BCTC hop nhat Q1.2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...
Trang 1
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
QUY 1 NĂM 2017
Trang 2
CÔNG TY CÓ PHÀN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH
498 Nguyễn Thái Học, Thành phô Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
BCTC hợp nhật cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 dén ngày 31/03/2017
Mẫu số B 01a - DN
Ban hành theo TT sô 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
BANG CAN DOI KE TOAN
Tai ngay 31 tháng 03 năm 2017
Don vi tinh: VND
Mã Thuyết
tu g8 8 : 31/03/2017 01/01/2017 TAISAN số minh
A TAISAN NGAN HAN 100 1.000.697.363.268 1.023.140.020.557
L Tiền và các khoản tương đương tiền I0 — V.I 77.010.337.781 135.548.882.234
1 Tiền 111 20.510.337.781 63.048.882.234
2 Các khoản tương đương tiền 112 56.500.000.000 72.500.000.000
Il Dau tư tài chính ngắn hạn 120 V.2 219.712.393.300 274.112.393.300
1 Chứng khoán kinh doanh 121 1.393.300 1.393.300
2 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 219.711.000.000 274.111.000.000
HIL Các khoản phải thu ngắn hạn 130 435.610.462.459 372.127.916.079
4 Phải thu ngắn hạn khác 136 V.3 11.323.198.842 8.214.722.898
5 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 (13.693.818.614) (13.693.818.614)
IV Hàng tồn kho 140 V.4 258.370.398.323 231.119.057.042
1 Hàng tồn kho 141 258.370.398.323 231.119.057.042
V Tài sán ngắn hạn khác 150 9.993.771.405 10.231.771.902
1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn 15] V5 6.690.348.468 6.417.269.413
2 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 152 2.712.255.449 3.814.502.489
Nhà nước
B TAISAN DAI HAN 200 415.420.099.988 411.119.933.526
L Tai sản cố định 220 250.055.630.383 235.764.715.145
1 Tài sản có định hữu hình đãi V.7 197.157.459.196 182.482.309.032
- Nguyên giá 222 414.755.706.222 388.916.546.512
- Giá tri hao mén lity ké 223 (217.598.247.026) (206.434.237.480)
2 Tài sản cố định vô hình 227 V8 52.898.171.187 53.282.406.113
- Nguyên giá 228 56.427.377.200 36.427.377.200
- Giá trị hao mòn lãy kế 229 (3.529.206.013) (3.144.971.087)
IL Tai san dé dang dai han 240 12.474.758.760 31.104.990.452
1 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang 242 V.9 12.474.758.760 31.104.990.452
II Đầu tư tài chính dài hạn 250 134.742.072.120 132.061.539.733
1 Đầu tư vào công ty con 251 9.371.000.000 9.361.000.000
- Loại trừ khoản Đầu tư vào công ty con (9.371.000.000) (9.361.000.000)
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 — V.I0 118.233.520.213 115.552.987.826
3 Dau tư góp vốn vảo đơn vị khác 253 VI 16.508.551.907 16.508.551.907
4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn 254 - -
IV Tài sản dài hạn khác 260 18.147.638.725 12.188.688.196
1 Chỉ phí trả trước dài hạn 261 — V.I2 18.147.638.725 12.188.688.196 TỎNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) 270 1.416.117.463.256_ 1.434.259.954.083
Trang 3Miu sé B 09a - DN Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
CÔNG TY CỎ PHÀN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/03/2017
BANG CAN ĐÓI KẺ TOÁN (tiếp theo)
Tại ngày 3] tháng 03 năm 2017
Don vi tinh: VND
Thuyết
NGUÒN VÓN Mãsố minh 31/03/2017 01/01/2017
C NỢ PHAITRA 300 601.254.983.081 661.230.683.709
L Nợ ngắn hạn 310 554.304.561.977 612.156.084.540
1 Phải trả người bán ngắn hạn 31 V3 230.611.746.545 249.650.094.189
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 22.414.005.720 6.551.342.291
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 33 V6 12.476.522.819 23.567.266.012
4 Phải trả người lao động 314 65.027.945.453 70.359.021.189
5 Phải trả ngắn hạn khác 319 — V.H 34.744.987.433 114.865.053.043
6 Vay ngắn hạn 320 — V.l§ 117.852.836.439 74.721.502.117
7 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 32 — V.l6 71.176.517.568 72.441.805.609
II Nợ dài hạn 330 46.950.421.104 49.074.599.169
1 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343 — V.I7 46.950.421.104 49.074.599.169
D VON CHỦ SỞ HỮU 400 14.862.480.175 773.029.270.374
I Vốn chủ sở hữu 410 V.I8 784.645.384.581 742.684.012.724
1 Vốn góp của chủ sở hữu 41] 523.790.000.000 523.790.000.000
- C6 phiéu phé thông có quyên biểu quyễt — 411a 523.790.000.000 523.790.000.000
2 Thặng dư vốn cỗ phần 412 20.921.442.000 20.921.442.000
3 Quy đầu tư phát triển 418 41.944.812.218 41.944.812.218
4 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 197.989.130.363 156.027.758.506
EE REECE go, 156.027.758.528 125.990.185.480
dén cuôi năm trước
, = a a Ee OEE gap 41.961.371.673 30.037.573.026
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 V.I9 30.217.095.594 30.345.257.650
1 Nguồn kinh phí 431 22.890.610.133 22.676.735.834
*© NGHIÊN BÌNH ĐHI Bổ tanh DƯANH oa sản cô định 432 1.326.485.461 7.668.521.816
TONG CONG NGUON VON (440=300+400) 440 1.416.117.463.256 1.434.259.954.083
Binh Dinh, ngay19 thang 04 nam 2017
: 22092598 h
Kế toán trưởng//X` —`- Sồ) Giám đốc :
/S⁄ cổ “ART TONG GIAMBOC
Người lập biểu
TS gent
ied / GỐPHẨN, \ÐW, TƯ
lÍ= JnfiteauTHÉTRÌÌEBÔ TỒN ZÍÁM ĐỐC
J\ YTẾ BÌNH ĐỊNH 7777
{| \2 os
` N1 Ấp anh Giang
Lê Thị Diệu Loan Venyen Thi Mai Hoa
Trang 4CONG TY CO PHAN DUQC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH Mẫu số B 09a - DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Ban hi Ý
BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/03/2017 ngây Ni
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
QUY I NAM 2017
Don vi tinh: VND
r
1 Doanh thu ban hàng và cung cấp dịch vụ 01 355.773.134.530 353.330.612.493
2 Các khoản giảm trừ doanh thu "4g 13.135.652.669 3.837.095.410
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 VI2I” 342.637.481.861 347.473.517.083
4 Giá vốn bán hàng và cung cấp dịch vụ II VI2I 216.531.253.763 204.733.881.943
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 "126.106.228.098 142.739.635.140
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI22 5.235.204.099 652.332.351
7 Chỉ phí tài chính 2 VI23 2.536.479.361 1.986.589.594
- Trong đó: Chi phi lai vay 23 1.435.994.942 1.279.546.490
§ Lợi nhuận từ công ty lên kết 24 = VI0 2.680.532.367 `
9 Chỉ phí bán hàng 25 VI24 57.098.996.342 63.594.781.620
10 Chi phí quản lý doanh nghiệp %6 VL25 22.598.125.744 19.335.435.908
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kính doanh 30 51.788.453.117 38.475.160.369
((30=20+(21+24)-(22+25+26))
I2 Thu nhập khác 31 6.688.201 184,855
13 Chi phi khac 32 393 343.948
14 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 - VI26 6.687.808 (159.093)
15 Lợi nhuận kế toán trước thuế (50=3+40) 50 51.795.140.925 — 38.475.001.276
16 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 5J - VI2T 9.833.760.25] 1.695.000.257
17 Lợi nhuận sau thuế (60=50-51) 60 “4196143716714 30.780001.019
Phân bô cho: -
- Lợi nhuận sau thuê của cổ đông của Công ty mẹ 6l 41.961.371.674 30.780.001.019
Bình Định, ngày 19 tháng 04 năm 2017
Người lập biểu
Z7
Lê Thị Diệu Loan Nguyễn Thị Mai Hoa
Trang 5CONG TY CO PHAN DUQC - TRANG THIET BI Y TE BÌNH ĐỊNH Mau sé B 09a — DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/03/2017
Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp trực tiếp)
QUY I NAM 2017
I Lưu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác " Ol
2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ ” 0
3 Tiền chỉ trả cho người lao động "03
4 Tiền lãi vay đã trả ” 04
5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ” 05
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh ” 06
7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh "07
Luu chuyén tién thuần từ hoạt động kinh doanh 20
II Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
2.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
3.Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia 37
Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30
II Lưu chuyến tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của 32
doanh nghiệp đã phát hành
2 Tiền thu từ đi vay 33
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đồi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70
Đơn vị tính: VNĐ
QUY 1/2017
324.740.498.354 (317.708.139.596) (23.898.576.391) (685.984.262) (18.389.506.357) 66.396.481.168 (167.764.445.108) (137.309.672.192)
(58.000.000.000) 128.400.000.000 4.785.378.254 75.185.378.254
(344.397.733)
197.288.015.638 (193.357.868.420) 3.585.749.485 (58.538.544.453) 135.548.882.234
QUY 1/2016
277.103.722.921 (225.829.969.791) (27.382.849.599) (162.308.424) (26.250.007.555) 55.122.637.517 (98.291.061.510) (45.689.836.441)
(145.000.000.000) 92.000.000.000 1.477.041.668 (51.522.958.332)
46.531.194.689 (57.687.205.275) (11.156.010.586) (108.368.805.359) 210.691.770.915
77.010.337.781 102.322.965.556
Binh Dinh, ngày: Ị : one 04 năm 2017
Người lập biểu
Jive
Lê Thị Diệu Loan
Trang 6
CÔNG TY CỎ PHẢN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH Mẫu số B09a—DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Ban hành hàn ẹ T4 ng”
BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/03/2017 ngày 2 CN BI sàng hi 9)
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
QUY I NAM 2017
I DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP
1 Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (gọi tắt là “Công ty”), tiền thân là Công
ty Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước thành
Công ty TNHH Một Thành viên do Ủy ban Nhân dân Tỉnh Bình Định làm chủ sở hữu (100%
vốn nhà nước) theo Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2010 và Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp số 4100259564 đăng ký lần đầu do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh
Bình Định cấp ngày 01 tháng 9 năm 2010 Từ tháng 3 năm 2014, Công ty chuyển đổi hình
thức hoạt động từ Công ty TNHH Một Thành viên sang mô hình Công ty Cổ phần theo Giấy
Chứng nhận Đăng ký Doanh nghiệp số 4100259564 sửa đổi lần 2 do Sở Kế hoạch và Đầu tư
Tỉnh Bình Định cấp ngày 01 tháng 3 năm 2014
Công ty được cấp Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh thay đổi lần thứ 5 do Sở Kế hoạch
và Đầu tư Tỉnh Bình Định cấp ngày 01 tháng 01 năm 201 5, sau khi sáp nhập Công ty Cổ phần
Dược phâm Bidiphar I vào Công ty Công ty đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp điều chỉnh lần thứ 6 ngày 25 tháng 10 năm 2016 cho việc tăng vốn điều lệ do Sở kế
hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định cấp
Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi, Công ty đã đăng ký các hoạt động sản
xuất kinh doanh trong các lĩnh vực sau:
- _ Sản xuất dược phẩm, dược liệu
- Bán buôn dược phẩm, dược liệu; dụng cụ, vật tư ngành y tế
- _ Bán lẻ dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm
- Dich vụ bảo quản thuốc; Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc; Dịch vụ tư vấn quản lý bảo đảm
chất lượng trong sản xuất thuốc; Cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực sản xuất dược phẩm
- - Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm tăng cường và vi chất dinh
dưỡng: Sản xuất muối l-ốt
- Mua bán sữa và các sản phẩm từ sữa, thực phâm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực
phẩm tăng cường và vi chất dinh dưỡng
- _ Mua bán máy móc thiết bị y tế; Mua bán, lắp đặt các thiết bị văn phòng
- - Mua bán hóa chất, vắc xin, sinh phẩm miễn dịch, hóa chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn trong lĩnh vực y tế
- - Sản xuất các loại nước khoáng, nước giải khát
- _ Sản xuất giấy nguyên liệu, bao bì carton
- _ Sản xuất lọ, ông thủy tỉnh dùng cho công nghiệp dược phẩm, tiêu dùng
- _ Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- _ Dịch vụ cho thuê nhà xưởng, nhà kho, văn phòng làm việc
- _ Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị, máy móc, dụng cụ trong lĩnh vực y tế và sản
xuất dược phẩm
- Sản xuất, mua bán, lắp đặt thiết bị cơ điện lạnh, hệ thống cung cấp không khí lạnh tiệt
trùng, hệ thống cung cấp ô xy, ni tơ phục vụ ngành y tế
>
Trang 7CÔNG TY CÓ PHẢN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH Mẫu số B09a—DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phô Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/03/2017
Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
- Sản xuất, mua bán vật tư nông, lâm nghiệp; Trồng và chế biến sản phẩm từ cây công
nghiệp ngắn và dài ngày; Sản xuất, chế biến gỗ; Mua bán hàng nông, lâm sản, thủ công
mỹ nghệ ,
- Khai thac va chê biên khoáng sản
Hoạt động chính của công ty là sản xuất, mua bán hàng dược phẩm, dược liệu, máy móc thiết
bi, dung cu, vật tư ngành y tế
Cấu trúc doanh nghiệp
Các công ty con, công ty liên kết và các chi nhánh của Công ty như sau:
s* Công ty con:
— Tỷlệ | Tỷ lệ quyền
Tên công ty con cea ag phân sở biểu th Hoạt động chính
#P hữu (%) | nắm giữ (%)
Công ty TNHH Bidiphar Tỉnh Bình 100 100 SX thuốc, hóa
Công ty TNHH Bidiphar | Tinh Binh 100 100 |ŠX thuốc, hóa
Công ty TNHH Bidiphar | Tỉnh Bình +i lap | thuốc, hóa
s* Công ty liên kết:
- Tỷ lệ phần Tỷ lệ quyền
Tên công ty liên kêt | Nơi thành lập | sở hữu biêu quyết | Hoạt động chính
(%) năm giữ (%)
Công ty Cổ phần Cao su | Tỉnh Bình Khai thác, chế
Bidiphar - Định a “VN - | trần mủ ngờ gụ
‹
s,* Các chi nhánh của Công ty:
Trung tâm Cung ứng Thuốc và Mỹ phẩm Quy Nhơn - Chi nhánh Công ty CP Dược — TTB Y tê Bình Định (Bidiphar)
Số 365, Trần Hưng Đạo, Phường Trần
Hưng Đạo, Thành phô Quy Nhon,
Tỉnh Bình Định
Chỉ nhánh Bidiphar Huyện Tuy Phước -
Công ty CP Dược - TTB Y tê Bình Định
(Bidiphar)
Đường Trần Phú, Thị trấn Diêu Trì,
Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định
Chi nhánh Bidiphar Thị xã An Nhơn - Công
ty CP Dược - TTB Y tê Bình Định
(Bidiphar)
Số 56 Nguyễn Sinh Sắc, Phường Bình
Định, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định
Chi nhánh Bidiphar Huyện Tây Sơn - Công
ty CP Dược —- TTB Y tê Bình Định (Bidiphar)
Số 176 Quang Trung, Thị trân Phú
Phong, Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định
Chi nhánh Bidiphar Huyện Phù Cát - Công
ty CP Dược - TTB Y tê Bình Định
(Bidiphar)
Số 155, Quang Trung, Thị trấn Ngô
Mây, Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định
® Chi nhánh Bidiphar Huyện Hoài Nhơn -
Công ty CP Dược - TTB Y tê Bình Định
(Bidiphar) Số 212, Quang Trung, Thi tran Bong
Son, Huyén Hoai Son, Tinh Binh
Were ge
Trang 8CÔNG TY CỎ PHẢN DƯỢC - TRANG THIET BI Y TE BINH ĐỊNH Mẫu số B09a—DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phô Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/03/2017
Ban hảnh theo TT số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
H
TT Tên chỉ nhánh Địa chỉ
Chỉ ghánh Công ty CP Dược ¬ TTB Yiế|”” 5 PHÒNG Nguậch Khoa, te
7 | Bink Sita tBidiphar tại Thành phố Đã Mội |" Thưởng Thanh Tr, Quận Hoàng Sông P °ˆ | Mai, Thành phố Hà Nội
Chỉ nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế | LẾH 2! - Khu đô thị Vinaconex 9,
g | Chỉ nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế TU nong Cô HN RA,
Bình Định (Bidiphar) tại Quảng Trị : : : Foncng DỤNG CƯỜNG, Thanh pie Dong Ha, Tinh Quang Tri Chỉ nhánh Cổng ty PP Dược —/TB Y 46 |) O° 20 Đường Ngưynn Ine, Phuong
10 | Binh Dinh (Bidiphar) tại Quảng Ngãi , P : BNE Neva Le Thank poe “Quang Nae, Tỉnh Quảng Ngãi
Chi nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế an ` tu ES ÔN oe ine
12 Binh Dinh (Bidiphar) tel Dak Lak Thành Nhât, TP Buôn Ma Thuột,
m VAN Tinh Dak Lak
13 Binh Dinh (Ridiphar) tai Khanh He Phường Phước Hải, Thành phô Nha
- oe ene ee Trang, Tinh Khanh Hoa
14 Sink Ble ude ae Hike i ae a Số 433/26 Sư Van Hanh, Phuong 12, weak ici P Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
Lô A3-3, A3-4, A3-5, Đường số 9,
Chỉ nhánh Oông ty CP Được = TT V tế| 0 BMA ĐINH Lòng CÓ ỨỤ nhội
Cần Thơ
Chỉ whale Couey CE Dos = †TTR Ý đế Lộ Số ƯA là ĐC LIÊN NR,
16 Binh Định (Bidiphar) tại Đề „ Nhi KP I1, Phường Bửu Long, Thành phô
: TA Biên Hòa, Tinh Đồng Nai
Bình Định (Bidiphar) tại Thanh Hóa Thanh Hóa ` ha _
Chỉ;nhệnH: Cig iy 08 Deve = Tre x ee TA THƯỜNG Lộ Lân - THƯỜNG
18 : hi NT gu Băc Sơn - Quận Kiên An — Thành phô Bình Định (Bidiphar) tại Hải Phòng Hai Phong emai
Chi nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế a nh thị U Phương - Phường
19 Binh Dinh (Bidiphar) tai Pha Th Nguyén Trai - Phuong Minh Phuong —
KY KE TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN
Kỳ kế toán
Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Don vi tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
Trang 9CÔNG TY CỎ PHÀN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH Mẫu số B.09a—DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC
BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/03/2017 ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
HH
LÝ
CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính và Thông tư số 53/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014
Ngày 21 tháng 3 năm 2016, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 53/2016/TT-BTC (“Thông
tư 53”) sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12
năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán cho doanh nghiệp Thông tư 53 có hiệu
lực cho năm tài chính bắt đầu vào hoặc sau ngày 01 tháng 01 năm 2016 Công ty đã áp dụng Thông tư 53 trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Ban Giám đốc đảm bảo Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với các Chuẩn mực
và chế độ kế toán Việt Nam
Hình thức kế toán áp dụng
Nhật ký chung trên máy vi tính
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
Nguyên tac ghi nhan cac khoan tién va tuong duong tiền
Tiên và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gứi ngân hàng không kỳ
hạn và tiền đang chuyển
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: phương pháp
tỉ giá thực tế sử dụng tỷ giá liên , ngân hàng do ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời
điểm phát sinh nghiệp vụ kinh té
Tỷ giá quy đổi tại ngày 31/03/2017: 22,715.00 VND/USD; 24,166.00 VND/EUR
Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: được xác định trên cơ sở giá gốc Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: phương pháp bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho : phương pháp kê khai thường xuyên
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: cuối kỳ kế toán, trường hợp giá gốc hàng tồn kho phản ánh trên số kế toán cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được thì Công ty trích
lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho Giá trị thuần của hàng tồn kho được xác định theo Chuân mực kế toán số 02 ”hàng tồn kho” Phương pháp lập dự phòng hàng tồn kho là lập theo số
chênh lệch giữa dự phòng phải lập năm nay với số dự phòng đã lập năm trước chưa sử dụng
hết đến năm nay phải lập thêm hoặc hoàn nhập
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: Nguyên giá tài sản cố định bao gồm
toàn bộ các chi phi mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh té trong
tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phi trong kỳ
Trang 10
CÔNG TY CO PHAN DUQC - TRANG THIET BI Y TẾ BÌNH ĐỊNH Mẫu số B 09a - DN
498 Nguyén Thai Hoc, Thanh phd Quy Nhon, Tinh Binh Dinh Ban hanh ean SỐ oe oa BCTC hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/03/2017 hpay 22/12/2014 cha BO Tai Chink
Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: theo phương pháp đường thang Tat
ca TSCD tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty đều được trích khấu hao
TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng thì không trích khấu hao nữa
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư tài chính Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được phản ánh trong báo cáo tài chính của doanh nghiệp theo giá gốc.Trong báo cáo tài
chính hợp nhất, các khoản đầu tư vào công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
được trình bày theo phương pháp vốn chủ sở hữu
Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đầu tư ngắn hạn,dài hạn khác: được ghỉ nhận theo giá gốc Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của chứng khoán đầu tư ngắn hạn giảm xuống thấp hơn giá gốc thì Công ty lập dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: lập dự phòng riêng cho từng khoản đầu tư có biến động, tốn thất và được tông hợp vào bảng kê chỉ tiết dự phòng tổn that
đầu tư
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay
Nguyên tắc vốn hóa các khoản chỉ phi di vay: Chi phi di vay được ghi nhận vào chi phí sản
xuất, kinh doanh trong kỳ Riêng chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây dựng
cơ bản của TSCĐ được cộng vào nguyên giá TSCĐ trong thời gian mua sắm hoặc XDCB đở dang theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 16 “Chi phi đi vay”
Tỷ lệ vốn hóa chỉ phí đi vay được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ:
được tính theo tỷ lệ lãi suât các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành tài sản
cụ thê
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác ,
Chi phí trả trước : Chi phí trả trước được phân bô dân vào chi phí sản xuât kinh doanh bao gôm các khỏan : chi phi công cụ dụng cụ, chi phí sửa chữa nhà xưởng, chi phi bao hiém tai
sản
Phương pháp phân bồ chỉ phí trả trước : theo phương pháp đường thẳng
Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu
- V6n dau tu cua chủ sở hữu : Là sô vôn thực góp của chủ sở hữu
- _ Vôn khác của chủ sở hữu: là sô vôn Công ty bô sung hàng năm từ lợi nhuận sau thuê
- - Nguyên tắc ghi nhan thang du vốn cỗ phần: là số chênh lệch giữa giá thực tế phát hành
và mệnh giá cô phiêu khi phát hành cô phiêu lân đâu, phát hành bô sung hoặc tái phát hành cô phiêu quỹ
- - Nguyên tắc ghi nhận thặng dư vốn cỗ phần: là số chênh lệch giữa giá thực tế phát hành
và Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản: Chênh lệch đánh giá lại tài sản là
khoản chênh lệch giữa giá gốc và giá thỏa thuận của tài sản mà Công ty mang đi góp vốn liên doanh với Công ty khác
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái