Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2017 NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH PHƯƠNG THỨC 1 theo kết quả thi THPT quốc gia Đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng PHƯƠNG THỨC
Trang 1Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2017 NGÀNH/CHUYÊN
NGÀNH
MÃ NGÀNH
PHƯƠNG THỨC 1 (theo kết quả thi THPT quốc gia)
Đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
PHƯƠNG THỨC 2 (theo học bạ THPT) Chưa bao gồm điểm ưu tiên
khu vực, đối tượng
2 Quy hoạch Vùng và Đô
thị
(đối với tổ hợp 1,2,3)
19,5 (đối với tổ hợp 4)
4 Thiết kế Nội thất 52210405 18,5
5 Kỹ thuật Công trình
Xây dựng
52580201 15,5
18,0
6 Kỹ thuật Xây dựng
Công trình Giao thông
52580205
7 Kỹ thuật Xây dựng 52580208
8 Quản lý Xây dựng 52580302
9 Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
52510301
10 Công nghệ thông tin 52480201
11 Kế toán 52340301
12 Tài chính – Ngân 52340201
Trang 2hàng
13 Quản trị Kinh doanh 52340101
14 Ngôn ngữ Anh 52220201
15 Ngôn ngữ Trung Quốc 52220204