Nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới gió mùa.. Quy định thiên nhiên nước ta là thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.. Quy định khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.. Là địa hình củ
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI ĐỊA LÍ 12 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
B Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí
C Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở
D Vùng nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí
Câu 5: Điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta thuộc các tỉnh:
A Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thuận
B Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh Hòa
C Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên
D Cao Bằng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa
Thông hiểu:
Câu 6: Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí:
A nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương- Địa Trung Hải
Trang 2B nằm tiếp giáp với Biển Đông.
C nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật
D nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới
Câu 7: Vùng đất của nước ta là:
A Phần được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển
B Phần đất liền giáp biển
C Toàn bộ phần đất liền và các các hải đảo
D Các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không đúng với lãnh thổ nước ta?
A Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc
B Nằm trọn trong múi giờ số 8
C Nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới gió mùa
D Nằm trong vùng chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch
Câu 9: Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương- Địa Trung Hải, nên Việt Nam có nhiều:
A tài nguyên khoáng sản B vùng tự nhiên trên lãnh thổ
C bão và lũ lụt, hạn hán D tài nguyên sinh vật quý giá
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết nước ta có chung biên giới trên đất liền và trên biển với:
A.Trung Quốc, Lào, Campuchia B Lào, Campuchia
C Trung Quốc, Campuchia D Lào, Campuchia
Vận dụng thấp:
Câu 11: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là:
Trang 3A Có vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực kinh tế rất năng động
và nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới
B Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốn đầu tư của nước ngoài
C Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước
D Quy định thiên nhiên nước ta là thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 12: Nhờ tiếp giáp biển, nên nước ta có:
A Nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng
B Nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật
C Thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống
D Khí hậu có hai mùa rõ rệt
Câu 13 Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:
A khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiều
B nền nhiệt độ cao, các cân bức xạ quanh năm dương
C có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá
D có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt
Câu 14 Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến tự nhiên nước ta?
A Quy định khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
B Làm cho sinh vật phong phú, đa dạng
C Là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
D Quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 15 Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam cho phép các nước :
A được thiết lập các công trình và các đảo nhân tạo
Trang 4B được tổ chức khảo sát, thăm dò các nguồn tài nguyên
C được tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu và cáp quang biển
D được quản lí các nguồn tài nguyên thiên ở vùng thềm lục địa
Vận dụng cao:
Câu 16 Việt Nam nằm ở nơi tiếp xúc giữa hai vành đai sinh khoáng và nằm trên đường lưu, di cư của nhiều loài động vật, thực vật nên nước ta có:
A Đủ các loại khoáng sản chính của khu vực Đông Nam Á
B Nhiều loại gỗ quý trong rừng
C Cả cây nhiệt đới và cây cận nhiệt đới
D Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật phong phú.
Câu 17 Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại:
A Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn
B Giao thông Bắc- Nam trắc trở
D Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn
D Khí hậu phân hoá phức tạp
Đặc điểm của tự nhiên:
Nhận biết:
Câu 18 Địa hình với địa thế cao ở hai đầu, thấp ở giữa là đặc điểm của vùng núi:
A Trường Sơn Bắc B Tây Bắc
C Đông Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 19: Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai hệ thống sông lớn là:
A Sông Hồng và sông Mã B Sông Cả và sông Mã
Trang 5C Sông Đà và sông Lô D Sông Hồng và sông Cả
Câu 20: Hướng vòng cung là hướng núi chính của:
A Dãy Hoàng Liên Sơn B Vùng núi Đông Bắc
C Các hệ thống sông lớn D Vùng núi Bắc Trường Sơn
Câu 21 Đồng bằng châu thổ nào có diện tích lớn nhất nước ta?
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long
C Rừng cận xích đạo gió mùa D Rừng thưa nhiệt đới khô
Câu 24 Nước ta có đặc điểm khí hậu mang tính chất:
A nhiệt đới hải dương B nhiệt đới gió mùa
C nhiệt đới ẩm gió mùa D nhiệt đới lục địa
Câu 25 Độ ẩm không khí (%) của nước ta dao động khoảng:
A 60– 100 B 70 – 100 C 80 – 100 D 90 – 100
Câu 26 Loại đất nào đặc trưng cho vùng khí hậu nhiệt đới ẩm nhất là miền đồi núi?
A Đất xám bạc màu B Đất phù sa
Câu 27 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là:
A Đới rừng nhiệt đới gió mùa
Trang 6B Đới rừng nhiệt đới gió mùa trên đất feralit
C Đới rừng cận nhiệt đới
D Đới rừng gió mùa
Thông hiểu:
Câu 28 Đặc điểm nào không đúng với địa hình Việt Nam
A Đồi núi chiếm ¾ diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m
B Đồi núi chiếm ¾ diện tích, có sự phân bậc rõ rệt
C Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam
D Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người
Câu 29: Loại khoáng sản nào có trữ lượng và giá trị nhất ở vùng thềm lục địa nước ta:
C Kim loại đen D Kim loại màu
Câu 30: Tính chất khí hậu hải dương điều hoà là do yếu tố nào quy định?
A Địa hình B Khí hậu C Biển Đông D Vị trí địa lýCâu 31 Khí hậu nước ta có tính chất gió mùa là do:
A hoạt động của gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ
B hoạt động quanh năm của Tín phong ở bán cầu Bắc
C sự phân mùa của khí hậu nước ta
D nước ta có đầy đủ các mùa trong năm
Câu 32 Nguồn gốc của gió mùa Đông Bắc là :
A áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc
B áp cao XiBia
Trang 7C áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam
D khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương
Câu 33 Gió mùa mùa hạ chính thức của nước ta gây mưa cho vùng:
A Tây Nguyên B Nam Bộ C Bắc Bộ D Cả nước.Câu 34 Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ là do:
A Đất có nhiều ôxit sắt B Khí hậu nhiệt đới ẩm
C Sông ngòi chứa nhiều ô xít D Sự phân hủy đá với cường độ mạnh.Câu 35 Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là:
A Mùa lạnh cây rụng lá
B Mùa đông lạnh khô, không mưa, nhiều loài cây rụng lá
C Mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, cây rụng lá
D Mùa đông lạnh mưa ít, nhiều loài cây rụng lá
Câu 36 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, không có tháng nào dưới 200C
B Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ
C Biên độ nhiệt trung bình năm lớn
D Phân chia thành hai mùa mưa và khô
Câu 37 Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là:
A Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới
B Các hệ sinh thái cận nhiệt đới
C Các hệ sinh thái gió mùa
D Các hệ sinh thái nhiệt đới
Vận dụng thấp:
Trang 8Câu 38: Điểm giống nhau ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là:
A có hệ thống đê điều chạy dài
B có mạng lưới kênh rạch chằng chịt
C đều là những đồng bằng châu thổ do phù sa của các con sông lớn bồi đắp
D bị nhiễm mặn nặng nề
Câu 39: Địa hình ven biển nước ta đa dạng đã tạo điều kiện thuận lợi để phát triển
A khai thác nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch biển đảo
B xây dựng cảng và khai thác dầu khí
C chế biến nước mắm và xây dựng nhiều bãi tắm
D khai thác tài nguyên khoáng sản, hải sản, phát triển giao thông, du lịch biển.Câu 40: Do vị trí nội chí tuyến và ở trong khu vực gió mùa, nên biển Đông có đặc điểm:
A Chịu ảnh hưởng của gió mùa B Vùng biển rộng
C Có đặc tính nhiệt đới D nóng, ẩm, chịu ảnh hưởng của gió mùaCâu 41 Nguyên nhân nào sao đây làm cho khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?
A Lãnh thổ nước ta trải dài trên nhiều vĩ độ
B Một năm nước ta có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh
C Vị trí nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến và chịu tác động của biển Đông
D Nhiệt độ cao, độ ẩm lớn
Câu 42 Mưa phùn là loại mưa:
A diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc
B diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông
Trang 9C diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc.
D diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông
Câu 43 Mùa đông khối khí lạnh di chuyển từ phương Bắc xuống theo hướng
A đông nam B tây nam C đông bắc D tây bắc
Câu 44 Khu vực có kiểu khí hậu khô hạn gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp là vùng:
A Tây Bắc B Đông Bắc
C Cực Nam trung Bộ D Bán đảo Cà Mau
Câu 45 Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở :
A Trường Sơn Nam B Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam
C Hoàng Liên Sơn D Pu đen đinh và Pu sam sao
Câu 46 Hệ thống ngòi ở miền núi của ba miền tự nhiên có thế mạnh chung là:
C thủy điện D bồi tụ phù sa
Câu 47 Sử dụng Atlat địa lý trang 13, hãy cho biết giới hạn của miền Tây Bắc và BắcTrung Bộ là:
A Phía đông thung lũng sông Hồng đến dãy Bạch Mã
B Từ tả ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã
C Từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã
D Từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả
Trang 10C biện pháp chuyên canh, luân canh D biện pháp độc canh.
Câu 50 Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ
và Nam Bộ là:
A thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng
B sự thất thường của nhịp điệu mùa
A 30 – 35% B 35 – 40% C 45 – 50% D 55 – 60%.Câu 53 Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là:
A ở miền Bắc muộn hơn miền Nam
B ở miền Trung sớm hơn ở miền Bắc
C chậm dần từ Bắc vào Nam
Trang 11B việc trồng rừng không bù đắp được việc rừng bị phá hoại.
C chất lượng rừng chưa thể phục hồi
D cháy rừng những năm gần đây xảy ra trên qui mô lớn
Câu 55 Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là :
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ
Câu 56 Ngập lụt thường xảy ra vào
A mùa hè B tháng 1,2 C mùa mưa bão D mùa thu
Vận dụng thấp:
Câu 57 Tính đa dạng sinh học cao không thể hiện ở:
A số lượng thành phần loài B các kiểu hệ sinh thái
C nguồn gen quí hiếm D sự phân bố sinh vật
Câu 58 Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 12 thứ tự các vườn quốc gia từ Bắc xuống Nam là
B Ba Bể, Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên B Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên, Ba
Trang 12Câu 61 Bùng nổ dân số là hiện tượng
A Dân số tăng nhanh trong một thời gian dài
B Dân số tăng nhanh trong một thời gian ngắn
C Nhịp điệu tăng dân số luôn ở mức cao
D Dân số tăng đột biến trong một thời điểm nhất định
Câu 62 Với tốc độ tăng dân số hiện nay, mỗi năm dân số nước ta tăng
A Gần 1 triệu người C Từ 1,5 triệu người
B Từ 1,3 triệu người D Hơn 1 triệu người
Câu 63 Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
A Dồi dào, tăng khá nhanh
B Khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật
C Cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất
D Tỉ lệ lao động chuyên môn kỹ thuật còn ít
Câu 64 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là
Trang 13A trình độ đô thị hóa thấp B tỉ lệ dân thành thị giảm.
C phân bố đô thị đều giữa các vùng D quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh
Thông hiểu:
Câu 65 Dân số nước ta năm 2003 là 80,9 triệu người, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên
là 1,32%, thì dân số năm 2004 là
A 81,96 triệu người C 81,86 triệu người
B 81,76 triệu người D 81,66 triệu người
Câu 66.Tháp dân số nước ta năm 2007 thuộc kiểu nào?
A Tháp tuổi mở rộng B Tháp tuổi bước đầu thu hẹp
C Tháp tuổi ổn định D Tháp tuổi đang tiến tới ổn định
Câu 67 Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu do
A năng suất lao động nâng cao
B chuyển dịch hợp lí cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ
C tác động của cách mạng khoa học- kĩ thuật và quá trình đổi mới
D số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao
Câu 68 Khu vực chiếm tỉ trọng thấp nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta
A tư nhân B cá nhân C nhà nước D có vốn đầu tư nước ngoài
Vận dụng thấp:
Câu 69 Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long
là do
A Điều kiện tự nhiên thuận lợi B Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời
C Giao thông thuận tiện D Nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có
Trang 14Câu 70.Cần giảm tỉ lệ tăng dân số ở nước ta là vì
A Kinh tế chưa phát triển B Phân bố dân cư không đều
C Kết cấu dân số trẻ và dân số đông D Nhiều thành phần dân tộc.Câu 71 Tại sao từ năm 1965 đến năm 1972, quá trình đô thị hóa ở nước ta bị chững lại ?
A Tỉ lệ gia tăng dân số giảm
B Chính sách thu hút dân thành thị về nông thôn
C Các đô thị bị chiến tranh phá hoại
D Chính sách hạn chế di dân tự phát đến thành thị
Câu 72 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến nền kinh tế nước ta là
A giảm tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị
B đẩy mạnh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
C tăng nhanh thu nhập cho người dân
D tạo ra thị trường có sức cạnh tranh lớn
Vận dụng cao:
Câu 73 Mục đích phần bố lại dân cư và lao động trong phạm vi cả nước nhằm
A Sử dụng hợp lí nguồn lao động và khai thác tốt hơn tiềm năng của mỗi vùng
B Nâng cao tỉ lệ dân số thành thị
C Giải quyết nhu cầu việc làm cho người lao động
D Góp phần nâng cao mức sống cho nhân dân
Địa lí kinh tế:
Nhận biết:
Trang 15Câu 74 Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III
B tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III
C tăng nhanh tỉ trọng khu vực III và I, giảm tỉ trọng khu vực II
D tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I
Thông hiểu:
Câu 75 Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở
A đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP
B tỉ trọng trong cơ cấu GDP trong những năm qua ổn định
C tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP
D giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
Vận dụng thấp:
Câu 76 Sau khi gia nhập WTO, thành phần kinh tế nào ở nước ta ngày càng giữ vai trò quan trọng?
A Kinh tế Nhà nước B Kinh tế tập thể
C Kinh tế cá thể D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Vận dụng cao:
Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, chiếm tỉ trọng từ cao xuốngthấplần lượt là
A trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp, chăn nuôi
B dịch vụ nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt
C trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp
D chăn nuôi, trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp
Trang 16Một số vấn đề phát triển và phân bố nông nghiệp:
Nhận biết:
Câu 78 Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là
A đất feralit B địa hình đa dạng
C khí hậu nhiệt đới ẩm D nguồn nước phong phú
Câu 79 Nhân tố nào dưới đây là cơ sở quan trọng hàng đầu để khai thác có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới?
A Nhiều lực lượng lao động B Khoa học-công nghệ tiến bộ
C Kinh nghiệm cổ truyền D Thu hút đầu tư nước ngoài
Câu 80 Một trong những đặc trưng của nền nông nghiệp cổ truyền là
A quy mô sản xuất nhỏ B quy mô sản xuất lớn
C sử dụng nhiều máy móc D sử dụng nhiều vật tư nông nghiệp
Câu 81 Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Trung du miền núi Bắc Bộ
Câu 82 Vùng nông nghiệp nào dưới đây có hướng chuyên môn hoá là cây thực phẩm, các loại rau cao cấp, cây ăn quả?
A Trung du miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đông Nam Bộ
Thông hiểu:
Câu 83 Sự bấp bênh vốn có của nông nghiệp nước ta chủ yếu là do
A đất đai bị bạc màu B đất nước nhiều đồi núi
C tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa D lao động nông nghiệp không ổn định
Trang 17Câu 84 Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 19, hãy cho biết cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi ở nước ta từ 2000-2007 thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
A Tăng tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt
B Tăng tỉ trọng chăn nuôi gia súc
C Tăng tỉ trọng chăn nuôi gia cầm
D Giảm tỉ trọng chăn nuôi gia súc
Câu 85 Yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất tới hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta?
A Sạt lở bờ biển và thuỷ triều B Động đất và sương mù ngoài biển
C Thuỷ triều đỏ và gió mùa Tây Nam D Bão và gió mùa Đông Bắc
Câu 86 Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt là vì có nhiều
A ao hồ, ô trũng, đầm phá
B cánh rừng ngập mặn, sông suối
C vũng vịnh nước sâu, kênh rạch
D sông suối, ao hồ, kênh rạch, ô trũng
Câu 87 Căn cứ vào bản đồ thuỷ sản, Atlat ĐLVN trang 20, hai tỉnh có sản lượng thuỷsản khai thác và nuôi trồng cao nhất cả nước năm 2007 là
A Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận B Kiên Giang, An Giang
C Đồng Tháp, Cần Thơ D Trà Vinh, Sóc Trăng
Vận dụng thấp:
Câu 88 Khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là do
A thời tiết và khí hậu thất thường B thiếu giống cây trồng và vật nuôi
C thiếu đất canh tác cho cây trồng D thiếu lực lượng lao động
Trang 18Câu 89 Một trong những nhiệm vụ quan trọng góp phần giảm tính bấp bênh đối với nền nông nghiệp nhiệt đới là
A đẩy mạnh thâm canh B mở rộng diện tích canh tác
C phòng chống thiên tai D phát triển công nghiệp chế biến
Câu 90 Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do
A đẩy mạnh thâm canh
B đẩy mạnh xen canh tăng vụ
C mở rộng diện tích canh tác
D áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh
Câu 91 Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước tahiện nay là
A thị trường có nhiều biến động B công nghiệp chế biến chưa phát triển
C giống cây trồng còn hạn chế D thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.Câu 92 Tại sao năng suất lao động trong ngành thuỷ sản còn thấp?
A Người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt
B Nguồn lợi thuỷ sản ven bờ suy giảm
C Phương tiện đánh bắt chậm đổi mới
D Các cảng cá chưa đáp ứng yêu cầu
Vận dụng cao:
Câu 93 Hiện nay điều kiện quan trọng nhất thúc đẩy chăn nuôi gia cầm ở nước ta phát triển là
A ít bị dịch bệnh B khí hậu nhiệt đới ẩm
C cơ sở thức ăn được đảm bảo D nhiều giống gia cầm cho năng suất cao
Trang 19Câu 94 Hướng chuyên môn hoá các cây trồng: lạc, mía, thuốc lá, cà phê, cao su; chăn nuôi trâu, bò lấy thịt; nuôi thuỷ sản nước mặn, nước lợ là của vùng nông nghiệp
A đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ
C Đông Nam Bộ D duyên hải Nam Trung Bộ
Một số vấn đề phát triển và phân bố công nghiệp:
Nhận biết:
Câu 95 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
A có thế mạnh lâu dài
B mang lại hiệu quả cao
C dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài
D tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác
Câu 96 Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?
A Đóng tàu, ô tô B Luyện kim
C Năng lượng D Khai thác, chế biến lâm sản
Câu 97 Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm vì
A có thị trường tiêu thụ rộng lớn
B tác động xấu tới môi trường
C đầu tư cho công nghệ sản xuất cao
D sử dụng nhiều lao động trình độ cao
Câu 98 Than nâu phân bố nhiều nhất ở
A Trung du miền núi Bắc Bộ B Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 20Thông hiểu:
Câu 99 Ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?
A Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến
B Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến
C Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
D Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
Câu 100 Dựa vào Atlat ĐLVN trang 21, trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm các ngành nào sau đây?
A cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản
B điện tử, dệt may, đóng tàu, chế biến nông sản
C luyện kim màu, hoá chất phân bón, chế biến thực phẩm
D sản xuất giấy xenlulo, luyện kim đen, đóng tàu
Câu 101 Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do
A xa các nguồn nhiên liệu than B xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn
C ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc D gây ô nhiễm môi trường
Câu 102 Nhân tố quan trọng ảnh hưởng tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thựcthực phẩm ở nước ta là
A thị trường tiêu thụ và cơ sở hạ tầng
B nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao
C nguồn lao động giàu kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ lớn
D nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
Vận dụng thấp: