II IV Vv VỊ 3 |Các khoản phải trả và công nợ khác ‘Tai san có khác Các khoản phải thu Các khoản lãi, phí phải thu Tài sản thuế TNDN hoãn lại Tài sản Có khác _ Trong đó: Lợi thế thương
Trang 1NGÂN HÀNG TMCP XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM
Sô 72 Lê Thánh Tôn & 47 Lý Tự Trọng, P.Bên Nghé, Q.1
Tầng 8, Văn Phòng Số L§-01-11+16 Tòa Nhà Vincom Center
TP.HCM, Việt Nam
Biểu số: B02a/TCTD
(Ban hanh theo QD sé 16/2007/QD-NHNN
Ngày 18/04/2007 của Thống đốc NHNN)
BÁNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
Dang day du Tai ngay 31.03.2012
Dvt: triéu VND
STT
H
IH
TÀI SẢN
“Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
Tiên gửi tại NHNN
'Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các
'TCTD khác
Tiên, vàng gửi tại các TCTD khác
Cho vay các TCTD khác
Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác (*)
CHỈ TIÊU
IV (Chứng khoán kinh doanh
| Chứng khoán kinh doanh
2 Dy phong giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) _
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài
chính khác
VỊ |Cho vay khách hàng
1 (Cho vay khách hàng
2 Dy phong rui ro cho vay khach hang (*)
VII Chứng khoán đầu tư
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng đề bán
| Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
'Góp vốn, đầu tư dài hạn
l Dau tư vào công ty con
‘Von gop lién doanh
‘Dau tư vào công ty liên kết
‘Dau tư dai han khác
Dư phòng giảm giá đầu tu dai hạn (*)
IX Tài sản cố định
_1 |Tài sản cố định hữu hình
a ¡Nguyên giá TSCĐ
b Hao mon TSCD (*)
2 _ Tài sản cô định cho thuê tài chính
=— _ Nguyên giá TSCĐ
Hao mòn TSCĐ (*)
b
3 Tài sản cố định vô hình
a Nguyên giá TSCĐ
b_ Hao mòn TSCĐ (*)
xX ‘Bat động sản đầu tư
a Nguyên giá BĐSĐT
b_ Hao mòn BDSDT (*)
| Thuyét | _ minh |
VỊ
V2
V3 V4 V5
V6
Tai ngay 31 Tai ngay 31 thang 03 nam 2012 tháng 12 năm 2011
1200.214 - 1.191.419
(48.037) (45.350) [Za
Trang 2
II
IV
Vv
VỊ
3 |Các khoản phải trả và công nợ khác
‘Tai san có khác
Các khoản phải thu
Các khoản lãi, phí phải thu
Tài sản thuế TNDN hoãn lại
Tài sản Có khác
_ Trong đó: Lợi thế thương mại
.Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có
nội bảng khác (*)
'NỢ PHẢI TRẢÁ VÀ VÓN CHỦ SỞ HỮU
.Các khoản nợ chính phủ và NHNN
‘Tien gửi và vay các TCTD khác
.Tiền gửi của các TCTD khác
Vay các TCTD khác
“Tiên gửi của khách hàng
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ
tài chính khác
'Vôn tài trợ, ủy thác đâu tư, cho vay TCTD
chịu rủi ro
‘Phat hành giấy tờ có giá
VII Các khoản nợ khác
1 |Các khoản lãi, phí phải trả
2_ ¡Thuế TNDN hoãn lại phải trả
IDự phòng rủi ro khác (Dự phòng cho công nợ tiêm |
ấn và cam kết ngoại bảng)
Tổng nợ phải trả VIH Vốn và các quỹ
.Vốn của TCTD
1
TONG NO PHAI TRA VA VON CHU SO HUU
Vôn điêu lệ
‘Vin đầu tư xây dựng cơ bản
‘Thang du von cổ phan
Cô phiêu quỹ
.Cổ phiêu ưu đãi
Vôn khác
Quy cua TCTD
.Chênh lệch tỷ giá hồi đoái
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
Lợi nhuận/Lỗ năm nay
ILợi nhuận/Lỗ năm trước
IX Lợi ích của cỗ đông thiêu số
V7 V§
v9 V2
_ VI
_ VI2_
6.447.751
2.980.882
3.069.959
396.910
170.934.432
19.309 | 60.927.503
54.208.937 6.718.566 _ 52.323.218
88.810
16.394.548
25.909.069 2.478.780 23.376.849
53.440
155.662.457 15.271.975 | 12.526.947
12.355.229 15.396 156.322
1.098.401
(55.306)
1.701.933
771.911
930.022 _
170.934.432
6.314.677 3.476.159 2.493.023
345.495
183.567.032
1.312.357 71.859.441 65.697.327 6.162.114 53.652.639 157.140
19.210.987 21.071.948 1.936.377
19.082.131
53.440 167.264.512 16.302.520 12.526.947 12.355.229 15.396 156.322
1.115.818
2.659.755 65.008 2.594.747
183.567.032
Trang 3
II YNNNNE-ERG
CAG CHi TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN
Đvt: triệu VNĐ
TP.HCM, ngày 16 tháng 05 năm 2012
PHO TONG GIAM BOC
Nguyễn Tuấn Khiêm Nguyễn Hồ Hoàng Vũ KP, Hà Củ THỊ THU THÁO