Bạn chọn chất nào:... X là nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn hóa học Câu 9: Để khắc các hoa văn trên gương thủy tinh người ta phải dùng cách nào?. Câu 10: Trong bình chữa cháy có dung d
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT CHƯƠNG III
ĐỀ 01
Câu 1: Sắp xếp theo sự giảm dần khả năng hoạt động hóa học của các nguyên tố
Cl, F, I, Br như sau:
A.Cl>F>I>Br B.F>Cl>I>Br
C.Cl>F>Br>I D.F>Cl>Br>I
Câu 2: Sau khi làm thí nghiệm, khí Clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí Clo vào
Câu 3: Khí CO2 được dùng để dập tắt các đám cháy vì
Câu 4: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần
Câu 5: Trong những hợp chất sau đây Hợp chất nào phản ứng với Clo
C.KOH, H2O, Ca(OH)2 D Ca(OH)2, H2O, Na2CO3
Câu 6: Để làm khô khí CO2 có lẫn hơi nước Bạn chọn chất nào:
Trang 2Câu 7: Cho các dung dịch: NaHCO3, K2S, AgNO3, KOH Bạn chọn thuốc thử nào
để nhận biết các dung dịch trên
Câu 8: Biết X có điện tích hạt nhân 13, 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3 e X là nguyên
tố nào trong bảng tuần hoàn hóa học
Câu 9: Để khắc các hoa văn trên gương (thủy tinh) người ta phải dùng cách nào?
Câu 10: Trong bình chữa cháy có dung dịch chứa 490g H2SO4 tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 Thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành để dập tắt đám cháy là:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Mỗi câu đúng 1 điểm
Câu 2:
Khí clo dư được loại bỏ bằng cách dẫn vào dung dịch NaOH, vì clo phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH:
Cl2 + 2NaOH -> NaCl + NaClO + H20
Câu 5:
Cl2 + 2KOH -> KCl + KClO + H2O
Cl2 + H2O -> HCl + HClO
2Cl2 + 2Ca(OH)2 -> CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
Trang 3Câu 7:
Dung dịch có hiện tượng sủi bọt khí không mùi là NaHCO3
NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2↑
Dung dịch có hiện tượng sủi bọt khí mùi trứng thối K2S
K2S + HCl -> KCl + H2S↑trứng thối
Xuất hiện kết tủa trắng AgNO3
AgNO3 + HCl -> AgCl↓trắng + HNO3
Dung dịch đồng nhất không có hiện tượng gì là KOH
KOH + HCl -> KCl + H2O
Câu 8:
Có điện tích hạt nhân 13 => X ở ô số 13
3 lớp e => thuộc chu kì III
3 e lớp ngoài cùng => thuộc nhóm IIIA
=>X là Al
Câu 9:
HF có khả năng ăn mòn thủy tinh do thành phần của thuỷ tinh chính là SiO2, khi cho dung dịch HF vào thì có phản ứng:
HF + SiO2 -> SiF4 + H2O
Câu 10:
H2SO4 + 2NaHCO3 -> Na2SO4 + H2O + 2CO2
nH2SO4 = 490/98 = 5 mol
nCO2 = 2nH2SO4 = 2.5 = 10 mol
VCO2 = 10.22,4 = 224 l
Trang 4ĐỀ 02: CLO, CACBON
Câu 1 (5đ): Hoàn thành chuỗi phản ứng:
Cl2 ->FeCl3 -> BaCl2 -> NaCl -> Cl2 ->HClO
Câu 2 (3đ): Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 4 lọ thủy tinh không nhãn đựng các chất khí sau: CO2, HCl, Cl2, CO
Câu 3 (2đ): Đốt cháy hoàn toàn 20l hỗn hợp khí gồm CO và CO2 cần 8l khí oxi (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1:
3Cl2 + 2Fe 𝑡
0
FeCl3 + Ba(OH)2 -> BaCl2 + Fe(OH)3↓ (1đ)
BaCl2 + Na2SO4 -> NaCl + BaSO4↓ (1đ)
NaCl + H2O đ𝑝𝑑𝑑,𝑚à𝑛𝑔 𝑛𝑔ă𝑛→ NaOH + Cl2↑ + H2↑ (1đ)
Câu 2:
Dùng Ca(OH)2:
- Còn lại là HCl, Cl2, CO
Dùng quỳ tím ẩm:
Cl2 + H2O -> HCl + HClO (HClO làm mất màu quỳ tím) (0,5đ)
Trang 5- Không có hiện tượng gì là CO (0,5đ)
Câu 3:
Theo pthh ta có: VCO = 2VCO2 = 2.8 =16l
ĐỀ 03: AXIT CACBONIC, MUỐI CACBONAT; BẢNG TUẦN HOÀN
Câu 1 (4đ): Hoàn thành chuỗi phản ứng:
CaCO3 -> Ca(HCO3)2 -> CaCO3 -> CaO -> CaSiO3
(Ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng)
Câu 2 (3đ): Cho nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 19+, 4 lớp e, lớp ngoài cùng
có 1e
a)Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn và tính chất hóa học cơ bản của nó b)So sánh tính chất cơ bản của X với các nguyên tố lân cận trong bảng tuần hoàn Câu 3 (3đ): Cho từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 1M vào 100ml dung dịch HCl 1,5M Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lit khí CO2 (đktc)
Tính giá trị của V?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1:
CaCO3 + CO2 + H2O -> Ca(HCO3)2 (0,5đ)
Ca(HCO3)2
𝑡0
CaCO3
𝑡0
CaO + SiO2
𝑡0
Trang 6Câu 2:
a)
X có điện tích hạt nhân là 19+ => X nằm ở ô số 19 (0,5đ)
Có 1 e lớp ngoài cùng => X thuộc nhóm IA (0,5đ)
=>Nguyên tố X là Kali (K)
Nguyên tố X ở đầu chu kì I nên có tính kim loại mạnh (0,5đ)
b)
Các nguyên tố lân cận với K trong cùng chu kì: Ca (Z = 20), Sc (Z = 21)
Các nguyên tố lân cận với K trong cùng nhóm: Na (Z = 11), Rb (Z = 37)
Câu 3:
Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + CO2 + H2O (0,5đ)
Sau phản ứng: 0,025 0 0,075 mol (0,5đ)
Thể tích CO2 thu được sau phản ứng là: