1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra HK I so 1

1 291 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Môn: Anh Văn 8 (Bài Số 1)
Trường học Trường THCS Tân Tiến
Chuyên ngành Anh Văn
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 26,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sociable, cushion, generous, reserved.. Upstairs, inside, bead, dowstairs.. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: 1.. We be in grade 8 this year.. Their grandmother tell them a lot of s

Trang 1

TRờng THCS tân tiến

kiểm tra môn: Anh Văn 8 ( Bài số 1 ) điểm

(Thời gian làm bài 45 phút)

Họ và tên: Lớp: 8

I Tìm 1 từ sai khác với từ còn lại ( goạch chân từ đó):

1 Slim, fat, thin, assistant.

2 Sociable, cushion, generous, reserved.

3 Upstairs, inside, bead, dowstairs.

4 Sweep, feed, clean, watch.

5 Knife, match, saucepan, chore.

II Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:

1 We (be) in grade 8 this year.

2 Our class (go) to the zoo next week.

3 Their grandmother (tell) them a lot of stories last year.

4 Last year we (live) in Nha Trang with our grandparents but now we (live) in Hue with our parents.

III Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn các chữ cái A, B hoặc C:

1 What are you doing, Mai? – I am’ looking at in the mirror.

2 Why does she like him? he is an honest boy.

3 She here next year.

4 Is she going to you this summer?

IV Em hãy dùng cấu trúc với “ enough” để ghép các cặp câu sau:

1 He is strong He can carry that suitcase.

2 The fire isn’t very hot It won’t boil a kettle.

3 It is not warm We can’t go swimming.

4 The buffalo isn’t big He can’t harm you.

The end

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w