1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

UNIT12-ENGLISH7-B-OUR FOOD

2 470 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Our Food
Trường học University of Education
Chuyên ngành English
Thể loại lesson
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A FEW vài: dùng với danh từ đếm được số nhiều.. FEW ít: dùng với danh từ không đếm được số nhiều.. b2 LITTLE ít: dùng với danh từ không đếm được.. Anh của anh ấy cũng vậy * A FEW và A LI

Trang 1

Monday, March 09, 2009 Unit Twelve: LET’S EAT!

(Chúng hãy ăn) B.OUR FOOD (Thức ăn của chúng ta.)

I.

VOCABULARY

dirty (adj): có bụi, dơ chart (n): biểu đồ

affect (v): ảnh hưởng protective (adj.): có tính phòng ngừa

For example (exp.): chẳng hạn, thí dụ suggestion (n): lời đề nghị

moderate (adj): điều độ, vừa phải greens (n): vegetables : rau cải

moderation (n): sự điều độ cereal (n): ngũ cốc

amount (n): quantity : số lượng variety (n): nhiều thứ

energy (n): năng lượng guidelines (n): advice : lời khuyên

sensibly (adv.): cách khôn ngoan key (n): chìa khoá, bí quyết

fatty (adj.): có nhiều mỡ lifestyle (n): lối sống

body - building (n): chất cấu tạo cơ thể advantage (n): sự thuận lợi

dairy (n): nơi trữ và sản xuất sữa disadvantage (n): sự bất lợi

plenty of (adj.): much, many : nhiều

II GRAMMAR

1 INDEFINITE QUANTIFIERS (Tính từ chỉ số lượng bất định): A FEW FEW, A LITTLE, LITTLE.

A FEW, A LITTLE : đồng nghĩa với SOME ( vài, một ít)

a1 A FEW (vài): dùng với danh từ đếm được số nhiều

e.g.: Today we have a few math exercises.

( Hôm nay chúng tôi có vài bài tập toán.)

There are a few good oranges in the basket.

( Có vài quả cam ngon trong rỗ.)

a 2 FEW (ít): dùng với danh từ không đếm được số nhiều.

e.g : He has few friends in the neighbourhood.

(Anh ấy có ít bạn ở vùng lân cận )

They are few eggs left in the fridge

( Còn ít trứng trong tủ lạnh.)

b 1 A LITTLE (một ít) : dùng với danh từ không đếm được.

e.g: Every morning, my father drinks a little milk.

(Mỗi sáng cha tôi uống một ít sữa.)

Add a little sugar in my coffee, please.

(Vui lòng thêm một ít đường vào cà phê của tôi.)

b2 LITTLE (ít): dùng với danh từ không đếm được

e.g.: His father earns little money.

(Cha của anh ấy kiếm được ít tiền.)

You had better spend little time on games.

( Bạn nên phung phí ít thời gian cho trò chơi.)

Chú ý :

* FEW và LITTLE có thể được bổ ù nghĩa bởi VERY.

e.g: He feels lonely because has very few friends.

(Anh ấy cảm thấy cô đơn vì anh ấy có rất ít bạn.)

He isn’t going to study French Nor is his brother

(Anh ấy sẽ không học tiếng Pháp Anh của anh ấy cũng vậy)

* A FEW và A LITTLE có thể được bổ nghĩa bởi JUST hay ONLY (chỉ)

Trang 2

e.g: There are only a few bananas left in the fridge.

(Trong tủ lạnh chỉ còn một ít chuối.)

The teacher gives him just a little homework.

(Giáo viên cho anh ấy chỉ một ít bài tập làm ở nhà.)

* Quite a few = many : nhiều

e.g.: The boy eats quite a few sweets

( Thang bé ăn nhiều kẹo.)

* A FEW và A LITTLE bao hàm nghĩa xác định, Trái lại, FEW và LITTLE bao hàm nghĩa phủ định

e.g.: Every day, he does a few exercises.

( Mỗi ngày anh ấy làm vài bài tập.)

There is a little milk in the can for the cake.

( Có một ít sũa trong hộp cho cái bánh ngọt.)

He does few exercises so he can’t understand the lesson well

( Anh ấy làm ít bài tập, do đó ánh ấy không hiểu rõ bài.)

2 MUST : là khiếm trợ động từ (a modal) Ngoài nghĩa “ phải” – chỉ sự bắt buột hay cần thiết –

MUST ở bài này chỉ “ sự suy luận” ( a reference) hay lời kết luận ( a conclusion), và có nghĩa

“chắc hẳn”

e.g: It must be something you ate.

(Chắn hẳn đó là món gì em đã ăn.)

There ins’t his bike here He must be at the office.

(Không có xe đạp anh ấy ở đây Chắc hẳn anh ấy ở văn phòng.)

3 MAKE + O + Adjective or Verd.

a Make + O + adjective.

e.g.: Smoking much can make you ill.

( Hút thuốc nhiều có thể làm cho bạn bệnh.)

He wants to make his house beautiful.

( Anh ấy muốn làm ngôi nhà mình đẹp.)

b Make + O + verb (base form).

e.g.: Some medicines can make you feel better.

(Một vài thứ thuốc có thể làm bạn cảm thấy khoẻ hơn.)

The sad film made her cry.

(Phim buồn làm cô ấy khóc.)

Ở mẫu câu này make còn có nghĩa “bắt buộc”.

e.g: He made the boy wash the car.

( Ông ấy bắt thằng bé rữa xe.)

Exercises:

1 Sắp xếp trật tự chữ cái thành từ có nghĩa :

1 chenkic 2 danuri 3 croart 4 schinpa 5 preppe

6 cerucumb 7 ayapap 8 pipnepale 9 ferpre 10 chstickop

2 Hãy dùng cấu trúc với “ too, so, either, neither” để viết thành câu :

a) Lien doesn’t like beef (I) ………

b) I ate milk and bread for break fast this morning.(my brother)

………

c) Mrs.Oanh is going to the market.(we) ………

d) She won’t buy any eggs.(they) ………

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w