1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ket qua dot 2 nam 2015 DH Vinh

4 68 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 2,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn Ngoại ngữ là Tiếng Anh cho các ngành, riêng ngành Lý luận và PPDHBM Tiếng Anh thi Ngoại ngữ là Tiếng Pháp... trường qua phòng đào tạo Sau đại học nhà trường sẽ xem xét và xử lý... CỘ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KET QUÁ THỊ TUYẾN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2015 ĐỢT 2

(thi tại Trường Đại học Đồng Tháp)

STT | SBD Họ và tên Ngày sinh | Giới |Tên chuyên ngành Cơsở | Cơ bản | Ngoại ngữ| Tổng

1 | 601 |Đinh Hùng Anh 16.06.1983 |Nam |Công nghệ Thông tin

3 | 603 |Nguyễn Việt Bac 28.10.1983 |Nam |Công nghệ Thông tin 8.25 8.00 6.75 16.25

4 | 604 |Đỗ Thụy Anh Chau 10.04.1987 |Nit |Công nghệ Thông tin

5 | 605 |Nguyễn Hồng Châu 24.02.1983 [Nam |Công nghệ Thông tin 6.50 5.50 7.50 12.00

6 | 606 |Huỳnh Phước Hải 28.09.1979 |Nam |Công nghệ Thông tin

7 | 607 |Trần Minh Hậu 10.04.1987 [Nam |Công nghệ Thông tin 8.00 8.00 7.50 16.00

8 | 608 |Lê Thị Hạnh Hiền 16.10.1988 |Nữ |Công nghệ Thông tin 7.25 7.00 7.50 14.25

9 | 609 |Mạch Kiến Huân 12.11.1975 |Nam |Công nghệ Thông tin 7.75 7.25 7.28 15.00

10 | 610 |Trần Minh Hùng 12.03.1989 |Nam |Công nghệ Thông tin 8.25 9.00 7.75 17.25

12 | 612 |Nguyễn Công Kha 10.08.1987 [Nam |Công nghệ Thông tin 8.25 8.50 7.00 16.75

13 | 613 |Võ Thanh Long 26.09.1987 [Nam |Công nghệ Thông tin 8.50 7.25 6.50 15.75

14 | 614 |Lê Hoàng Phúc 29.10.1962 [Nam |Công nghệ Thông tin 8.50 9.00 7.50 17.50

15 | 615 |Nguyễn Văn Sang 14.02.1979 [Nam |Công nghệ Thông tin §.00 6.50 7.50 14.50

16 | 616 |Võ Duy Thanh 16.07.1985 [Nam |Công nghệ Thông tin 8.50 7.00 7.50 15.50

17 | 617 |Nguyễn Đình Thành 01.02.1988 | Nam |Công nghệ Thông tin 8.50 8.00 7.00 16.50

18 | 618 |Nguyễn Thị Ngọc Thư 28.10.1990 [Nữ |Công nghệ Thông tin 8.50 8.25 173 16.75

19 | 619 |Nguyễn Anh Tuan 14.05.1983 |Nam |Công nghệ Thông tin 7.75 7.50 6.50 15.25

20 | 620 |Nguyễn Thanh Vũ 01.10.1983 |Nam |Công nghệ Thông tin 8.00 6.25 6.25 14.25

21 | 621 |HàTú Anh 01.05.1984 |Nam |Chính trị học 6.75 6.00 6.25 12.75

22 | 622 |Nguyễn Phương Bình 21.11.1980 [Nam |Chính trị học 7.00 6.50 6.75 13.50

23 | 623 |Trần Thanh Cần 24.08.1965 [Nam |Chính trị học 7.00 6.50 7.00 13.50

24 | 624 |Lê Hùng Chiến 25.09.1974 [Nam |Chính trị học 5.00 4.00 7.25 9.00

25 | 625 |Võ Minh Chính 19.06.1968 [Nam |Chính trị học

26 | 626 |Phạm Văn Chuẩn 10.08.1970 [Nam |Chinh tri học 5.00 6.50 7.50 11.50

27 | 627 |Trần Văn Dinh 10.02.1982 [Nam |Chính trị học 5.50 5.00 6.00 10.50

28 | 628 |Lê Đông Du 20.12.1981 [Nam [Chính trị học

29 | 629 |Nguyễn Văn Đức 05.08.1962 [Nam |Chính trị học 5.00 4.00 M 9.00

30 | 630 |Nguyễn Văn Dương 1983 Nam |Chính trị học 5.75 5.00 5.50 10.75

31 | 631 |Phạm Minh Dương 01.07.1974 |Nam |Chính trị học 7.00 7.00 5.75 14.00

32 | 632 |Trần Minh Đương 13.02.1977 |Nam |Chính trị học 5.00 6.00 7.00 11.00

33 | 633 |Cao Hoàng Giang 18.08.1976 [Nam |Chính trị học 6.00 7.00 6.50 13.00

34 | 634 |Nguyễn Hải Hà 04.05.1976 |Nam |Chinh tri hoc 5.50 6.00 6.50 11.50

35 | 635 |Huynh Thi Hién 19.01.1972 |Ni |Chính trị học 5.00 6.00 ous 11.00

36 | 636 |Pham Thi Thanh Hién 20.12.1975 |Nữ |Chính trị học 5.00 6.50 5.75 11.50

37 | 637 |Hồ Trường Huấn 17.03.1984 [Nam |Chính trị học 7.00 6.00 6.50 13.00

38 | 638 |Hà Văn Khải 18.06.1983 |Nam |Chính trị học 6.00 6.00 7.00 12.00

39 | 639 |Nguyễn Nhật Minh 06.12.1962 {Nam |Chính trị học 5.00 5.00 M 10.00

40 | 640 |Trương Hồng Minh 20.12.1972 |Nam |Chính trị học

41 | 641 |Võ Văn Minh 09.09.1965 [Nam |Chính trị học 6.50 6.00 7.25 12.50

42 | 642 |Phạm Thị Thanh Nga 12.12.1985 [Nữ |Chính trị học 5.00 6.00 5.75 11.00

43 | 643 |Dương Hồng Ngân 21.09.1980 [Nữ |Chính trị học 5.25 6.00 5.75 11.25

44 | 644 |Đoàn Duy Thùy Ngạn 19.07.1979 [Nữ |Chính trị học 6.25 6.00 5.75 12.25

45 | 645 |Nguyén Tan Phong 10.10.1980 [Nam |Chính trị học 6.25 6.00 5.75 12.25

46 | 646 |Nguyễn Văn Phong 1967 Nam |Chính trị học 6.50 7.50 5.75 14.00

47 | 647 |Trần Minh Sang 09.08.1974 [Nam |Chính trị học 6.75 5.50 7.75 12.25

48 | 648 |Doan Quéc Sử 12.02.1977 |Nam |Chinh tri hoc 7.25 6.50 6.25 13.75

49 | 649 |Nguyễn Duy Tân 05.06.1976 [Nam [Chính trị học 6.50 6.00 7:25 12.50

TS SÐH 2015 D2 Đồng Tháp Trang 1/2 AL

Trang 2

STT| SBD Ho va tén Ngày sinh | Giới |Tên chuyên ngành Cơ sở | Cơ bản | Ngoại ngữ| Tổng

50 | 650 |Lê Thị Tèo 1979 Nữ |Chính trị học 6.75 6.50 6.50 13.25

54 | 654 |Hồ Quốc Việt 20.10.1978 [Nam |Chính trị học 6.00 7.00 6.75 13.00

56 | 656 |Trần Tuấn Việt 14.01.1977 |Nam |Chính trị học 5.50 6.00 6.00 11.50

57 | 657 |Đoàn Thanh Vũ 20.12.1973 [Nam [Chính trị học

61 | 661 |Phan Thị Ngọc Diễm 01.01.1980 [Nữ |Lý luận và PPDHBM T.Anh 6.00 6.00 7.50 12.00

62 | 662 |Nguyễn Hương Giang 05.10.1984 |Nit |Lý luận và PPDHBM T.Anh 6.00 3.30 7.25 11.50

66 | 666 |Nguyễn Thị Trúc Linh 20.06.1985 |Nữ|Lý luận và PPDHBM T.Anh

67 | 667 |Dương Huỳnh Vũ Nguyên 08.03.1989 [Nữ |Lý luận và PPDHBMT.Anh 6.50 6.00 8.00 12.50

68 | 668 |Nguyén Tran Minh Nguyệt 27.03.1992 |Nit |Lý luận và PPDHBMT.Anh 6.75 5.50 125 12.25

69 | 669 |Nguyễn Thị Kim Nhung 20.08.1991 |Nit |Lý luận và PPDHBMTT.Anh 6.75 5.50 8.50 12.25

70 | 670 |Nguyễn Hồng Phẩm 11.09.1977 |Nam |Lý luận và PPDHBM T.Anh 7.75 6.00 8.50 13.75

71 | 671 |Nguyễn Nhã Phương 26.09.1982 [Nữ |Lý luận và PPDHBM T.Anh 8.00 6.00 8.00 14.00

72 | 672 |Huỳnh Thanh Sang 12.09.1971 |Nam |Lý luận và PPDHBM T.Anh §.25 5.50 7.50 13.75

75 | 675 |Trương Thị Tố Trang 15.02.1984 |Ni |Lý luận và PPDHBM T.Anh 6.25 5.50 7.50 11.75

77 | 671 |Trần Nguyễn Như Quỳnh |06.111988 |Nữ |Lý luận và PPDHBMT.Anh 8.00 5.00 6.25 13.00

78 | 678 |Võ Ngọc Ánh 10.12.1970 |Nam |Lý luận và PPDHBM T.Anh 7.00 6.00 7.75 13.00

79 | 679 |Nguyễn Thị Mỹ Phượng {19.08.1988 |Nữ |Lý luậnvàPPDHBMT.Anh 7.50 6.00 7.00 13.50

Ghi chú: Kết quả chưa cộng điểm ưu tiên (nếu có)

Môn Ngoại ngữ là Tiếng Anh cho các ngành, riêng ngành Lý luận và PPDHBM Tiếng Anh thi Ngoại ngữ là Tiếng Pháp

Ấn định danh sách gồm 79 thí sinh A,

j HOI DONG TUYEN SINH

Tụ OI DONG TUYEN SINH

xen Ni é Sy y Tung

TS SDH 2015 D2 Đồng Tháp Trang 2/2

Trang 3

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3580 /TB-ĐHV Nghệ An, ngày 28 tháng 9 năm 2015

: THONG BAO

Vé viéc phic khao cham thi tuyên sinh Cao hoc dot 2, nim 2015 của Trường

Dai hoc Vinh

Căn cứ Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ được ban hành theo Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và

Đào tạo;

Căn cứ vào Quyết định 3193/QĐÐ- ĐHV ngày 08 tháng 9 năm 2015 về việc

thành lập Hội đồng tuyến sinh sau đại học đợt 2 năm 2015 của Hiệu trưởng trường

Dai hoc Vinh;

Truong Dai hoc Vinh xin thông báo:

Hiện nay kết quả chấm thi tuyển sinh sau đại học đợt 2 năm 2015 của trường Đại học Vĩnh đã được công bồ tại phòng đào tạo Sau đại học( tang 3 nha AO), Sau _ khi xem kết quả thi, thí sinh nào thấy còn thắc mac về kết quả điểm thi của mình xin mời thí sinh làm đơn phúc khảo gửi về Hội đồng tuyển sinh sau đại học của nhà trường (qua phòng đào tạo Sau đại học) nhà trường sẽ xem xét và xử lý

Thời gian nạp đơn phúc khảo: Từ ngày 29/9 đến ngày 12/10/2015

Mẫu đơn phúc khảo: tham khảo tại phòng đào tạo Sau đại học

Lệ phí phúc khảo: Theo quy định của quy chế tuyển sinh

TL HIỆU TRƯỞNG

Nơi nhận: TRUONG PHONG DAO TAO SDH

- DH Sai Gon

- DH KT- CN Long An

Trang 4

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Nghệ An,ngày tháng năm 2015

ĐƠN ĐĂNG KÝ PHÚC KHẢO TUYẾN SINH SĐH

Kính gửi: Hội đồng tuyến sinh Sau đại học Trường Đại học Vinh

TIM, HỘ Em i ace 6 wat wo navn gy mo Welw nee RNR epg BAT Cea cde vation st Sinh ngày:

Là thí sinh dự thi tuyến sỉnh .QLQQnH SH TH ke

Số báo danh: .c cà

CHINEEIGB HE sen pna an pH Hà 8g k2 sử toi sở ri Cã XÊN ak igen bn a ck AP WTR plat ain

Sau khi biết được kết quả thi tuyển Sau đại học đợt 2 năm 2015 của Trường Đại hoc Vinh, tôi thây cân phải xem xét lại kết quả những gì đã đạt của mình Vi

vậy tôi có nguyện vọng yêu câu phúc khảo:

CY NAGI Us nh ẻẽố anne ve ee :

Số môn phúc khảo là: (các môn đánh dấu là môn được chọn)

Rất mong được Hội đồng tuyển sinh nhà trường giúp đỡ, xin chân thành cám ơn

Thí sinh

(Ký và ghi rõ họ tên)

Sau khi có kêt quả phúc khảo, xin vui lòng liên lạc

SỐ CHW TORS os cs nse vas nce SpE BS ee ARN ws EIA Fe da da ge dave vmx aon vnc Sheesh s cenciun cits nae

PGC GUE UL aia cons msm asin sx ean nies non aR sec nae EI tne nh mace poms maneny me yonnen eae eyreneeeeeED

ĐO 6 99 9 9290099969909 996999 0009090998899 0999090990 999000090 99999 00 090900990 0009009099090 0999909096900 9900999969066 606066566

Ngày đăng: 01/12/2017, 20:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN