CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP GIẢI PHẪU HỌC(Tổng số 180 câu)Câu 1. Hình thể và cấu tạo cơ thể người là đối tượng học của môna. Ngoại khoab. Giải phẫu học c. Phẫu thuậtd. Cơ thể họce. Nhân chủng họcCâu 2. Đối với Y học, giải phẫu là một môna. Cơ sở b. Lâm sàngc. Cận lâm sàngd. Cơ bảne. Y học hiện đạiCâu 3. Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu làa. Xác b. Mô hình các loạic. Phim X quangd. Tranh, ảnh và videoe. Người sốngCâu 4. Giải phẫu ở trường y là:a. Giải phẫu học đại thểb. Giải phẫu học từng vùng kết hợp với hệ thốngc. Giải phẫu học cơ sở cho tất cả các môn của Y họcd. Giải phẫu học mô tả kết hợp với chức năng và phát triểne. Tất cả đều đúngCâu 5. Từ trên ngoài là căn cứ theoa. Mặt phẳng ngangb. Mặt phẳng đứng ngangc. Mặt phẳng đứng dọcd. a và b đúnge. a và c đúngCâu 6. Mặt phẳng đứng dọc giữaa. Nằm song song với mặt phẳng trán
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP GIẢI PHẪU HỌC
(Tổng số 180 câu)
Câu 1 Hình thể và cấu tạo cơ thể người là đối tượng học của môn
a Ngoại khoa
b Giải phẫu học
c Phẫu thuật
d Cơ thể học
e Nhân chủng học
Câu 2 Đối với Y học, giải phẫu là một môn
a Cơ sở
b Lâm sàng
c Cận lâm sàng
d Cơ bản
e Y học hiện đại
Câu 3 Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là
a Xác
b Mô hình các loại
c Phim X quang
d Tranh, ảnh và video
e Người sống
Câu 4 Giải phẫu ở trường y là:
a Giải phẫu học đại thể
b Giải phẫu học từng vùng kết hợp với hệ thống
c Giải phẫu học cơ sở cho tất cả các môn của Y học
d Giải phẫu học mô tả kết hợp với chức năng và phát triển
e Tất cả đều đúng
Câu 5 Từ trên ngoài là căn cứ theo
a Mặt phẳng ngang
b Mặt phẳng đứng ngang
c Mặt phẳng đứng dọc
d a và b đúng
e a và c đúng
Câu 6 Mặt phẳng đứng dọc giữa
a Nằm song song với mặt phẳng trán
b Chia cơ thể thành phía trước và phía sau
c Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái
d Nằm song song với mặt phẳng đất
e Là mặt phẳng duy nhất thẳng góc với mặt phẳng ngang
Câu 7 Xác định phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu
a Xác ướp và các tiêu bản thật
b Đèn chiếu, Phim x quang, video hiện đại
c các loại mô hình và các tranh vẽ
d Người sống
e Tất cả các phương tiện trên
Câu 8 Tìm ý đúng với từ “Trong – ngoài” căn cứ vào
Trang 2a Mặt phẳng đứng ngang
b mặt phẳng nằm ngang
c Mặt phẳng đứng dọc giữa
d Mặt phẳng đứng dọc
e Không phảI các mặt phẳng kể trên
Câu 9 Xác định ý đúng với từ “trước sau” căn cứ vào
a Mặt phẳng đứng dọc
b Mặt phẳng đứng ngang
c Mặt phẳng nằm ngang
d Mặt phẳng ngang
e Không phảI các mặt phẳng kể trên
Câu 10 Xác định ý đúng với từ “Sâu, Nông” căn cứ vào
a Mặt phẳng nằm ngang
b Mặt phẳng đứng dọc
c Mặt phẳng đứng ngang
d Tất cả các mặt phẳng kể trên
e Không phảI các mặt phẳng kể trên
Câu 11 Xác định ý đúng với từ “Trên, Dưới” căn cứ vào
a Mặt phẳng đứng dọc
b Mặt phẳng đứng ngang
c Mặt phẳng nằm ngang
d tất cả đúng
Câu 12 Xác định ý đúng với từ “Phải, trái” căn cứ vào:
a Mặt phẳng nằm ngang
b Mặt phẳng đứng ngang
c Mặt phẳng đứng dọc giữa
d Tất cả đúng
e Tất cả sai
Câu 13 Trong mô tả giải phẫu học, người ta dựa vào
a Vị trí, liên quan
b Hình thể, kích thước
c Chức năng phát triển
d Tất cả đều đúng
e Tất cả sai
???Câu 14 Xác định chức năng quan trọng nhất của xương:
a Tạo máu
d Vận động
b Bảo vệ
c Nâng đỡ
e Có tất cả các chức năng trên
Câu 15 Chọn định nghĩa đúng nhất về khớp xương là:
a Nơi nối tiếp của hai xương
b Nơi tiếp giáp của hai xương
c Nơi hai xương nằm chồng lên nhau
d Nơi liên tiếp của hai xương
e Tất cả đều đúng
Trang 3Câu 16 Xác định khớp xương thuộc khớp bán động:
a Khớp chậu đùi
d Khớp thái dương hàm
b Khớp trai đỉnh
c Khớp cùng chậu
e Tất cả đều đúng
Câu 17 Xác định các thành phần thuộc đặc điểm cấu tạo của khớp động:
a Đều có chỏm xương
d Đều có sụn chêm
b Đều có bao khớp và dây chàng
c Đều có sụn viền
e Tất cả đều đúng
Câu 18 Xác định vị trí điểm yếu của khớp xương:
a Chỗ thiếu các dây chằng tăng cường
b Chỗ bao khớp mỏng nhất
c Chỗ phải chịu lực tác dụng mạnh
d Tất cả đều đúng
e Tất cả đều sai
Câu 19 Chọn ý đúng liên quan hoạt động của xương và cơ dưới tác dụng của thần kinh
a Cơ co duỗi, xương không di chuyển
b Cơ co duỗi, xương di chuyển theo
c Xương di chuyển, cơ di chuyển theo
d Cơ và xương đồng thời di chuyển
???Câu 20 Chọn nguyên tắc đúng nhất để đặt tên (gọi tên) cho cơ theo:
a Cấu tạo, Kích thước, Hình thể và Chức năng
b Hỗn hợp
c Tất cả đúng
d Tất cả sai
Câu 21 Loại bỏ ý sai đối với bao hoạt dịch của cơ:
a Là một bao sợi chắc
b Bọc các gân cơ gấp
c Bọc các gân cơ duỗi
d Tiết ra dịch nhờn
Câu 22 Các xương cổ tay không bao gồm
a Xương thuyền
b Xương sên
c Xương thang
d Xương cả
e Xương móc
Câu 23 Chi tiết giải phẫu nào có thể được dùng để định hướng chiều trước - sau của xương
cánh tay
a Chỏm xương cánh tay
b Rãnh gian củ
c Củ lớn
d Lồi củ đen – ta
e Ròng rọc
Trang 4Câu 24 Phần thắt ở dưới các mấu động của xương cánh tay gọi là
a Cổ giải phẫu
b Cổ phẫu thuật
c Thân xương cánh tay
d Vòng thắt
e Tất cả các tên gọi trên đều sai
Câu 25 Hai thành phần ở tận cùng của xương cánh tay gọi là
a Cổ phẫu thuật
b Mấu động lớn
c Ròng rọc
d Các tên trên đều đúng
e Các tên trên đều không đúng
Câu 26 Các xương dài được phát triển đầy đủ
a Ngay sau khi sinh
b Khi các sụn đầu xương được cốt hóa hoàn toàn
c Nhờ trung tâm cốt hóa nguyên phát
d Từ một trung tâm cốt hóa
e Các câu trên đều đúng
Câu 27 Khớp sợi
a Luôn là khớp bất động
b Gồm các đường khớp, các khớp chằng và các khớp bản lề
c Là loại khớp có ổ khớp
d Là khớp mà ở đó các xương liên kết với nhau bằng mô sợi
e Là loại khớp có dây chằng nội khớp
Câu 28 Khớp sụn
a Có khả năng hạn chế nếu là khớp sụn trong
b Gồm hai loại ở bộ xương đang phát triển
c Đều biến thành liên kết xương khi bộ xương ngừng phát triển
d Có mặt phổ biến ở các chi
e Có sụn chêm ở mặt khớp
Câu 29 Khớp hoạt dịch
a Có thể là khớp động hoặc khớp bất động
b Là khớp mà các mặt xương tiếp khớp không dính nhau
c Là khớp mà các mặt xương tiếp khớp không được bọc bằng sụn khớp
d Là khớp liên kết các xương vòm sọ
e Các câu trên đều đúng
Câu 30 Khớp vai
a Là khớp đơn trục
b Thuộc loại khớp phức hợp
c Thuộc loại khớp lồi cầu
d Tinh hoạt hơn khớp hông
e Là khớp bán động
Câu 31 Khớp khuỷu
a Là một khớp phức hợp
b Cho phép gấp, duỗi, dạng, khép cẳng tay
c Có hai cặp mặt khớp
Trang 5d Là khớp đơn trục.
e Các câu trên đều đúng
Câu 32 Khớp cổ tay
a Có nhiều trục chuyển động hơn khớp vai
b Thuộc loại khớp chỏm cầu
c Là khớp giữa đầu dưới xương trụ và các xương cổ tay
d Cho phép dạng, khép, gấp duỗi, quay tròn bàn tay
e Là khớp bán động
Câu 33 Khớp hông
a Là khớp giữa chỏm xương đùi và ổ cối xương chậu
b Thuộc loại khớp ròng rọc
c Có ít trục chuyển động hơn khớp vai
d Không có cử động xoay tròn
e Không có dây chằng nội khớp
Câu 34 Khớp gối
a Là khớp bản lề
b Có dây chằng giữu ở ba phía
c Có sụn viền quanh mặt khớp trên xương chày
d Không có dây chằng nằm trong bao khớp
e Các câu trên đều đúng
???Câu 35 Các đốt sống được liên kết với nhau bằng
a Khớp sụn trong giữa các thân đốt sống
b Các dây chằng, các khớp sụn-sợi và các khớp hoạt dịch
c Khớp sụn-sợi giữa các mỏm khớp đốt sống
d Một khớp hoạt dịch kiểu bản lề giữa các đốt sống cổ I và II
e Các câu trên đều sai.???????
????Câu 36 Cột sống liên kết
a Với sương sọ bằng các khớp chỏm cầu
b Với các xương chậu bằng các khớp sun-sợi
c Với các xương sườn bằng các khớp hoạt dịch
d Với các xương vai bằng những khớp chằng
e Các câu trên đều đúng
Câu 37 Các cử động của khớp được định nghĩa như sau
a Gấp là cử động làm giảm góc giữa các xương tiếp khớp
b Dạng là đưa ra xa đường giữa cơ thể
c Xoay tròn là cử động của môt xương quanh trục ngang của nó
d Sấp là cử động xoay gan bàn tay xuống dưới
e Duỗi là cử động làm tăng góc giữa các xương tiếp khớp
????Câu 38 Mô tả nào sau đây về sợi cơ vân đúng
a Do thần kinh tự chủ chi phối
b Vận động không theo ý muốn
c Có vân ngang khi nhìn trên kính hiển vi
d Liên kết với các sợi khác bằng nhánh nối.??????
e Chủ yếu có trong cấu tạo của các tạng cơ thể
Câu 39 Mô tả sau đây về cấu tạo của cơ bám xương đúng
a Phần bụng cơ hoàn toàn do các sợi cơ tạo nên
Trang 642
43
44
45
b Một màng chu cơ vây quanh toàn bộ cơ
c Các đầu gân có khả năng co rút
d Gồm nhiều bó sợi cơ
e Chủ yếu là các cơ trơn
Câu 40 Xác định đúng đặc điểm của cơ đen-ta
a Cơ dạng xương cánh tay chủ động
b Cơ nâng chính của xương cánh tay
c Chi phối bởi dây thần kinh XI
d Bắt đầu từ xương cánh tay, xương đòn và xương ức
e Nằm sâu hơn so với cơ thang và co ức đòn chũm
Sử dụng hình vẽ và những lựa chọn dưới đây để trả lời các câu hỏi
a Gai chậu trước trên
b Hố ổ cối
c Lỗ bịt
d Ụ ngồi
e Củ mu
Câu 41 Mốc giải phẫu số 41 là C
Câu 42 Mốc giải phẫu số 42 là D
Câu 43 Mốc giải phẫu số 43 là A
Câu 44 Mốc giải phẫu số 44 là B
Câu 45 Mốc giải phẫu số 45 là E
Câu 46 Đám rối thần kinh cánh tay gồm có
a 6 nhánh
b 5 nhánh
c 5 khu chi phối
d 8 nhánh
e 5 dây
Câu 47 Cơ dài nhất của cơ thể là cơ
a Vuông đùi
b Bụng chân
c May
d Bịt trong
e Bịt ngoài
Câu 48 Cơ tứ đầu đùi được hợp thành từ các cơ dưới đây, ngoại trừ
a Cơ thẳng đùi
Trang 7b Cơ thon.
c Cơ rộng ngoài
d Cơ rộng giữa
e Cơ rộng trong
Câu 49 Hố kheo được giới hạn dưới bởi
a Cơ sinh đôi
b Cơ bán gân
c Cơ bán mạc
d Cơ nhị đầu đùi
e Cơ may
Câu 50 Xương bánh chè tiếp khớp với xương
a Đùi
b Chày
c Mác
d Đùi và mác
e Chày và mác
???Câu 51 Trong hố khoeo có
a Động mạch khoeo
b Thần kinh khoeo
c Cả 2 thành phần trên
d Không phải 2 thành phần trên
Câu 52 Động tác của khớp gối là
a Xoay
b Gấp
c Cả 2 động tác trên
d Không phải 2 động tác trên
Câu 53 Sự nổi nên của mông là do
a Cơ mông lớn
b Cơ mông bé
c Cả hai cơ trên
d Không phải hai cơ trên
Câu 54 Khớp hông
a Là khớp chỏm cầu điển hình
b Có các cử động : trượt, xoay, quay
c Có cả 2 đặc điểm trên
d Không có 2 đặc điểm trên
Câu 55 Gân Achille (gân gót)
a Là gân chung của cơ bụng chân và cơ dép
b Bám vào xương sên
c Có cả 2 đặc điểm trên
d Không có 2 đặc điểm trên
Câu 56 Cơ vùng đầu mặt cổ có đặc điểm
a Gồm các cơ bám da và các cơ nhai
b Các cơ bám da khi co tạo nên những nếp nhăn ở da mặt, giúp biểu lộ tình cảm, thái độ
c Các cơ nhai không phải là cơ bám da
d Cơ cắn là cơ nhai khỏe nhất
Trang 8e Các câu trên đều đúng
Câu 57 Sụn nhẫn thanh quản ở ngang mức :
a Đốt sống cổ 3
b Đốt sống cổ 4
c Đốt sống cổ 6
d Đốt sống ngực 2
e Xương móng
Câu 58 Cơ nổi rõ nhất ở vùng cổ là :
a Cơ thang
b Cơ gối đầu
c Cơ bám da cổ
d Cơ ức đòn chũm
e Cơ nhị thân
Câu 59 Cơ nào sau đây ép má vào răng :
a Cơ cắn
b Cơ mút
c Cơ cười
d Cơ thái dương
e Cơ cằm
Câu 60 Thần kinh chi phối cho tim
a Từ hệ phó giao cảm qua thần kinh hoành
b Từ hệ phó giao cảm qua thần kinh lang thang
c Từ hệ giao cảm qua thần kinh lang thang
d Từ hệ giao cảm qua thần kinh hoành
e Không phải từ các hệ kể trên
Câu 61 Tim có các đặc điểm giải phẫu
a Đáy tim nằm trên cơ hoành
b Đi trong rãnh gian thất trước, ngoài ĐM có TM tim giữa
c Xoang ngang màng ngoài tim là một ngách nằm giữa ĐM chủ ở phía trước và ĐM phổi
ở phía sau
d Tất cả các câu trên đúng
e Tất cả các câu trên sai
Câu 62 Van bán nguyệt ngăn cách
a Lỗ ĐM phổi và tâm thất phải
b Lỗ ĐM chủ và tâm thất trái
c Tất cả các câu trên đúng
d Tất cả các câu trên sai
Câu 63 Câu nào sau đây Sai
a Tim gồm có 3 mặt: ức – sườn, hoành, phổi
b Tim thuộc trung thất giữa
c Đáy tim nằm trên cơ hoành
d Tim co bóp dưới sự chi phối của hệ thống dẫn truyền của tim (nút xoang, nút nhĩ thất,
bó nhĩ thất) và dưới sự điều hoà của hệ TK tự chủ
e Thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ trái
Câu 64 Các động mạch vành và tĩnh mạch tim
a Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim
Trang 9b Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim
c Nằm trong khoang màng ngoài tim
d Nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim
e Nằm trong cơ tim
Câu 65 Tim được cấu tạo gồm các lớp
a Ngoại tâm mạc
b Lớp cơ
c Lớp nội tâm mạc
d Câu a, b và c đúng
e Các câu trên đều sai
Câu 66 Các mô tả sau đây về tim đều đúng, trừ
a Đáy tim hướng lên trên, ra sau và sang trái
b Đỉnh tim ở ngang mức khoảng gian sườn 5 bên trái
c Mặt dưới đè lên cơ hoành
d Mặt trước nằm sau xương ức
e Tim nằm trong trung thất
Câu 67 Các mô tả sau đây về tâm thất phải đều đúng, trừ
a Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách gian thất
b Thông vớ tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải
c Tống máu ra động mạch chủ
d Có thành dày hơn các tâm nhĩ
e Thành mỏng hơn tâm thất trái
Câu 68 Các mô tả sau đây về hệ thống dẫn truyền của tim đều đúng, trừ
a Không chịu sự kiểm soát của não
b Là tập hợp của các tế bào tự phát nhịp
c Đảm bảo cho các buồng tim co bóp một cách có phối hợp
d Bao gồm nút xoang nhĩ, nút nhĩ-thất và bó nhĩ thất
e Do thần kinh lang thang chi phối
Câu 69 Các động mạch và các vị trí có thể sờ thấy mạch đập dưới đây đều đúng, trừ
a Động mạch quay, ở đầu dưới xương quay
b Động mạch thái dương nông, ở góc hàm dưới
c Động mạch mặt, ở bờ dưới thân xương hàm dưới
d Động mạch cánh tay, ở mặt trong cách tay
e Động mạch mu chân, ở mặt trước xương bàn một
Câu 70 Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là
a Các cơ thành ngực
b Các cơ thành bụng
c Các cơ liên sườn
d Các cơ lưng
e Cơ hoành
Câu 71 Xác định các thành phần trong trung thất
a Khí quản
b Phổi
c Thần kinh phổi
d Cơ hoành
e Câu a và c đúng
Trang 10Câu 72 So sánh giữa phế quản gốc phải và trái thấy
a Phế quản gốc phải dài hơn
b Phế quản gốc trái thẳng góc hơn
c Dị vật thường rơi vào cả 2 phế quản gốc
d Phế quản gốc phải thẳng góc hơn
e Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 73 Mô tả nào sau đây về hệ hô hấp là đúng
a Bao gồm miệng, hầu, thanh quản, khí quản, phổi
b Không có phần chung với hệ tiêu hóa
c Gồm một số khoang và ống dẫn khí được cấu tạo bằng xương và sụn
d Được phủ bằng loại niêm mạc giống nhau ở tất cả các đoạn
e Hoạt động không phụ thuộc vào sự chi phối của não
Câu 74 Mô tả nào sau đây về ổ mũi đúng
a Nó ngăn cách với hộp sọ bởi xương trán và xương chẩm
b Nó ngăn cách với ổ miệng bởi mảnh thẳng đứng xương khẩu cái
c Nó thông với các xoang cạnh mũi
d Nó có một ngách mũi chung nằm giữa các xoăn mũi trên và giữa
e Nó có lỗ đổ của tuyến nước bọt mang tai
Câu 75 Mô tả nào sau đây về hầu đúng
a Nó nằm dưới nền sọ và trước cột sống ngực
b Nó đi từ nền sọ tới lỗ vào thanh quản
c Nó là một ống mà thành được cấu tạo bằng cơ trơn
d Nó thông với mũi, miệng, thanh quản, hòm nhĩ và thực quản
e Nó được bao quanh bởi hệ thống bạch huyết
Câu 76 Mô tả nào sau đây về khí quản đúng
a Nó dài 15-20cm
b Nó thông với hai phế quản chính ở đầu dưới
c Nó được cấu tạo bằng các vòng sụn tròn
d Nó nằm trước cung động mạch chủ
e Nó nằm sau thực quản
Câu 77 Ổ bụng bao gồm
a Ổ bụng đích thực và khoang chậu hông
b Ổ bụng và khoang chậu hông
c Ổ bụng và chậu hông bé
d Ổ bụng đích thực và khoang chậu hông liên tiếp với nhau tại eo trên@
Câu 78 Bụng được chia thành
a 9 vùng
b 4 vùng
c 4 vùng hoặc 9 vùng
d 8 vùng
Câu 79 Chọn câu đúng mô tả về vị trí gan
a Gan nằm ở tầng trên mạc treo đại tràng ngang
b Gan nằm ở vùng hạ sườn phải, thượng vị, hạ sườn trái
c Gan nằm trong phúc mạc
d Phúc mạc phủ phần lớn các mặt gan trừ vùng trần ở phần sau của mặt hoành, hố túi mật, dải hẹp giữa đường bám các dây chằng
Trang 11e Câu a,b và d đúng
Câu 80 Chọn câu đúng nhất mô tả về hình thể ngoài gan
a Gan có 2 mặt, 1 bờ
b Gan có 5 mặt, 1 bờ
c Gan có 3 mặt, 3 bờ
d Gan có 2 mặt, 3 bờ
e Gan có 5 mặt, 3 bờ
Câu 81 Tĩnh mạch cửa
a Được tạo thành bởi tĩnh mạch lách và tĩnh mạch mạc treo tràng trên sau cổ tụy
b Nhận máu từ phần bụng của ống tiêu hóa, lách, tụy, túi mật
c Có 3 vòng nối với tĩnh mạch chủ: quanh rốn, thực quản, quanh trực tràng
d Tĩnh mạch cửa là tĩnh mạch chức phận
e Các câu trên đều đúng
Câu 82 Dạ dày nối tiếp với thực quản qua
a Lỗ môn vị
b Van tâm vị
c Lỗ tâm vị
d Hang vị
e Đáy vị
Câu 83 Các mô tả sau về cấu tạo dạ dày là đúng, ngoại trừ
a Dạ dày được cấu tạo bởi 4 lớp từ ngoài vào trong: Thanh mạc, cơ, hạ niêm mạc, niêm mạc
b Thanh mạc không phủ toàn bộ các mặt dạ dày
c Lớp cơ dạ dày gồm 3 lớp: Cơ vòng ở trong, cơ dọc ở ngoài, cơ chéo ở giữa
d Khi dạ dạy rỗng niêm mạc tạo thành các nếp dọc gọi là nếp vị
e Các câu trên đều sai
Câu 84 Chọn câu đúng nhất mô tả về hình thể ngoài của lách
a Lách hình hạt cà phê
b Lách có hai mặt: Mặt hoành, mặt tạng
c Lách có hai bờ: Bờ trước, bờ sau
d Lách có hai đầu: Đầu trước, đầu sau
e Câu a, b và c đúng
Câu 85 Các mô tả sau về vị trí tụy đúng, ngoại trừ
a Tụy nằm trong ổ bụng
b Tụy nằm sau phúc mạc
c Một phần tụy nằm trên mạc treo đại tràng ngang
d Một phần tụy nằm dưới mạc treo đại tràng ngang
e Tụy đối chiếu lên thành bụng ở vùng thượng vị, hạ sườn phải
Câu 86 Ruột non được chia thành
a 1 đoạn
b 2 đoạn
c 3 đoạn
d 4 đoạn
e 5 đoạn
Câu 87 Mô tả về ruột non câu nào sau đây KHÔNG đúng
a Là đoạn dài nhất của ống tiêu hóa