Số đếm trong tiếng Anh Có hai loại số trong tiếng Anh: số đếm cardinal numbers và số thứ tự ordinal numbers.. 13 thirteen trăm hundred Cách đọc số đếm trong tiếng Anh • Giữa số hàng
Trang 1Số đếm trong tiếng Anh
A Số đếm trong tiếng Anh
Có hai loại số trong tiếng Anh: số đếm (cardinal numbers) và số thứ tự (ordinal numbers)
Số đếm là số dùng để đếm người, vật, hay sự việc Có 30 số đếm cơ bản trong tiếng Anh:
Trang 213 thirteen trăm hundred
Cách đọc số đếm trong tiếng Anh
• Giữa số hàng chục và số hàng dơn vị có gạch nối khi viết
( 38 ) thirty - eight ( 76 ) seventy - six
• Sau hundred có and
( 254 ) two hundred and fifty four ( 401 ) four hundred and one
• Trong số đếm, các từ hundred, thousand, million không có số nhiều
( , 214 ) three thousand , two hundred and fourteen ( 27 , 403 ) twenty - seven thousand , four hundred and three
• Mạo từ a thường được sử dụng với hundred, thousand, million nhiều hơn là one
( 105 ) a hundred and six
• Không dùng mạo từ (article) khi đã dùng số đếm trước một danh từ
The cars nh ư ng Twenty cars kh ô ng c ó m ạ o t ừ
B Dozen, Hundred, Thousand, Million trong tiếng Anh
• Dozen (tá - số lượng 12), hundred (trăm), thousand (ngàn), million (triệu) không
có số nhiều dù trước đó có số đếm ở số nhiều
Fifty thousand people Several dozen flowers
• Khi dozen, hundred, thousand, million ở số nhiều thì theo sau phải có of và mộtdanh từ Khi ấy nó có nghĩa là hằng tá, hằng trăm, hằng ngàn, hằng triệu
Hundreds of people : H à ng tr ă m ng ườ i millions and millions of ants :
H ng tri ệ u tri ệ u con ki ế n
Trang 3• Billion có nghĩa là "tỉ" (một ngàn triệu) trong tiếng Mỹ (American English) Trong tiếng Anh (British English) billion có nghĩa là "một triệu triệu"
C Từ loại của số (Number) trong tiếng Anh
Trong tiếng Anh, số (number) giữ nhiều chức năng trong ngữ pháp tiếng Anh:
• Một số (number) có thể bổ nghĩa cho danh từ như là một tính từ (adjective) và
đứng trước danh từ nó bổ nghĩa
- The zoo contains five elephants and four tigers S ở th ú g ồ m c ó n ă m con voi v à b ố n con h ổ - I ’ ve got five elder sisters T ô i c ó n ă m ng ườ i
ch ị.
• Một số (number) có thể là một đại từ (pronoun)
- How many people were competing in the race ? C ó bao nhi ê u ng ườ i tranh t à i trong cu ộ c đ ua ? About two hundred and fifty Five of them finished the race , though Khoả ng hai tr ă m n ă m ch ụ c ng ườ i D ù v ậ , n ă m
ng ườ i trong s ố h ọ v ề đế n đí ch
• Một số (number) cũng có thể là một danh từ (noun)
- Seven is a lucky number B ả y l à con s ố may m ắ