Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại 1pt 1.. Hãy chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau: 2 điểm 1.. I’d like a cake and a glass of coffee, pleaseA.
Trang 1Đề kiểm tra chất lợng 24 tuần
Môn thi : Tiếng Anh 6
Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề–
Họ và tên : ……… Lớp: 6… Giám thị : ………
-Điểm : ……… Giám khảo : ………
I Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại (1pt) 1 A wear B year C ear D.near 2.A stove B go C movies D home 3.A hungry B summer C uncle D music 4.A. usually B fly C thirsty D noisy II Hãy chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau: (2 điểm) 1 I help you? – Yes, please I’d like a cake.… A Have B Do C Can D Does 2 How …… eggs do you need? A many B any C much D do 3 What would you like …… breakfast? A rice B for C in D on 4 I’d like a cake and a glass of coffee, please - …… you are A Sorry B How C I’d love to D Here 5 How much beef do you want? - ……… a kilo, please A Half B Two C A can D A bar 6 Her mother ……… a bottle of cooking oil A drink B want C needs D have 7 I like fish very much, but she ……
A don’t like B doesn’t C does D don’t 8 The opposite of “weak” is …………
A “thin” B “fat” C “strong” D “long” III Điền “ a/an/some/any ” vào chỗ trống (2 điểm) 1 I’m hungry Do you have ……… bread? 2 Is there beef? - Yes, there is … …… beef 3 I need …… orange and banana.… … 4 What would you like? – I’d like……… fish and …… rice 5 Is there ……… water to drink? IV Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc (4 điểm) Ever day, Nam (1.get) _ up at 6 o’clock He (2.take) a shower, (3.brush) his teeth, (4.wash) _ his face Then he (5.eat) a big breakfast at 6.30 After breakfast, he (6.get) dressed and (7.go) to school at 6.45 He (8.have) classes from 7.00 to 11.15 After that he (9.go) home He (10.have) _ lunch at 11.50 At 3 o’clock, he (11.do) his homework Then he (12.play) _ volleyball at 4.30 At 7.00 he (13.have) _ dinner with his family, and then he (14.watch) television or (15.listen) _ to music Nam (16.go) to bed at 10.30 V Trả lời câu hỏi: (1 ps) 1 How do you feel now ?
-2 What would you like for breakfast ?
-3 What is your favorite food ?
-4 Do you like vegetables ?
Trang 2-Đáp án Đề kiểm tra chất lợng 24 tuần
Môn: Tiếng Anh 6
I 1 điểm Mỗi đáp án đúng đợc 0,25 điểm
II 2 điểm ( Mỗi từ đúng cho 0,25 điểm)
III 2 điểm ( Mỗi từ đúng cho 0,5 điểm, 0,5 x 4 = 2 điểm)
1 any
1 any - some
2 an - a
3 some – some
4 any
IV 4 điểm ( Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm)
V 1 điểm ( Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm)
1 I am …… ( adj)
4 Yes, I do/ No , I don’t