết bài 30 phút : 5 điểm

Gợi ý : Giáo viên đánh giá cho điểm dựa vào yêu cầu về nội dung và hình thức trình bày , diễn

đạt của bài tập làm văn

Yêu cầu :

- Viết được bài văn miêu tả theo đúng thể loại yêu cầu

- Bài viết có đủ 3 phần : mở bài, thân bài, kết bài

+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả

+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm : 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM TIẾNG VIỆT LỚP 5

Cuối học kì I , Năm học : 2014-2015

Bài kiểm tra đọc : 10 điểm I- Đọc thành tiếng : 5 điểm

a Bài đọc:

- Mùa thảo quả ( Tr 113 - đoạn 1: Từ đầu đến nếp khăn; đoạn 2: tiếp đến không gian:

đoạn 3: Phần còn lại)

- Trồng rừng ngập mặn ( Tr 128 - đoạn 1: Từ đầu đến Nam định; đoạn 2 : phần còn

lại)

- Chuỗi ngọc lam ( Tr 134 - đoạn 1 : Từ đầu đến từ khi mẹ cháu mất; đoạn 2 tiếp

đến người anh yêu quý; đoạn 3 : tiếp đến làm sao em mua nổi chuỗi ngọc lan này?; đoạn 4: phần còn lại)

- Thầy thuốc như mẹ hiền (Tr 153- đoạn 1 : Từ đầu đến cho thêm gạo,củ; đoạn 2: Tiếp

đến càng nghĩ càng hối hận; đoạn 3: Phần còn lại)

* Giáo viên ghi số thứ tự bài đọc, đoạn đọc vào phiếu để học sinh rút thăm ngẫu nhiên bài đọc ( mỗi bài đọc, đoạn đọc tương ứng với một số và được ghi vào 5 hoặc 6 phiếu tùy theo số học sinh ở trong lớp) và giáo viên tự chuẩn bị câu hỏi về nội dung bài đọc cho học sinh trả lời

b Đánh giá cho điểm : ( đọc : 5 điểm, trả lời câu hỏi : 1 điểm )

- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 1 điểm

( Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng cho 0,5 điểm; đọc sai từ 5 tiếng trở lên cho 0 điểm)

- Ngắt,nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa : 1 điêm

( Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ cho 0,5 điểm;ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên cho 0 điểm)

- Giọng đọc bước đầu có biểu cảm : 1 điểm

( Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm cho 0,5 điểm; giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm cho 0 điểm )

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu : 1 điểm

( Đọc quá 1 phút đến 2 phút cho 0,5 điêm; đọc quá 2 phút cho 0 điểm)

- Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu : 1 điêm

( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng cho 0,5 điểm; không trả lời hoặc trả lời sai

ý cho 0 điểm )

II- Đọc hiểu : 5 điểm

- Thời gian : 30 phút

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ bài rồi khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng

- Lời giải và cách cho điểm: Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu đúng 0,5 điểm

Câu 1: c Câu 2: c Câu 3: a Câu 4:a Câu 5: b Câu 6: b Câu 7: (0,5 điểm) chạy, xin, goi

- Câu 8: Tìm đúng 1 từ trái nghĩa đạt 0,5 điểm:Tàn phá, phá hoại, hủy hoại…

- Câu 9: HS đặt câu có đủ chủ ngữ và vị ngữ (0,25 điểm); đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu kết thúc câu (0,25 điểm)

- Câu 10: Quan hệ từ : thì ( 0,5 điểm )

Trang 6

- Giáo viên đọc cho học sinh bài viết:

- Cách đánh giá và cho điểm: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn cho 5 điểm Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm

* Lưu ý : Nếu chữ không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày

bẩn trừ 1 điểm toàn bài thi

II- Tập làm văn: 5 điểm

-Thời gian viết : 30 phút

- Bài viết đảm bảo được các yêu cầu sau được 5 điểm:

2 Tập làm văn: 5 điểm

- Mở bài: giới thiệu được người mình tả ( 1 điểm )

- Thân bài:

+ Tả ngoại hình ( 1,5 điểm )

+ Tả hoạt động tính tình ( 1,5 điểm )

- Kết bài : Nêu cảm nghĩ của mình về người mình tả ( 1 điểm )

Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm : 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5

Ngày đăng: 11/12/2017, 01:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w