1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm toán a2-c2

6 284 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Toán A2-C2
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán cao cấp
Thể loại Bài tập ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 279,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc ngiệm toán cao cấp a2

Trang 1

BÀI TẬP ÔN THI MÔN TOÁN CAO CẤP CHO CT15 VÀ CT16

Bài 1 Tìm hạng của các ma trận sau:

2 1 3

7 2 0

Bài 2 Giải hệ phương trình

1

Ta có ma trận hệ số

A

   

, Ddet( ) 11A  0,

1

D      , 2

1 1 1

3 0 2

Vậy hệ có nghiệm duy nhất 1 8 , 2 7 , 3 26

x   x   x

Bài 3 Giải hệ phương trình

2

1

Ta có ma trận hệ số

1 1

1 1

m

m

,

Trang 2

Nếu 0  1 2 2 0 1

2

m

m

Với m 1 hệ trở thành x1x2x3 1 suy ra x1 1 x2x3 Điều này có nghĩa là x1

phụ thuộc vào hai tham số x x2, 3 Do đó nếu cho x x2, 3 tùy ý thì ta sẽ có được x1 Vậy hệ có

vô số nghiệm có dạng x x x1, 2, 3  1 a b a b1, , a b, R

Với m  2 hệ trở thành

2 4 (3)

Hệ vô nghiệm

2

m A

m

  

 

Theo công thức Cramer, hệ có nghiệm duy nhất Để viết ra các

nghiệm ta cần tính

2 3

D

Bài 4 Giải hệ phương trình

Ta có

A B

Suy ra (r A B ) 3 Mà ( )r A 2r A B( ) Vậy hệ vô nghiệm

Bài 5 Giải hệ phương trình

1

Ta có   1 1 1 1 1 1 1 1

2 1 3 2 0 1 5 0

A B     

1 0 4 1

0 1 5 0

r Ar A B  n nên hệ có vô số nghiệm

Hệ được viết lại

Trang 3

Vậy tập nghiệm của hệ có dạng

1

2

3

1 4

x t

 

 

Bài 6 Giải các HPT

x y z t

x y z t

   

    

    

Bài 7 Cho ma trận

1 2 2

A

Tìm A1

Bài 8 Giải và biện luận các hệ phương trình tuyến tính sau:

a)

0

x y z

x y mz

  

x y mz

Bài 9 Xét sự hội tụ

2

1ln

dx x

Ta có ( ) 1 0

ln

f x

x

  , ( ) 1 0

1

g x x

 ,   x 1

Suy ra

1

x

   (quy tắc L’hospital)

2

1

1

1dx

x 

 phân kỳ ( 1) do đó

2

1 ln

dx x

 phân kỳ

Bài 10 Xét sự hội tụ

1

0 x 1

dx

Ta có ( ) 1 0

1

x

f x

e

2

( 0)

x x

( )

mà 1

0

dx x

 hội tụ ( 1 1

2

  ) Do đó

1

0 x 1

dx

 hội tụ

Bài 11 Xét sự hội tụ của các tích phân suy rộng

1

2

1) dx

x

 .Ta có

1

2

dx x

dx dx

  

Trang 4

2 0 2 0 0

0

1

c

c

Suy ra

1

2

0

dx

x

 phân kỳ, vậy

1

2 1

dx x

 phân kỳ

2

3

0

2)

1

dx

x 

Ta có

x  x  x

3

c

c

3

1

c

c

Vậy

2

3

dx

x 

hội tụ và

2

3 0

3 3

0

2 2 1

dx

x    

Bài 12 Xét sự hội tụ của 2

1

cos 1

x dx x



Ta có cos2 21 12

x

x   x   x nên 2

1

cos 1

x dx x



 hội tụ, vậy 2

1

cos 1

x dx x



 hội tụ tuyệt đối

Bài 13 Xét 2

1

1

dx

x x



Ta thấy: 21 12, x [1, ]

xxx    mà 1 2

1

dx x



 hội tụ suy ra 2

1

1

dx

x x



 hội tụ

Bài 14 Xét

3 0

1

1 1dx

x



 

Ta có

x   x , mà 3

0

1

1dx

x



 phân kì nên

3 0

1

1 1dx

x



 

Bài 15 Xét sự hội tụ của chuỗi

n

n n

Ta có lim lim 1 0

3 1 3

n

n a

n

 nên chuỗi đã cho phân kỳ

Bài 16 Xét sự hội tụ của chuỗi  2 

1

n

  

Ta có

Trang 5

 2  2 

2

2

1 1

1

1 1

n

 

  Suy ra

2

1

1

n

 

nên chuỗi đã cho phân kỳ

Bài 17 Tìm bán kính hội tụ và miền hội tụ của chuỗi

1

n

n

x n

1

1 1

n

n

n n

a a

 suy ra r  1

Tại x   ta có chuỗi 1

1

 là chuỗi đan dấu có các số hạng giảm và dần về 0 nên

chuỗi hội tụ Tại x  ta có chuỗi 1

1

1

 là chuỗi phân kỳ Vậy miền hội tụ là D [1,1)

Bài 18 Tìm miền hội tụ của các chuỗi sau:

a)

1

n

n

x

n ; ds ( 1;1) b)

2

2 0

( 1)

n n n n

n x n

; ds (e e; )

1

( 1)

n n

n

x n

0

1 ( 2)

2 1

n

n n

n

x n

  

Bài 19 Tìm cực trị của hàm số f x y( , )x3y36xy

Ta có f x'3x26 ,y f y' 3y26x ( , )x y hay hàm số luôn tồn tại hai đạo hàm riêng Các điểm dừng là nghiệm của

2

2

2

 

Giải hệ ta được hai điểm dừng M0(0; 0) và M1(2; 2)

Xét điểm M0(0; 0):

Ta có:

0 ''

(0; 0) 6 0

Afx  , Bf xy''(0;0)  , 6

0 ''

(0; 0) 6 0

2

36 0

BAC  nên tại M0 không phải là cực trị

Xét điểm M1(2; 2):

Ta có:

1 ''

(2, 2) 6 12

Afx  , Bf xy''(2, 2)  , 6

1 ''

(2, 2) 6 12

Cfy

2

108 0

BAC   Mà A 120 Do đó (2, 2) là điểm cực tiểu của hàm số và giá trị cực tiểu là f(2, 2)  8 8 24 8

Bài 20 Tìm cực trị của các hàm số sau:

a) zx48x2y2 5 b) zx2y22x 1 c) zx2y2

d) zxy3x2y b) zx2y2 c) z4(xy)x2y2

Trang 6

Bài 21 Khai triển Maclaurin hàm số f x( )ln(4x)

Ta viết

ln(4 ) ln 4(1 ) ln 4 ln 1

    rồi áp dụng công thức trong sách

Bài 22 Khai triển Maclaurin hàm số f x( )sin2x

Ta viết 2 1 

sin 1 cos 2

2

x  x , rồi áp dụng công thức trong sách

Bài 23 Khai triển Maclaurin hàm số ( ) 1

7

f x

x

Ta viết 1 1

7

7 1 7

x

x

, rồi áp dụng công thức trong sách

Bài 24 Tính tích phân

8

1

dx x

 theo công thức hình thang với số đoạn chia n  Đánh giá sai 4

số

Bài 25 Tính tích phân

8

1

dx x

 theo công thức Simpson với số đoạn chia 2n 8.Đánh giá sai số

Bài 26 Tính tích phân

2

2

01

dx x

 theo công thức Simpson với số đoạn chia 2n 4

Ths Nguyễn Quốc Tiến

Ngày đăng: 24/07/2013, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w