TONG CONG TY DAU TU VA KINH DOANH VON NHÀ NƯỚC Báo cáo tài chính riêng
117 phố Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy Cho kỳ hoạt động từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 Thành phố Hà Nội, CHXHCN Việt Nam đến ngày 30 tháng 6 năm 2015
BANG CAN DOI KE TOAN
Tai ngay 30 thang 6 nam 2015
Miu s6 B 01a - SCIC
Don vj tinh: VND
(100 = 110+120+130+140+150)
H Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 §3.272.983.722.096 56.462.838.254.056
1 Pau tu ngan han 121 V.02 54./03§8.290307936 57.228.144.839.896
2 Dự phòng giảm giá ching khoan nganhan 129 V.02 (765.306.585.840) (765.306.585.840) Ill Các khoản phải thu ngắn hạn 130 3.476.194.351.946 2.640.746.527.315
2 Trả trước cho người bán 132 1.593.530.305 449.690.597 3 Phải thu hoạt động dau tu tài chính 1344 V.03 652.506.819.903 427.689.772.891
4, hải thu về quỹ hộ trợ sắp xếp và phát triẾN ¡ạ vị doanh nghiệp 2g20042126524 2220485350827
5 Cac khoản phải thu khác 136 © V.04 42.350.020.752 32.424.274.670
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi #*) 139 (40.302.561.670) (40.302.561.670)
(200 = 220+240+250+260)
1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.05 26.623.038.181 28.359.151.659
- Gid tri hao mon lity kế (*) 223 (18.726.928 ] 12) (16.455.728.634)
2 Tài sản cố định vô hình 227 V.06 147.775.205.786 147.786.725.720
- Gid tri hao mon lity ké (*) 229 (909.736.705) (898.216.771)
3 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.07 253.466.000 253.466.000
H Bất động sản đầu tư 240 34.239.861.813 34.805.413.379
2 Giá trị hao mòn lũy kế (*) 242 (2.395.055.304) (1.829.503.738)
II Các khoản đầu tư tài chính đài hạn 250 12.533.731.094219 — 11.555.055.402.193
1 Đầu tư vào công ty con 251 V.08 1.962.061.061.008 1.975.808.595.394
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 V.08 4.142.572.743.759 3.147.261.967.397
3, Đầu tư dài hạn khác 258 V.08 6.449.762.241.333 6.452.649.791.283
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tai chinh daihan 259 V.08 (20.664.951.881) (20.664.951.881)
IV Tài sản dài hạn khác 260 104.070.459.817 105.229.430.974
1 Chỉ phí trả trước dai han 271 V.09 103.583.686.273 104.742.657.430
TỎNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100+200) 290 69.620.084.961.015 70.987.976.371.126
Các Thuyêt minh từ trang 10 đên trang 27 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính riêng
4
Trang 2TONG CONG TY DAU TU VA KINH DOANH VON NHA NUOC
117 phố Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy Thành phố Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
BANG CAN DOI KE TOAN (TIEP THEO)
Tại ngày 30 tháng 6 năm 2015
Báo cáo tài chính riêng Cho kỳ hoạt động từ ngày 01 tháng 01 năm 2015
đến ngày 30 tháng 6 năm 2015
(300 = 310+330+340)
2 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.I0 215.622.765.420 42.053.443.455
5 Phải trả các hoạt động đầu tư tài chính 318 96.320.450 :
6 Các khoản phải trả, phải nộp ngắnhạnkhác 319 V.II 30.024.199.845 53.630.671.277
2 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339 1.450.000.000 1.450.000.000
II Các quỹ phải trả 340 34.043.802.105.730 39.453.251.202.220
I Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp 341 V.I2 34.043.802105730 39.453.251.202220
B NGUON VON (400 = 410) 400 35.251.794.204.215 31.339.266.443.998
I Vốn đầu tư của chủ sở hữu 41] 20.732.986.438.944 — 19.708.756.368.944
2 Quy dau tu phat trién 417 12.051.588.891.538 10.965.914.209.333
3 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 2.103.977.878.601 313.639.202.367
4 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422 363.240.995.132 350.956.663.354
TONG CONG NGUON VON (440 = 300+400) 440 69.620.084.961.015 70.987.976.371.126
Thuyêt
1 Ngoai té các loại
—
Nguyén Thi Phuong Thao
Người lập biêu Ngày 31 tháng 7 năm 2015
29
69985 21 C >
/œ' TÔNG CÔNG Ww 2 \
pAu tu vA \+4\
KINH DOANH
i Tế AHA
Neen Quốc Huy
Vũ Trí Thức
Trưởng Ban Tài chính Kết tòi NT Tổng Giám đốc
Các Thuyêt mình từ trang 10 đên trang 27 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính riêng
5
Trang 3
yr
TONG CONG TY BAU TU VA KINH DOANH VON NHA NUOC Báo cáo tài chính riêng
Thành phố Hà Nội, CHXHCN Việt Nam đến ngày 30 tháng 6 năm 2015
BAO CAO KET QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01 tháng 0ï năm 2015 đến ngày 30 tháng 6 năm 2015
MẪU B 02a - SCIC
Đơn vị tính: VND
Mã Thuyết Từ ngày 01/01/2015 Từ ngày 01/01/2014
mm số minh đếnngày30/6/2015 đến ngày 30/6/2014
1 Doanh thu hoạt động đầu tư và kinh 10 V.13 4.969.469.34477ã 3.044.637.342.052
doanh vốn
2 Chỉ phí hoạt động đầu tư và kinh doanh ll V.14 869.916.235.381 465.640.272.717
3 Lợi nhuận gộp (20 = 10 - 11) 20 4.099.553.109.394 - 2.578.997.069.335
5 Lợi nhuận thuần từ hoạt động đầutưyà 30 4.034.824.440.113 2.524.704.497.118
kinh doanh vốn (30 = 20 - 25)
9 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 4.034.938.638.393 2.530.420.181.643 (50 =30 + 40)
10 Chí phí thuế thu nhập doanhnghiệphin 51 Vz.16 416.023.031.043 189.352.615.675 hành
11 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh 60 3.618.915.607.350 2.341.067.565.968
nghiép (60 = 50 - 51)
enoS_- beech
Nguyễn Thị Phương Thảo Vũ Trí Thức a” - Riga én Quoc Huy Người lập biêu Trưởng Ban Tài chính Kê toán Phó Tổng Giám đốc Ngày 31 tháng 7 năm 2015
Các Thuyết mình từ trang 10 đên trang 27 là bộ phận hợp thành của Bảo cáo tài chính riêng
6