1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH SÁCH CÔNG BỐ | TECHCOMCAPITAL TCC BCTC Quy 2 2014

12 51 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH SÁCH CÔNG BỐ | TECHCOMCAPITAL TCC BCTC Quy 2 2014 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...

Trang 1

` CÔNG TY TNHH QUẢN LY QUY KY THUONG

Tầng 1 0, số 191 Bà Triệu, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Mau so:

Ban hanh theo TT s

ngay 05/09/2011

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

B02-CTQ

ỗ 125/2011/TT-BTC

của Bộ Tài chính

Quy 1⁄2014

STT - CHỈ TIÊU Mã | Thuyết số minh Quy nay Quý trước | Luỹ kế đến cuối ,

quy

3 |Doanh thu thuan (01-02) —- Ce 3,179,105,052 |

4 |Chi phi/hoat dong kinh doanh - In

“6 [Doanh thu hoat động tài chính

_7 |Chi phí tài chính

8.|CI phí

Loi nhuận thuần từ hoạt động kinh

9 |doanh

LO IT

wd [Chi

-12 |E

Kế toán

ee

Phan Thi Thu Hang

Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2014

Trang 2

Tầng 10, số 191 Bà Triệu, Lê Đại Hành, Hai

CONG, TY TNHH QUAN LY QUY KY THUONG

Bà Trưng, Hà Nội

Mẫu số: B01-CTQ

Ban hành theo TT số 125/201 L/TT-BTC neày 05/09/2011 của Bô Tài chính BANG CAN DOI KE TOAN

Tại ngày 30 tháng 06 năm 2014

Đơn vị tính: đẳng

rải trước cho người bán

2

3 Phai thu n6i bo ngan ban

ido dich mua ban |

ài sản ngăn hạn kh

€ khoản phải thu dài hạn

1, Phải thu dài hạn khách hàng

én kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

sản ngăn hạn khác

¡ sản cố định

Nguyên gÍ «se

id trị hao mòn luỹ kê (*)

ài sản cô định thuê tài chính

Nguyên gi

ia tri hao mon luỹ kế (*)

44,891,313,006

623,848,800

26,313,10

10,000,000

234,169,275

79,504,670

600,000,000 600,000,000

Trang 3

Dự

IV Tài sản dài han khác

I, Chi|phí trả trước dài hạn _

2 Tài sản thuê thu nhập hoãn lại

3 Tài sản đài hạn khác ¬ 3 cccceseufpisnniinnisininntin ptumnnnncnnngucnmnnaete

roi mua trả tiền trước - | 313

: ụ p ong phai tra dai han

anh thu chua thye hién dai han

, Quỹ dự phòng thiệt I

ON CHU SO HU’

43,701 939,940

5` Chênh lệch đánh giá lại tài sĩ | 45 | e esesesees WH

4 Chênh lệch tỷ giá hồi đoái _ eo Ổ | se [Lee re tbe

7 Quỹ đầu tư phát triển

Người lập

HL Phan Thi Thu Hằng

Trang 4

CONG TY TNHH QUAN LY QUY KY THUONG

Tầng 10, số 191 Bà Triệu, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Mẫu số: B01-CTQ

Ban hành theo 'TT số 125/2011/TT-BTC npày 05/09/2011 của Bộ Tài chính

CÁC CHỈ TIỂU NGOÀI BÁNG CÂN ĐỐI KÉ TOÁN

Tại ngày 30 tháng 06 năm 2014

Đơn vị tính: đồng

3 Tài sản nhận ký cược 003

6 Chứng khoán lưu ký của công ty quán lý quỹ 006 60,000.000,000 60,000,000,000

Trdng đó:"

8 Tiền gửi của Nhà dau tu Uy thác V.24 030 123,675,484,420 81.196,579,165

- Tiền ait của nhà đầu tư Ủy thác trong nước 031 123,675,484,420 81,196,579, 165

- Tién gửi của nhà dau tu Uy thác nước ngoài 032

9, Danh mục dầu tư của nhà đầu tư ủy thác V.25 040 330,725, 162,779 385,714,404,234 9/1 Nhà đầu tư Ủy thác trong nước 041 330,725, 162,779 385.714,404,234

10 Các khoán phải thu của nhà đầu tư Ủy thác V.26 050 181,509,999 173,628,334

HH Các khoản phải trả của nhà đầu tư Ủy thác V27 051 3,312,999,484 796,853,207

fh

Phan Thj Thu Hang

Trang 5

CONG TY TNHH QUAN LY QUY KY THUONG

Tang 10, s6 191 phd Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội

BAO CAO LƯU CHUYỂN TIỀN TE

(Phương pháp trực tiếp)

Quy 11/2014

Mẫu số:

Ban hành theo QÐ số 125/2011/TT-BTC

ngày 05/09/2011 cua Bộ Tài chính

Don vj tinh: déng

CHÍ TIÊU Mã | Thuyệt Kỳ này Kỳ trước

so minh

- Tiền thu từ hoạt động nghiệp vụ, cung cấp dịch vụ và doanh thu] 01

- Tiền chi trả cho hoạt động nghiệp vụ và người cung cấp hang héa | 02 (8,600,000) — (10,720,000) dich vu

- Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp = 05 | —- (24,903,167) (78,499, Na

Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 07 | — _(2,140,326,408) (2.056.853.386)

Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động kinh doanh — 20) | 1,134.163,714 | (1,109,813,051)

- Tiền chỉ mua sắm, x4y dyng TSCD va cdc taisandaihankhéc | 21 | —- ¬ cm c -

- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác | 22 |_ CS - ¬

- Tiên thu từ thanh lý các khoản đi đầu tư công cụ nợ của đơn vịikhác | 24 | _ ee oS

- Tiên thu cỗ tức và lợi nhuận được chia S 27 " 169, 256,597 222 967,091

Lưu cluyễn tiền thuần từ hoạt động đầu tr 30 —_ 169,256,597 222,967,091

- Tiền thu từ phát hành cỗ phiếu, trái phiếu, nhận góp vốn của chủ sới 3l - - hữu

- Tiên chi trả vốn cho các chủ sở hữu, mua a lại cổ cỗ phiếu của Cty đã 32 - -

- Cổ tức, lợi ¡nhuận đã trà cho chủ sở hữu tức cho cổ đông _ — _36 - - _(0)J

[aru chuyến tiền thuần trong kỳ (30 + 40+ 50) _ —_ | 69 — _—_ 1,303,420311 (886,845,960)

Tiền và các Khoản tương đương tiên đầu kỳ _ — | T0 | — | 13,520,428,489 | — 14,407,274,449_

Tiền và các khoắn tương đương tiền cuối kỳ (60 + 70 +/-80) 90 14,823,848,800 13,520,428,489

Người lập biếu

(Ký, họ lên)

(KV, họ tên)

l

Phan Thị Thu Hằng

Trang 6

ÔNG t TNHH QUAN LY QUY KY THUONG Miu sé: 09-CTQ

À

ang 10,

T1 số 191 phố Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội Ban hành theo TT số 125/2011/TT-BTC ngày 05/09/2011 của Bộ Tài

THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

Quy 11/2014

- DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP

- Hình thức sở hữu vốn:

tông ty TNHH Quản lý Quỹ Kỹ Thương là công ty TNHH một thành viên do Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam góp vốn, được thành lập tại Việt Nam theo giấy phép do Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước cấp số 40/GP-UBCK ngày 2l

tháng 10 năm 2008, Giấy phép điều chỉnh số 04/GPĐC-UBCK ngày 9/2/2011, Giấy phép điều chỉnh số 10/GPĐC- UBC ngày 22/6/2011, Giấy phép điều chỉnh số 48/GPĐC-UBCK ngày 5/9/2012, Giấy phép điều chỉnh số 07/GPĐC-

U

\

1

UBCK ngày 26/03/2013

Vốn điều lệ của Công ty do Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam góp vốn ban đầu là 40 tỷ đồng

[rụ sởi chính của Công ty đặt tại Tâng 10, số 191 phố Bà Triệu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Ba Trung, Hà Nội

3- Tống số nhân viên:

Các thành viên lãnh đạo Công ty vào ngày lập báo cáo tài chính như sau:

Chức vụ công tác

Ông Hồ Hùng Anh _ Chủ tịch Hội Đồng Thành Viên

Ông Nhâm Hà Hải Q Giám đốc

Ông Đào Kiên Trung Phụ trách kiểm soát nội bộ

Các cần bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề

Phi Tuần Thành Phụ trách bộ phận tư vấn đầu tư 00135⁄QLQ 15/04/2009

Nguyễn Phương Lan Trưởng bộ phận Đầu tư 000836/QLQ 26/03/2012

Phạm Thị Thùy Linh Chuyên viên đầu tư 001066/QLQ 14/01/2014

Đào Kiên Trung Phụ trách kiểm soát nội bộ 000553/QLQ 01/02/2010

Nhâm |Hà Hải Gđốc bộ phận Phát triển sản phẩm 00369/QLQ 13/07/2009

Tổng $6 cán bộ nhân viên làm việc cho công ty tính đến ngày 30 tháng 06 năm 2014 là: 15 người

II - KỲ KÉ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

I- Kỳ kế toán năm: bắt đầu từ 01/01 kết thúc vào ngày 31/12 hang nam

2- Don vi tiền tệ sử dụng trong kế toán :

Các bão cáo tài chính của Công ty được trình bảy bằng đồng Việt Nam "VNĐ"

Các khoản mục tài sản và nợ phải trả có gốc tiền tệ khác với VNĐ được quy déi sang VND theo ty gid hối đoái tại ngày kết thúc niên độ kế toán Các giao dịch bằng các đơn vị tiền tệ khác VNĐ phát sinh trong năm được quy đổi sang VND theo tỷ giá hếi đoái xấp xi tý giá hối đoái quy định tại ngày giao dịch Các chênh lệch tỷ giá hồi đoái đã thực hiện trong kỳ và đánh giá lại cuối quý được hạch toán vào tài khoản chênh lệch tỷ giá hoái đoái, định kỳ hay cuối năm sẽ kết chuyển vào kết quá kinh doanh

III- CHUẨN MỰC VÀ CHÉ ĐỘ KÉ TOÁN ÁP DỤNG

1- Chế độ kế toán áp dụng:

Các báo cáo tài chính được lập phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam do Bộ tài chính ban hành theo:

Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 về việc ban hành bến Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đọt 1)

Quyết định số 165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002 về việc ban hành sáu Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đợt 2)

Trang 7

rong,

Sửa C

phí T

được

§

§

§

8.Ng

Các k

4.Ng

5 Ng

[Doan

ét dinh số 234/2003/QĐ-BTC ngày 31/12/2003 về việc ban hành sáu Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (Đọt 3)

ết định số 12/2005/QĐ-BTC ngày 15/02/2005 về việc ban hành sáu Chuan mực Kế toán Việt Nam (Đợt 4)

ết định số 100/2005/QĐ-BTC ngày 28/12/2005 về việc ban hành bến Chuẩn mục Kế toán Việt Nam (Đọt 5)

sách kế toán Công ty áp dụng theo Quyết định số 62/2005/QD- -BTC va Théng tư số 125/2011/TT-BTC vé Ché

Š toán Công ty quản lý Quỹ đầu tư và các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi

- Tuyên bố việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán đo Bộ Tài chính ban hành

áo cáo tài chính của Công ty được lập và trình bày phù hợp với các Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam, các

ư hướng dẫn thực hiện Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán áp dụng tại Công ty quản lý Quỹ đầu tư Chứng

do Bộ Tài chính ban hành

- Hình thức số kế toán áp dụng:

ình thức số kế toán áp dụng được đăng ký của Công ty là Nhật ký chung - CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG

Ngu ên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền:

ién và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi tại ngân hàng, các khoản đầu tư khác với thời

ạn d ới 90 ngày từ thời hạn gốc tới ngày đáo hạn, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi đễ dàng thành các

ién xác định và không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền

Phuong phap chuyên đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: Các khoản mục tài sản và nợ phải trả

ó gốc tiền tệ khác với VNĐ được quy đối sang VNĐ theo tỷ giá hối đoái tại ngày kết thúc niên độ kế toán Các giao

dich bang cae don vi tiền tệ khác VNĐ phát sinh trong năm được quy đổi sang VND theo tý giá hồi đoái xấp xi ty gia

hối đoái quy định tại ngày giao dịch Các chênh lệch tỷ gia hối đoái đã thực hiện trong kỳ và đánh giá lại cuối quý được

hạch toán vào tài khoản chênh lệch tỷ giá hoái đoái, định kỳ hay cuối năm sẽ kết chuyển vào kết quả kinh doanh

2.- Nguyên tắc ghi nhận và khẩu hao TSCĐ:

TSCĐ được thể hiện theo nguyên giá trừ (-) giá trị hao mòn lũy kế

guyén gia ban đầu của TSCĐ hữu hình gồm giá mua tài sản, bao gồm cả thuế nhập khẩu, các loại thuê mua hàng

hông) được hoàn lại và các chi phi lien quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái và vị trí hoạt động cho mục

dich str dung dy kiến Các chi phí phát sinh sau khi tai sản cố định hữu hình đã được đưa vào hoạt động như chỉ phí

ữa, bảo dưỡng và đại tu thường được hạch toán vào báo cáo hoạt động kinh doanh tại thời điểm phát sinh chỉ

tường hợp có thê chứng minh một cách rõ ràng các chỉ phí này làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai dự tính thu

ừ việc sử dụng tài sản cố định hữu hình vượt trên mức hoạt động tiêu chuẩn đã được đánh giá ban dau, thi các

chi phi này được vốn hóa như một khoản nguyên giá tăng thêm của tài sản cổ định hữu hình

Giá trị hao mòn được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thắng dựa trên

thời glan hữu dụng ước tính của tài sản cế định hữu hình Thời gian hữu dụng ước tính như sau:

phương tiện vận chuyển 10 năm

nyén tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư tài chính

hoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết: được ghi nhận theo số vốn góp thực tế

Các khoản đầu tư chứng khoán: được ghi nhận theo giá mua/ giá bán thực tế

uyén tac ghỉ nhận vốn chủ sở hữu:

Vốn Kinh doanh của Công ty được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

uyén tac ghi nhận doanh thu:

h thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch hàng hoá được xác định một cách dang tin cay va Cong ty có khả năng

thu được các lợi ich kinh tế từ giao dịch này Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi có bằng chứng về tý lệ

dịch vụ cung cấp được hoàn thành tại ngày kết thúc niên độ kế toán

Trang 8

Lãi từ các khoản đầu tư duoc ghi nhận khi Công ty có quyền nhận khoản lãi

V~ THÔNG TIN BÓ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRONG BÁNG CÂN ĐÓI KẺ TOÁN

Lãi tiên gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tải khoản tiền gửi và lãi suất áp dụng

Phải thu phí thưởng hoạt động

Phải thu hoạt động tu van đầu tư chứng khoán

Phải thu từ hoạt động nghiệp vụ khác

Cận

4, Các khoăn phải thu ngắn hạn khác

Phải thu lãi HD tiền gửi

Phải thu về thuế TNDN nộp thừa 2011,2012

Phải thu người lao động

Phải thu khác

Cộn

5 Hằng tồn kho

6 Thuế và các khoản phải thu của Nhà nước

7, Phải thu đài hạn nội bộ

8 Phái thụ đài hạn khác

9 Ting, giảm Tài sản cố định hữu hình:

3,312,999,484

36,975,555

54,259,232 26,448,400 117,683,187

234,169,275

Đơn vị tính: VNĐ

- Tiện mặt

2 Cát khoăn đầu tư tài chính ngắn han

- Trái phiều

- Chứng chỉ quỹ

- Chứng khoán khác

- Dự|hòn} giảm giá đầu tư

Phải thu hoạt động quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu

tư chủng khoán

5,151,724,060 5,947,425,387

37,332,202 35,850,000

10,000,000 83,182,202

Chỉ dua t TS¢D Máy móc thiết biniét bj vin pho} Taisan khac Tổng

I- Nguyên giá TSCĐ

1 Số dư đầu kỳ -

Trang 9

L ky

- ci trị đã hao mòn

Đầu|kỳ

Tăng trong kỳ

on trong ky

ôi kỳ

II - Giá trị còn lại

Đầu kỳ

|2 Cuối kỳ

0 Tăng, giãm tài sản cỗ định thuê tài chính

1 Tăng, giảm tài sẵn vô hình

2 CHi phí xây dựng cơ bản dé dang

3 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

đầu tư | Số lượng| Giá trị Số lượng Giá trị

14 Vay ngắn hạn

16 THuế và các khoản phải nộp Nhà Cuối kỳ Đầu kỳ

Thuế giá trị gia tăng

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế xuất, nhập khẩu

Các loại thuế khác

Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

18 Các khoản phải trả, phải nộp khác Cuối kỳ Đầu kỳ

Các khoản phải trả, phải nộp khác

19 PHải trả đài hạn nội bộ

20 Vay va ng dai hạn

D1 Tải sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải tra

22 Quỹ dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư

23 Tai san thué ngoai

24 Tiên gửi của Nhà đầu tư ủy thác

Bo sung von

Trang 10

| Sé glam trong kỳ

Rut cé tuc nhận được

Rut von uy thd, lai

Thanh toán phí

- Số dịr cuối kỳ

- Số dụ đầu kỳ

- Số tặng trong kỳ

Bản Chúng khoán

Khát(lãi, cô tức, phí )

- Số giảm trong kỳ

Rút cỗ tức nhận được

Thanh toán phí

ác_mùa chứng khoản

- Số dư cuối kỳ

- Số dư đầu kỳ

- Số tặng trong ky

Bán Chứng khoán

Bồ sung vốn

Khác (lãi, cổ tức )

- Số giảm trong kỳ

Rút cổ tức nhận được

Rút vẫn ủy thác, lãi

Thanh toán phí

tua chứng khoán

- Số dư cuối kỳ

- Số du đầu kỳ

- Số tăng trong kỳ

Chuyển gốc ủy thác

Bén Ching khoản

Khác (ãi, cô tức )

- Số giảm trong kỳ

Thanh toán phi

Rúi tốn khoản đầu tư

- Số du cudi ky

- Sé du dau ky

- Số lăng trong ky

Bán Chứng khoán

Khác đãi, cổ tức )

- Số giảm trong kỳ

Dail tw giao dich CK

Thanh toan phi

Rut io" khoản đầu tư

- Số dur cudi ky

khác (điều chuyén/mua cp )

24.2 Công ty TNHH MTV Quan ly ng va

khai thác tài sản NH TMCP Kỹ Thương VN

24.4 Khách hàng Đỗ Tuân Anh

24.5 bách hàng TCO

24.6.Khách hàng Thảo Điền

9,748,770

9,748,770 8,551,112,054

Quy nay

57,576,350,050 879,330,873 879,330,873 16,939,487 16,939,487 58,438,741,436 24.3 Công ty TNHH Chứng khoán Kỹ Thương Quý này

13,375,762,489 294,336,984,629 293,224,831,003 1,112,153,626 252,769,569,502

168,588,023 252,600,981,479 54,943,177,616

Quy nay

1,716,808,174

1,716,808,174

Quy nay

Quy nay

32,540,426,251 32,525,746,218 14,680,033 8,497,872,245 Quý trước

55,897,353,057 1,688,619,372 869,782,500 818,836,872 9,622,379 9,622,379 57,576,350,050 Quý trước

334,429,671 190,538,291,118 49,771,863,785 140,000,000,000 766,427,333 177,496,958,300 144,000,000 310,000,000 39,089,605 177,003,868,695 13,375,762,489 Quý trước

1,716,808,174

1,716,808,174 Quý trước

15,740,808

15,740,808 15,740,808 Quý trước

Ngày đăng: 04/12/2017, 11:19