hieu ung trong jquery tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...
Trang 1Hiệu ứng trong jQuery
jQuery cung cấp một giao diện đơn giản để thực hiện các loại hiệu ứng tuyệt vời đa dạng Các phương thức jQuery cho phép chúng ta áp dụng nhanh chóng các hiệu ứng phổ biến với cấu hình tối thiểu
Chương này sẽ bàn luận tất cả phương thức jQuery quan trọng để tạo các Visual Effect Hiển thị và ẩn các phần tử trong jQuery
Các lệnh để hiển thị và ẩn các phần tử là khá gọn như những gì chúng ta mong
muốn:show() để hiển thị các phần tử trong một tập hợp được wrap và hide() để ẩn chúng
Cú pháp
Sau đây là cú pháp đơn giản cho phương thức show() trong jQuery:
[selector].show( speed, [callback] );
Miêu tả chi tiết về các tham số:
• speed − Một chuỗi biểu diễn một trong 3 tốc độ đã định trước ("slow", "normal",
hoặc "fast") hoặc số mili giây để chạy hiệu ứng (ví dụ: 1000)
• callback − tham số tùy ý này biểu diễn một hàm để được thực thi bất cứ khi nào
hiệu ứng hoàn thành; thực thi một lần cho mỗi hiệu ứng
Còn đây là cú pháp đơn giản cho phương thức hide() trong jQuery:
[selector].hide( speed, [callback] );
Miêu tả chi tiết về các tham số:
• speed − Một chuỗi biểu diễn một trong 3 tốc độ đã định trước ("slow", "normal",
hoặc "fast") hoặc số mili giây để chạy hiệu ứng (ví dụ: 1000)
• callback − tham số tùy ý này biểu diễn một hàm để được thực thi bất cứ khi nào
hiệu ứng hoàn thành; thực thi một lần cho mỗi hiệu ứng
Ví dụ
Bạn xem xét HTML file sau với một jQuery code nhỏ:
Trang 2<html> <head> <title> The jQuery Example </title> <script
type= "text/javascript"
src= "http://ajax.googleapis.com/ajax/libs/jquery/2.1.3/jquery.min.js" ></script>
<script type= "text/javascript" language= "javascript" >
$ document).ready( function () $( "#show" ).click( function ()
$ ".mydiv" ).show( 1000 ); });
$ "#hide" ).click( function () $( ".mydiv" ).hide( 1000 );
}); }); </script> <style> .mydiv{ margin:10px;padding:12px; border:2px solid #666; width:100px; height:100px;}
</style> </head> <body> <div class= "mydiv" >
This is a SQUARE </div> <input id= "hide" type= "button" value= "Hide" /> <input id= "show" type= "button" value= "Show" />
</body> </html>
Nó sẽ cho kết quả sau:
This is a SQUARE
Toggle các pToggle các phần tử trong jQuery
jQuery cung cấp các phương thức để toggle trạng thái hiển thị của các phần tử giữa hiển
thị và ẩn Nếu phần tử khi khởi tạo là hiển thị, nó sẽ được ẩn; nếu là ẩn, nó sẽ được hiển
thị
Cú pháp
Cú pháp đơn giản cho một phương thức toggle() trong jQuery:
[selector] toggle([speed][, callback]);
Dưới đây là miêu tả về các tham số:
• speed − Một chuỗi biểu diễn một trong 3 tốc độ đã định trước ("slow", "normal",
hoặc "fast") hoặc số mili giây để chạy hiệu ứng (ví dụ: 1000)
• callback − tham số tùy ý này biểu diễn một hàm để được thực thi bất cứ khi nào
hiệu ứng hoàn thành; thực thi một lần cho mỗi hiệu ứng
Ví dụ
Chúng ta có thể tạo hiệu ứng cho bất kỳ phần tử nào, ví dụ như một phần tử div chứa một
hình ảnh:
Trang 3<html> <head> <title> The jQuery Example </title> <script
type= "text/javascript"
src= "http://ajax.googleapis.com/ajax/libs/jquery/2.1.3/jquery.min.js" ></script>
<script type= "text/javascript" language= "javascript" >
$ document).ready( function () $( ".clickme" ).click( function (event){
$ ".target" ).toggle( 'slow' , function (){
$ ".log" ).text( 'Transition Complete' ); }); });
}); </script> <style> .clickme{ margin:10px;padding:12px; border:2px solid #666; width:100px; height:50px;}
</style> </head> <body> <div class= "content" > <div class= "clickme" > Click Me </div> <div class= "target" > <img src= "./images/jquery.jpg" alt= "jQuery" />
</div> <div class= "log" ></div> </div>
</body> </html>
Nó sẽ cho kết quả sau:
Các phương thức jQuery Effect
Ở phần trên, bạn đã theo dõi các khái niệm cơ bản về jQuery Effect Bảng dưới liệt kê tất
cả phương thức cơ bản để tạo các kiểu hiệu ứng khác nhau:
STT Phương thức & Miêu tả
1 animate( params, [duration, easing, callback] )
Một hàm để tạo các hiệu ứng custom
2 fadeIn( speed, [callback] )
Fade in tất cả các phần tử đã so khớp bởi việc điều chỉnh opacity (độ chắn sáng) và
kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
3 fadeOut( speed, [callback] )
Fade out tất cả phần tử đã so khớp bởi điều chỉnh opacity về 0, sau đó thiết lập hiển
thị về “none” và kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
4 fadeTo( speed, opacity, callback )
Fade độ chắn sáng của tất cả phần tử đã so khớp tới một opacity đã cho và kích hoạt
một callback tùy ý sau khi hoàn thành
5 hide( )
Trang 4Ẩn mỗi phần tử trong tập hợp đã so khớp nếu chúng đã hiển thị
6 hide( speed, [callback] )
Ẩn tất cả phần tử đã so khớp bởi sử dụng một hiệu ứng đẹp và kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
7 show( )
Hiển thị mỗi phần tử trong tập hợp đã so khớp nếu chúng bị ẩn
8 show( speed, [callback] )
Hiển thị tất cả phần tử đã so khớp bởi sử dụng một hiệu ứng đẹp và kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
10 slideDown( speed, [callback] )
Bộc lộ tất cả phần tử đã so khớp bởi điều chỉnh chiều cao của chúng và kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
11 slideToggle( speed, [callback] )
Toggle sự nhìn thấy của tất cả phần tử đã so khớp bởi điều chỉnh chiều cao và kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
12 slideUp( speed, [callback] )
Ẩn tất cả phần tử đã so khớp bởi điều chỉnh chiều cao của chúng và kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
13 stop( [clearQueue, gotoEnd ])
Dừng tất cả các hiệu ứng đang chạy hiện tại trên tất cả phần tử đã xác định
14 toggle( )
Toggle sự hiển thị mỗi phần tử trong tập hợp các phần tử đã so khớp
15 toggle( speed, [callback] )
Toggle sự hiển thị mỗi phần tử trong tập hợp các phần tử đã so khớp bởi sử dụng một
Trang 5hiệu ứng đẹp và kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
16 toggle( switch )
Toggle sự hiển thị mỗi phần tử trong tập hợp đã so khớp dựa trên việc chuyển mạch giữa: true là hiển thị tất cả phần tử, false là ẩn tất cả phần tử
17 jQuery.fx.off
Vô hiệu hóa toàn bộ tất cả hiệu ứng
Các hiệu ứng trên cơ sở UI Library trong jQuery
Để sử dụng các hiệu ứng này, bạn có thể hoặc tải về jQuery UI Library mới nhất là jquery-ui-1.11.4.custom.zip từ trang jQuery UI Library hoặc sử dụng Google CDN để sử dụng
nó theo cách tương tự như chúng tôi đã thực hiện cho jQuery
Chúng tôi đã sử dụng Google CDN cho jQuery UI bởi sử dụng đoạn trích code sau trong trang HTML:
<head> <script
src=
"https://ajax.googleapis.com/ajax/libs/jqueryui/1.11.3/jquery-ui.min.js" ></script> </head>
STT Phương thức & Miêu tả
1 Blind
Blind away phần tử hoặc hiển thị nó bằng blind in
2 Bounce
Bounce phần tử theo chiều dọc hoặc chiều ngang n lần
3 Clip
Clip on hoặc clip off phần tử, theo chiều dọc hoặc chiều ngang
4 Drop
Drop away phần tử hoặc hiển thị nó bởi drop in
Trang 65 Explode
Explode phần tử thành nhiều phần
6 Fold
Fold phần tử như một phần của tờ giấy
7 Highlight
Highlight nền với màu đã cho
8 Puff
Scale và fade out các hiệu ứng tạo ra hiệu ứng puff
9 Pulsate
Pulsate độ chắn sáng của phần tử nhiều lần
10 Scale
Shrink hoặc grow một phần tử bởi tỷ lệ phần trăm nào đó
11 Shake
Shake phần tử theo chiều dọc hoặc chiều ngang n lần
12 Size
Đưa phần tử về chiều cao và rộng đã xác định
13 Slide
Slide out phần tử ra khỏi cửa nhìn
14 Transfer
Chuyển hình dáng của một phần tử cho phần tử khác
hần tử trong jQuery
jQuery cung cấp các phương thức để toggle trạng thái hiển thị của các phần tử giữa hiển thị và ẩn Nếu phần tử khi khởi tạo là hiển thị, nó sẽ được ẩn; nếu là ẩn, nó sẽ được hiển thị
Trang 7Cú pháp
Cú pháp đơn giản cho một phương thức toggle() trong jQuery:
[selector] toggle([speed][, callback]);
Dưới đây là miêu tả về các tham số:
• speed − Một chuỗi biểu diễn một trong 3 tốc độ đã định trước ("slow", "normal",
hoặc "fast") hoặc số mili giây để chạy hiệu ứng (ví dụ: 1000)
• callback − tham số tùy ý này biểu diễn một hàm để được thực thi bất cứ khi nào
hiệu ứng hoàn thành; thực thi một lần cho mỗi hiệu ứng
Ví dụ
Chúng ta có thể tạo hiệu ứng cho bất kỳ phần tử nào, ví dụ như một phần tử div chứa một
hình ảnh:
<html> <head> <title> The jQuery Example </title> <script
type= "text/javascript"
src= "http://ajax.googleapis.com/ajax/libs/jquery/2.1.3/jquery.min.js" ></script>
<script type= "text/javascript" language= "javascript" >
$ document).ready( function () $( ".clickme" ).click( function (event){
$ ".target" ).toggle( 'slow' , function (){
$ ".log" ).text( 'Transition Complete' ); }); });
}); </script> <style> .clickme{ margin:10px;padding:12px; border:2px solid #666; width:100px; height:50px;}
</style> </head> <body> <div class= "content" > <div class= "clickme" > Click Me </div> <div class= "target" > <img src= "./images/jquery.jpg" alt= "jQuery" />
</div> <div class= "log" ></div> </div>
</body> </html>
Nó sẽ cho kết quả sau:
Các phương thức jQuery Effect
Ở phần trên, bạn đã theo dõi các khái niệm cơ bản về jQuery Effect Bảng dưới liệt kê tất
cả phương thức cơ bản để tạo các kiểu hiệu ứng khác nhau:
STT Phương thức & Miêu tả
1 animate( params, [duration, easing, callback] )
Trang 8Một hàm để tạo các hiệu ứng custom
2 fadeIn( speed, [callback] )
Fade in tất cả các phần tử đã so khớp bởi việc điều chỉnh opacity (độ chắn sáng) và
kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
3 fadeOut( speed, [callback] )
Fade out tất cả phần tử đã so khớp bởi điều chỉnh opacity về 0, sau đó thiết lập hiển
thị về “none” và kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
4 fadeTo( speed, opacity, callback )
Fade độ chắn sáng của tất cả phần tử đã so khớp tới một opacity đã cho và kích hoạt
một callback tùy ý sau khi hoàn thành
5 hide( )
Ẩn mỗi phần tử trong tập hợp đã so khớp nếu chúng đã hiển thị
6 hide( speed, [callback] )
Ẩn tất cả phần tử đã so khớp bởi sử dụng một hiệu ứng đẹp và kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
7 show( )
Hiển thị mỗi phần tử trong tập hợp đã so khớp nếu chúng bị ẩn
8 show( speed, [callback] )
Hiển thị tất cả phần tử đã so khớp bởi sử dụng một hiệu ứng đẹp và kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
10 slideDown( speed, [callback] )
Bộc lộ tất cả phần tử đã so khớp bởi điều chỉnh chiều cao của chúng và kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
11 slideToggle( speed, [callback] )
Toggle sự nhìn thấy của tất cả phần tử đã so khớp bởi điều chỉnh chiều cao và kích
Trang 9hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
12 slideUp( speed, [callback] )
Ẩn tất cả phần tử đã so khớp bởi điều chỉnh chiều cao của chúng và kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
13 stop( [clearQueue, gotoEnd ])
Dừng tất cả các hiệu ứng đang chạy hiện tại trên tất cả phần tử đã xác định
14 toggle( )
Toggle sự hiển thị mỗi phần tử trong tập hợp các phần tử đã so khớp
15 toggle( speed, [callback] )
Toggle sự hiển thị mỗi phần tử trong tập hợp các phần tử đã so khớp bởi sử dụng một hiệu ứng đẹp và kích hoạt một callback tùy ý sau khi hoàn thành
16 toggle( switch )
Toggle sự hiển thị mỗi phần tử trong tập hợp đã so khớp dựa trên việc chuyển mạch giữa: true là hiển thị tất cả phần tử, false là ẩn tất cả phần tử
17 jQuery.fx.off
Vô hiệu hóa toàn bộ tất cả hiệu ứng
Các hiệu ứng trên cơ sở UI Library trong jQuery
Để sử dụng các hiệu ứng này, bạn có thể hoặc tải về jQuery UI Library mới nhất là jquery-ui-1.11.4.custom.zip từ trang jQuery UI Library hoặc sử dụng Google CDN để sử dụng
nó theo cách tương tự như chúng tôi đã thực hiện cho jQuery
Chúng tôi đã sử dụng Google CDN cho jQuery UI bởi sử dụng đoạn trích code sau trong trang HTML:
<head> <script
src=
"https://ajax.googleapis.com/ajax/libs/jqueryui/1.11.3/jquery-ui.min.js" ></script> </head>
Trang 10STT Phương thức & Miêu tả
1 Blind
Blind away phần tử hoặc hiển thị nó bằng blind in
2 Bounce
Bounce phần tử theo chiều dọc hoặc chiều ngang n lần
3 Clip
Clip on hoặc clip off phần tử, theo chiều dọc hoặc chiều ngang
4 Drop
Drop away phần tử hoặc hiển thị nó bởi drop in
5 Explode
Explode phần tử thành nhiều phần
6 Fold
Fold phần tử như một phần của tờ giấy
7 Highlight
Highlight nền với màu đã cho
8 Puff
Scale và fade out các hiệu ứng tạo ra hiệu ứng puff
9 Pulsate
Pulsate độ chắn sáng của phần tử nhiều lần
10 Scale
Shrink hoặc grow một phần tử bởi tỷ lệ phần trăm nào đó
11 Shake
Trang 11Shake phần tử theo chiều dọc hoặc chiều ngang n lần
12 Size
Đưa phần tử về chiều cao và rộng đã xác định
13 Slide
Slide out phần tử ra khỏi cửa nhìn
14 Transfer
Chuyển hình dáng của một phần tử cho phần tử khác