1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Hướng dẫn phát âm tiếng anh đơn giản nhất

26 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 817,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

/p/ là phụ âm vô thanh nên sẽ có luồng khí bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản không rung.. /b/ là phụ âm hữu thanh nên không có luồng khí bật ra phía trước, đồng thời dây thanh

Trang 1

Bảng IPA bao gồm 12 nguyên âm đơn, 8 nguyên âm đôi và 24 phụ âm

12 nguyên âm đơn được chia thành 2 nhóm là nguyên âm dài và nguyên âm ngắn

Nguyên âm dài Nguyên âm ngắn Bao gồm /i:/, /u:/, /ɑ:/, /ᴐ:/ và /ɜ:/ /ı/, /ʊ/, /ᴧ/, /ɒ/, /e/, /æ/ và /ǝ/ Đặc điểm Phát âm căng (cơ miệng căng nhiều) Phát âm giãn (cơ miệng căng ít)

8 nguyên âm đôi bao gồm 3 nhóm: ıǝ/, /ʊǝ/ và /eǝ/; /ǝı/, /ᴐı/ và /aı/; /ǝʊ/ và /aʊ/ Các nguyên

âm đôi đều được tạo thành bởi sự kết hợp của 2 nguyên âm đơn Nguyên âm đơn đứng trước sẽ được phát âm dài hơn gấp đôi nguyên âm đơn đứng sau

24 phụ âm được chia thành 2 nhóm: phụ âm vô thanh và phụ âm hữu thanh Các phụ âm vô thanh được đánh dấu màu xám như trong hình

Phụ âm vô thanh Phụ âm hữu thanh Bao gồm /p/, /k/, /f/, /t/, /s/, /θ/, /ʃ/, /h/ và

/tʃ/

/b/, /d/, /ð/, /dȝ/, /ȝ/, /g/, /v/, /l/, /r/, /z/, /j/, /m/, /n/, /ƞ/ và /w/ Đặc điểm Có luồng hơi bật ra phía trước, dây

thanh quản không rung

Không bật hơi, rung dây thanh quản

Trang 2

UNIT 1 /i:/ và /ɪ/

Bước 1: hơi cười, miệng căng về hai bên

Bước 2: lưỡi nâng cao, chạm vào mặt sau của

Bước 3: phát âm âm /ɪ/ ngắn

Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 3

Unit 2 /u:/ và /ʊ/

Bước 1: môi tròn, căng

Bước 2: lưỡi nâng cao, thu hẳn về phía sau

Bước 3: phát âm âm /u:/ dài

Lưu ý:

Các từ có chứa “u” hoặc “ew” thường được

phát âm là /ju:/, tức là thêm âm /j/ trước âm

/u:/

Bước 1: hơi tròn môi, không căng Bước 2: lưỡi thả lỏng, nâng lên, thấp hơn so với âm /u:/

Bước 3: phát âm âm /ʊ/ ngắn

Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 4

UNIT 3 /ɑ:/ và /ʌ/

Bước 1: hai quai hàm mở rộng

Bước 2: lưỡi hơi thu về phía sau, không cong

Bước 3: phát âm âm /ɑ:/ dài

Bước 1: hai quai hàm mở tự nhiên, độ mở ít hơn so với âm /ɑ:/

Bước 2: lưỡi thả lỏng

Bước 3: phát âm âm /ʌ/ ngắn

Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 5

UNIT 4 /ᴐ:/ và /ɒ/

Bước 1: hai quai hàm mở rộng

Bước 2: tròn môi, đưa ra phía trước, lưỡi hạ

thấp

Bước 3: phát âm âm /ᴐ:/ dài

Bước 1: hai quai hàm mở rộng, nhỏ hơn so với âm /ᴐ:/

Bước 2: tròn môi, lưỡi hạ thấp, đầu lưỡi cao hơn âm /ᴐ:/

Bước 3: phát âm âm /ɒ/ ngắn

Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 6

UNIT 5 /e/ và /æ/

Bước 1: mở miệng tự nhiên

Bước 2: lưỡi tự nhiên, thư giãn

Bước 3: phát âm âm /e/ ngắn

Bước 1: mở căng miệng, quai hàm mở rộng hơn so với âm /e/

Bước 2: lưỡi thẳng, hạ rất thấp

Bước 3: phát âm âm /æ/ ngắn

Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 7

UNIT 6 /ɜ:/ và /ǝ/

Bước 1: mở miệng tự nhiên (nhỏ hơn âm /ᴐ:/)

Bước 2: lưỡi để tự nhiên

Bước 3: phát âm âm /ɜ:/ dài

Bước 1: mở miệng tự nhiên Bước 2: lưỡi để tự nhiên, hơi thấp hơn so với âm /ɜ:/

Bước 3: phát âm âm /ǝ/ rất ngắn

Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 8

UNIT 7 /ıǝ/, /ʊǝ/ và /eǝ/

Bước 1: khẩu hình âm /ı/

Bước 2: phát âm âm /ı/, dần

chuyển sang âm /ǝ/

Bước 1: khẩu hình âm /ʊ/

Bước 2: phát âm âm /ʊ/, dần chuyển sang âm /ǝ/

Bước 1: khẩu hình âm /e/ Bước 2: phát âm âm /e/, dần chuyển sang âm /ǝ/

Xem video và đọc theo các từ

Lưu ý: các âm đứng trước như âm /ı/, /ʊ/ và /e/ cần được phát âm dài gấp đôi âm /ǝ/ đứng

sau Ví dụ: với âm /ıǝ/, các bạn sẽ phát âm giống như ı – ı – ǝ, nghĩa là kéo dài âm /ı/ gấp đôi âm /ǝ/

Trang 9

UNIT 8 /eɪ/, /ᴐı/ và /aı/

Bước 1: khẩu hình âm /e/

Bước 2: phát âm âm /e/, dần

chuyển sang âm /ı/

Bước 1: khẩu hình âm /ᴐ/

Bước 2: phát âm âm /ᴐ/, dần chuyển sang âm /ı/

Bước 1: khẩu hình âm /a:/ Bước 2: phát âm âm /a:/, dần chuyển sang âm /ı/

Xem video và đọc theo các từ

Lưu ý: các âm đứng trước như âm /e/, /ᴐ/ và /a/ cần được phát âm dài gấp đôi âm /ı/ đứng

sau Ví dụ: với âm /eɪ/, các bạn sẽ phát âm giống như e – e – ı, nghĩa là kéo dài âm /e/ gấp đôi

âm /ı/

Trang 10

UNIT 9 /ǝʊ/ và /aʊ/

Bước 1: khẩu hình âm /ɜ:/

Bước 2: phát âm âm /ɜ:/, dần chuyển sang âm

/ʊ/, tròn môi

Bước 1: khẩu hình âm /a:/

Bước 2: phát âm âm /a:/, dần chuyển sang

âm /ʊ/, tròn môi Xem video và đọc theo các từ sau:

Lưu ý: các âm đứng trước như âm /ɜ:/ và âm /a:/ cần được phát âm dài gấp đôi âm /ʊ/ đứng

sau Ví dụ: với âm /əʊ/, các bạn sẽ phát âm giống như ɜ – ɜ – ʊ, nghĩa là kéo dài âm /ɜ/ gấp đôi

âm /ʊ/

Trang 11

/p/ là phụ âm vô thanh nên sẽ có luồng khí

bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản

không rung

Lưu ý: Âm /p/ ở cuối từ (ví dụ “up”, “top”,

“help”) thường nhẹ hơn

Bước 1: mím môi Bước 2: mở miệng, không bật hơi, dùng giọng tạo âm /b/

/b/ là phụ âm hữu thanh nên không có luồng khí bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản rung

Lưu ý: Âm /p/ ở cuối từ (ví dụ “up”, “top”,

“help”) thường nhẹ hơn

Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 12

UNIT 11 /t/ và /d/

Bước 1: hai hàm răng khép lại

Bước 2: đầu lưỡi đặt phía sau răng cửa hàm

trên

Bước 3: hạ lưỡi xuống nhanh, bật âm /t/ ra

/t/ là phụ âm vô thanh nên sẽ có luồng khí bật

ra phía trước, đồng thời dây thanh quản

không rung

Lưu ý: Âm /t/ ở cuối từ (ví dụ “what”,

“forget”, “breakfast”) thường nhẹ hơn

Bước 1: hai hàm răng khép lại Bước 2: đầu lưỡi đặt phía sau răng cửa hàm trên

Bước 3: hạ lưỡi xuống nhanh, dùng giọng tạo

âm /d/

/d/ là phụ âm hữu thanh nên không có luồng khí bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản rung

Lưu ý: Âm /d/ ở cuối từ (ví dụ “what”,

“forget”, “breakfast”) thường nhẹ hơn Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 13

UNIT 12 /k/ và /g/

Bước 1: cuống lưỡi thu về phía ngạc mềm

(phần sau của vòm miệng)

Bước 2: hạ lưỡi xuống nhanh, bật âm /k/ ra

/k/ là phụ âm vô thanh nên sẽ có luồng khí

bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản

không rung

Lưu ý: Âm /k/ ở cuối từ (ví dụ “make”,

“music”, “look”) thường nhẹ hơn

Bước 1: cuống lưỡi thu về phía ngạc mềm (phần sau của vòm miệng)

Bước 2: hạ lưỡi xuống nhanh, dùng giọng tạo

âm /g/

/g/ là phụ âm hữu thanh nên không có luồng khí bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản rung

Lưu ý: Âm /g/ ở cuối từ (ví dụ “big”, “bag”,

“egg”) thường nhẹ hơn

Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 14

/f/ là phụ âm vô thanh nên sẽ có luồng khí bật

ra phía trước, đồng thời dây thanh quản

Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 15

UNIT 14 /s/ và /z/

Bước 1: hai khóe môi mở rộng sang hai bên

Bước 2:hai răng khép lại như đang cười, đặt

đầu lưỡi ở chân răng dưới

Bước 3: đẩy luồng hơi lùa qua kẽ răng, tạo ra

âm /s/

/s/ là phụ âm vô thanh nên sẽ có luồng khí bật

ra phía trước, đồng thời dây thanh quản

không rung

Bước 1: hai khóe môi mở rộng sang hai bên Bước 2: hai răng khép lại như khi cười, đặt đầu lưỡi ở chân răng dưới

Bước 3: đẩy luồng hơi lùa qua kẽ răng dùng giọng âm /z/

/z/ là phụ âm hữu thanh nên không có luồng khí bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản rung

Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 16

UNIT 15 /θ/ và /ð/

Bước 1: đặt lưỡi giữa hai hàm răng

Bước 2: đẩy hơi qua lưỡi và hàm trên, không

dùng giọng, tạo âm /θ/

/θ/ là phụ âm vô thanh nên sẽ có luồng khí

bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản

không rung

Bước 1: đặt lưỡi giữa hai hàm răng Bước 2: đẩy hơi qua lưỡi và hàm trên, dùng giọng tạo âm /ð/

/ð/ là phụ âm hữu thanh nên không có luồng khí bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản rung

Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 17

UNIT 16 /ʃ/ và /ȝ/

Bước 1: môi tròn, mở ra các phía

Bước 2: hai hàm răng khép lại, bề mặt lưỡi

gần tiếp xúc với vòm họng

Bước 3: đẩy hơi qua kẽ răng, tạo âm /ʃ/

/ʃ/ là phụ âm vô thanh nên sẽ có luồng khí bật

ra phía trước, đồng thời dây thanh quản

không rung

Bước 1: môi tròn, mở ra các phía Bước 2: hai hàm răng khép lại, bề mặt lưỡi gần tiếp xúc với vòm họng

Bước 3: đẩy hơi qua kẽ răng, dùng giọng tạo

âm /ȝ/

/ȝ/ là phụ âm hữu thanh nên không có luồng khí bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản rung

Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 18

UNIT 17 /tʃ/ và /dȝ/

Bước 1: môi tròn, mở ra các phía

Bước 2: hai hàm răng khép lại, bề mặt lưỡi

tiếp xúc với vòm họng

Bước 3: đẩy hơi qua kẽ răng, tạo âm /tʃ/

/tʃ/ là phụ âm vô thanh nên sẽ có luồng khí

bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản

không rung

Bước 1: môi tròn, mở ra các phía Bước 2: hai hàm răng khép lại, bề mặt lưỡi tiếp xúc với vòm họng

Bước 3: đẩy hơi qua kẽ răng, dùng giọng tạo

âm /dȝ/

/dȝ/ là phụ âm hữu thanh nên không có luồng khí bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản rung

Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 19

/m/ là phụ âm hữu thanh nên

không có luồng khí bật ra phía

trước, đồng thời dây thanh

quản rung

Bước 1: miệng mở tự nhiên Bước 2: đặt đầu lưỡi chạm vào vòm họng, sau răng hàm trên

Bước 3: đẩy hơi qua mũi, tạo

âm /n/

/n/ là phụ âm hữu thanh nên không có luồng khí bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản rung

Bước 1: miệng mở tự nhiên Bước 2: cuống lưỡi cong lên, chạm vào phía sau vòm họng

Bước 3: đẩy hơi qua mũi, tạo

âm /ŋ/

/ŋ/ là phụ âm hữu thanh nên không có luồng khí bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản rung

Xem video và đọc theo các từ

Trang 20

UNIT 19 /h/ và /j/

Bước 1: mở miệng tự nhiên

Bước 2: đẩy hơi nhanh, tạo âm /h/

/h/ là phụ âm vô thanh nên sẽ có luồng khí

bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản

không rung

Bước 1: tạo khẩu hình âm /i:/

Bước 2: nhanh chóng hạ lưỡi và hàm xuống, tạo âm /j/

/j/ là phụ âm hữu thanh nên không có luồng khí bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản rung

Lưu ý: âm /j/ khi đứng trước âm /u:/ sẽ đọc

là /ju:/, thường xuất hiện trong các từ có chứa “u” và “ew” Ví dụ usual, new, view Xem video và đọc theo các từ sau:

Trang 21

UNIT 20 /l/, /w/ và /r/

Bước 1: đặt đầu lưỡi chạm

chân răng cửa hàm trên

Bước 2: miệng mở tự nhiên

Bước 3: phát âm ra, dùng

giọng tạo âm /l/

Lưu ý: để phát âm âm /l/ ở

cuối từ, nâng cuống lưỡi cong

về phía vòm miệng

/l/ là phụ âm hữu thanh nên

không có luồng khí bật ra phía

trước, đồng thời dây thanh

Bước 3: phát âm âm /w/

/w/ là phụ âm hữu thanh nên không có luồng khí bật

ra phía trước, đồng thời dây thanh quản rung

Bước 1: cong đầu lưỡi lên về phía vòm miệng

Bước 2: hơi tròn môi Bước 3: phát âm âm /r/

Lưu ý: thông thường trong tiếng Anh Anh, âm /r/ đứng trước nguyên âm mới được phát âm

/r/ là phụ âm hữu thanh nên không có luồng khí bật ra phía trước, đồng thời dây thanh quản rung

Xem video và đọc theo các từ

Trang 22

UNIT 21 TRỌNG ÂM

Trong tiếng Anh, các từ có thể có một hoặc nhiều âm tiết Số âm tiết trong một từ được xác định bằng số nguyên âm trong từ Ví dụ:

six /sɪks/ six 1 âm tiết (chỉ có 1 nguyên âm là /ɪ/)

worked /wɜːkt/ worked 1 âm tiết (chỉ có 1 nguyên âm là /ɜ/)

unit /ˈjuːnɪt/ u-nit 2 âm tiết (có 2 nguyên âm là /u:/ và /ɪ/)

computer /kəmˈpjuːtə(r)/ com-pu-ter 3 âm tiết (có 3 nguyên âm là /ə/, /u:/ và /ə/) technology /tekˈnɒlədʒi/ tech-no-lo-gy 4 âm tiết (có 4 nguyên âm là /e/, /ɒ/, /ə/ và /i:/) Lưu ý: âm /l/ có thể tạo thành âm tiết mà không cần có nguyên âm Ví dụ:

table /ˈteɪbl/ ta-ble 2 âm tiết (có 2 nguyên âm là /eɪ/ và /bl/

syllable /ˈsɪləbl/ sy-lla-ble 3 âm tiết (có 3 nguyên âm là /ɪ/, /ə/ và /bl) Mỗi từ chỉ có 1 trọng âm Âm tiết chứa trọng âm sẽ được phát âm rõ hơn, cao hơn và mạnh hơn Ví dụ:

unit /ˈjuːnɪt/ u-nit Oo trọng âm là âm tiết thứ nhất: Unit

unique /juˈniːk/ u-nique oO trọng âm là âm tiết thứ hai: uNIQUE

computer /kəmˈpjuːtə(r)/ com-pu-ter oOo trọng âm là âm tiết thứ hai: comPUter

technology /tekˈnɒlədʒi/ tech-no-lo-gy oOoo trọng âm là âm tiết thứ hai: techNOlogy

information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/ in-for-ma-tion ooOo trọng âm là âm tiết thứ ba: inforMAtion

Trang 23

UNIT 22 NGỮ ĐIỆU

Ngữ điệu là giai điệu của ngôn ngữ Ngữ điệu được thể hiện trong độ cao của giọng nói, tức

là lên giọng hay xuống giọng

1 Xuống giọng: ở cuối câu trần thuật và câu hỏi Wh, người nói sẽ xuống giọng Ví dụ:

My name is John What’s his name?

It’s nice to meet you Why did you leave?

Have a nice day Where are you going?

2 Lên giọng ở cuối câu: ở cuối câu hỏi Yes/ No, người nói sẽ lên giọng Ví dụ:

Did he work yesterday?

Does he know about it?

Can you call me at five?

3 Lên giọng ở giữa câu: ở giữa câu trần thuật, người nói sẽ lên giọng để báo hiệu dòng suy

nghĩ chưa kết thúc, sự liệt kê hay giữa các lựa chọn Ví dụ:

I bought the book, but I didn’t read it

I like football, basketball, tennis and golf

Do you want to eat in or eat out?

Trang 24

UNIT 23 ÂM CUỐI S VÀ ED

1 Âm cuối s:

“s” sẽ được phát âm là /s/ khi “s” đi sau một phụ âm vô thanh Các phụ âm vô thanh là /p/, /t/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /θ/ Ví dụ:

books /bʊks/ stops /stɒps/ cats /kæts/

“s” sẽ được phát âm là /z/ khi “s” đi sau một phụ âm hữu thanh hoặc sau một nguyên âm Các phụ âm hữu thanh là /b/, /d/, /g/, /v/, /m/, /n/, /r/, /l/, /z/, /dȝ/, /y/ và /ð/ Ví dụ:

beds /bedz/ boys /bɔɪz/ comes /kʌmz/

Sau các âm /dȝ/, /ʃ/, /tʃ/, /s/ và /ks/, âm /iz/ sẽ được thêm vào cuối từ và vì vậy từ đó có thêm

2 Âm cuối ed:

“ed” sẽ được phát âm là /t/ khi “ed” đi sau một phụ âm vô thanh Ví dụ:

passed /pɑːst/ helped /helpt/ washed /wɒʃt/

“ed” sẽ được phát âm là /d/ khi “ed” đi sau một phụ âm hữu thanh hoặc một nguyên âm

opened /ˈəʊpənd/ pulled /pʊld/ loved /lʌvd/

“ed” sẽ được phát âm là /id/ khi “ed” đi sau âm /d/ hoặc âm /t/

Trang 25

UNIT 24 NỐI ÂM

1 Nối phụ âm với nguyên âm

Khi một từ kết thúc bằng phụ âm đứng trước một từ kết thúc bằng nguyên âm, phụ âm đó sẽ được đọc nối với nguyên âm Ví dụ:

hold + on = holdon

I + like + it = I likit

2 Nối phụ âm với phụ âm

Khi một từ kết thúc bằng phụ âm đứng trước một từ kết thúc cũng bằng phụ âm đó, phụ âm

đó sẽ chỉ được phát âm 1 lần và nối liền Ví dụ:

big + game = bigame

can + never = canever

3 Nối nguyên âm với nguyên âm

Khi một từ kết thúc bằng nguyên âm đứng trước một từ kết thúc bằng nguyên âm, chúng ta

sẽ nghe thấy giống như có một âm /w/ hoặc /j/ được thêm vào trước từ thứ hai Ví dụ:

go + out = go wout

I + am = I jam

Lưu ý: âm /w/ và /j/ thêm vào chỉ được phát âm rất nhẹ

Trang 26

UNIT 25 GIẢM ÂM

Hiện tượng giảm âm là một hiện tượng phổ biến trong tiếng Anh Các âm được biến đổi để người nói có thể nói nhanh và liền mạch hơn Sau đây là một số ví dụ:

Formal, careful speech Informal, relaxed speech Examples

See ya

Because ‘cuz I did it ‘cuz I wanted to

I’m tired ‘cuz I worked all day

I don’t know I dunno I dunno why

I dunno what to do

Lemme help you

Gimme a break!

Why joo do it?

Want to Wanna I wanna go out

What do you wanna do? Have got to Gotta I gotta go

You gotta do it

It’s gonna rain

Kind of Kinda She’s kinda cute

I’m kinda busy right now What are you Whatcha Whatcha doing?

Whatcha thinking about? Isn’t, aren’t Ain’t I ain’t the boss here

He ain’t my father

Ngày đăng: 01/12/2017, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w