Lọc phi đệ qui và FIR • Lọc phi đệ qui: Tín hiệu ra chỉ phụ thuộc tín hiệu vào • Các hệ số của lọc chính là đáp ứng xung của lọc... Lọc phi đệ qui và FIR • Thường lọc là nhân quả: • N
Trang 1XỬ LÝ SỐ TÍN HIỆU
Digital Signal Processing
Giảng viên: Ths Đào Thị Thu Thủy
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM
CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY
Trang 2Chương 6:
MẠCH LỌC SỐ
CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 2
Tài Liệu: Chaper 9 &10: Digital Signal Processing, John
G Proakis, DimitrisG.Manolakis, Prentice
Trang 3CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 3
Trang 4CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 4
Trang 6CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 6
Bộ lọc FIR và Bộ lọc IIR
• Bộ lọc FIR: Lọc phi đệ qui
• Tín hiệu ra chỉ phụ thuộc tín hiệu vào
• Đáp ứng xung hữu hạn
• Bộ lọc IIR: Lọc đệ qui
• Lọc có hồi tiếp, tín hiệu ra phụ thuộc tín hiệu
vào và cả tín hiệu ra ở một hay nhiều thời điểm trong quá khứ
• Đáp ứng xung vô hạn
Trang 7CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 7
Trang 8CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 8
6.2.1 Các lọc lý tưởng
• Đáp ứng tần số lý tưởng của 4 lọc cơ bản:
Lọc thông thấp; lọc thông cao; thông dải; chắn dải
Trang 9CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 9
6.2.1 Các lọc lý tưởng
• Đáp ứng tần số lý tưởng của 4 lọc cơ bản:
Lọc thông thấp; lọc thông cao; thông dải; chắn dải
Trang 10CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 10
Trang 11CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 11
6.2.2 Lọc phi đệ qui và FIR
• Lọc phi đệ qui: Tín hiệu ra chỉ phụ thuộc tín hiệu vào
• Các hệ số của lọc chính là đáp ứng xung của lọc
Trang 12CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 12
6.2.2 Lọc phi đệ qui và FIR
• Thường lọc là nhân quả:
• Như vậy thiết kế lọc phi đệ qui là tìm đáp ứng xung,
hay các hệ số, của lọc sao cho đáp ứng tần số thiết kế được càng sát với đáp ứng tần số yêu cầu càng tốt.
Trang 13CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 13
Trang 14CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 14
Trang 15CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY Cửa sổ chữ nhật chiều dài 41 15
► Các bước thực hiện:
Đáp ứng xung lý tưởng
Trang 16CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 16
Biến đổi DTFT ngược:
k d
k
k j
c c
,
-ω ω
-ω D
0
,
1
6.2.3 Phương pháp cửa sổ
Trang 17CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 17
Biến đổi DTFT ngược của D(ω):
d e
D k
jk
e e
jk
e k
d
k j k
j k
Trang 18CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 18
Trang 19CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 19
Mạch lọc sai phân lý tưởng
k k
Trang 20CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 20
a Cửa sổ chữ nhật
Chọn chiều dài N = 2M + 1 M = (N – 1)/2
Tính N hệ số d(k)
Làm trễ để tạo nhân quả
Ví dụ: Xác định đáp ứng xung cửa sổ chữ nhật, chiều dài 11, xấp
k k
Trang 21CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 21
Làm trễ tạo nhân quả:
Trang 22CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 22
k M
M
z k d z
z D z
k j jM
e
z H
k M
d k
d( ) , , , , Z ˆ ( )
0
)(k d k M
Trang 23CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 23
0
ˆ 02
)
ˆ(1
ω D
ω D D
ˆ
0
ˆ ˆ
ˆ ˆ
D e
D D
D
e D
j j
Trang 24CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 24
Đặc tính pha tuyến tính
Trường hợp d(k) thực & đối xứng:
Đáp ứng biên độ:
Đáp ứng pha:
Pha tuyến tính theo ω theo từng đoạn
Khi đổi dấu => pha thay đổi
D e
Trang 25CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 25
1
0
02
)(
1
ω A
ω A A
Trang 26CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 26
Đặc tính pha tuyến tính
Trường hợp d(k) thực & đối xứng:
Đáp ứng biên độ:
Đáp ứng pha:
Pha tuyến tính theo ω theo từng đoạn
Khi đổi dấu pha thay đổi
A e
A
Trang 27CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 27
Chất lượng của bộ lọc
Mong muốn:
Thực tế:
N tăng: tại vùng liên tục của D(ω)
Tại vùng chuyển tiếp: Hiện tượng Gibbs: không thể giảm
Trang 28CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 28
b Cửa sổ Hamming
Để giảm độ gợn do hiện tượng Gibbs
Cửa sổ Hamming chiều dài N:
1
2 cos
46 0 54
Trang 29CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 29
b Cửa sổ Hamming
So sánh với cửa sổ chữ nhật (N=81):
Trang 30CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 30
c Cửa sổ Kaiser
Đáp ứng tần số thực tế:
Dải chắn (Stop band)
Dải thông (pass band)
Bộ lọc lý tưởng mong muốn |D(f)|
Bộ lọc thiết kế được |H(f)|
Trang 31CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 31
n I
n w
c Cửa sổ Kaiser
Trang 32CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 32
Các bước thiết kế mạch lọc thông thấp, biết {fstop,
fpass, Astop, Apass}
Trang 33CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 33
1
10
20 /
20 /
A
Trang 34CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 34
4 Tính α và N:
với
Làm tròn N lên số nguyên lẻ gần nhất
21 A
0 50 A 21
21 07886 0 21 5842 0 50 A
7 8 1102 0 4 0 A A A f f D N S 1 21 A
922 0 21 A
36 14
95 7
A D
c Cửa sổ Kaiser
Trang 35CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 35
n I
n w
c Cửa sổ Kaiser
Trang 36CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 36
6.3 Thiết kế bộ lọc đệ qui và IIR
• Lọc đệ qui: Tín hiệu ra phụ thuộc tín hiệu vào và cả
tín hiệu ra ở 1 hay nhiều thời điểm trong quá khứ
• Trong đó a k , b k là hệ số của lọc M,N trên lý thuyết
Trang 37()
Trang 38H H
( 1
H H
( 1
) 1
)(
1 (
) 1
)(
1 ( )
0 (
) (
b a
a b
()
H
CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 38
Trang 39Ví dụ : thiết kế bộ lọc có H()/H(0) = 1/21 và neff = 20 mẫu
0 21
1 )
8 0 1
)(
1
(
) 8 0 1
b
1 8
0 1
1 4
z G
H(z)
Trang 41- Để tạo 1 đỉnh tại = 0, đặt 1 cực , 0 < R < 1
và cực liên hợp
0
ejR
1 1
1 1
1
1
1
)
(
0 0
a G
z e
R z
e R
G z
2 2
Trang 42) 2
cos(
2 1
) 1
(
1
1
R R
R G
e e
R e
e R
G H
j j
j j
R e
e R
Trang 43- Độ rộng 3-dB fullwidth: độ rộng tại ½ cực đại của đáp
1 log
10 log
Trang 44- Chứng minh được: khi p nằm gần
Trang 45- Phương pháp chung: đặt 1 cặp zero gần các cực theo cùng hướng các cực, tại và
2 2
1 1 1
1
1 1
1
1
1
1
1
.
1 )
(
0 0
0 0
a
z b z
b z
e R z
e R
z e
r z
e
r z
j j
0 1
2 2
0 1
, cos
2
, cos
2
r b
r b
R a
R a
Trang 47Nhược điểm:
Có sự bất ổn định do quá trình lượng tử hóa các hệ số
có thể đẩy các cực ra ngoài vòng tròn đơn vị
Không thể đạt pha tuyến tính trên toàn khoảng
Nyquist
CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 47
Trang 496.4.1 Thực hiện lọc FIR
CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 49
Trang 506.4.2 Thực hiện lọc IIR
CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 50
Trang 51CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 51
a Thực hiện dạng trực tiếp I (direct-form I)
• Lọc số có phương trình sai phân mô tả tín hiệu:
: ) (
) (
)
1 0
y a r
n x b n
y
N
k
k M
( ) 1
M M
N N
N
k k
Trang 52CNDT_ĐÀO THỊ THU THỦY 52
• Thực hiên dạng trực tiếp I:
+
Z-1
+ +
k k
1 ( )
N
k k