Tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng với H2O tạo dung dịch bazơ mạnh B.. 5,88 gam Câu 9: Trong các kim loại sau kim loại nào không có khả năng phản ứng với dung dịch CuCl2 không tạ
Trang 1Đề 1 Cõu 1: Số đồng phõn ứng với cụng thức phõn tử C3H8O là: A 4 B 2 C 3 D 1
Cõu 2: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với dung dịch
A CH3CHO trong mụi trường axit B CH3COOH trong mụi trường axit
C HCOOH trong mụi trường axit D HCHO trong mụi trường axit
Cõu 3: Cho sơ đồ phản ứng: X đ C6H6 đ Y đ anilin X và Y tương ứng là
A C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2 C C2H2, C6H5-CH3 D CH4, C6H5-NO2
Cõu 4: Chất thơm khụng phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5CH2OH B p-CH3C6H4OH C C6H5OH D C6H5NH3Cl
Cõu 5: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lớt khớ H2 (đktc) Số nhúm chức - OH của rượu X là: A 4
B 3 C 2 D 1
Câu 6: Những điều khẳng định nào sau đây là sai:
A Al là kim loại có tính khử mạnh B Al nguyên chất phản ứng đợc với H2O
C Al là nguyên tố có tính lỡng tính D Al nằm ở chu kì 3 phân nhóm chính nhóm III và là nguyên tố họ p
Câu 7 : Câu trả lời nào sau đây là sai:
A Al2O3 là 1 oxit lỡng tính B Al(OH)3 tan trong lợng d dung dịch NH3
C dung dịch muối Al3+ có tính axít D dung dịch muối NaAlO2 có tính bazơ
Câu 8: Điện phân Al2O3 nóng chảy, kết quả nào sau đây đợc ghi nhận là đúng
A Al3+ bị khử ở catot B O2- bị oxi hoá tại anot C Al thoát ra ở catot D Al và O2 cùng thoát ra ở catot
Câu 9: Cho phản ứng
Al + H2O + NaOH đNaAlO2 + 3/2 H2 Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là chất nào?
Câu 10: Hoà tan hết m g hỗn hợp Al, Fe trong lợng d dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí , còn khi cho hỗn hợp vào dung dịch NaOH d thì thu đợc 0,3 mol khí Tính m=?
Đề 2 Câu 1 : Chọn câu trả lời sai:
A Nguyên tử nhóm IIA có cấu hình e- lớp ngoài cùng ns2 B Tính khử tăng từ Be đến Ba
C Bán kính nguyên tử giảm đều đặn từ Be đến Ba D Chỉ có từ Ca đến Ba là tác dụng mạnh với H2O
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng:
A Tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng với H2O tạo dung dịch bazơ mạnh
B Tất cả các oxit kim loại phân nhóm chính nhóm II đều tan trong nớc
C Hidroxit của Mg, Ca, Sr, Ba là những bazơ mạnh
D Tất cả các muối sunfat của kim loại phân nhóm chính nhóm II đều ít tan hoặc không tan trong nớc
Câu 3:Chọn phản ứng sai khi nhiệt phân các hợp chất của các kim loại sau: Mg(NO3)2 đMgO + 2NO2 (1); CaCO3 đ CaO + CO2 (2); Mg(OH)2 đ MgO + O2 (3); Ca(HCO3)2 đCaO + 2CO2 + H2O (4); Ca(NO3)2 đCa(NO2)2 + 2NO2 (5)
A (1); (2) ; (5) B (2); (3); (4) C (3); (4);(5) D (1); (3)
Câu 4: Trong thiên nhiên, sự hiện diện của ion Ca2+ trong sông hồ, cũng nh sự tạo thành các thạch nhũ là quá trình của phản ứng hoá học nào sau đây:
A CaCO3 + CO2 + H2O -> Ca(HCO3)2 B CaCO3 + HCl -> CaCl2 + H2O + CO2
C Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O D CaCO3
0
t cao
ắắắ đ CaO + CO2
Câu 5: Định nghĩa: Nớc cứng là
A nớc sông có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ B nớc thiên nhiên có chứa ít ion Ca2+, Mg2+
C nớc chng cất còn ion Ca2+, Mg2+ D nớc thiên nhiên có nhiều ion Ca2+, Mg2+
Cõu 6: Để tỏch riờng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dựng cỏc hoỏ chất (dụng
cụ, điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là:
A dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2
C dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớ CO2 D dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2
Cõu 7: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết
với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc) Hai rượu đú là:
A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C4H9OH C C4H9OH và C5H11OH D CH3OH và C2H5OH
Cõu 8: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tỏc dụng với dung dịch NaOH 2,5M thỡ cần
vừa đủ 100 ml Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là: A 18,49% B 14,49% C 40% D 51,08%
Cõu 9: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cú mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem
khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thu được là
A 546 gam B 456 gam C 564 gam D 465 gam
Cõu 10: Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng được với C2H5OH là
Trang 2A Na, HBr, CuO B Na, Fe, HBr C NaOH, Na, HBr D CuO, KOH, HBr.
Đề3 Cõu 1: Cỏc rượu (ancol) no đơn chức tỏc dụng được với CuO nung núng tạo anđehit là
A rượu bậc 2 B rượu bậc 3 C rượu bậc 1 D rượu bậc 1 và rượu bậc 2
Cõu 2: Anken khi tỏc dụng với nước (xỳc tỏc axit) cho rượu duy nhất là
A CH2 = CH - CH3 B CH2 = C(CH3)2 C CH2 = CH - CH2 - CH3 D CH3 - CH = CH - CH3
Cõu 3: Dóy đồng đẳng của rượu etylic cú cụng thức chung là:
A CnH2n +2 - x(OH)x (n ³ x, x>1) B CnH2n – 7 OH (n ³ 6) C CnH2n - 1OH (n ³ 3) D CnH2n + 1OH (n ³ 1)
Cõu 4: Đốt cháy ho n to n m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đ ợc 5,376 lít COμ μ − 2; 1,344 lít N2 v 7,56 gam Hμ 2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân tử l : μ
A C3H7N B C2H5N C CH5N D C2H7N
Cõu 5: Số đồng phân của C3H9 N l : μ A 5 chất B 4 chất C 2 chất D 3 chất
Câu 6 : Chọn câu trả lời sai:
A Độ cứng tạm thời do các muối Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2 gây ra
B Độ cứng vĩnh cửu do các muối clorua, sunfat của Ca2+ và Mg2+ gây ra
C Độ cứng toàn phần do các muối nitrat, photphat của Ca2+ và Mg2+ gây ra
D Nớc ma, tuyết là nớc mềm nhất trong thiên nhiên
Câu 7 : Câu trả lời nào sau đây là sai:
A Nớc cứng có tác hại trực tiếp đến đời sống và sản xuất của con ngời
B Nớc cứng làm mất tác dụng tẩy rửa của xà phòng do: 2RCOONa + Ca2+ -> (R-COO)2Ca↓ + 2Na+
C Loại bỏ bớt các ion Ca2+, Mg2+ là làm mềm nớc
D có thể làm mềm nớc cứng vĩnh cửu bằng dung dịch nớc vôi trong vừa đủ
Câu 8: Cho các phản ứng mô tả các phơng pháp khác nhau để làm mềm nớc cứng?
Ca2+ + 2HCO3- ắắắt cao0 đ CaCO3 + CO2 + H2O (1) Ca2+ + HCO3- + OH - đCaCO3 (2) Mg2+ + CO32- đMgCO3 (3)
Phơng pháp nào có thể áp dụng để làm mềm nớc cứng tạm thời
A (1) ; (2) B (1); (3) C (2); (3) D (1); (2) ; (3)
Câu 9: Phản ứng nào dới đây giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động?
A CaCO3 đCaO + CO2 B.CaCO3 + CO2 + H2O -> Ca(HCO3)2
C Ca(HCO3)2 đCaO + 2CO2 + H2O D Ba(HCO3)2 đBaO + 2CO2 + H2O
Câu 10: Dẫn V lít CO2 (đktc) qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu đợc 6 gam kết tủa, đun nóng dung dịch lọc lại có kết tủa nữa Tính
V = ? A 3,136 lít B 1,344 lít C 1,344 lít hoặc 3,136 lít D 3,36 lít
Đề4 Câu 1: Thổi V lít CO2 (đktc) vào 300 ml Ca(OH)2 0,02 M thì thu đợc 0,2 gam kết tủa Giá trị của V = ?
A 44,8 ml hoặc 89,6 ml B 224 ml C 44,8 ml D 44,8 hoặc 224 ml
Câu 2: Dãy chất nào dới đây đều tan tốt trong nớc.
A BeSO4 ; MgSO4; CaSO4 ; SrSO4 B BeCl2; MgSO4 ; CaCl2 ; BaCl2
C BeCO3 ; MgCO3; CaCO3 ; SrCO3 D Mg(OH)2 ; Mg(OH)2 ; Ba(OH)2
Câu 3: Phơng pháp nào sau đây dùng để điều chế Mg từ MgO
A Điện phân nóng chảy MgO B Hoà tan MgO vào dung dịch HCl cô cạn điện phân nóng chảy MgCl2
C Khử MgO bởi CO d ở nhiệt độ cao D Điện phân dung dịch MgSO4
Câu 4: Hoà tan 7,6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II và thuộc 2 chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl d thì thu
đợc 5,6 lít H2 (đktc) Hai kim loại này là:
A Be và Mg B Mg và Ca B Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 5: Cho Ca vào các chất dới đây trờng hợp nào không xảy ra phản ứng Ca với H2O
A H2O B dung dịch HCl d C dung dịch NaOH d D dung dịch CuSO4 d
Cõu 6: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ ợc 15,54 gam muối khan Hiệu− − suất phản ứng l 80% thì giá trị của m l μ μ
A 11,16 gam B 12,5 gam C 8,928 gam D 13,95 gam
Cõu 7: Cho các chất C2H5-NH2 (1) ; (C2H5)2NH (2); C6H5NH2 (3) Dãy các chất đ ợc sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần l : − μ A (2), (3), (1) B (3), (1), (2) C (1), (2), (3) D (2), (1), (3)
Cõu 8: Cho 18 gam một rượu no đơn chức tỏc dụng hết với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc) Cụng thức của rượu đú là : A C4H9OH
B C2H5OH C C3H7OH D CH3OH
Câu 9: X,Y là hai rợu có cùng công thức phân tử là C4H10O Khi đun nóng X,Y với H2SO4 đặc thu đợc một anken duy nhất Tên của X,Y là:
A Butanol-1, butanol-2 B propanol-1, propanol-2
C 2-metyl propanol-1, 2-metyl propanol-2 D butanol-2, 2-metyl propanol-2
Trang 3Câu 10: A là rợu bậc hai có công thức phân tử là C5H12O Số đồng phân của A là: A 2 B.3 C 4 D.5.
Đề5 Câu 1: chất hữu cơ A có công thức phân tử là C3H8O Biết A phản ứng với CuO(t0) thu đợc sản phẩm A’ có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng A có ctct là:
A CH3CH2CH2OH B CH3CH2OH C CH3CH(OH)CH3 D CH3CH2OCH3
Câu 2: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H10O X có khả năng phản ứng với Na, không phản ứng với CuO(t0) X có công thức cấu tạo là:
A CH3CH2CH2 CH2OH B CH3CH2CH(OH)CH3 C (CH3)3C-OH D (CH3)2CH-CH2OH
Câu 3: Đun nóng một rợu đơn chức A với hỗn hợp NaBr và H2SO4 đặc thu đợc sản phẩm hữu cơ B chứa C,H,Br Tỉ khối của B so với H2 là 54,5 CTCT cuả A là:
A CH3OH B C2H5OH C C3H5OH D C3H7OH
Câu 4: Đun nóng một rợu đơn chức Z với axit sunfuric đặc thu đợc 7,4 gam ete và 1,8 gam nớc (H=80%) CTCT của Z là:
A CH3OH B C2H5OH C C3H5OH D C3H7OH
Câu 5: Dãy các chất nào sau đây có thể điều chế trực tiếp từ rợu etylic (các chất vô cơ, dụng cụ và thiết bị khác có đủ)?
A CH3CH=O; CH3COOH và C6H12O6 ( glucozơ) B CH3COOH, CH2=CH2 và CH2=CH-CH=CH2
C CH3CH2ONO2, CH3COOC2H5 và CH3COOCH3 D CH3CH=O; CH≡CH và CH3COOC2H5
Câu 6: Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH thu đợc 2,07 gam muối trung hoà và 6 gam muối axít Thành phần % thể tích của CO2 trong hỗn hợp là :
A 42% B 56% C 28% D 50%
Câu 7: Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lợng không đổi thu đợc 69 gam chất rắn tính thành phần của từng chất trong hỗn hợp ban đầu?
A 63% và 37% B 84% và 16% C 42% và 58% D 21% và 79%
Câu 8: Cho 5 gam hỗn hợp Na , Na2O và tạp chất trơ tác dụng hết với H2O thoát ra 1,875 lít khí (đktc) Để trung hoà dung dịch sau phản ứng cần 100 ml dung dịch HCl 2M Thành phần % khối lợng của từng chất trong hỗn hợp là:
A 80% Na; 18% Na2O và 2% tạp chất B 77% Na; 20,2% Na2O và 2,8% tạp chất
C 82% Na; 12,4% Na2O và 5,6 % tạp chất D 92% Na; 6,9% Na2O và 1,1% tạp chất
Câu 9 : Thêm từ từ từng giọt 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích CO2 (đktc) thu đợc là:
A 1,12 lít B 0,56 lít C 1,344 lít D 0,00 lít
Câu 10: Phơng trình điện phân nào sau đây sai?
A 2ACln ắắđdfnc 2A + n Cl2 B 4MOH ắắđdfnc 4M + 2H2O
C 4AgNO3 ắắđdfdd 4Ag + 4HNO3 + O2 D 2NaCl + 2H2O ắắđdfdd 2NaOH + H2 + Cl2 ( có màng xốp ngăn)
Đề6 Câu 1: Chọn câu trả lời sai: Các kim loại kiềm có:
A Có nhiệt độ nóng chảy, sôi thấp, khối lợng riêng nhỏ, mềm (trừ Fr) B Cấu hình e- lớp ngoài cùng là ns1
C Năng lợng ion hoá tơng đối nhỏ do bán kính nguyên tử tơng đối nhỏ D Tính khử mạnh
Câu 2: Do cấu tạo kiểu lập phơng tâm khối nên các kim loại kiềm có:
A Lực liên kết kim loại kém bền B Lực liên kết kim loại bền
C Năng lợng để phá vỡ mạng tinh thể lớn D Khối lợng riêng lớn
Câu 3: Kim loại kiềm có khả năng phản ứng với những chất nào trong số các chất sau đây: S; O2, X2, HX, H2O (X: halogen) A O2, X2
B HX, H2O C O2, X2, HX, H2O D S; O2, X2, HX, H2O
Câu 4: Chọn phơng pháp để điều chế kim loại kiềm M
A Khử ion M+ thành kim loại M B Điện phân dung dịch muối clorua hay hidroxit kim loại kiềm
C Điện phân nóng chảy muối clorua hay hidroxit kim loại kiềm D A,B,C đúng
Câu 5: Chọn phản ứng sai:
A NaHCO3 ắắt ðđ Na2CO3 + H2O B HCO3- + H+ -> CO2 + H2O
C HCO3- + OH- -> CO32- + H2O D Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + CO2 + H2O
Cõu 6: Chất vừa tỏc dụng với Na, vừa tỏc dụng với NaOH là
A.HCOO-CH2 - CH2 - CH3 B.CH3-COO- CH2 - CH3 C CH3 - CH2 - COO-CH3 D.CH3 - CH2 - CH2 - COOH
Cõu 7: Thuốc thử dựng để nhận biết cỏc dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong cỏc lọ mất nhón là
A quỳ tớm, dung dịch Br2 B quỳ tớm, dung dịch NaOH C quỳ tớm, Cu(OH)2 D quỳ tớm, dung dịch Na2CO3
Cõu 8: Để trung hũa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dóy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Cụng thức phõn
tử của axit đú là: A C2H5COOH B HCOOH C CH3COOH D C3H7COOH
Cõu 9: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tỏc dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là:
Trang 4Cõu 10: Chất khụng phản ứng với Na là: A C2H5OH B CH3CHO C CH3COOH D HCOOH.
Đề7 Cõu 1: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cụ cạn dung dịch
sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Cụng thức phõn tử của X là
A C2H5COOH B C3H7COOH C HCOOH D CH3COOH
Cõu 2: Dóy gồm cỏc chất đều cú thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 B C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3
C C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 D C2H2, CH3CHO, HCOOCH3
Cõu 3: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng phản ứng hết với
Ag2O trong dung dịch NH3 dư, đun núng, thu được 25,92g Ag Cụng thức cấu tạo của hai anđehit là
A HCHO và C2H5CHO B HCHO và CH3CHO C CH3CHO và C2H5CHO D C2H5CHO và C3H7CHO
Cõu 4: Chất khụng phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun núng tạo thành Ag là
A HCOOH B CH3COOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO
Cõu 5: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun núng tạo thành Ag là
A CH3 - CH2-CHO B CH3 - CH2 - COOH C CH3 - CH2 - OH D CH3 - CH(NH2) - CH3
Câu 6: Cho hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc dung dịch chứa 2 chất tan và kết tủa gồm 2 kim loại Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào chắc chắn xảy ra :
A Mg với AgNO3, Cu(NO3)2 B Mg với AgNO3 và Zn với Cu(NO3)2
C Mg với Cu(NO3)2 và Zn với AgNO3 D Zn với AgNO3 và Cu(NO3)2
Câu 7: Khi cho các hạt Cu vào dung dịch AgNO3 Hãy cho biết hiện nào sau đây xuất hiện
C dới đáy của ống nghiệm có kết tủa Ag D cả A và B
Câu 8: Cho 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại A,B tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng d thấy thoát ra 0,672 lít khí H2 đktc Khối lợng hỗn hợp muối là: A 3,92 gam B 1.96 gam C 3,52 gam D 5,88 gam
Câu 9: Trong các kim loại sau kim loại nào không có khả năng phản ứng với dung dịch CuCl2 không tạo ra kim loại
A Na B Fe C Mg D Zn
Câu 10: Trong các phản ứng sau: Fe d + 3AgNO3 đ Fe(NO3)3 + 3Ag (1); Fe(NO3)2 + AgNO3 đ Fe(NO3)3 + Ag (2); Ba + CuSO4
đBaSO4 + Cu (3) ; Na + H2O + CuCl2 đCu(OH)2 + 2NaCl (4), phản ứng viết sai là:
A 1,2 B 2,3 C 1,3,4 D 4,1
Đề8 Câu 1: Một hỗn hợp X gồm hai andehit A,B no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau , cho 1,02 gam X phản ứng với dung dịch AgNO3
trong NH3 thu đợc 4,32 gam Ag Hỗn hợp X gồm:
A HCHO, CH3CHO B CH3CHO,C2H5CHO C C3H7CHO,C2H5CHO D.A,B đều đúng
Câu 2: Để trung hoà 8,8 gam một axit hữu cơ no đơn chức cần 100ml dung dịch NaOH 1M CTCT của axit là:
A axit n-butiric B axit propionic C axit iso-butiric D A,C đều đúng
Câu 3: A và B là hai hợp chất hữu cơ có cùng công thức là C4H6O2, biết A là chất dùng để diều chế thuỷ tinh hữu cơ, B phản ứng với dd NaOH thu đợc hai hợp chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng CTCT của A,B là:
A CH2=C(CH3)-COOH,CH3COOC2H3 B.CH2=CH-CH2-COOH,HCOOCH=CH-CH3
C CH2=C(CH3)-COOH, HCOOCH=CH-CH3 D.A,B,C đều đúng
Câu 4: Sắp xếp ba chất phenol,axit axetic,rợu etylic theo thứ tự tăng dần tính linh động của nguyên tử H
A phenol,axit axetic,rợu etylic B rợu etylic,phenol,axit axetic
C axit axetic, phenol,rợu etylic D rợu etylic, axit axetic, phenol
Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp hai este là đồng phân của nhau cần vừa đủ là 450 ml dung dịch NaOH 1M, công thức
phân tử của các este là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H6O2 D C4H8O2
Câu 6: Nhúng một thanh kim loại nặng 15 gam vào 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M phản ứng xong lấy thanh kim loại ra rửa nhẹ sấy khô cân lại thấy có khối lợng 15,8 gam Thanh kim loại đó là: A Zn B Fe C Al D Mg
Cõu 7: Ngõm 1 đinh sắt sạch vào 100ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thỳc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khụ thấy khối lượng đinh sắt tăng thờm 1,6g Tớnh CM dung dịch CuSO4 ban đầu?
A 0,25M B 2M C 1M D 0,5M
Câu 8: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,1M Sau khi màu xanh của dung dịch mất, lấy thanh Fe ra Hãy cho biết khối l-ợng thanh Fe thay đổi nh thế nào? ( Giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết vào thanh Fe)
A tăng 1,28 gam B tăng 1,6 gam C tăng 0,16 gam D giảm 1,12 gam
Câu 9: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuSO4 0,2M và Fe2(SO4)3 0,1M Hãy cho biết sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lợng thanh Fe thay đổi nh thế nào?
A tăng 0,32 gam B tăng 2,56 gam C giảm 0,8 gam D giảm 1,6 gam
Trang 5Câu 10: Cho 5,4 gam Al tác dụng hoàn toàn với 270 ml dung dịch CuSO4 1M lọc kết tủa thu đợc m gam chất rắn Tính m = ?
A 17,28 B 12.8 C 17,82 D 18,2
Đề 9
Câu 1: Thuỷ phân hoàn toàn 1,1 gam este no đơn chức X với dung dịch KOH d thu đợc 1,4 gam muối Biết tỉ khối hơi của X
so với H2 = 44 Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOC3H7 B CH3-CH2-COOCH3 C CH3COOCH2CH3 D tất cả đều thoả mãn
Câu 2: Trộn 30 gam axít axetic tác dụng với 92 gam rợu etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác Biết hiệu suất phản ứng là 60% Khối lợng este thu đợc là: A 27,4 gam B 28,4 gam C 26,4 gam D 30,,5 gam
Câu 3: Chất có công thức cấu tạo sau CH3-CH2-O-CH=O có tên là gì ?
A Etyl oxi anđehit B Axit propionic C Etyl fomiat D không tên nào thoả đáng
Câu 4: Để điều chế 88 gam etyl axetat từ rợu etylic thì cần bao nhiêu gam rợu etylic nguyên chất ? Biết hiệu suất chung của
Câu 5: Cho 4,6 gam axit no đơn chức X tác dụng với 4,6 gam rợu no đơn chức Y thu đợc 4 gam este E Đốt cháy 1 mol E
thu đợc 2 mol CO2 Hãy cho biết hiệu suất phản ứng este hoá
Câu 6: Cho luồng khí CO d đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3 ; FeO, CuO; MgO đợc nung nóng ở nhiệt độ cao sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn còn lại trong ống sứ là:
A Cu; Al; Fe và Mg B Fe và Cu C Al2O3 ; MgO ; Fe và Cu D MgO; Al; Fe và Cu
Câu 7: Để tách Cu ra khỏi hỗn hợp Al và Cu ta có thể dùng phơng pháp nào sau đây?
A Dẫn hỗn hợp qua dd HCl d B Dẫn hỗn hợp vào dd CuSO4 d
C Dẫn hỗn hợp qua dd NaOH d D A,B,C đều đúng
Câu 8: Một hỗn hợp gồm ba kim loại Ag,Fe,Cu làm thế nào để thu đợc Ag nguyên chất?
A Dẫn hỗn hợp qua dd HCl d B.Dẫn hỗn hợp vào dd CuSO4 d
C Dẫn hỗn hợp qua dd FeCl3 d D A,B,C đều đúng
Câu 9: Từ Cu(OH)2 làm thế nào để thu đợc Cu kim loại?
A Hoà tan Cu(OH)2 trong dd HCl d rồi điện phân dung dịch B Nung ở nhiệt độ cao rồi cho khí CO đi qua
C Hoà tan Cu(OH)2 trong dd HCl d rồi cho p với Fe D A,B,C đều đúng
Câu 10: Trong các kim loại sau kim loại nào chỉ đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân nóng chảy?
A Fe B Cu C Zn D Ca
Đề 10
Cõu 1: Cho cỏc chất sau: HO-CH2-CH2-OH; CH3 - CH2 - CH2OH; CH3 - CH2 - O - CH3; HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH
Số lượng chất hũa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng là: A 3 B 1 C 2 D 4
Cõu 2: Cú thể dựng Cu(OH)2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm
A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B C3H7OH, CH3CHO C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)
Câu 3: Dẫn 9,3 gam một rợu no Y có số nguyên tử C bằng nhóm OH đi qua bình đựng Na d thấy có V lít H2 bay ra và khối l-ợng bình Na tăng 9 gam Xác định công thức cấu tạo của Y:
A CH3OH B C2H4(OH)2 C C3H5(OH)3 D C4H6(OH)4
Câu 4: Trong các chất CH2OH-CH2OH (1), CH2OH-CHOH-CH2OH (2), HOCH2CH2CH2OH (3), HOCH2CHOHCH3 (4) Chất không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 là:
A 1, B.3 C 2,3 D 1,3,4
Câu 5: Glixerin có công thức nào sau đây: A C3H6O3 B C3H8O3 C C3H8O2 D.C2H6O2
Câu 6: Điện phân một dung dịch muối RCla với điện cực trơ Khi ở K thu đợc 16 gam kim loại R thì ở A thu đợc 5,6 lít khí (đktc) Kim loại R là: A Mg B Fe C Cu D Sn
Câu 7: Điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 sau một thời gian thu đợc 1,12 lít khí (đktc) ở A Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch sau điện phân sau phản ứng hoàn toàn lấy đinh sắt ra thấy khối lợng đinh sắt tăng 1,2 gam: Nồng độ mol/lít ban đầu của CuCl2 là: A 1M B 1,5M C 1,2M D 2M
Câu 8: Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ có màng ngăn xốp sản phẩm thu đợc là:
A H2; Cl2 , NaOH B H2; Cl2 , nớc zaven C H2; Cl2 , Na D Cl2 và dung dịch NaOH
Câu 9: Trong quá trình điện phân nóng chảy NaOH Kết luận nào sau đây sai:
A Na+ bị khử tại catôt B OH- bị oxi hoá tại anot C.O2 thoát ra tại anot D hơi nớc thoát ra tại catôt
Trang 6Câu 10: Điện phân 250 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ khi K tốt bắt đầu thấy có khí thoát ra thì dừng điện phân lấy K
ra thấy khối lợng K tăng 4,8 gam nồng độ mol/lít của CuSO4 là:
A 0,3 M B 0,35M C 0,15M D 0,45M
Đề 11
Cõu 1: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat B glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
C glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat D glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic
Cõu 2: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thỡ khối lượng Ag tối đa thu được là
A 10,8 gam B 16,2 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Cõu 3: Cho m gam glucozơ lờn men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khớ CO2 sinh ra vào dung dịch nước vụi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giỏ trị của m là
A 45 B 22,5 C 14,4 D 11,25
Cõu 4: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, anđehit axetic C glucozơ, rượu (ancol) etylic D rượu (ancol) etylic, anđehit axetic
Cõu 5: Trong phõn tử của cỏc gluxit luụn cú
A nhúm chức rượu B nhúm chức xetụn C nhúm chức anđehit D nhúm chức axit
Câu 6: Trong các nguyên tử có cấu hình electron, sau nguyên tử nào là nguyên tử kim loại
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5
Câu 7: trong các đặc điểm sau đặc điểm nào không phải của nguyên tử kim loại
A Có số e lớp ngoài cùng nhỏ (1,2,3 e) B Có bán kính nguyên tử lớn hơn so với phi kim
C Thuộc cả chu kì nhỏ và chu kì lớn D Chỉ nằm ở phân nhóm chính
Câu 8: Hoà tan m gam Al trong dd HNO3 vừa đủ thu đợc 4,48 lít hỗn hợp hai khí (đktc) gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2
là 21 Tính m = ? A 1,35 gam B 2,7 gam C 5,4 gam D 8,1 gam
Câu 9: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp gồm kim loại M ( hoá trị II) và Fe trong dd HCl d thu đợc 8,96 lít khí H2(đktc).Mặt khác khi hoà tan 12,8 gam hỗn hợp trên trong dd HNO3 loãng thu đợc 6,72 lít khí NO(đktc) Xác định kim loại M?
A Mg B Cu C Zn D Ca
Câu 10: Trong các dãy kim loại sau dãy nào gồm các kim loại đều tan trong dung dịch NaOH d:
A Al, Fe,Cu, Ni B Na, Cu,Al,Mg C Mg,K,Li,Fe D Al,Zn,K,Ca
Đề 12
Câu 1: Cho 1mol Al kim loại lần lợt vào các dung dịch axit sau axit nào tạo ra thể tích khí lớn nhất trong cùng điều kiện?
A H2SO4đặc nóng B HNO3đặc nóng C HCl D H2SO4 loãng
Câu 2 : Hoà tan 0,54 gam kim loại M trong dd HNO3 0,1M vừa đủ thu đợc 0,896 lít hỗn hợp hai khí(đktc) gồm NO và NO2
có tỉ khối so với H2 là 21 Xác định kim loại M? A Mg B Fe C Cu D Al
Câu 3: Hoà tan 14,8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl d thấy có 4,48 lít khí H2 bay ra (đktc) Xác định hai kim loại: A Fe và Zn B Mg và Ca C Ca và Zn D Ca và Ba
Câu 4: hoà tan Hoà tan 3,8 gam hỗn hợp gồm Mg và kim loại kiềm X trong dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí H2 (đktc) Xác định kim loại X A Li B Na C K D Rb
Cõu 5: Hũa tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại R trong H2SO4 đặc đun núng nhẹ thu được dung dịch X và 3,36 lớt khớ SO2 (ở đktc) Xỏc định kim loại R A Fe B Ca C Cu D Na
Câu 6: PVA đợc điều chế theo sơ đồ sau:
X đY đ Z đ T đ PVA X,Y,Z,T là các chất hữu cơ có công thức nào sau
Câu 7 : Cho các polime sau : poli stiren ; cao su isopren ; tơ axetat ; tơ capron ; poli metyl metacrylat ; bakelit Polime sử
dụng để sản xuất chất dẻo gồm
A poli stiren ; cao su isopren ; poli metyl metacrylat ; bakelit B poli stiren ; tơ axetat ; poli metyl metacrylat ; bakelit
C polistiren ; poli metyl metacrylat ; bakelit D polistiren ; tơ axetat ; poli metyl metacrylat ; bakelit
Câu 8 : để tổng hợp 120 kg poli metyl metacrylat với hiệu suất của quá trình este hoá là 60% và quá trình trùng hợp là 80%
thì cần lợng axít và rợu là ?
A 215 kg axit và 80 kg rợu B 85 kg axit và 40 kg rợu C 172 kg axit và 84 kg rợu D 86 kg axit và 42 kg rợu
Câu 9: Trong các cặp chất nào sau có khả năng tham gia phản ứng trùng ngng?
A CH2=CHCl và CH2=CH-OCOCH3 B CH2=CH-CH-CH2 và C6H5-CH=CH2
Trang 7C CH2=CH-CH-CH2 và CH2 =CH-CN D NH2-(CH2)6-NH2 và HOOC-(CH2)4-COOH.
Câu 10 : X đY đcao su buna X là chất nào sau :
A C2H5OH B C2H2 C CH2 = CH-CH2-CH=O D C5H8
Đề 13
Câu 1: Rợu etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào?
Câu 2: Sản phẩm chính của phản ứng cộng nớc với propilen (xúc tác H2SO4 loãng) là chất nào ?
A Rợu isopropylic B rợu n –Propylic C Rợu etylic D Rợu sec– butylic
Câu 3: Đốt hết 6,2 g rợu Y cần 5,6l ít O2 (đktc) đợc CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích là 2:3 Công thức phân tử của X là công thức nào? A CH4O B C2H6O C C2H6O2 D C3H8O2
Câu 4: Đốt cháy hỗn hợp 2 rợu đơn chức cùng dãy đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu đợc khí CO2 và H2O với tỉ lệ mol
CO H O
n n = 3: 4 Công thức phân tử 2 rợu là công thức nào?
A CH4O và C3H8O B C2H6O và C4H10O C C2H6O và C3H8O D CH4O và C2H6O
Câu 5 : Anken sau đây: CH3 – C = CH–CH3 là sản phẩm loại nớc của rợu nào?
CH3
A 2- Metylbutanol – 1 B 2,2- Đimetylpropanol – 1 C 2- Metylbutanol – 2 D 3- Metylbutanol – 1
Câu 6: Khi cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H2 Vai trò của axít HCl trong phản ứng đó là:
A chất oxi hoá B axít C chất khử D tất cả đều đúng
Câu 7 Trong dãy các kim loại sau kim loại dãy kim loại nào có chứa các kim loại đều có khả năng tan trong dd HCl
A Cu,Fe,Al,Ni B Fe,Al,Ag,Ba C Na,Fe,Ba,Zn D Al,Fe,Ag,Na
Câu 8: Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa-khử đ ợc sắp xếp nh sau: Al− − 3+/Al ; Fe2+/Fe ; Ni2+/Ni ;
Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag Hãy cho biết: Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, kim loại n o phản ứng đ ợc với dung dịch muối sắtμ − (III) A Al, Fe, Ni, Ag B Al, Fe, Ni C Al, Ni, Ag D Al, Ni
Câu 9 Cho các cặp oxi hoá khử sau đợc sắp xếp theo chiều của dãy điện hoá: Mg2+/Mg, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+
Khi cho Mg vào một dung dịch chứa ba muối FeCl3,CuCl2,FeCl2 xảy ra các p:
Mg + Cu2+đMg2+ + Cu (1); Mg + Fe3+đ Mg2+ + Fe2+(2); Mg + Fe2+ đ Mg2+ + Fe (3)
Thứ tự xảy ra các phản ứng là: A 1,2,3 B 3,2,1 C 1,3,2 D 2,1,3
Câu 10: Cho một thanh kim loại M vào 200 ml dung dịch chứa CuSO4 0,75 M thấy khối lợng thanh M tăng 1,2g Xác đinh kim loại M? A Mg B Zn C Fe D Al
Đề 14
Cõu 1: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này với
A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và CuO
C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch KOH và dung dịch HCl
Cõu 2: Một trong những điểm khỏc nhau giữa protit với gluxit và lipit là
A protit luụn cú nguyờn tố nitơ trong phõn tử B protit luụn cú khối lượng phõn tử lớn hơn
C protit luụn cú nhúm chức -OH trong phõn tử D protit luụn là chất hữu cơ no
Cõu 3: Khi trùng ng ng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất l 80%, ngo i amino axit d ng ời ta còn thu đ ợc m− μ μ − − − gam polime v 1,44 gam n ớc Giá trị của m l μ − μ
A 4,25 gam B 5,56 gam C 4,56 gam D 5,25 gam
Cõu 4: Trung ho 1 mol μ α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có h m l ợng clo l 28,286% về khối l ợng Côngμ − μ − thức cấu tạo của X l μ
A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH C H2N-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
Cõu 5: Công thức cấu tạo của alanin l μ
A H2N-CH2-CH2-COOH B C6H5- NH2 C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 6: Dung dịch nào dới đây không đổi màu quỳ tím?
A NaOH B NaHCO3 C K2CO3 D NH4Cl
Câu 7: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M với 300 ml NaOH 0,05M thu đợc dung dịch X pH của dung dịch X là?
A 2 B 1 C 1,5 D 3
Câu 8: Cho 2 quá trình sau: (1) điện phân dung dịch NaCl có màng xốp ngăn thu đựơc V1 lít H2 ; (2) điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thu đợc V2 lít H2 So sánh thể tích H2 thoát ra (trong cùng điều kiện) ở cả 2 quá trình là:
A bằng nhau B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp đôi (1) Không so sánh đợc
Câu 9 : Phản ứng nào sau đây không tạo 2 muối?
Trang 8C H3 7OH H SO C H H O C H OH
170 C
+
A CO2 + NaOH d B Fe3O4 + HCl C Ca(HCO3)2 + KOH D Cl2 + NaOH
Câu 10: Chỉ đợc sử dụng một dung dịch chứa một chất tan duy nhất, nêu cách nhận biết các dung dịch sau: phenolphtalein,
HCl , NaCl và NH4Cl Hãy lựa chọn thuốc thử đó
Câu 26: Công thức tổng quát của rợu no, đơn chức, bậc 1 là công thức nào sau đây?
Câu 27: Tên chính xác theo danh pháp quốc tế của chất có công thức cấu tạo CH3– CH(OH) – CH(CH3) – CH3 là ở đáp
án nào sau đây?
A 2 – metylbutanol - 3 B 1,1 - Đimetylpropanol – 2 C 3 – Metylbutanol – 2 D 1,2 - Đimetylpropanol – 1
Câu 28: Một rợu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n Vậy CTPT của rợu là công thức nào?
A C6H15O3 B C4H10O2 C C4H10O D C6H14O3
Câu 29: Chất nào sau đây không nên sử dụng để làm khan rợu?
Câu 30 : Đun nóng 1 rợu A với H2SO4 đậm đặc ở 1700C thu đợc một olefin duy nhất Công thức tổng quát của rợu A là công thức nào ?
A CnH2n+1CH2OH B CnH2n+1OH C CnH2n A CnH2n-1CH2OH
Câu 36: Tính chất đặc trng của phenol: 1 chất rắn, 2 màu hồng, 3 có mùi thoang thoảng, 4.Rất độc,
5 Nóng chảy ở nhiệt độ cao; phản ứng với : 6 Halogen, 7 Axit nitric, 8 Fomandehit, 9 Natri, 10 KOH
Những tính chất nêu sai là:
A 2,3,5 B 1,3,5,10 C 3,6,8,10 D 5,6,7,8
Câu 37: Tính chất đặc trng của anilin: 1 Chất lỏng, 2.màu đen, 3.rất độc, 4 Không mùi, 5 Tan nhiều trong nớc; Phản ứng
với : 6.axit HCl, 7.KOH, 8.Nớc Br2, 9.Rợu etylic
Những tính chất nêu sai là: A 1,3,6,8 B 2,4,5,7,9 C.1,2,5,6,8 D.5,6,8,9
Câu 38:Trong các chất sau chất nào không có liên kết hidro trong phân tử:
A: CH3CH2OCH3 B: CH3COOH C: CH3OH D:CH3NHCH3
Câu 39: Cho sơ đồ:
B +NaOH d C +HCl D C6H2(OH)Br3 Các chất A,D,Z là:
A
X Fe,HCld Y + NaOH Z C6H2(NH2)Br3
A Benzen, Natri phenolat, Anilin B.Axetilen, benzen, phenylamoniclorua
C Benzen, Phenol, Anilin D Axetilen, phenol, anilin
Tên gọi của A,B là:
A propanol-1và propanol-2 B propanlol-2 và propanol-1 C metyl, etyl ete và propanol-2 D A,C đều đúng
ca 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
đa
ca 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
đa
Chơng 2: Anđehit- axít- este
Cõu 6: Chất vừa tỏc dụng với Na, vừa tỏc dụng với NaOH là
A.HCOO-CH2 - CH2 - CH3 B.CH3-COO- CH2 - CH3 C CH3 - CH2 - COO-CH3 D.CH3 - CH2 - CH2 - COOH
Cõu 7: Thuốc thử dựng để nhận biết cỏc dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong cỏc lọ mất nhón là
A quỳ tớm, dung dịch Br2 B quỳ tớm, dung dịch NaOH C quỳ tớm, Cu(OH)2 D quỳ tớm, dung dịch Na2CO3
Cõu 8: Để trung hũa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dóy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Cụng
thức phõn tử của axit đú là: A C2H5COOH B HCOOH C CH3COOH D C3H7COOH
Cõu 9: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tỏc dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là:
A 26,74% và 73,26% B 27,95% và 72,05% C 25,73% và 74,27% D 28,26% và 71,74%
Cõu 10: Chất khụng phản ứng với Na là: A C2H5OH B CH3CHO C CH3COOH D HCOOH
Cõu 11: Đốt chỏy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thỡ thể tớch khớ CO2 sinh ra luụn bằng thể tớch
Trang 9khớ O2 cần cho phản ứng ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất Tờn gọi của este đem đốt là
A etyl axetat B metyl fomiat C metyl axetat D propyl fomiat
Cõu 12: Anđehit cú thể tham gia phản ứng trỏng gương và phản ứng với H2 (Ni, to) Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:
A khụng thể hiện tớnh khử và tớnh oxi hoỏ B chỉ thể hiện tớnh khử
C thể hiện cả tớnh khử và tớnh oxi hoỏ D chỉ thể hiện tớnh oxi hoỏ
Cõu 13: Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kim loại Cụng thức cấu tạo của anđehit là : A C2H5CHO B CH3CHO C HCHO D C3H7CHO
Cõu 14: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch
NaOH 1M Tờn gọi của este đú là :
A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat
Câu 15: Trong các chất rợu, andehit, axit cacboxylic, este Chất không có liên kết H liên phân tử là:
A rợu, andehit B.andehit, axit cacboxylic C axit cacboxylic, este D Andehit,este
Câu 16: Cho các chất CH3OH (1), HCHO (2), CH3CHO (3), HCOOH (4) Các chất có khả năng tham gia phản ứng tráng
g-ơng là: A.1,2,3 B 2,3,4 C 1,3,4 D 1,2,3,4
Câu 17: Hợp chất X đơn chức có công thức tổng quát là CnH2nO2 X có thể là:
A Axit no đơn chức B andehit no C este no D.A,C đúng
Câu 18: Đốt cháy một hỗn hợp gồm hai andehit A,B thu đợc số mol CO2 = số mol H2O Dãy đồng đẳng của A,B là:
A Andehit no đơn chức B anđehit vòng no C Andehit no hai chức D Cả A,B,C đều đúng
Câu 19: Hợp chất hữu cơ A chứa C,H,O có tỉ khối so với H2 là 29 Cho 5,8 gam A phản ứng với đ Ag2O (trong NH3) thu đợc 43,2 gam Ag.CTCT của A là:
A.HCHO B CH3CHO C.CHO-CHO D.HCOOH
Câu 20: Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và andehit axetic phản ứng với dd Ag2O trong NH3 d thu đợc 5,64 gam chất rắn Khối lợng của axetilen là:
A 0,26 gam B 0,66 gam C 0,92 gam D kết quả khác
Câu 26: Thuỷ phân một este X có công thức phân tử là C4H8O2 ta đợc axít Y và rợu Z oxi hoá Z bởi O2 có xúc tác lại thu đợc
Y công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 27: A,B,C,D,E có cùng công thức phân tử là C4H8O2 Tất cả đều tác dụng với NaOH, A và B tác dụng đợc với Na, riêng
E còn có phản ứng tráng gơng các chất A,B,C,D,E là các chất nào sau đây:
A CH3(CH2)2COOH CH3CH2COOCH3 CH3CH(CH3)COOH CH3COOC2H5 HCOOCH2CH2CH3
B CH3(CH2)2COOH CH3CH(CH3)COOH CH3CH2COOCH3 CH3COOC2H5 HCOOCH2CH2CH3
C CH3CH(CH3)COOH HCOOCH2CH2CH3 CH3CH2COOCH3 CH3COOC2H5 CH3(CH2)2COOH
Câu 28: Trong phản ứng giữa rợu etylic và axít axetic thì cân bằng sẽ chuyển theo chiều thuận tạo este khi.
A cho d rợu etylic hoặc d axít axetic B dùng H2SO4 đặc để hút nớc
C chng cất ngay để lấy este ra D cả 3 biện pháp A,B,C
Câu 29: Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trờng axít ta đợc một hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có phản ứng tráng gơng, công thức cấu tạo của este đó là:
A CH3COO-CH=CH2 B HCOO-CH2-CH=CH2 C CH3-CH=CH-OCOH D CH2= CH-COOCH3
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 11 gam một este đơn chức A thu đợc 11,2 lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O A có công thức cấu tạo nào trong các cấu tạo sau:
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH= CH-CH3 D CH3COOCH3
Câu 36 Chất X có công thức phân tử là C2H4O2 X tác dụng với Na và với Ag2O/dung dịch NH3,t0 Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X
Câu 37 Chất hữu cơ A có công thức và C2H4O3 A tác dụng với Na và NaHCO3 đều thu đợc số mol khí đúng bằng số mol A
đã phản ứng A có công thức cấu tạo là :
Cõu 38: Sắp xếp cỏc hợp chất: CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH theo thứ tự tăng dần tính axit Trường hợp nào sau đõy đỳng:
A C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH B C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH
C.CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH D C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH
Câu 39 Có thể sử dụng các thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất lỏng đựng trong 4 lọ mất nhãn sau.
CH3CHO, C6H5OH, CH3-CO-CH3 , CH3COOH
A Ag2O/ddNH3 , dd Br2 và quỳ tím B dd Na2CO3 và Ag2O/dd NH3
C dd NaOH , Ag2O/ dd NH3 D Ag2O/NH3 d
Trang 10Câu 40: tính khối lợng este metyl metacrylat thu đợc khi đun nóng 215 gam axít metacrylic với 100 gam rợu metylic Giả sử
phản ứng đạt hiệu suất 60% A 125 gam B 175 gam C 150 gam D 200 gam
đa
đa
Chơng 3: Glixerin-Lipit
Câu 6: Để phân biệt glixerin với rợu etylic đựng trong 2 lọ mất nhãn riêng biệt ta dùng thuốc thử nào?
A dung dịch NaOH B Na C Cu(OH)2 D dung dịch Br2
Câu 7: Trong công nghiệp glixerin đợc điều chế theo cách nào sau:
A đun nóng dẫn xuất halogen trong môi trờng kiềm B đun nóng anken với dung dịch H2SO4 loãng
C đun nóng dầu mỡ động, thực vật với dung dịch kiềm D hiđro hoá anđehít tơng ứng với xúc tác Ni
Câu 8: Glixerin đợc điều chế bằng cách đun nóng lipit với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu đợc 2,3 gam glixerin Giả sử
hiệu suất phản ứng đạt 50% Tính khối lợng NaOH cần dùng
A 3 gam B 6 gam C 12 gam D 4,6 gam
Câu 9: Cho 30,4 gam hỗn hợp glixerin và một rợu no đơn chức X tác dụng với Na d thoát ra 8,96 lít H2 (đktc) Nếu dùng cùng lợng hỗn hợp trên thì hoà tan vừa hết 9,8 gam Cu(OH)2 Công thức của X là:
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Câu 10: Đun nóng 9,2 gam glixerin với 9 gam axít axetic với xúc tác H2SO4 đặc thu đợc m gam sản phẩm hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức biết hiệu suất phản ứng là 60% Tính m = ?
A 8,76 gam B 9,64 gam C 7,54 gam D 6,54 gam
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rợu no X thấy cần 0,25 mol O2 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A C2H4(OH)2 B C2H5OH C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2
Câu 12: Glixerin có tính chất hoá học khác với rợu etylic ở phản ứng nào:
A phản ứng với Na B phản ứng este hoá C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng với HBr
Câu 13: Thuỷ phân chất nào sau đây sẽ thu đợc glixerin:
A tinh bột B Chất béo C protít D este đơn chức
Câu 14 : Để chuyển một số loại dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo ngời ta thực hiện quá trình nào sau :
A hiđro hoá với xúc tác Ni B Cô cạn ở nhiệt độ cao C làm lạnh D đun nóng với dung dịch NaOH
Câu 15 : Xà phòng đợc điều chế bằng cách nào trong các cách sau :
A Phân huỷ mỡ động vật B thuỷ phân lipít trong môi trờng kiềm
C Đề hiđrô hoá mỡ tự nhiên D Cho glixerin tác dụng với axít béo
Câu 16: Tính khối lợng glixerin thu đợc khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại glixerin tristearat) có chứa 20 % tạp chất trơ
với dung dịch NaOH Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn
A 1,78 kg B 0,184kg C 0,89 kg D 1,84 kg
Chơng 4: Gluxit
Cõu 6: Hai chất đồng phõn của nhau là
A fructozơ và glucozơ B fructozơ và mantozơ C mantozơ và glucozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 7: Cho các chất glucozơ (1); saccarozơ (2) ; tinh bột (3) ; xenlulozơ (4) ; fructozơ (5) ; mantozơ (6) Những cặp chất là
đồng phân của nhau là: A (1) và (5) ; (2) và (6) ; (3) và (4) B (1) và (5) ; (2) và (6)
C (1) và (6) ; (2) và (5) ; (3) và (4) D (1) và (5) ; (3) và (4)
Câu 8: cho các chất: Glucozơ (1); saccarozơ (2) ; mantozơ (3) ; tinh bột (4) ; axít axetic (5) ; anđehit axetic (6) Những chất
có phản ứng tráng gơng là:
A (1); (2) ; (3); (4) B (3); (4); (5) ; (6) C (1); (3) ; (6) D (1); (3); (4); (6)
Câu 9: Mantozơ, xenlulozơ v tinh bột đều có phản ứng μ
A với dung dịch NaCl B thuỷ phân trong môi tr ờng axit − C tráng g ơng − D m u với iốt.μ
Cõu 10: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất l CHμ 2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (d ,−
đun nóng) thu đ ợc 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X l : − μ
A C3H6O3 B C6H12O6 C C2H4O2 D C5H10O5
Câu 11: Cho sơ đồ: X ắắđmen Y ắắđmen Z đC4H6đcao su buna X,Y,Z lần lợt là
A tinh bột, rợu etylic, glucozơ B Xenlulozơ,glucozơ,rợu etylic
C tinh bột, glucozơ, rợu etylic D Glucozơ,rợu etylic,axit axetic
Câu 12: Dựa vào tính chất nào sau đây ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức
(C6H10O5)n
A khi đốt cháy tinh bột và xenlulozơ đều thu đợc số mol CO2 : số mol H2O = 6: 5
B tinh bột và xenlulozơ đều làm thức ăn cho ngời và gia súc
C tinh bột và xelulozơ đều không tan trong nớc