Tự giới thiệu bằng tiếng Anh A.. Nếu mà bạn phải đón một người khách hàng xa lạ ở phi trường mà bạn chưa bao giờ gặp mặt, nhưng bạn biết được dung mạo của người đó.. Đây là một mẫu đàm t
Trang 1Tự giới thiệu bằng tiếng Anh
A Tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh
Nếu bạn muốn làm quen hay muốn bắt chuyện với một ai đó, bạn phải làm gì? Cũng không khó lắm đâu, bạn chỉ cần nhớ các mẫu câu giao tiếp để tự giới thiệu bản thân như trong tình huống dưới đây:
Trong m ộ t bu ổ i ti ệ , b ạ n ti ế n đế n l à m quen v ớ i m ộ t c ô g á : You: Hi there Are you enjoying the party ? Girl: It’ s okay , I don ’ t know many people here
live in the building ? You: No, but I have some good friends who do I ’ ll be glad to introduce you to them tonight Girl: Thanks That would be nice
Nếu mà bạn phải đón một người khách hàng xa lạ ở phi trường mà bạn chưa bao giờ gặp mặt, nhưng bạn biết được dung mạo của người đó Đây là một mẫu đàm thoại khác minh họa cho bạn thấy cần phải tự giới thiệu như thế nào
all these months of corresponding Client: It’ s good to meet you , too ( sau khi b ắ t tay ) Please call me George You: Thanks Call me Jerry
( corresponding : trao đổ i th ư t ừ, th ô ng tin )
Dưới đây là một số phương pháp để bắt đầu tự giới thiệu Phải nhớ rằng các qui tắc tương
tự được áp dụng trong phần giới thiệu thông qua người thứ ba, như là cho thông tin cần thiết hoặc có tính chất cá nhân có thể được áp dụng ở phần này Sau khi bạn đã tự giới thiệu về mình, hãy cho người đối diện một ít thông tin về bạn hay là hỏi một câu hỏi nào đó
về cô ấy hay anh ấy để có cơ sở mà bắt đầu câu chuyện:
- May I introduce myself ? I ’ (Trang tr ọ ng ) - How do you do ? My name is (Trang tr ọ ng ) - Please let me introduce myself I ’ Trang tr ọ ng ) - Hello,
My name is - Hi, I ’ Thâ n m ậ )
Thường là bạn không nhất thiết phải hỏi: "And who are you?" sau khi bạn đã tự giới thiệu
bởi vì mặc nhiên người ta sẽ phải tự giới thiệu lại như sau:
- It’ s a pleasure to make your acquaintance My name is (Trang tr ọ ng ) ( ấ t vui khi bi ế t b ạ T ê n t ô i l à ) Hello It’ s nice to meet you I ’ Hi,
I m Nice meeting you , too - Good to meet you I ’ ( acquaintance : s ự
quen bi ế )
Bây giờ hãy tự tin giới thiệu mình với người nào đó nhé