1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

kiem tra 45 phut hinh hoc 6 chuong1

3 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay De cuong on tap HKI hay

Trang 1

Tuần : 15 Ngày soạn : 21 /11/2012

Tiết : 14 Ngày dạy : 30 /11 /2012

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kiểm tra củng cố quan hệ các hình : Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, điểm nằm giữa

hai điểm, trung điểm đoạn thẳng và một số kiến thức của chương

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích vẽ hình, phân tích hình vẽ tìm cách giải bài tốn và trình bày bài tốn

chính xác rõ ràng ,vận dụng một số bài tốn liên quan trong chương.

3 Thái độ: Trung thực , cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ :

1) Chuẩn bị của giáo viên

- Phương tiện dạy học:- Ma trận đề Đề kiểm tra ,đáp án +biểu điểm Phô tô đề

III ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ Thấp Cấp độ Cao

Điểm, đường

thẳng

Biết khái niệm điểm thuộc, không thuộc đường thẳng, biết dùng kí hiệu ���, , .

Biết dùng kí hiệu

để đặc tên cho điểm

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

1 0,5

2 0,5 5%

Ba điểm thẳng

hàng Đường

thẳng đi qua hai

điểm.

Biết được số đường thẳng và không thẳng đi qua hai điểm phân biệt

Vẽ đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, xđ bộ

ba điểm thẳng hàng, vẽ các điểm thuộc tia

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

4/3 4,0 40%

7/3 3,5 15%

các tia trùng nhau, đối nhau

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1/3 1,0 10%

1/3 1,0 10%

Độ dài đoạn

thẳng Trung

điểm đoạn thẳng

Hiểu một đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài

Vận dụng tính chất M+MB=AB

để xác định điểm nằm giữa hai

Vận dụng hệ thức AM+MB=AB để tính độ dài đoạn thẳng Xác định

Trang 2

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15%

7/3 4,5

45%

2/3 2,0 20%

3/3 2,0 20%

6 10 100%

ĐỀ KIỂM TRA - 6A

I Trắc nghiệm (2,0 điểm): Hãy chép đáp án đúng vào bài kiểm tra

Câu 1 (0,5 điểm): Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:

Câu 2 (0,5 điểm): Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B ?

Câu 3 (0,5 điểm): Cho hình vẽ Em hãy khoanh tròn vào câu đúng

A A nằm giữa B và C B B nằm giữa A và C A B C

C C nằm giữa A và B D Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

Câu 4 (0,5 điểm): Mỗi đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài:

A Vô số B 2 C 0 D 1

II Tự luận (8,0 điểm):

Câu 1 (4,0 điểm): Cho hai tia Ox và Oy không đối nhau, không trùng nhau.

a Vẽ các điểm A và C thuộc tia Ox sao cho O, C nằm khác phía đối với A Vẽ các điểm E, B thuộc tia Oy sao cho O, B nằm khác phía đối với E

b Vẽ điểm M là giao điểm của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CE Kể tên các bộ ba điểm thẳng hàng trên hình?

c Chỉ ra các tia trùng với tia Ox, các tia đối của tia BE?

Câu 2 (4,0 điểm): Trên tia Ox lấy điểm A và B sao cho OA = 3 cm, OB = 6 cm,

a Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao?

b So sánh OA và AB

c A có là trung điểm của OB không? Vì sao?

Hướng dẫn chấm

I Trắc nghiệm (2,0 điểm):

II Tự luận (8,0 điểm)

Trang 3

b - Vẽ đúng điểm M

- Xác định được ba bộ điểm thẳng hàng

0,25 điểm mỗi bộ 0,25 điểm

c - Các tia trùng tia Ox là Ax; Cx

- Các tia đối của tia BE là: By

0,5 điểm 0,5 điểm 2

1,0 điểm

a Điểm A nằm giữa hai điểm O và B vì OA<OB (3 cm< 6 cm) 1,0 điểm

b Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B

nên ta có: OA + AB = OB

3 + AB = 6 Vậy AB = 6 - 3 = 3 cm

Ta có OA = 3 cm; AB = 3 cm nên OA = AB

1,0 điểm

c A là trung điểm của đoạn thẳng OB Vì

+ Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

O

A

C

x

M

B E

y

Ngày đăng: 05/12/2017, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w