Dự đoán trạng thái của vật khi thả vào bình chất lỏng?. Chương V: cơ học chất lưu tiết 59 - bài 41: áp suất thuỷ tĩnh nguyên lý pa-xcan 1.. áp suất của chất lỏng p suất của chất lỏng...
Trang 1Tæ: VËt lÝ – Tin – KTCN Gi¸o viªn: Nh÷ Cao Vinh
Trang 2Dự đoán trạng thái của vật khi thả vào bình chất lỏng?
Chương V: cơ học chất lưu
tiết 59 - bài 41: áp suất thuỷ tĩnh
nguyên lý pa-xcan
1 áp suất của chất lỏng p suất của chất lỏng
Trang 31 áp suất của chất lỏng
Lực nén của chất
lỏng lên vật có
phương vuông góc với bề mặt của
vật.
Trang 4áp suất trung bình của chất lỏng ở độ sâu đặt vật:
F
p =
S
F: áp lực vuông góc
của chất lỏng lên bề
mặt của vật.
S: Tiết diện bề mặt của
1 áp suất của chất lỏng p suất của chất lỏng
Trang 5Đặc điểm:
• Tại mỗi điểm trong lòng chất lỏng, áp suất theo mọi phư
ơng là như nhau
• áp suất ở những độ sâu khác nhau thì khác nhau
Đơn vị:
• Trong hệ SI: N/m 2
• 1Pa = 1 N/m 2
• 1 atm = 1,013.10 5 Pa = 760 mmHg
• 1 Torr = 133,3 Pa = 1 mmHg
1 áp suất của chất lỏng
• ở cùng một mặt nằm ngang trong lòng chất lỏng, áp suất là như nhau tại mọi
điểm
F
p =
S
Trang 62 Sự thay đổi áp suất theo độ sâu
áp suất thuỷ tĩnh
y
y 1
F 2
F 1 p
O
S
Có bao nhiêu lực nén tác dụng lên khối chất lỏng?
Trang 7y 1
F 2
F 1 p
O
P + F - F = 0
F = p S ; F = p S
2 1
P = mg = Vg = ρ ρgSh = ρgS(y -y )
p - p + gS(y - y ) = 0 ρ
⇒
Nếu y 1 = 0 Biểu thức trên viết lại như thế nào?
2 a
p = p = p + ρgh
2 Sự thay đổi áp suất theo độ sâu
áp suất thuỷ tĩnh
Trang 8A B C
p = p = p
Áp suất thủy tĩnh không phụ thuộc vào
Có nhận xét gì về áp suất tại các điểm A, B, C?
2 Sự thay đổi áp suất theo độ sâu
áp suất thuỷ tĩnh
Trang 93 Nguyªn lý Pa-xcan:
p = p + ρgh
B
2
h
A
1
h
p = p + ρgh
Áp suất ở A, B
có gì thay dổi
không?
Độ tăng áp suất ở
A, B có bằng nhau
không?
Viết biểu thức
áp suất tại A, B?
1
h
A
2
h
B
Trang 10§é t¨ng ¸p suÊt lªn mét chÊt láng
chøa trong b×nh kÝn ®îc truyÒn
nguyªn vÑn cho mäi ®iÓm cña chÊt
láng vµ cña thµnh b×nh.
p = p + ρgh
3 Nguyªn lý Pa-xcan:
1
h
A
2
h
B
Trang 11S 1
S 2
1
F
2
F
4 M¸y nÐn thuû lùc
Trang 12Giả sử F ur1
1
2
1
S
F = S Δp = F
S
S > S
Do nờn F > F2 1
2
S
1
F
S 1 S 2
2
F
4 Máy nén thuỷ lực
Có nhận xét gì về
độ dịch chuyển d 1 ,
d 2 của các
Trang 13Do c«ng ®îc b¶o toµn:
S > S
Do nên d < d2 1
2
S
1
F
S 1 S 2
2
F
4 M¸y nÐn thuû lùc
=
⇒
=
⇒
2
Trang 14• Ba bình có hình dạng khác nhau nhưng có
diện tích đáy bằng nhau Mực nước trong
các bình có độ cao bằng nhau Hỏi:
• Áp suất và lực ép của nước lên đáy bình có
5 Bµi tËp vËn dông
Bµi 1:
Trang 15là như nhau đối với 3 bình p 1 = p 2 = p 3
p = p + ρ.g.h
a
Mà
Mà S S 1 = S 2 = S 3 => F => F 1 = F 2 = F 3
Do độ sâu chất lỏng bằng nhau =>
5 Bµi tËp vËn dông
Trang 165 Bài tập vận dụng
Bài 2:
Một máy thuỷ lực của trạm sửa chữa ôtô
dùng không khí nén lên một píttông có bán kính 5 cm áp suất được truyền sang một
píttông khác có bán kính 15 cm Hỏi áp suất của khí nén đó bằng bao nhiêu để nâng một
ôtô có trọng lượng 13 000N?
Trang 175 Bµi tËp vËn dông
Bµi 2:
Tãm t¾t:
R 1 = 5 cm; R 2 = 15 cm
F 2 = 13 000N
p1 = ?
Gi¶i:
1
πR R
= = SπR R 9 =
1
1
F
1
5
1
2
⇒
1
2
F
9
⇒