Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và tập tính của thú mỏ vịt và Kanguru thích nghi với đời sống của chúng ?... Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và tập tính của thú mỏ vịt và Kanguru thích nghi vớ
Trang 31 Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và tập tính của thú mỏ vịt và Kanguru thích nghi với đời sống của chúng ?
Trang 4
1 Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và tập tính của thú mỏ vịt và Kanguru thích nghi với đời sống của chúng ?
Trả lời:
Thủ mỏ vịt đẻ trứng , thú mẹ chưa có núm vú , con sơ sinh liếm sữa do thú mẹ tiết ra
Kanguru đẻ con , có con sơ sinh rất nhỏ được nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ , bú thụ động
Trang 5a Bộ thú huyệt
b Bộ thú túi
Trang 7Bài 49: SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ(tt)
BỘ DƠI – BỘ CÁ VOI
I Bộ dơi
Trang 8Nêu đặc điểm về
đời sống của dơi.
Trong hang hốc cây gác chuông
trên cây thích nghi bay lượn
Trang 9Chú thích vào các số của tranh cấu tạo ngoài dơi ?
Cánh tay ống tay Bàn tay Ngón tay
Trang 10Dơi thích nghi đời sống bay thể hiện ở đặc điểm nào?
Cánh dơi có đặc điểm gì khác cánh chim?
Trang 11Dơi thích nghi đời sống bay thể hiện ở đặc điểm
nào?
Cánh dơi có đặc điểm gì khác cánh chim?
Chi trước biến thành cánh
Cánh dơi là một màng da rộng, phủ lông mao thưa, mềm mại, nối liền cánh tay, ống tay, xương bàn và xương ngón tay
Trang 12?Tại sao Dơi
biết bay như
chim nhưng
lại được xếp
vào lớp thú?
Dơi được xếp vào lớp thú vì dơi đẻ con và nuôi con bằng sữa Thân dơi có lông
mao
Trang 13* Nhận xét gì về chi sau và thân dơi ?
Trang 14Bộ răng của dơi có đặc điểm gì
thích nghi ăn sâu bọ?
Bộ răng nhọn
để cắn giập vỏ trứng của côn trùng
Trang 15Tác hại : Ăn quả, hút
Trang 16Bài 49: SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ(tt)
chân rời vạt bám ự buôn mình từ cao
Đại diện : dơi ăn sâu bọ , dơi ăn quả
Trang 17Bài 49: SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ(tt)
BỘ DƠI – BỘ CÁ VOI
I Bộ dơi
II Bộ cá voi
Trang 18+Cá voi có đặc điểm cấu tạo như thế nào để thích nghi với đời sống trong nước ?
Cơ thể hình thoi, lông gần như tiêu biến, có lớp mỡ dưới da dày,
cổ ngắn không phân biệt với thân, vây đuôi nằm ngang.
Chi trước biến đổi thành vây bơi dạng bơi chèo Chi sau tiêu giảm.
Trang 19Quan sát vây ngực cá voi và chú thích vào hình?
Xương cánh tay Xương ống tay Xương bàn tay Xương ngón tay
Trang 20+ Nêu đặc điểm sinh sản của cá voi ?
Sinh sản trong nước, đẻ con và nuôi con bằng sữa.
+ Cá voi ăn gì ? Cách ăn như thế nào ?
2 Khi cá voi ngậm miệng, thức ăn được giữ trong miệng, còn nước đi qua khe các tấm sừng ra ngoài
Trang 21Vì sao cá voi có
đặc điểm giống
Trang 222 Vây bơi
1 Tiêu biến
2 Nhỏ , yếu
1 Vây đuôi
2 Đuôi ngắn
1 Bay không có đường bay
rõ rệt
2 Bơi uốn mình theo chiều dọc
1 Tôm,
cá, động vật nhỏ
2 Sâu bọ
1 Không có răng, lọc mồi bằng các khe của tấm sừng miệng.
2 Răng nhọn, sắc; răng phá vỡ
vỏ cứng của sâu bọ
Quan sát H49.1 và H49.2, thảo luận, lựa chọn những câu trả lời thích hợp để điền vào bảng sau:
Bảng So sánh cấu tạo ngoài và tập tính ăn giữa dơi và cá voi
Trang 232 Nhỏ, yếu
2 Đuôi ngắn
1 Bay không có đường bay rõ rệt
2 Sâu bọ
2 Răng nhọn, sắc; răng phá vỡ
vỏ cứng của sâu bọ
2.Vây bơi
1.Tiêu biến
1.Vây đuôi
2.Bơi uốn mình theo chiều dọc
1.Tôm,
cá, động vật nhỏ
1.Không
có răng, lọc mồi bằng các khe của
Trang 24Bài 49: SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ(tt)
trước biến đổi thành chi bơi dưới dạng bơi chèo, vây đuôi năm ngang bơi bằng cách uốn mình theo chiều dòng
Đại diện : cá voi , cá heo
Trang 26Hải cẩu
Trang 28Kiểm tra cuối bài học
1 Chi sau của dơi có đặc điểm:
a Nhỏ, yếu
b Biến thành cánh
c Tiêu biến
d To, khoẻ, có vuốt
2 Đặc điểm răng của dơi ăn sâu bọ là:
Trang 29Kiểm tra cuối bài học
3 Đặc điểm nào sau đây không phải của bộ dơi?
a Màng cánh rộng , có lông mao
b Có 2 kiểu bay là bay lượn và bay vỗ cánh
c Đẻ con và nuôi con bằng sữa
d Chi sau yếu, bám vào cành cây, treo ngược cơ thể
4 Loài nào sau đây không thuộc về bộ cá voi?
Trang 30Dặn dò
_ Học bài, trả lời câu hỏi 1, 2 trang 161 SGK
_ Đọc “Em có biết”
_Soạn bài 50 Đa dạng của lớp thú (tt)
Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt Sưu tầm tranh ảnh về các bộ thú
Trang 31Xin chân thành cám ơn quý thầy cô giáo và các
em !