Thủy hải sảnFishery products Định lượng Chloramphenicol trong thủy sản bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực LCMSMS Determination of Chloramphenicol in seafood by LCMSMS 0
Trang 1A Lĩnh vực hóa học
TT
Tên sản phẩm, vật
liệu được thử
Materials or product
tested
Tên phép thử cụ thể
Tên Name of specific tests
Giới hạn phát hiện (nếu có)
Detection limit (if any)
Phương pháp thử
Test method
1 Thủy hải sảnFishery products
Đinh lượng Malachite Green và Leucomalachite Green trong thuỷ sản bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LCMSMS)
Determination of Malachite Green and Leucomalachite Green in seafood by LCMSMS
0.05g/kg
Phương pháp nội bộ KTSK 02.A
(TK FDA LIB # 4333)
In house method with reference to FDA LIB # 4333
2 Thủy hải sảnFishery products
Định lượng các kháng sinh nhóm Tetracycline bằng phương pháp sắc ký lỏng đầu dò UV Xác nhận các kháng sinh này bằng sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LCMSMS)
Determination of Tetracyclines
in fishery products by HPLC_UV with confirmation by LCMSMS
TC : 14g/kg OTC : 9g/kg CTC : 16 g/kg
Phương pháp nội bộ KTSK 01.A
(TK : AOAC 995.09 – 2002 )
In house method with reference to AOAC 995.09 –
2002
3 Thủy hải sảnFishery products
Định lượng Chloramphenicol trong thủy sản bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LCMSMS)
Determination of Chloramphenicol in seafood by LCMSMS
0.01g/kg
Phương pháp nội bộ KTSK 03.A
(TK : FDA LIB # 4306,2003)
In house method with reference to FDA LIB # 4306,2003
4 Thủy hải sảnFishery products
Định lượng các kháng sinh nhóm Fluoroquinolone trong thủy sàn bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LCMSMS)
Determination of Fluoroquinolones in seafood by LCMSMS
0.1g/kg
Phương pháp nội bộ KTSK 04.A
(TK : FDA LIB # 4298,2003
FDA LIB # 4108,1997)
In house method with reference to FDA LIB # 4298,2003; FDA LIB # 4108,1997
Trang 25 Thủy hải sảnFishery products
Định lượng các kháng sinh nhóm Nitrofuran trong tôm, cá bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LCMSMS)
Determination of Nitrofurans in seafood by LCMSMS
0.05g/kg
Phương pháp nội bộ KTSK 05.A
(TK : FDA, April1, 2004)
In house method with reference to FDA, April1, 2004
6 Thủy sản
Fishery products
Phương pháp xác định hàm lượng axit
Determination of acid content
TCVN 3702 – 90
7
Thủy sản và sản phẩm
thủy sản
Fishery products
Xác định hàm lượng Nitơ amoniac
Determination of Aminiac Nitrogen
TCVN 3706 : 1995
8
Thủy sản và sản phẩm
thủy sản
Fishery products
Xác định hàm lượng Nitơ Amin amoniac
Determination of Amin-amoniac Nitrogen
TCVN 3707 : 1990
9
Thủy sản và sản phẩm
thủy sản
Fishery products
Xác định hàm lượng Muối ăn
10
Thủy sản và sản phẩm
thủy sản
Fishery products
Xác định hàm lượng Đồng (Cu), Sắt (Fe), Kẽm (Zn)
LOD Cu: 0.12mg/kg Fe: 0.026mg/kg Zn: 0.01mg/kg
AOAC 986.15
11
Thủy sản và sản phẩm
thủy sản
Fishery products
Xác định hàm lượng Thủy ngân
12
Thủy sản và sản phẩm
thủy sản
Fishery products
Xác định hàm lượng Cadimi (Cd) 0.005mg/kg 28 TCN 162 : 2000
13
Thủy sản và sản phẩm
thủy sản
Fishery products
Xác định hàm lượng Chì (Pb) 0.01mg/kg 28 TCN 161 : 2000
14
Thủy sản và sản phẩm
thủy sản
Fishery products
Xác định hàm lượng Choramphenicol bằng kỹ thuật LC/MS
15
Thủy sản và sản phẩm
thủy sản
Fishery products
Xác định hàm lượng Họ Nitrofuran bằng kỹ thuật LC/MS
AOZ: 0.05ppb AMOZ: 0.1ppb SEM: 0.1ppb AHD: 0.1ppb
KTSK 05
Trang 3Thủy sản và sản phẩm
thủy sản
Fishery products
Xác định Họ Tetracyclin bằng kỹ thuật HPLC/UV-Vis
TC : 14ppb OTC : 9ppb CTC : 16ppb
KTSK 01
17
Thủy sản và sản phẩm
thủy sản
Fishery products
Xác định Malachite Green, Leucomalachite Green bằng kỹ thuật LC/MS
MG: 0.15ppb L-MG :0.30ppb KTSK 02
18
Thủy sản và sản phẩm
thủy sản
Fishery products
Xác định Fluoroquinolone
Nor : 0.3ppb Enr : 0.2ppb Cip : 0.2ppb Sara : 0.3ppb Difl : 0.3ppb
KTSK 04
19 Thực phẩm
Foodstuffs
Xác định hàm lượng phẩm màu Sudan
Determination of Sudan Dyes
(10 100) g/
20 Thực phẩm
Foodstuffs
Xác định hàm lượng Vitamin A
Determination of Vitamin A 5 g/kg KTSK 04
21 Thực phẩm
Foodstuffs
Xác định hàm lượng Vitamin C
Determination of Vitamin A
(60 100) g/
22 Thực phẩm
Foodstuffs Xác định hàm lượng Protein thô
-Mục 8.3 – Manuals
of Food quality control, 14/7 – FAO : 1986
23 Thực phẩm
Mục 8.1 – Manuals
of Food quality control, 14/7 – FAO : 1986
24 Thực phẩm
Foodstuffs Xác định hàm lượng đường tổng
-PP Bertrand, AOAC, 2000 Edition
25 Thực phẩm
Foodstuffs
Xác định hàm lượng Muối ăn
26 Thực phẩm
Foodstuffs Xác định hàm lượng Tro tổng 0.02%
Mục 8.4 – Manuals
of Food quality control, 14/7 – FAO : 1986
27 Thực phẩm
Foodstuffs Xác định hàm lượng Béo tổng 0.1%
Mục 8.2 – Manuals
of Food quality control, 14/7 – FAO : 1986
28 Thực phẩm
Foodstuffs
Xác định hàm lượng Natri (Na),
AOAC 969.23 –
1990
Trang 429 Thực phẩm
foodstuffs
Xác định hàm lượng thuốc trừ sâu gốc Clo, Photpho
Determination of Organochlorine and Photsphorus Pesticide
Clo:
0.11g/L Photpho:
0.251.5g/L
KTSK 09
30 Thực phẩmFoodstuffs
Định lượng Cholesterol trong thực phẩm (trứng, sữa, thịt, cá, đồ hộp, thực phẩm chế biến, rau quả) bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LCMSMS)
Determination of Cholesterol in foodstuffs (egg, milk, meat, fish, processed food, canned food, vegetables, fruits) by LCMSMS
1mg/kg
Phương pháp nội bộ KTSK 10
(TK:AOAC 970.51)
In house method with reference to AOAC 970.51
31 Thực phẩm
Foodstuffs
Xác định hàm lượng tinh bột
Determination of starch content
-FAO FOOD
&NUTRITION p.235
32 Mì ăn liền
Instant Noodle Xác định hàm lượng Protein thô - TCVN 5777 : 1994
33 Mì ăn liền
Instant Noodle Xác định hàm lượng Ẩm 0.02% TCVN 5777 : 1994
34 Mì ăn liền
Instant Noodle Xác định hàm lượng Béo tổng 0.1% TCVN 5777 : 1994
35 Đồ hộp
Canned foods
Xác định hàm lượng đường tổng
số, đường khử và tinh bột - TCVN 4594 : 1988
36 Đồ hộp
Canned foods Xác định hàm lượng Tro tổng 0.02% TCVN 4588 : 1988
37 Đồ hộp
Canned foods
Phương pháp xác định hàm lượng nước
Determination of water content
TCVN 4415 – 87
38 Đồ hộp
Canned foods
Phương pháp xác định hàm lượng axit tổng số và axit bay hơi
Determination of total acide content and volatile acid
TCVN 4589 – 88
39 Rau quả và sản phẩm
rau quả
Fruits, Vegetable and
derived products
Xác định hàm lượng Sunfua dioxit tổng số
Determination of total Sunfur
1.0 mg/kg TCVN 6641 : 2000
Trang 540 Đất, nước, rau quảSoil, water, vegetable
Định lượng thuốc trừ sâu gốc Carbamat trong đất, nước thải và trong rau quả bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LCMSMS)
Determination of Carbamates pesticides in soil, waste water, vegetables and fruits by LCMSMS
0.5g/kg
Phương pháp nội bộ KTSK 12
(TK:AOAC 985.23)
In house method with reference to AOAC 985.23
41
Dầu mỡ động vật và
thực vật
Animal and vegetable
fats and oils
Xác định chỉ số peroxit
Determination of peroxide value TCVN 6121 : 2007
42
Rau, quả và sản phẩm
rau , quả
Fruits, vegetables and
derived products
Phương pháp xác định nitrat và nitrit Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử
Determination of nitrite and nitrate content – Molecular absorption spectrometric method
TCVN 7767 : 2007
43 Nước tương
Soybean sauce
Xác định hàm lượng 3- MCPD
Determination of 3- MCPD 2 g/L KTSK 07
44 Nước giải khátBeverage
Định lượng benzen trong nước giải khát bằng phương pháp sắc
ký khí ghép khối phổ (GCMS)
Determination of Phenols in beverage by GCMS.
0.05g/L
Phương pháp nội bộ KTSK 27
(TK : FDA May 19, 2006)
In house method with reference to FDA May 19, 2006.
Trang 645 ThịtMeat
Định lượng Clenbuterol và Salbutamol trong thịt bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LCMSMS)
Determination of Clenbuterol and Salbutamol in meat by GCMS.
0.05g/kg
Phương pháp nội bộ KTSK 14
(TK: Confirmation and Quantitative Determination of Clenbuterol in Equine Serum Gluck equine Res.Center, Univ Kentucky,2001.)
In house method with reference to Confirmation and Quantitative Determination of Clenbuterol in Equine Serum Gluck equine Res.Center, Univ.Kentucky,200 1
46 Sữa đặc và sữa bột Condensed milk and
powered milk
Xác định hàm lượng chất khô và hàm lượng nước
Determination of solids content and water content
TCVN 5533 : 1991
47 Thức ăn chăn nuôiAnimal Feeding stuffs Xác định hàm lượng Protein thô - TCVN 4328 : 2001
48 Thức ăn chăn nuôiAnimal Feeding stuffs Xác định hàm lượng Ẩm 0.02% AOAC 930.15
49 Thức ăn chăn nuôiAnimal Feeding stuffs Xác định hàm lượng Tro tổng 0.02% AOAC 942.05
50 Thức ăn chăn nuôi
Animal Feeding stuffs
Xác định hàm lượng Photpho
Determination of Photsphorus 0.5 mg/kg TCVN 1525 : 2001
51 Thức ăn chăn nuôi
Animal Feeding stuffs
Định lượng Clenbuterol và Salbutamol trong thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LCMSMS)
Determination of Clenbuterol and Salbutamol in Animal Feeding stuffs by GCMS
0.2g/kg Phương pháp nội bộ
KTSK 14 (TK : Confirmation and Quantitative Determination of Clenbuterol in Equine Serum Gluck equine Res.Center, Univ Kentucky,2001.)
In house method with reference to
Trang 7Confirmation and Quantitative Determination of Clenbuterol in Equine Serum Gluck equine Res.Center, Univ.Kentucky,200 1
52 Nước và nước thảiWater and Waste water Xác định nhu cầu oxy hóa học COD 1mg/L 5220C : 1995SMEWW
53 Nước và nước thảiWater and Waste water Xác định nhu cầu oxy sinh hóa BOD
54 Nước và nước thảiWater and Waste water Xác định hàm lượng chất rắn lơ lửng 4mg/L 2540D : 1995SMEWW
55 Nước và nước thảiWater and Waste water Xác định hàm lượng Đồng (Cu), Sắt (Fe), Kẽm (Zn) 0.01mg/L 3500 : 1995SMEWW
56 Nước và nước thảiWater and Waste water Xác định hàm lượng Thủy ngân(Hg) 0.3g/L 3112B : 2000SMEWW
57 Nước và nước thảiWater and Waste water Xác định hàm lượng Cadimi (Cd) 0.5g/L 3500 – Cd : 1995SMEWW
58 Nước và nước thảiWater and Waste water Xác định hàm lượng Chì (Pb) 5g/L 3500 – Pb : 1995SMEWW
59 Nước và nước thảiWater and Waste water Xác định hàm lượng Natri (Na), Kali (K) 0.01mg/L 3500 : 1995SMEWW
60 Nước và nước thảiWater and Waste water Xác định hàm lượng Xianua tổng
Determination of total Cyanide 0.05 mg/L TCVN 6181 : 1996
61 Nước và nước thảiWater and Waste water Xác định hàm lượng Photpho
Determination of Photsphorus 0.05 mg/L
SMEWW 4500-P-1995
62 Nước và nước thảiWater and Waste water Xác định hàm lượng Nitơ
Determination of Nitrogen TCVN 5987 : 1995
63 Nước và nước thảiWater and Waste water Xác định hàm lượng Amoni
Determination of Amonium TCVN 5988 : 1995
64 Nước và nước thảiWater and Waste water
Xác định hàm lượng thuốc trừ sâu gốc Clo, Photpho
Determination of Organochlorine and Photsphorus Pesticide
Clo:
10100ng/L Photpho:
25150ng/L
KTSK 09
Trang 865 Nước và nước thảiWater and Waste water
Định lượng họ phenol trong nước, nước thải bằng phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GCMS)
Determination of Phenols in water, waste water by GCMS
0.01g/L
Phương pháp nội bộ KTSK 21
(TK : Application note NT001, Phenomenex)
In house method with reference to Application note NT001,Phenomenex
66 Nước và nước thải
Water and waste water
Xác định hàm lượng tổng chất rắn (TS)
Total Solid at 103 – 105 0 C in water and waste water
SMEWW 2540 B –
2000
67 Nước và nước thải
Water and waste water
Xác định hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS)
Total Dissoleved Solid at 180 0 C
in water and waste water
SMEWW 2540 C – 2000
68 Nước và nước thải
Water and waste water
Xác định độ axit trong mẫu nước
và nước thải
Determination of acidity in water and waste water
- SMEWW 2310 B– 2000
69 Nước và nước thải
Water and waste water
Xác định độ kiềm trong mẫu nước và nước thải
Determination of alkalinity in water and waste water
- SMEWW 2320 B– 2000
70 Nước và nước thải
Water and waste water
Xác định độ cứng trong mẫu nước và nước thải
Determination of hardness in water and waste water
- SMEWW 2340 C– 2000
71 Nước và nước thải
Water and waste water
Xác định hàm lượng Cloride trong mẫu nước và nước thải
Determination of cloride in water and waste water
SMEWW 4500 –
Cl- – 2000
72 Nước uống
Drinking water
Phương pháp xác định hảm lượng nitrit
Determination of Nitrite content
TCVN 2658 – 78
73 Nước và nước thải
Water and waste water
Xác định hàm lượng Sulfat trong mẫu nước và nước thải
Determination of Sulfate in water and waste water
SMEWW 4500 –
SO42- – 2000
74 Nước và nước thải Xác định hàm lượng Ca, Mg
trong mẫu nước và nước thải SMEWW 3500 – Ca – B – 2000
Trang 9Water and waste water Determination of Ca, Mg in water and waste water SMEWW 3500 – Mg – B – 2000
75 Nước và nước thải
Water and waste water
Xác định hàm lượng Cr tổng trong mẫu nước và nước thải
Determination of Cr in water and waste water
SMEWW 3500 – Cr – 2000
76 Nước và nước thải
Water and waste water
Xác định hàm lượng Mn trong mẫu nước và nước thải
Determination of Mn in water and waste water
SMEWW 3500 –
Mn – 2000
77 Nước và nước thải
Water and waste water
Xác định hàm lượng Ni trong mẫu nước và nước thải
Determination of Ni in water and waste water
SMEWW 3500 – Ni – 2000
78 Nước thải
Waste water
Xác định độ pH
Determination of pH value - TCVN 4559 – 88
79 Nước và nước thải
Water and waste water
Xác định hàm lượng As trong mẫu nước và nước thải
Determination of As in water and waste water
SMEWW 3500 –
As – 2000
80 Nước và nước thải
Water and waste water
Xác định hàm lượng Se trong mẫu nước và nước thải
Determination of Se in water and waste water
SMEWW 3500 – Se– 2000
81 Đất trồng trọt
Soil
Phương pháp xác định tổng số chất hữu cơ
Determination of total organic matter
TCVN 4050 – 85
82 Đất trồng trọt
Soil
Phương pháp xác định tổng số nitơ
Determination of total nitrogen TCVN 4051 – 85
83 Đất trồng trọt
Soil
Phương pháp xác định tổng số photpho
Determination of total phosphorus
TCVN 4052 – 85
84 Chất lượng đất
Soil Quality
Xác định pH
Determination of pH value - TCVN 5979 – 1995
85 Đất trồng trọt
Soil
Phương pháp xác định độ chua trao đổi
Determination of exchageable acidity
- TCVN 4403 – 87
86 Chất lượng đất
Soil Quality
Xác định Cd, Cr, Co, Cu, Pb, Mn,
Ni, Zn trong dịch chiết đất bằng
TCVN 6496 – 1996
Trang 10nước cường thủy Các phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa
Determination of cadmium, chromium, cobalt, copper, lead, manganese, nickel and zinc in aqua rigia extracts of soil - Flame and electrothermal atomic absorption spectrometric
methods
87 Không khí xung quanhAmbient air
Lấy mẫu và xác định hàm lượng bụi
Sampling and Determination of dust
TCVN 5067:1995
88 Không khí xung quanhAmbient air
Lấy mẫu và xác định hàm lượng
NO2
Sampling and Determination of nitrogen dioxide
TCVN 6137:1996
89 Không khí xung quanhAmbient air
Lấy mẫu và xác định hàm lượng
SO2
Sampling and Determination of sulfur dioxide
TCVN 5971:1995
90 Dung dịch hấp thu khí Xác định hàm lượng chì
Determination of Lead content 0.005mg/L
SMEWW 3500 –
Pb – 2000
Trang 11B Lĩnh vực sinh học
TT
Tên sản phẩm,
vật liệu được thử
Materials or
product tested
Tên phép thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn phát hiện (nếu có)
Detection limit (if any)
Phương pháp thử
Test method
1 Thịt tươi (Meat)
Sản phẩm chế biến từ
thịt (Meat products)
Ngũ cốc, khoai củ,
đậu đỗ (Cereal)
Rau quả muối, rau
quả khô (Salted and
dried vegetables)
Sản phẩm chế biến từ
cá và thuỷ sản; Thuỷ
sản khô sơ chế
(Fishery products)
Sữa bột (Powder
milk)
Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí
Enumeration of Total aerobic 10 khuẩn lạc/g TCVN 4884:2005
Enumeration of Coliforms 3 MPN/g TCVN 4882:2007
Enumeration of E.coli 3 MPN/g TCVN 6846:2007
Enumeration of S.aureus 100 khuẩn lạc/g TCVN 4830–1:2005
5
Sữa nước, sữa bột,
nước chấm và
gia vị lỏng
Milk, Milk power,
Sauce and liquid
spice
Xác định Coliforms
6
Sữa nước, sữa bột,
nước chấm và
gia vị lỏng
Milk, Milk power,
Sauce and liquid
spice
Xác định E.coli
7
Nước và nước thải
Water and Waste
water
Xác định Coliforms
TCVN 6187-2 : 1996
8
Nước và nước thải
Water and Waste
water
Xác định Coliforms chịu nhiệt Enumeration of Themor Coliforms
3 MPN/100 mL TCVN 6187-2 :
1996