Khi i xem phim, tôi thích ngồi trên hàng ghế đầu hơ.. Đó là một ngày đẹp trờ.. Bầu trời không một gợn mâ.. Giới từ on chỉ nơi chốn trong tiếng Anh Chúng ta nói rằng ai đó/cái gì đó là:
Trang 11
Giới từ in, at, on (chỉ nơi chốn) trong tiếng Anh
(II)
A Giới từ in chỉ nơi chốn trong tiếng Anh
Chúng ta nói rằng ai đó/cái gì đó là:
in a line / in a row / in a queue / in a street in a photograph / in
a picture / look at yourself) in a mirror in the sky / in the world
in a book /in a newspaper / in a magazine / in a letter (nhưng on a page)
Ví dụ:
- When I go to the cinema, I prefer to sit in the front row Khi i xem phim, tôi thích ngồi trên hàng ghế đầu hơ - I live in King street Sarah
lives in Queen street Tôi sống ở phố King Sarah sống ở phố Queen - Who is
the woman in that photograph? (không nói ‘on that photograph’) Người đàn
b trong ảnh là ai vậ ? - Have you seen this article in the paper (=
newspaper)? Bạn đã xem bài này trên báo chư ? - It was a lovely day There
wasn’t cloud in the sky Đó là một ngày đẹp trờ Bầu trời không một gợn mâ
B Giới từ on chỉ nơi chốn trong tiếng Anh
Chúng ta nói rằng ai đó/cái gì đó là:
on the left / on the right on the ground floor / on the first floor / on the second floor / on a map / on the menu (in the restaurant) / on a list on a farm
Ví dụ:
- In Britain we drive on the left (hay on the left-hand side) Ở nước Anh
chúng tôi chạy xe ở bên trá - Our flat is on the second floor of the
building Căn hộ của chúng tôi ở tầng hai của tòa nhà - Here’s a shoppong list Don’t buy anything that’s not on the list Đây là danh sách mua hàng
Đừng mua thứ gì không có trong danh sách - Have you ever worked on a farm?
B n đã làm việc ở nông trại bao giờ chư ?
Chúng ta cùng thường nói một vị trí on a river / on a road / on the coast:
- London is on the river Thames London nằm trên sông Thames - Portsmouth
is on the south coast of England Porstmouth nằm ở bờ biển phía nam nước Anh
Trang 21
Chúng ta cũng nói một vị trí nào đó là on the way tới một vị trí khác (trên đường đi):
- We stopped at a small village on the way to London Chúng tôi dừng chân tại
m t làng nhỏ trên đường tới London
C Giới từ để chỉ vị trí tại một góc (the corner)
• in the corner of the room
- The television is in the corner of the room Ti vi để góc phòng
• at the corner hoặc on the corner of a street:
D Giới từ để chỉ vị trí ở trên cùng/dưới cùng
Khi để chỉ các vị trí ở trên cùng/dưới cùng của một cái gì đó, chúng ta sử dụng giới
từ at qua các cách diễn đạt: at the top (of); at the bottom (of); at the end (of):
- Write your name at the top of the pages (hoặc at the bottom) Ghi tên của
b n tại đầu trang (hoặc ở cuối trang) - Jane's house is at the other end of the street Nhà của Jane ở tại cuối phố
E Giới từ chỉ vị trí trước/sau (The front/the back)
• in the front / in the back of a car:
• at the front / at the back of a building / cinema / group of people :
- The garden is at the back of the house Khu vườn nằm ở phía sau ngôi
• on the front / on the back of a letter / piece of paper :