1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC Hop Nhat Q2.2017 V00 28072017 TCKT aintb

21 85 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BCTC Hop Nhat Q2.2017 V00 28072017 TCKT aintb tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...

Trang 1

CONG TY CO PHAN BÓNG ĐÈN ĐIỆN QUANG

121-123-125 Hàm Nghỉ - Quận 1 — TP.Hồ Chỉ Minh

BANG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN

'Tại ngày 30 tháng 06 năm 2017

Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

HI Đầu từ tài chính ngắn han 120 272,069,080,798 | 328,140,204,750

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 122 | V.2d (261,822,500) (441,330,250)

3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 | V.2b 257,058,213,298 313,308,845,000

TH, Các khoản phải thu ngắn hạn 130 V3 293,163,949,344 309,431,587,376

1, Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 259,665,609,609 274,556,805,329

3 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 - -

2 Thuế GTGT được khẩu trừ 152 1,105,258,274 983,268,157

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 | V.12 10,807,161,975 3,866,919 552

4 Tải sản ngắn hạn khác 155 -

IB TAI SAN DAI HAN 200 307,621,499,817 334,704,173,979

I, Các khoắn phải thu đài hạn 210 64,477,963,985 86,412,499,985

1, Phải fhu dài hạn khác 216 64,477,963,985 86,412,499,985|

Trang 2

CONG TY CO PHAN BONG DEN ĐIỆN QUANG

121-123-125 Hàm Nghi — Quận 1 - TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngay 31/12/2017 Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ

1 Chỉ phí sản xuất kinh doanh đở dang dài hạn | 241

2 Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang 242 | V9 8,084, 120,173 8,215,654,574

1, Đầu từ vào công ty con 251 | V.2e - -

2 Đầu tự vào công ty liên doanh, liên kết 2% 19,608,986,991 15,878,236,290

3 Đầu tư góp vốn vào don vị khác 253 | V.2c 55,000,000,000 55,000,000,000

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 | V.10 1,260,471,678 1,260,471,678

TONG CONG TAI SAN 270 1,494,596,268,397 | 1,589,377,165,418

Trang 3

CONG TY CO PHAN BONG DEN ĐIỆN QUANG

121-123-125 Ham Nghi — Quan 1 — TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017 Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ

I Nợ ngắn han 1 Phải trả người bán ngắn hạn 310 311 | V.II 385,241,841,393 | 430,932,459,341 73,161,996,171 68,222,034,871

2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 88,379,709,278 87,292,272,904

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 | V.12a 5,435,268,795 12,238,865,147

1 Người mua trả tiền trước dài hạn 332 2,243,858,671 2,243,858,671

2 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 | V.17 2,639,946,523 1,722,507,273

- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 4lla 343,594,160,000 | 343,594,160,000

2 Thặng dư vốn cổ phần 412 344,394,675,475 | 344,394,675,475

4, Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417

251,886,320

6 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 86,207,233,577 191,579,867,464

-LNST chưa phan phdi Itty ké dén cudi ky trudd 421a 31,462,950,363 31,742,592,446

cO PHAN BONG BEN

„ ngày 27 tháng 07 năm 2017

A

Fông Giám Đốc

Trang 4

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

121-123-125 Ham Nghỉ - Quận 1 — TP.Hd Chi Minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Cho nam tai chinh két thie ngay 31/12/2017

số | mình Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước

1 Đoanh thu bán hàng và cung 01 VILL

418,851,545,904 448,885,341,582

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 M2 271,531,497 713,257,196 492,620,024 907,571,256

3 Doanh thu thuần bán hàng và 10 202,300,448,577 -

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI4 21,013,978,179 | 55,446,175,823 28,076,079,340 71,834,663,609

7 Chi phi tài chính 22 | VLS 89,870,393 (249,469,626) 287,780,093 (89,265,065) Trong do: Chi phi lai vay 23 76,311,857 49,796,135 247,224,097 152,506,678

bông ty liên kết, liên doanh 3,730,750,701 2,568,742,394 3,730,750,701 1,880,517,274

9 Chi phi ban hang 25 | V.6a 27,171,668,211 19,915,389,427 45,199,244,046 39,476,671,399

10 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 26 V.6b 18,012,655,453 12,134,931,051 30,264,942,728

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước | '50 31,012,401,776 | 86,634,272,078 61,723,458,273 132,823,968,914

16 Chỉ phí thuế thu nhập doanh 51 V9 ˆ -

nghiệp hiện hành 4,303,372,834 15,229,187,463 11,268,530,841 25,986,469,443

17 Chỉ phí thuế thu nhập doanh 52

nghiệp hoãn lại

18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập | 60 26,709,028,942 | 71,405,084,615 50,454,927,432 106,837,499,471

TP Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 07 năm 2017

Trang 5

CÔNG TY CO PHAN BONG DEN ĐIỆN QUANG

121-123-125 Hàm Nghi - Quận 1 - TP.Hồ Chí Minh Cho nam tai chính kết thúc ngày 31/12/2017 Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên

BẢO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TE

(Theo phương pháp gián tiếp)

Chí đến Ma sé Thuyế ¡|_ Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

minh Năm nay Năm trước

I Lưu chuyến tiền từ hoạt động kinh đoanh 01

2 Diéw chinh cho cde khodn

-_ Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện | 04 - (606,035,778)

- Lai, 16 ti hoat động đầu tư 05 (31,274,046,085)] — (14,893,627,117)

- Chỉ phí lãi vay 06 247,224,097 152,506,678]

- Các khoản điều chính khác 07

$ Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước 08 33,337,444,023 | 128,538,593,926

thay déivdn lưu dong

- - Tăng, giảm các khoản phải thu 9 14,804,141,269 184,970,559,300

- Ting, giam các khoản phải trả (không kế lãi vay | 11 63,520,682,571 (58,802,305,662)

phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)

- Tăng, giảm chỉ phí trả trước 12 (746,732,810) (1,968,655,690)

~ T&ng, giảm chứng khoán kinh doanh 13

- Tiền lãi vay đã trả 14 (247,224,097) (152,506,678)

- Thuếthu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 (20,779,708,412)} (31,405,229,725)

- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 17 (4,846,257,275) (27,150,000)

Luu chuyén tién thudn tir hoat doug kinh doanh | 20 91,733.328,967| 158,901,970,075

II, Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và 21 (522,820,801)] (19,190,993,317)

5, Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 - (1,880,517,274)

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị kháo 26 - 8,258,147,313

‘7 Tién thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được | 27 12,960,531,294 12,491,792,117

Lưu chuyển tiền thuẫn từ hoại động đầu tir 30 33,937,710,493| (215,691,934, 797)

Trang 6

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG

121-123-125 Ham Nghi— Quan 1 — TP.Hồ Chí Minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên

BÁO CÁO LƯU CHUYỄN TIỀN TỆ (tiếp theo)

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

Quý 2 Năm 2017

Don vi tinh: VND

IH Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp | 31 - -

của chủ sở hữu

2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua | 32 - ˆ

lại cỗ phiến của doanh nghiệp đã phát hành

3 Tiền vay ngăn hạn, dài hạn nhận được 33 3,440,733,750 57,332,774,846

4 Tién chi tra ng gốc vay 34 (48,360,069,934) (26,635,864,572)

6 Cé tite, loi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (80,456,927,491) (28,460,605,700)

TP Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 07 năm 2017

Tổng Giám Đốc

£2 SS

Trang 7

CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên

121-123-125 Hàm Nghỉ - Quận 1 — TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2017

BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

Quý 02 năm 2017

I DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP

1 Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang là đoanh nghiệp được cô phần hóa từ doanh nghiệp Nhà Nước ~

Công ty Bóng đèn Điện Quang theo Quyết định số 127/QĐ-BCN ngày 10 tháng 11 năm 2004 của Bộ

Công nghiệp (nay là Bộ Công thương),

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0300363808 đăng ký lần đầu ngày 03/02/2005, đăng ký thay đổi

lần thứ 14 ngày 13/07/2015 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp

Trụ sở chính của Công ty đặt tại số 121-123-125 Hàm Nghị, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 01, Thành

Công ty TNHH Một thành viên Điện tử Điện Mua bán, sản Xuất 25272 100%

Quang linh kiện điện tử

Công ty TNHH Một thành viên Công nghệ = Mua bản, sản xuất 6

Các đơn vị trực thuộc:

+ Xí nghiệp Đèn ống - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang

+ Xí nghiệp Ống thủy tỉnh - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang

+ Chỉ nhánh Đồng An - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang

+ Chỉ nhánh Công ty CP Bóng đèn Điện Quang tại Hà Nội

+ Chỉ nhánh Công ty CP Bóng đèn Điện Quang tại TP.Cần Thơ

+ Chỉ nhánh Đà Nẵng - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang

2 Lĩnh vực lánh doanh

Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là Sản xuất, thương mại, địch vụ

Trang 8

3 Ngành nghề kinh đoanh

+ioạt động của Công ty là:

~ Sân xuất, mua bán các loại bóng đèn, ballast, starte, đây điện, trang thiết bị chiếu sáng: ống thủy tỉnh và

sản phẩm thủy tỉnh các loại;

- Mua bán nguyên liệu, vật tư, phụ tùng thiết bị chiếu sáng, thiết bị dân dụng và công nghiệp, hóa chất (trừ

hóa chất có tính độc hại mạnh);

~ Môi giới thương mại;

~ Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế;

- Tư vấn, Xây lắp, bảo trì hệ thống điện, hệ thống điện chiếu Sáng trong các công trình công nghiệp và đân

dụng;

+ Tu van, xây lắp, bảo trì hệ thống điện trung - hạ thế, hệ thống chiếu sáng công cộng, công nghiệp, dan

dụng, hệ thống điện lạnh, phòng cháy chữa cháy và cấp thoát nước, hệ thống điện tự động hóa, hệ thống

điện thông tin;

~ Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng:

~ Đào tạo nghề

1Í KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIÊN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

1 Kỳ kế toán

Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm

2 Đơn vị tiền tệ sử dung trong ké toán

Đơn vị tiền tệ sử dung trong ghỉ chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

IIL CHUAN MUC VA CHE DO Kit TOAN AP DUNG

1 Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán đoanh nghiệp ban hành theo Thông tư 200/2014/TT/BTC ngày

22/12/2014 của Bộ tài chính

2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực đo Nhà nước

đã ban hành, Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực,

thông tư hướng dẫn thực biện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng,

3 Hình thức kế toán 4p dung

Công ty áp dụng hình thức kế toán nhật ký chung,

1V, CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG

1 Thay đối chính sách kế toán

Ngày 22/12/2014, Bộ Tài chính đã ban hành thông tư số 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán

doanh nghiệp thay thể Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 và có hiệu lực cho năm tài chính

bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2015,

Trang 9

2 Nguyên (ắc ghi nhận các khoần tiền và các khoản tương đương tiền

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đẳng Việt Nam theo tý giá giao địch thực tế

tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối kỳ các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy

đổi theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng nơi doanh nghiệp mở tài khoản công bố tại thời điểm lập báo cáo

tai chính,

Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số du cdc khoản mục tiền

tệ tại thời điểm cuối kỳ được kết chuyển vào đoanh thu hoặc chỉ phí tài chính trong năm tải chính,

Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tu ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ

dang thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại

thời điểm báo cáo

3 Nguyên tắc ghỉ nhận nợ phải thu

Phải thu của khách hàng gồm các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch có tính

chất mua — bán;

Phải thu nội bộ gồm các khoản phải thu giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới trực thuộc không có tư

cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc;

Phải thu khác gồm các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua — bán,

4 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì

phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được, Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chỉ phí chế

biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện

tại

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền,

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có

thể thực hiện được của chúng,

5, Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao tai san cố định

Tài sân cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghỉ nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài

sản cố định hữu hình, tài sân cố định vô hình được ghỉ nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn

lại

Khẩu hao được trích theo phương pháp đường thang Thời gian khấu hao được ước tính như sau:

- Nhà cửa, vật kiến trúc 05 —35 năm

- Máy móc thiết bị 05 ~ 10 năm

- Quyển sử dụng đất 45 năm

6 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính

Khoản đâu tư vào công ty con được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi nhuận thuần được chia tir công

ty con phát sinh sau ngày đầu tư được ghỉ nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh Các khoản

được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần tu hồi các khoản đầu tr và được ghi nhận là

khoản giâm trừ giá gốc đầu tư

Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu;

Trang 10

- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kế từ ngày mua khoản đâu tư đó được coi là " tương

đương tiền";

- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;

- Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hon i chu lở kinh doanh được phân loại là tài sân dài hạn;

Dự phòng giảm giá đầu tư là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên số kế

toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng,

7 Nguyên tắc ghi nhận và phân bỗ chỉ phí trả trước

Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là

chỉ phí trả trước ngắn hạn và đuợc tính vào chỉ phí sản xuất kinh đoanh tr ong năm tài chính

Việc tính và phân bổ chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh tùng kỳ hạch toán được căn

cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bố hợp lý Chi phí trả

trước được phân bỗ dần vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng

8 Nguyên tắc ghi nhận nợ phải trả

Phản ánh tình hình thanh toán về các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp cho người bán vật tư, hang hoa,

người cung cấp dịch vụ, người bán TSCĐ, BĐSĐT, các khoản đầu tư tài chính theo hợp đồng kinh tế đã

ký kết

9 Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ

để đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở

đâm bảo nguyện tác phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với

số đã trích, kế toán tiến hành ghỉ bỗ sung hoặc ghỉ giảm chí phí tương ứng với phần chênh lệch

10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ số hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghỉ nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

Thặng dư vốn cỗ phan duge ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cỗ

phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cỗ phiếu quỹ

cé phiếu quỹ là cỗ phiếu do công ty phát hành và sau đó mua lại Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trị

thực tế và trình bày trên Bảng Cân đối Kế toán là một khoản ghỉ giảm vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trử C ) các

khoản điều chỉnh đo áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tổ sai sót trọng yếu của

các năm trước

11 Nguyên tắc và phương phán ghỉ nhận đoanh thu

Doanh thu bản hàng

Doanh thu bản hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho

người mua;

- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát

hàng hóa;

~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

~ Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao địch bán hang;

- Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng

Doanh thu cung cấp dich vu

10

Ngày đăng: 18/10/2017, 23:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Tài sân cố định hữu hình 221 V7 60,290,786,737 67,669,703,970 - BCTC Hop Nhat Q2.2017 V00 28072017 TCKT aintb
1. Tài sân cố định hữu hình 221 V7 60,290,786,737 67,669,703,970 (Trang 1)
2. Tài sân cố định vô hình 227] V.8 96,871,245,311 97,618,737,806 | - BCTC Hop Nhat Q2.2017 V00 28072017 TCKT aintb
2. Tài sân cố định vô hình 227] V.8 96,871,245,311 97,618,737,806 | (Trang 2)
VI. Thông tin bỗ sung cho các khoắn mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết - BCTC Hop Nhat Q2.2017 V00 28072017 TCKT aintb
h ông tin bỗ sung cho các khoắn mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN