Sắt II hiđroxit : FeOH2 Ở nhiệt độ thường, không khí có oxy và hơi nước oxh nhanh chóng FeOH2 → FeOH3... Sắt III oxit Fe2O3- Là chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước.. Trong tự n
Trang 2FeCl2+ NaOH →
Kiểm tra bài cũ Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau:
t 0
t 0
FeCl3 + Fe →
FeCl2 + H2
FeCl2
2
3/2
2
3 2
Trang 4I HỢP CHẤT SẮT (II)
Fe 2+ → Fe 3+ + 1e
Fe 0
Fe 2+
Fe 3+
Tính chất hoá học đặc trưng hợp chất sắt (II) là tính khử
Fe 2+ + 2e → Fe
Ngoài ra :
Tính chất hóa học của hợp chất Sắt (II )?
Trang 51 Sắt (II) oxit FeO
- Tác dụng với axit HNO3 loãng
FeO + HNO3(loãng) → Fe(NO3)3 + NO + H2O
- Chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên
- Điều chế FeO: dùng H2 hoặc CO khử Fe2O3 ở 500 o C
Fe2O3 + CO → 2FeO + CO2
t 0
I HỢP CHẤT SẮT (II)
t 0
Trang 6I- HỢP CHẤT SẮT (II)
2 Sắt (II) hiđroxit : Fe(OH)2
Ở nhiệt độ thường, không khí ( có oxy và hơi nước) oxh nhanh chóng Fe(OH)2 → Fe(OH)3
4Fe(OH)+2 2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)+3 3
1 Sắt (II) oxit : FeO
Chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong nước
Điều chế : dung dịch muối Fe(II) + dd kiềm
FeCl2 + NaOH 2 → Fe(OH)2 ↓ + NaCl2
Trang 7- Muối sắt (II) dễ bị oxi hoá thành muối sắt (III)
FeCl2 + Cl2 →
thí dụ : FeSO4.7H2O ; FeCl2.4H2O…
- Đa số muối sắt (II) tan trong nước, khi kết tinh ở dạng
ngậm nước
+2 +3
I- HỢP CHẤT SẮT (II)
3 Muối sắt (II)
- Điều chế muối sắt (II) FeO và Fe(OH)2 là oxit bazơ và bazơ, tác dụng với axit ( HCl , H2SO4 loãng …) thu đựơc muối sắt (II)
FeO + 2HCl →
Fe(OH) 2 + 2 HCl →
FeCl3
FeCl 2 + H 2 O FeCl 2 + 2H 2 O
Trang 8II- HỢP CHẤT SẮT (III) :
Fe3+ + 1e → Fe2+
Fe3+ + 3e → Fe
Fe 0
Fe 2+
Fe 3+
Tính chất hóa học của hợp chất Sắt (III )
Trang 91 Sắt (III) oxit Fe2O3
- Là chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước Trong
tự nhiên có dưới dạng quặng hemantit
II HỢP CHẤT SẮT (III)
- Là oxit bazơ nên dễ tan trong dung dịch axit mạnh
Fe 2 O 3 + HCl →
- Bị CO, H2 khử ở nhiệt độ cao
Fe 2 O 3 + CO →toc
- Điều chế Fe2O3
2Fe(OH) 3 →t0 Fe 2 O 3 + 3H 2 O
FeCl 3 + H 2 O
Fe + CO 2
Trang 102 Sắt (III) hiđroxit : Fe(OH)3
II HỢP CHẤT SẮT (III)
- Là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước nhưng dễ tan trong dung dịch axit
Fe(OH) 3 + HNO 3 →
2Fe(OH) 3 →t0 Fe 2 O 3 + 3H 2 O
- Phân hủy ở nhiệt độ cao
- Điều chế :
FeCl 3 + NaOH →
Fe 3+ + 3OH - → Fe(OH) 3 ↓
Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O
Fe(OH) 3 ↓ + NaCl
cho dd muối Fe(III) + dd kiềm
Trang 113 Muối sắt (III)
II HỢP CHẤT SẮT (III)
thí dụ : Fe2(SO4 )3.9H2O ; FeCl3.6H2O…
- Đa số muối sắt (III) tan trong nước, khi kết tinh ở dạng
ngậm nước
- Muối sắt (III) có tính oxi hoá dễ bị khử thành muối sắt (II)
FeCl +3 0 +2 3 + Fe →
FeCl +3 0 +2 +2 3 + Cu →
FeCl 2
2 2 FeCl 2 + CuCl 2
Trang 12Câu 1 Cho các phản ứng sau:
a) Fe(OH) 2 + 2HCl → FeCl 2 + 2H 2 O b) FeO + 4HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + NO 2 + 2H2O c) FeCl 2 + 2NaOH → Fe(OH) 2 + 2NaCl
d) 2FeCl 2 + Cl 2 → 2FeCl 3
Hợp chất sắt (II) là chất khử trong các phản ứng:
BÀI TẬP
A a, c B b, d C a, b, c D a, b, c, d
Trang 13BÀI TẬP
Viết phương trình hóa học của các phản ứng
trong quá trình chuyển đổi sau
FeS2 (1)→ Fe2O3 →(2) FeCl3 →(3) Fe(OH)3 →(4) Fe2O3 →(5) FeO →(6) FeSO4 →(7) Fe(OH)2
8FeS2 + 11O2 → 4Fe2O3 + 16SO2
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2 + NaSO4 FeO + H2SO4 (l) → FeSO4 + H2O
2Fe(OH)3 →t0 Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 + CO →t0 2FeO + CO2
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
ĐÁP ÁN
Trang 14BÀI TẬP
dung dịch HCl 0,5M cần V lít dung dịch Giá trị của V là :
dung dịch HCl được dung dịch A Cho NaOH dư vào A thu được kết tủa, lọc kết tủa sấy khô đem nung nóng trong
không khí đến khối lượng không đổi thu (m) gam chất rắn Giá trị m là :