Từ đa nghĩa trong tiếng Anh Bí kíp luyện thi Part 5 TOEIC: Một số Từ đa nghĩa trong bài thi TOEIC Trong quá trình làm với bài thi TOEIC, chúng ta không thể không nhắc đến một nhóm từ vự
Trang 1Từ đa nghĩa trong tiếng Anh
Bí kíp luyện thi Part 5 TOEIC: Một số Từ đa nghĩa trong bài thi TOEIC
Trong quá trình làm với bài thi TOEIC, chúng ta không thể không nhắc đến một nhóm từ vựng thường gây không ít khó khăn cho thí sinh, đó là những từ đa nghĩa, tức là cùng một
từ có thể có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo văn cảnh
Ví dụ cùng là từ class, nhưng có thể mang nghĩa là lớp học, hạng hay tầng lớp, giai cấp
Nếu vốn từ vựng của bạn bị hạn chế bạn sẽ không thể xác định được nghĩa của một từ nhiều nghĩa trong các trường hợp khác nhau, dẫn đến việc không thể chọn đáp án chính xác trong bài thi TOEIC
Phần dưới đây sẽ liệt kê các từ đa nghĩa thường xuất hiện trong bài thi TOEIC:
Bank: ngân hàng/bờ sông
- My salary is paid directly into my bank - He jumped in and swam to the oppsite bank
Board: bảng/ban quản lý/lên (máy bay, tàu xe)
- The teacher is writing new words up on the board - She has a seat on the board of directors - They are about to board the bus
Book: cuốn sách/đặt chỗ
- He is reading a novel written by William Shakespeare - She booked a flight
Break: nghỉ giải lao/làm vỡ, hỏng
- She worked all day without a break - My house’s windown was broken by the next–door boy
Check: sec/kiểm tra
- He’ll pay for the tickets by check - Customs officers have the right to check all luggage going through customs
Class: lớp học/tầng lớp, giai cấp/xuất sắc
- We were in the same class at school - The party tries to appeal to all classes of society - She’s a real class act
Trang 2Close: thời điểm kết thúc/kết thúc/đóng/gần
- Can we bring this meeting to a close? - The meeting will close at 10:00p.m
Desert: sa mạc/từ bỏ
- Do you know that Sahara is the biggest desert? - Why did you desert
teaching for politics?
Handle: tay cửa/xử lý, giải quyết
- She turned the handle and opened the door - We can handle up to 500 calls
an hour at our new offices
Lead : chì/dẫn đầu
- Lead exposure can be harmful to everyone - That institution led the world
in history research
Line : hàng lối/dòng (sản phẩm)/xếp hàng
- They were stuck in a line of traffic - We are starting a new line in
casual clothes - Crowds of people lined the streets to watch the race
Notice: thông báo/nhận thấy, phát hiện
Object: vật thể/phản đối
postpone the meeting till next week
Polish: Ba Lan/phủ sạch, làm sạch
- Do you remember the Polish man living next door to my house? - Polish shoes regularly to protect the leather
Present: hiện tại/quà/đưa/trình bày
- You’ve got tot forget the past and start living in the present - What can
I get him for a birthday present? - On his retirement,colleagues presented him with a set of golf clubs - The banks will begin to present their arguments today
Rest: phần còn lại/sự nghỉ ngơi/nghỉ ngơi
- How would you like to spend the rest of the day - I had a good night’s rest - The doctor told me to rest
Trang 3Bài tập luyện thi Part 5 TOEIC
Ứng với mỗi bài đọc trong loạt bài Part 5 TOEIC này, mình sẽ cung cấp một bài tập áp
dụng giúp bạn ôn luyện luôn phần vừa đọc, từ đó giúp bạn nắm vững hơn phần đã được hướng dẫn
Để làm bài tập áp dụng, mời bạn click chuột vào Bài tập luyện thi TOEIC