Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2017 Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2017 được VnDoc cập nhật chi tiết nhằm cung cấp cho các em học sinh điểm chuẩn xác đối với tất cả các tổ hợp môn cho
Trang 1Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2017 Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2017 được VnDoc cập nhật chi tiết nhằm cung cấp cho các em học sinh điểm chuẩn xác đối với tất cả các tổ hợp môn cho các ngành học khác nhau tại trường, mời các em cùng tham khảo để biết kết quả chính xác của bản thân trong kì thi THPT Quốc gia vừa qua.
Sáng ngày 31/7/2017 trường Đại học Hàng Hải chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2017 Theo đó, các ngành thuộc khối kinh tế có mức điểm chuẩn cao, gồm ngành kinh doanh quốc tế 22 điểm; ngành kinh
tế vận tải biển từ 18 - 21,50 điểm, tùy theo chuyên ngành Khối kĩ thuật truyền thống của hàng hải có chuyên ngành công nghệ thông tin trong nhóm ngành công nghệ thông tin có mức điểm cao là 20 điểm Các ngành còn lại đều ở mức từ 15,5 - 18,75 điểm Xem chi tiết dưới đây:
STTMã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52220201D124Tiếng Anhthương mại A01; D01;D10; D14 28.67 Tiếng Anhnhân đôi
2 52220201D125Ngôn ngữ Anh, A01; D01;D10; D14 29.17 Tiếng Anhnhân đôi
3 52340101D403Quản trị kinhdoanh, A00; A01;C01; D01 19.75
4 52340101D404Quản trị tàichính kế toán A00; A01;C01; D01 20.25
5 52340101D411Quản trị tàichính ngân hàngA00; A01;C01; D01 15.75
6 52340120A409Kinh doanhquốc tế và
logistics
A01; D01;
D07; D15 18.75
7 52340120D402Kinh tế ngoạithương A00; A01;C01; D01 22
8 52340120H402Kinh tế ngoạithương (CLC) A00; A01;C01; D01 17.5
9 52480201D114Công nghệthông tin, A00; A01;C01; D01 20
10 52480201D118Công nghệ phầnmềm A00; A01;C01; D01 16
11 52480201D119Kỹ thuật truyềnthông và mạng
máy tính
A00; A01;
Trang 2thông tin (CLC) C01; D01
13 52520103D109Máy và tự độnghóa xếp dỡ A00; A01;C01; D01 15.5
14 52520103D116Kỹ thuật cơ khí, A00; A01;C01; D01 15.5
15 52520103D117Kỹ thuật cơ điệntử A00; A01;C01; D01 15.5
16 52520103D122Kỹ thuật ôtô A00; A01;C01; D01 16.5
17 52520103D123Kỹ thuật nhiệtlạnh A00; A01;C01; D01 15.5
18 52520103D128Máy và tự độngcông nghiệp A00; A01;C01; D01 15.5
19 52520122D106Máy tàu thủy A00; A01;C01; D01 15.5
20 52520122D107Thiết kế tàu vàcông trình ngoài
khơi
A00; A01;
C01; D01 15.5
21 52520122D108Đóng tàu vàcông trình ngoài
khơi
A00; A01;
C01; D01 15.5
22 52520207D104Điện tử viễnthông A00; A01;C01; D01 15.5
23 52520216D103Điện tự động tàuthủy A00; A01;C01; D01 15.5
24 52520216D105Điện tự độngcông nghiệp A00; A01;C01; D01 18
25 52520216D121Tự động hóa hệthống điện A00; A01;C01; D01 15.5
26 52520216H105Điện tự độngcông nghiệp
(CLC)
A00; A01;
C01; D01 15.5
27 52520320D115Kỹ thuật môitrường, A00; A01;C01; D01 15.5
28 52520320D126Kỹ thuật hóadầu A00; A01;C01; D01 15.5
29 52580201D112Xây dựng dândụng và công
nghiệp
A00; A01;
C01; D01 15.5
30 52580201D127Kiến trúc dândụng và công
nghiệp
H01; H02;
H03; H04 20.67 Vẽ hệ số hai
Trang 331 52580203D110Xây dựng côngtrình thủy A00; A01;C01; D01 15.5
32 52580203D111Kỹ thuật an toànhàng hải A00; A01;C01; D01 15.5
33 52580205D113Kỹ thuật cầuđường A00; A01;C01; D01 15.5
34 52840104A408Kinh tế Hànghải A01; D01;D07; D15 16.75
35 52840104D401Kinh tế vận tảibiển A00; A01;C01; D01 20.5
36 52840104D407Logistics vàchuỗi cung ứng A00; A01;C01; D01 21.5
37 52840104D410Kinh tế vận tảithủy A00; A01;C01; D01 18
38 52840104H401Kinh tế vận tảibiển (CLC) A00; A01;C01; D01 17.25
39 52840106D101Điều khiển tàubiển A00; A01;C01; D01 15.75
40 52840106D102Khai thác máytàu biển A00; A01;C01; D01 15.5
41 52840106D120Luật hàng hải A00; A01;C01; D01 15.5
42 52340101A403Quản lý kinhdoanh và
marketing
A01; D01;
D07; D15 15.5 Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3 Mỗi đối tượng
ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm