1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ngữ văn 6-tiet17

19 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các thành phần chính của câu
Người hướng dẫn Trần Thị Hồng Điệp, PTS.
Trường học Trường THCS Thủy Đường
Chuyên ngành Ngữ Văn 6
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008 – 2009
Thành phố Thủy Đường
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 35,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngườiưdạy:ưTrầnưThịưHồngưĐiệp TrườngTHCSưThuỷưĐường học : 2008 – 2009 Các thành phần chính của câuư Tiết 107 Ngữ Văn 6... Gọi hoặc tả con vật, đồ vật, cây cối … bằng bằng Những từ vốn d

Trang 1

Ngườiưdạy:ưTrầnưThịưHồngưĐiệp TrườngTHCSưThuỷưĐường

học :

2008 – 2009

Các thành phần chính của câuư

Tiết 107

Ngữ

Văn 6

Trang 2

Nối biện pháp tu từ ở cột A với khái niệm ở cột B sao cho phù hợp.

1 So sánh

A(biệnưphápưtuưtừ) B(Kháiưniệm)

3.ẩn dụ

2 Nhân hoá

4 Hoán dụ

a Gọi tên sự vật, hiện t ợng, k/n, tên sự vật, hiện t ợng khi có quan hệ gần gũi với nó

b Gọi hoặc tả con vật, đồ vật, cây cối … bằng bằng Những từ vốn dùng để gọi hoặc tả con ng ời.

c Đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật sự việc khác có mặt t ơng đồng

d Gọi tên sự vật, hiện t ợng này bằng tên sự vật hiện t ợng khác có nét t ơng dồng

Trang 3

TiÕt 107: ­

C¸c thµnh phÇn chÝnh cña c©u­

Thứ 5 ngày 13 tháng 3 năm 2009

­

Trang 4

tn cn

Tiết 107:ư

Các thành phần chính của câuư

Thứ 5 ngày 13 thỏng 3 năm 2009

ư

ưI.ưThànhưphầnưchínhưcủaưcâu

Ví dụ 1:

ưChẳngưbaoưlâu,ưtôiưđãưtrởưthànhưmộtưchàngưdế thanhưniênưcườngưtráng.ư vn

Trang 5

ư

Ví dụ: ưChẳngưbaoưlâu,ưtôiưđãưtrởưthànhưmộtưchàngưdế

thanhưniênưcườngưtráng.ư

ưThửưlầnưlượtưbỏưtừngưthànhưphầnưcủaưcâuưtrênưvàư

rútưraưnhậnưxét?

ưThànhưphầnưnàoưbắtưbuộcưphảiưcóưmặtưđểưcâuưcóư

cấuưtạoưhoànưchỉnhưvàưdiễnưđạtưýưtrọnưvẹn?

tn cn pn vn

Trang 6

( ….) )ư.ư Tre,ưnứa,ưtrúc,ưmai,ưvầuưưgiúpưngườiưtrăm

nghìnưcôngưviệcưkhácưnhau.ư

xemưhoàngưhônưxuống

ưa.Mộtưbuổiưchiều,ưtôiưraưđứngưởưcủaưhangưnhưưmọiưkhi,

ưb.ưChợưNămưCănưnằmưsátưbênưbờưsông,ưưồnưào,ư

ư

II.ưVịưngữư

Ví dụ 2

đôngưvui,ưtấpưnập.ư

c.ưCâyưtreưưlàưngườiưbạnưthânưcủaưnôngưdânưViệtưNam

ư

Xácưđịnhưthànhưphầnưcâuư?(nhóm)

Vịưngữưdoưtừưloại,ưcụmưtừưloạiưnàoưđảmưnhiệm?

(cụmưđộngưtừ)

(tt) (tt)

(tt) (cụmưđộngưtừ)

(cụmưđộngưtừ) (cụmưđộngưtừ)

(cụmưdanhưtừ)

Nhânưxétưvềưvaiưtròưcuảưvịưngữưtrongưcâu? Mỗiưcâuưcóưmấyưvịưngữ?

Cn 1 Cn 2 Cn 3 Cn 4 Cn 5 Vn

Vn3 Vn4

Vn2 Vn1

Vn1

cn

ư

Vn2

cn

Trang 7

( ….) )ư.ư Tre,ưnứa,ưtrúc,ưmai,ưvầuưưgiúpưngườiưtrăm

nghìnưcôngưviệcưkhácưnhau.ư

xemưhoàngưhônưxuống

ưa.Mộtưbuổiưchiều,ưtôiưraưđứngưởưcủaưhangưnhưưmọiưkhi,

ưb.ưChợưNămưCănưnằmưsátưbênưbờưsông,ưưồnưào,ư

ư

Ví dụ 2

đôngưvui,ưtấpưnập.ư

c.ưCâyưtreưưlàưngườiưbạnưthânưcủaưnôngưdânưViệtưNam

ư

Hãyưchoưbiếtưmốiưquanưhệưgiữaưchủưngữưvàưvịưngữưlàưgì?ư Hãyưđặtưcâuưhỏiưđểưtìmưchủưngữưchoưcácưvíưdụư?

(DT)

(cụmưdanhưtừ)

(Đạiưtừ)

(cụmưđộngưtừ)

Chủưngữưdoưtừưloại,ưcụmưtừưloạiưnàoưđảmưnhiệmư?

Cn 1 Cn 2 Cn 3 Cn 4 Cn 5 Vn

Vn3 Vn4

Vn2 Vn1

Vn1

cn

ư

Vn2

cn

III.ưChủưngữ

Trang 8

Ví dụ:

CN(TT)

III.ưChủưngữ

Vuiưvẻưlàưtínhưcáchưcủaưhọcưsinh.

Xácưđịnhưkếtưcấuưchủưvị?ưChủưngữdoưtừưloạiưnàoư

đảmưnhiệm?

Trang 9

( ….) )ư.ư Tre,ưnứa,ưtrúc,ưmai,ưvầuưưgiúpưngườiưtrăm

nghìnưcôngưviệcưkhácưnhau.ư

xemưhoàngưhônưxuống

ưa.Mộtưbuổiưchiều,ưtôiưraưđứngưởưcủaưhangưnhưưmọiưkhi,

ưb.ưChợưNămưCănưnằmưsátưbênưbờưsông,ưưồnưào,ư

ư

Ví dụ 2

đôngưvui,ưtấpưnập.ư

c.ưCâyưtreưưlàưngườiưbạnưthânưcủaưnôngưdânưViệtưNam

ư

Hãyưchoưbiếtưmộtưcâuưcóưthểưcóưmấyưchủưngữ?

Nhậnưxétưvềưvaiưtròưcủaưchủưngữưtrongưcâu?

(DT)

(cụmưdanhưtừ)

(Đạiưtừ)

(cụmưđộngưtừ)

Cn 1 Cn 2 Cn 3 Cn 4 Cn 5 Vn

Vn3 Vn4

Vn2 Vn1

Vn1

cn

ư

Vn2

cn

III.ưChủưngữ

Trang 10

IV.Luyện tập

Bàiư1:ưXácưđịnhưchủưngữư-ưvịưngữưtrongưnhữngưcâuưsau.ưChoưbiếtư chủưngữưvàưvịưngữưcóưcấuưtạoưnhưưthếưnào? ư(nhóm) ưưưưưưưưưưưưưưưưưư

ư

vuốtưởưchân,ưởưkhoeoưcứưcứngưdầnưvàưnhọnưhoắt.ư

Thỉnhưthoảngưmuốnưthửưsựưlợiưhạiưcủaưnhữngưchiếcưvuốt, niênưcườngưtráng.ưĐôiưcàngưtôiưmẫmưbóng.ưNhữngưcái

tôiưcoưcẳngưlên,ưđạpưphanhưpháchưvàoưcácưngọnưcỏ.ư

Nhữngưngọnưcỏưgẫyưrạpưyưnhưưcóưnhátưdaoưvừaưliaưqua.ưưưưưưư

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư

(TôưHoài)

Vn

cn (Đạiưtừ) (Cụmưđộngưtừư)

cn

Vn

tt

(Đạiưtừ) (Cụmưđộngưtừư)

(Cụmưđộngưtừư)

Trang 11

Bµi 2_Con sè kú diÖu

Trang 12

1 Chọn đáp án đúng ?

Thành phần chính của câu là:

A Những thành phần bắt buộc có mặt để câu có cấu tạo hoàn chỉnh.

B Những thành phần bắt buộc có mặt để câu diễn đạt đ ợc một

ý trọn vẹn.

C Những thành phần bắt buộc có mặt để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt đ ợc một ý trọn vẹn.

D Những thành phần không bắt buộc phải có mặt để câu diễn

đạt ý trọn vẹn.

Trang 13

Nèi thµnh phÇn c©u ë cét A víi néi dung ë cét B cho phï hîp ?

Chñ ng÷

Tr¹ng ng÷

VÞ ng÷

Thµnh phÇn chÝnh cña c©u Thµnh phÇn phô cña c©u

Trang 14

Xác định thành phần trong câu sau và cho biết chủ ngữ thuộc

từ loại nào ?

D ới sân tr ờng, cây bàng đang thay lá.

VN

Trang 15

Chọn đáp án đúng ?

Trong câu: “Các cụ già, thanh niên, phụ nữ vỗ tay hoan hô

và t ơi c ời vẫy chào đoàn quân anh dũng”.

Có bao nhiêu chủ ngữ ?

A 2

B 3

C 4

D 5

Trang 16

§Æt c©u cã vÞ ng÷ tr¶ lêi c©u hái “lµm g× ” ? KÓ

vÒ mét viÖc tèt em hoÆc b¹n míi lµm ® îc ?

Trang 17

Đặt một câu nói vế hình dáng hoặc tính cách

đáng yêu của một bạn trong lớp em ?

Cho biết chủ ngữ trả lời cho câu hỏi nào ?

Trang 18

H ớng dẫn học ở nhà:

+Nắm nội dung bài học

+Viết đoạn văn 4 đến 6 câu (nội dung tự chọn), xác định thành phần chính của câu?

+Chuẩn bị đọc hiểu Cây tre Việt Nam: Nội dung ? Nghệ thuật ?

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w