Danh muc cac tap chi duoc tinh diem tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...
Trang 1HỘI ĐỎNG CHỨC DANH GIÁO SƯ NHÀ NƯỚC CONG HOA XA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
được tính điểm công trình khoa học quy đôi khi xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2011
THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG CHỨC DANH GIÁO SƯ NHÀ NƯỚC
Căn cứ Quyết định số 174/2008/QD-TTg, ngay 31/12/2008, của Thủ tướng
Chính phủ quy định tiêu chuẩn, thủ tục bỗ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó
giáo sư;
Căn cứ Quyết định số 240/QĐ- -TTg ngay 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ
về việc thành lập Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước nhiệm kỳ 2009 — 2014;
Căn cứ Quyết định số 3932/QD-BGDDT ngay 02 thang 6 năm 2009 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội
đồng Chức đanh giáo sư nhà nước, các Hội đồng Chức danh giáo sư ngành, liên ngành
và Hội đồng Chức danh giáo Sư CƠ SỞ,
Căn cứ Thông tư sô 16/2009/TT-BGDĐT, ngày 17 tháng 7 năm 2009, quy định
chỉ tiết việc xét công nhận, hủy bỏ công nhận đạt tiêu chuẩn, bổ nhiệm, miễn nhiệm
chức danh giáo sư, phó giáo sư;
Xét đề nghị của các Chủ tịch Hội đồng Chức danh giáo sư ngành, liên ngành và
Chánh Văn phòng Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước,
QUYÉT ĐỊNH
Điều 1 Phê duyệt Danh mục các tạp chí khoa học chuyên ngành được tính điểm
công trình khoa học quy đổi khi xét công nhận chức danh giáo sư, phó giáo sư năm
2011 (danh sách kèm theo)
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kề từ ngày ký và thay thế Quyết định số
207/QĐ-HĐCDGSNN, ngày 19/8/2009 của Thường trực Hội đồng Chức danh giáo sư
nhà nước về Danh mục các tạp chí khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình
khoa học quy đôi
Điều 3 Các thành viên Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước, Chủ tịch Hội
đồng Chức danh giáo sư ngành, liên ngành, Chủ tịch Hội đồng Chức danh giáo sư cơ sở
năm 2011, Chánh Văn phòng Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước chịu trách nhiệm
thi hành quyết CN
- Như Điều 3;
- GS Nguyễn Thiện Nhân, PTTCP, Chủ tịch
- GS Bùi Văn Ga, TTr Bộ GD&ĐT, Phó Chủ tịch\ ‹2\ %
Trang 2- DANH MỤC
3 Tạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đổi khi
F xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2011
Áp dụng đối với ngành, liên ngành: CHĂN NUÔI-THÚ Y-THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định sé 14/QD-HDCDGSNN ngày 09/5/2011 của Thường trực HĐCDGSNN)
3 |Báo cáo khoa học tại Hội nghị Khoa học
quốc gia và quốc tế đăng toàn văn trong
kỷ yếu (Proceedings) hội nghị có phản Kỷ
4 |Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn (tên cũ: Tạp chí Khoa học kỹ thuật
3417 | chí |Hội chăn nuôi Việt Nam
6 |Tap chi Khoa hoc Trường ĐH Cân Thơ | 1859- | Tạp 0-0,75
2333 | chí |Trường DH Cần Thơ
1388 | chi |Dai hoc Hué
8 |Tap chi Khoa hoc va Céng nghé Dai hoc | 1859- | Tap
Trường Đại học Nha Trang - 2252 | chí |Trường Đạthọc Nha Trang
10 [Tạp chí Khoa học kỹ thuật nông lâm | 1859- | Tạp |Trường Đại học Nông Lâm TP Hồ
11 |Tap chi Khoa hoc va Phat trién (tén ci: | 1859- | Tap
Khoa hoc kỹ thuật nông nghiệp) 0004 | chí |Trường ĐH Nông nghiệp HA Noi 0-0,75
2933 | chí jHội thú y Việt Nam 0-0,75
13 |Tạp chí Khoa học và Công nghệ chăn | 1859- | Tap
14 |Tạp chí Khoa học và Công nghệ nông | 1859- | Tap |Viện Khoa học nông nghiệp Việt
0705 | chí jBệnh viện Châm cứu Trungương 0-0,5
18 {Tap chi Dugc hoc ~ | 0866- | Tap
1 Tạp chí Dược liệu 0868- | Tạp
SO ee Báo cáo; N/C: Nghiên cứu; T/B: Thông báo, T/C: Tạp chí, T/S: Tập san; T/T: Thông tin 1
@® nỉtro”°”profÍessional
download the trae tial online at altropdi.coméprofecaional
Trang 33719 | chí |Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 0-0,5
2228 | chi |Trường Dai hoc Vinh 0-0,5
23 |Tạp chí Nghiên cứu Y Dược học cô | 1859- | Tạp
24 |Tạp chí Nghiên cứu Y Dược học quân sự | 1859- | Tạp
30 |Tap chi Di truyền và Ứng dụng 0886- | Tap
8566 | chí |Hội đi truyền học Việt Nam 0-0,5
31 |Tap chi Khoa hoc va Céng nghé bién 1859- | Tap | Viện Khoa học - Công nghệ Việt
32 |Tạp chí Sinh lý học 1859- | Tạp
33 | Tạp chí phân tích Lý - Hóa - Sinh Tạp
chí |Hội phân tích Việt Nam 0-0,5
chí |Hội Đông y VN
35 |Tạp chí Phòng chống sốt rét và bệnh ký Tạp |Viện sốt rét ký sinh trùng và côn
36 |Tap chi Y học lâm sàng bệnh nhiệt đới 1859- | Tạp
3593 | chí |Hội hen miễn dich lam ang 0-0,5
37 | Tạp chí Khoa học và kỹ thuật ngành Ong | 0868- | Tạp [Trung tâm Ông - Bộ Nông nghiệp
" nïtroF°Forofessional
download the tree tial online œt nftropdif,comniprofessional
Trang 4DANH MỤC Tạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đổi khi
xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức đanh GS, PGS năm 2011
Áp dụng đối với ngành: CƠ HỌC
(an hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-HĐCDGSNN ngày 09/5/2011 của Thường trực HĐCDGSNN)
2 {Cac tap chí KH nước ngoài cấp quốc gia và quốc - |Tap Từ 0 đến 1
tế viết bằng một trong các thứ tiếng: Nga, Anh, chí
3 |Vietnam Journal of Mechanics (tên cũ: T/C Cơ 0866-|Tap |Viện KH&CN VN Từ 0 đến 1
4 |Advances in Natural Sciences 0886-|Tạp |Viện KH&CN Việt Nam Từ 0 đến 1
708X |chí 5_ |Khoa học & Công nghệ 0866-|Tap |Viện KH&CN VN Từ 0 đến 1
gia hoặc quốc tế đăng toàn văn trong kỷ yếu cáo
9_ |Các khoa học về trái đất 0886-|Tap |Viện KH&CN ViệtNam | Từ 0 đến 0,75
Ghi chti: B/C: Bao céo; N/C: Nghién citu; T/B: Thong bdo; T/C: Tap chí; T/S: Tap san; qt: Thông tin n nitro’ profcs oral
download the free trial online at altropdii.com/professional
Trang 52996 |chí
3336 |chí
22 |Khoa học Công nghệ 0868-|Tap |Của các trường ĐH kỹ Từ 0 đến 0,5
3980 jchi thuật: Trường ĐH Bach
Trang 6
Ghi chú: B/C: Báo cáo; N/C: Nghiên cứu; T/B: Thông báo; T/C: Tạp chí; T/S: Tập san; T/T: Thông tin
® nitro’ pro
Trang 7DANH MỤC Tạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đổi khi
xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2011
Áp dụng đối với liên ngành: CƠ KHÍ-ĐỘNG LỰC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-HĐCDGSNN ngày 09/5/2011 của Thường trực HĐCDGSNN)
1 |Các tạp chí Khoa học nước ngoài chuẩn Q.Tế IS - | T/C 0-1
gia và Quốc tế đăng toàn văn trong kỷ yếu
ŒProccedings) hội nghị có phản biện khoa học
-3 _ |Các tạp chí KH nước ngoài cap Quốc gia và - | TIC} 0-1
_ |Q.Tế viết bằng một trong các thứ tiếng: Anh,
Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc, Tây Ban Nha
CDGS ngành, LN quyết định (kế cả điểm công
trình không quá 1 điểm) _
5 |Khoa học Công nghệ của 7 Trường Đại học Kỹ 0868- | T/C |DHBK HN, Tp HCM, Da 0-1
Thái Nguyên, Bưu chính Viễn thông, Kinh tế KT Công nghiệp
1859-
6_ |Phát triển KH & CN 0128 | T/C |DH Quốc gia Tp HCM 0-1
0866-
7 |Khoa học và Công nghệ 708X | T/C |Vién KH & CN VN 0-1
8 |Vietnam Journal of Mechanics (tén cii:T/C Co 0866- | T/C |Vién KH & CN VN 0-1
9 |KH & KT (tiéng Anh: J of Science & Tech.) 1859- | T/C |Học viện KTQS 0-1
0209 0866-
10 |Giao thông Vận tải 7012 | T/C |Bộ Giao thông - VT 0-0,75
11 |Nông nghiệp và PTNT (tên cũ: KHKT Nông 0866- | T/C |BộNN & PTNN 0-0,75
nghiệp; Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm) |_7020
Ghi chú: B/C: Báo cáo; N/C: Nghiên cứu; T/B: Thông báo; T/C: Tap chí; T/S: Tập san; T/T: Thông tin
download tha free tial online at mftroiodif,comn/profsssional
Trang 821 |Khoa học Công nghệ Xây dựng 2996 | T/C |Đại học Xây dựng 0-0,5
22_ |Khoa học và Công nghệ Nhiệt 0868- | T/C |Hội Kỹ thuật Nhiệt Việt Nam | 0-0,5
30 |Kỹ thuật và trang bị | 249X | T/C |Tỗng Cục Kỹ thuật QĐÐ 0-0,5
31 |TT các bài báo khoa học tại HNKHlầnthứ20 | GPXB | T/T |Đại học Bách Khoa HN 0-0,75
nhân Kỷ niệm 50 năm thành lập trường tháng
10/2006
Các tạp chí được tính điêm từ 2011 trở về trước
1859-
0866-
Trang 9DANH MỤC
-f ạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đổi khi
fo xét công nhận đạt tiêu chuẩn chirc danh GS, PGS nim 2011
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-HĐCDGSNN ngày 09/5/2011 của Thường trực HĐCDGSNN)
đanh sách SCI
2|Bài báo đặc biệt xuất sắc đăng trên các tạp chí năm trong T/C Tôi đa 1,5
danh sách SCIE
4| Tim học và Điều khiến học 1813-| T/C |ViệnKH&CNVN | Từ 0 đến 1
9663 S| Chuyên san "Các công trình nghiên cứu, phát triển và 1859-| T/C |Bộ Thông tin và Từ 0 đến 1
ứng dụng Công nghệ thông tin và Truyền thông" 3526 Truyền thông
6|Research, Development and Application on Information & 1859-| T/C |Bộ Thông tin và Từ 0 đến 1
7\Acta Mathematica Vietnamica 0251-| T/C |ViệnKH&CNVN | Từ 0 đến 1
10|Bao cao khoa hoc tại các Hội nghị khoa học quốc gia & K/Y Từ 0 đến 1
quốc tế chuyên ngành Công ng†Ệ Thông tin và Truyền
thông được đăng toàn văn trong Kỷ yêu (Proceedings)
hội nghị có phản biên khoa học :
11]Cac tap chí khoa học nước ngoài cấp quốc gia và quốc tế T/C Từ 0 đến 1
viết bằng 1 trong các thứ tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức,
Trung Quốc, Tây Ban Nha
16|Bài báo đăng trên một số tạp chí trong nước khác có thê T/C Từ 0 đến
Tap chi Khoa học và Công nghệ của Dai hoc Thai
nguyên, Đại học Huế, Đại học Đà Nẵng, Đại học Cần
Thơ, Học viện Kỹ thuật Quân sự, Viện Khoa học và
Công nghệ Quân sự, Đại học Sư phạm HN, Đại học Sư
phạm HCM, Đại học Vinh và Tạp chí Ứng dụng Toán
học của Hội Ứng dụng Toán học
Ghi chú: B/C: Báo cáo; N/C: Nghiên cứu; T/B: Thông báo; T/C: Tạp chí, T/S: Tập san; T/T: — tin "N PPF ofessional
download the free tial online at nitroipdf.com/iprofsss?onal
Trang 10“
DANH MUC
Tạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đổi khi
xét công nhận đạt tiêu chuân chức danh GS, PGS năm 2011
Áp dụng đối với lên ngành: ĐIỆN-ĐIỆN TU-TU DONG HOA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-HĐCDGSNN ngày 09/5/2011 của Thường trực HĐCDGSNN)
trình
2 |VICA(Proceedings) 1994-2005 K/Y |Hội nghị Tự động hóa tàn 0-1
quốc các kỳ
3 |Khoa học và Công nghệ 0866- T/C_ |Viện KH&CN Việt nam 0-1
Journal of Sciece & Technology 708x
4 |Bun chinh ven théng: Chuyén san KHCN 0866- | T/C |Bộ Thông tin và Truyén thing | 0 - 0,75
Research,Development and Application on 7039
Information & Communication Tech
5 |Nghién aru Khoa hoc Công nghệ quân sự 1859- T/C |ViệnNCKHKTQS, Bộ Quốc | 0—0,75
Science & Technology Dvelopment 0128
Science & Technology 1531
Ghi chú: BC: Báo cáo, N/C: Nghiên cứu; T/B: Thông báo; T/C: Tap chí, T/S: Tap san; T/T: Thong tin
Trang 11(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-HĐCDGSNN ngày 09/5/2011 của Thường trực HĐCDGSNN)
DANH MỤC
Tạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đổi khi
xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2011
Áp dụng đối với ngành: DƯỢC HỌC
trinh
1 |Tap chi Quéc té trén ISI (Danh mục do HĐ Ngành T/C 0- 2,0
quy dinh)
2 |Tạp chí KH mrớc ngoài cấp quốc gia và quốc tê việt T/C 0-1,0
bằng 1 trong các thứ tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức,
Trung Quốc, Tây Ban Nha
3 |Báo cáo Hội nghị KH ngành (Đăng toàn văn, có phản T/C 0 - 1,0
14 |Hóa học và ứng dụng T1/C_ |Hội Hóa học 0 - 0,75
Trang 12® nitro’ professional
download the tree tial online œt nftropdif,comniprofessional
Trang 13có DANH MỤC
Tạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đổi khi
xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2011
Áp dụng đối với liên ngành: GIÁO DỤC HỌC-TÂM LÝ HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐÐ-HĐCDGSNN ngày 09/5/2011 của Thường trực HĐCDGSNN)
5!Tap chi khoa hoc (cũ là T/C Khoa học của trường | 0866- | T/C Đại học quốc gia HN 0—0,5đ
7519 13|Tạp chí Phát triên giáo dục , T/C Vién phat trién gido duc 0-0,5 4 14)Tap chi Cong san 0866- | T/C | BCH TW Đảng Cộng sản VN | 0— 0,5 đ
® nitro’ prof
download the free tial online at nitrepdf.
Trang 14
Việt và tiếng Anh)
Trang 15
DANH MỤC Tạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đổi khi
xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS nam 2011
Áp dụng đối với ngành: GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-HĐCDGSNN ngày 09/5/2011 của Thường trực HĐCDGSNN)
1 Các tạp chí khoa học nước ngoài câp quốc tê được lựa
chọn trong danh sách của SCI (Science Citation Index) T/C Từ 0 đến 2
Báo cáo khoa học tại Hội nghị Khoa học Quốc gia tà
2 Quốc tế đăng toàn văn trong kỷ yếu (Proceedings) hội
Các tạp chí khoa học mớc ngoài cập quốc gia và quôc té
3 _ |viếtbằng ] trong các thứ tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức,
4 Các tạp chí khoa học rước ngoài khác do Hội đông Chức
'Vietnam Joumal of Mechanics (têm/&;' Tạp chí cơ học) |7136 Công nghệ Việt Nam |Từ 0 đến 1
Trung tâm Khoa học
Khoa học Giao thông vận tải 2724 |T/C |thông vận tải 0,75
1859- Trường ĐH Xây Từ 0 đên
10_ |Khoa học công nghệ xây dựng 2996 |T/C |dung 0,75
1859- 'Viện khoa học công
1566 nghệ xây dựng, Bộ
14 |Khoa học và công nghệ xây đựng T/C |xây dựng Từ 0 đến 0.5
1859- Hội kết cầu và công
15 |Kết cấu và công nghệ xây dựng 3195 |T/C |nghệ xây dựng Từ 0 đến 0.5
1859-|_ DH Quốc gia TP
16 |Pháttriển Khoa học và Công nghệ 0128 |T/C |Hồ Chí Mmh Từ 0 đến 0.5
1859- Trường ĐH Kinh tê
20 |Khoa học và Công nghệ T/C |DH Da Nang Từ 0 đến 0.5
Trang 16Trưng tâm Khoa học
tự nhiên và Công
26 |Khoa học và công nghệ Biển T/C |nghệ Quốc gia Từ 0 đến 0.5
Hội kiên trúc sr Việt
Trang 17DANH MỤC _Tạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đổi khi
xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2011
Áp dụng đối với liên ngành: HÓA HỌC-CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Quiết định số 14/QĐ-HĐCDGSNN nạày 09/5/2011 của Thường trực HĐCDGSNN)
2 {Advances in Natural Sciences 221X T/C Việt Nam Từ 0 đến 1,0
Báo cáo Khoa học tại Hội nghị Khoa học
3 Q.gia và Q tế đăng toàn văn trong kỷ yếu B/C
(Proceedings) hội nghị có phản biện khoa
6 Journal of Sciences VNU ên cũ: Tạp chí | 0866- T/C
0868 DH Bách khoa HN, TP Hồ
8 |Khoahọc Công nghệ 308 0 T/C |Chí Minh, Đà Nẵng, Thủ Đức,
Nông nghép va Phat trién néng thén(tén 0866-
9 |cữ: Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp; 7020 | T/C |Bộ Nông nghiệp và Phát triển
10 |Phat trién Khoa học và Công nghệ 0128: T/C ĐH Quốc gia TP.Hồ Chí Minh | Từ 0 đến 0,75
11 |Phân tích Hóa Lý Sinh 3224 T/C Ly&Sinh hoc VN Từ 0 đến ]
¡ọ_ [Hóa học và Công nghiệp hóa chất (đã 0866- | 0
Ghi chú: BC: Báo cáo; N/C: Nghiên cứu; T/B: Thông báo; T/C: Tạp chí, T/S: Tập sane T/T Théngitin
Trang 18
20 Khoa học và kỹ thuật (riêng Anh : J of 1859- TIC
Science & Tech) 0209 | _ |Học viện Kỹ thuật quân sự Từ 0 đến 0.5
2o |Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Quân | 1859- T/C Viện Khoa học và Công nghệ
3o |Nghiên cứu Y được học cô truyền Việt 1859- | Tự
Khoa học và kỷ yêu khoa học thuộc khối
31 Khoa học tự nhiên và công ng†Ệ đáp ứng T/C
3 tiêu chí (do Hội đồng ngành xác định)
0055 Viện Kiêm nghiệm Irợclệu | Từ 0 đến 0.5
Trang 19DANH MỤC Tạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đỗi khi
xét công nhận đạt tiêu chuân chức danh GS, PGS năm 201 1
Áp dụng đối với ngành: KHOA HỌC AN NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐÐ-HĐCDGSNN ngày 09/5/2011 của Thường trực HĐCDGSNN)
Các tạp chí khoa học nước ngoài cấp quốc gia và Tạp chí Từ 0 đến 1
quốc tế viết bằng các thứ tiếng: Anh, Nga, Pháp,
1 |Đức, Trung Quốc, Tây Ban Nha
Thông tin nghiên cứu chiến lược và khoa học Thông |Viện Chiến lượcvà | Từ 0 đến 0,5
Khoa học và giáo dục an ninh Tạp chí |Trường Đại học An | Từ 0 đến 0,5
Khoa học và giáo dục cảnh sát nhân dân Tạp chí |Trường Đại học Từ 0 đến 0,5
Trang 202 Nghiên cứu lập pháp Tạp chí |Văn phòng Quốc hội | Từ 0 đến 0,5
Tạp chí |Học viện Cảnh sát | Từ 0 đến 0.5
Tạp chí |Viện Chiên lược và
Tạp chí |Trường Đại học Luật | Từ 0 đến 0,5
Tạp chí |Học viện Hành chính-
Học viện Chính trị- Hành chính quốc gia | Từ 0 đến 0,5
download the tree tial online œt nftropdif,comniprofessional
Trang 21DANH MỤC
Tạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đổi khi
xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2011
Áp dụng đối với ngành: KHOA HỌC QUẦN SỰ (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-HĐCDGSNN ngày 09/5/2011 của Thường trực HĐCDGSNN)
Báo cáo KH tại Hội nghị KH Q gia và Q tế đăng toàn
1 |văn trong kỷ yếu (Proceedings) hội nghị có phản biện B/C Từ 0+1
Các T/C KH nước ngoài cập quôc gia và quốc tÊ viet
bằng một trong các thứ tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức,
11 |Giáo duc Ly luận chính trị quân sự 056X | T/C |Học viện Chính trị Từ 0+0.75
1859 -
13 |Khoa học giáo dục Phòng không - không quân 3569 | T/C {Hoc vién PK-KQ Từ 0+0.5
14 | Chuyên ngành (Tình báo quốc phòng) T/C |Hoc vién KHQS Từ 0+0.5
, 086 -
15 |Lịch sử Quân sự 7683 | T/C |Viện Lịch sử Quânsựy |Từ 0:0.5
Các T/C KH nước ngoài cấp quốc gia việt băng tiếng
khác ngoài các thứ tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung
17 |Công nghệp Quốc phòng & Kinh € T/C |T cục CNQP Từ 0+0.5
21 |Nhà trường quân đội 3062 | T/C |Cục Nhà trường Từ 0+0.5
22 |Phát triên giáo đục T/C | Viện Phát triên giáo dục |Từ 0+0.5
Ghi chú: B/C: Báo cáo; N/C: Nghiên cứu; T/B: Thông báo; T/C: Tạp chí, T/S: Tập san, T/T: Thông tin 1
@® nỉtro”P” broíessional
download the free tial online at nitroipdf.com/iprofsss?onal
Trang 22Vién Khoa hoc Giao duc
26 |Khoa học giáo dục BÊn phòng 3813 : T/C |Học viện BÊỀn phòng Từ 0+0.5
27 | Dân quân tự vệ - giáo dục quốc phòng 3038 / T/C |CucDQTV-BTTM _|Tix 0+0.5
29 |Khoa học Biên phòng 2791 | T/C |Bộ Tư lệnh Bền phòng |Từ 0:0.5
30 |Kiến thức quốc phòng hiện đại 3445 / T/C |T cuc IL - BQP Từ Del
Trang 23DANH MỤC
Tạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đổi khi
xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2011
Áp dụng, đối với ngành, liên ngành: KHOA HỌC TRÁI ĐÁT-MỎ (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐÐ-HĐCDGSNN ngày 09/5/2011 của Thường trực HĐCDGSNN)
Các tạp chí khoa học câp quốc tê và quôc gia
(được Viện Thông tin Khoa học Quốc tế ISI
Các tạp chí khoa học nước ngoài cập quoc t tê
ISSN 1859- Viện Khoa học và Công
3 |Advances in Natural Sciences 221X T/C |nghé Viét Nam Từ 0 đến 1
ISSN 0866 — Trung tâm KTTVQG-Bộ
19 |Khoa hoc các trường đại học 3034 T/B |Bộ Giáo dục và Đàotạo |Từ 0 đến 0,5
ISSN 0868- Hội Khoa hoc Dat Việt
Trang 24
ISSN 0866-
ISSN 0868- Tap doan Than-Khoang
ISSN 0866- Bộ Nông nghiệp va Phat
37 |Hóa học và ứng dụng 7004 T/C |Hội Hóa học Việt Nam 0,25
ISSN 1859- Viện Khoa học Công nghệ | Từ 0 đên
ISSN 0866- Bộ Nông nghiệp va Phat Từ 0 đên
41 |Nông nghiệp và phát triển nông thôn 7020 T/C |triên Nông thôn 0,25
ISSN 1859- Vién Quy hoach D6 thi - Tu 0 dén
2 Ghi chú: B/C: Báo cáo; N/C: Nghiên cứu; T/B: Thông báo; T/C: Tạp chí; T/S: Tập san; T/T: Thông tin
® nitro” professional
download the free trial online at nitropelf.comsprofecaional
Trang 25DANH MỤC
Tạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đổi khi
xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2011
Áp dụng đối với ngành: KINH TÉ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-HĐCDGSNN ngày 09/5/2011 của Thường trực HDCDGSNN)
Các tạp chí khoa học nước ngoài cap quốc gia và
quốc tế viết bằng 1 trong các thứ tiếng Anh, Nga,
Các tạp chí khoa học về chủ đê Kinh tế, Quản lý và
2_ |Einh doanh của các trường đại học nước ngoài khác 1/C Từ 0-1
Những vân đề Kinh tế và Chính trị Thế giới (tên cũ: | 0868-
6 _ |Những vấn đề Kinh tế thế giới) 2984 | T/C |Viện KHXH VN Từ 0-1
Báo cáo khoa học tại Hội nghị khoa học quốc gia và
quốc tế có chủ đề về kinh tế-quản lý và kinh doanh
1859-
Công nghệ Ngân hàng (chỉ tính đôi với các bài 1859-
9_ nghiên cứu khoa học) 3682_ | 1/C |DĐH Ngân hàng TP.HCM] Từ 0-0.5
14 |Kinh tế - Dự báo 7120_ | T/C |Bộ KH & Đầu tư Từ 0-0.5
Ngân hàng (tên cũ: Tạp chí Ngân hàng, Tạp chí 0866- ,
15 |Thông tin Khoa học Ngân hàng) 7462 | T/C |Ngân hàng NN VN Từ 0-0.5
Trang 26Nông nghiệp và Phát triên nông thôn (tên cũ: Khoa
học Kinh tế Nông nghiệp; Nông nghiệp và Công 0866-
27 |nghiệp; Kinh tế Nông nghiệp) 7020 | T/C |B6 NN&PTNT Từ 0-0.5
Nghiên cứu Đông Bắc Á (tên cũ: Nghiên cứu Nhật 0868-
33_ |bản; Nghiên cứu Nhật bản và Đông Bắc Á) 3646 | T/C |Viện KHXH VN Từ 0-0.5
0868- Trung tâm Kinh tế Châu
39 _|Kinh té Chau A Thai Binh Duong , 3808 | T/C |A-TBD Từ 0-0.5
43 |Kinh tế đối ngoại | _—_ |không có| T/C |ĐH Ngoại thương (chỉ tính
44_]N/C Tài chính-Kế toán không có| T/C |Học viện Tài chính diém nim
45_|Tap chi Dai hoc Céng nghiép (chi lay bai vé Kinh tế) [khong có| T/C |ÐH Công nghiệp 2011, tir
DM TC 1-13.x1sM3.Kinh te2NGhi chú: B/C: Báo cáo; N/C: Nghiên cứu; T/B: Thong béo; T/C: Tap chi; T/S: Tap san; T/T: Thông tin 2
n nïtro?°F professional
download the free tial enline at altropdf.com/profeeional
Trang 27, DANH MỤC
Tạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đổi khi
xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức đanh GS, PGS năm 2011
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐÐ-HĐCDGSNN ngày 09/5/2011 của Thường trực HĐCDGSNN)
14
quốc tế đăng toàn văn trong kỷ yếu (Proceedings) hội
quốc tế viết bằng 1 trong các thứ tiếng: Anh, Nga,
Pháp, Đức, Trung Quốc, Tây Ban Nha
3 |Các tạp chí Khoa học nước ngoài khác đo Hội đồng: T/C
Chức danh giáo sư ngành quyết định (kế cả điểm công
trình không quá 1 điểm)
4 Nhà nước và Pháp luật Se ee an | 0866- |T/C |ViệnKhoahocxãhội |Từ 0 dén 1 | 7446 Việt Nam
a oh z A A ^ A
17 lKiêm toán T/C |Kiểmtoánnhànước =‘ | Tir 0 đến0,5 |
18 Lao động xã hội nm waa T/C |Bộ Lao độngthương bình và xã hội |Từ 0 đến 0,5
Lý luận chính trị Hành chính Quốc gia
20 Nghiên cứu Nhật Bản và Đông Nam Á T/C Viện Khoahọc Xãhội |Từ 0 đến 0,5
Trang 28
Việt Nam
24 Nghiên cứu quốc tế T/C Hoe viện Quan hệ Quéc |Ti 0 dén 0,5
ê
25 N ghiên cứu Trung Quôc wa T: k T/C |Vién Khoa hoc Xahdi |Từ 0 đến0,5 Việt Nam ` ? c ,
quốc gia
HCM - Phân viện Đà
Trang 29DANH MỤC
Tạp chí Khoa học chuyên ngành được tính điểm công trình khoa học quy đổi khi
xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2011
Áp dụng đối với ngành: LUYỆN KIM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-HĐCDGSNN ngày 09/5/2011 của Thường trực HĐCDGSNN)
1 |Báo cáo khoa học tại Hội nghị khoa học Quốc gia và Quốc tê (B/C) Từ 0 đến
biện khoa học
2_ |Các tạp chí Khoa học nư-ớc ngoài cấp Quốc gia và Quốc tế T/C Từ 0 đến viết bằng 1 trong các thứ tiếng: Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung 1,5
Quốc, Tây Ban Nha
12 |Khoa học-Công nghệ Kim loại 1859- |T/C |H6i KHKT Dic va | Từ 0 dén
4344 Luyén kim Viét 1,0