Hoa lưỡng tinh hoặc đơn tính moe rigag lẻ lở ngọn hay nách lá „ Bac hoa và các bộ phận của hoa xếp theo một đường xoắn ốc.Cĩ tế bào tiết tỉnh dẫu trong tất cả các mé C.. Hoa lưỡng tính
Trang 1CÂU HOI PHAN PHAN LOAI THUC VAT
- Trong thân và lá thường có tế bảo tiết (cây gỗ)
- cỗ thượng chưa có mạch thông
2 kể tên một số tên bộ trong phân lớp ngọc lan:
1/ Bộ ngọc lan - 2/ bộ na
_ 3/Bộ máu chó
ABS: Tong nãõ `
5/ Bộ hồi 6/ Bộ hồ tiêu 7í Bộ nam mộc hương
thị nhiễu; rời nhau, lá ngãn rời - hoa: lưỡng tính,các |-hoa nhỏ/trânhợp thành
- hạt phân một rãnh nguyên|bộ phận xếp thành | gié: đơn 3 lá noãn hợp thủy vòng.lá noãn rời hay thành bầu 1ô
- hat phân một rãnh
- - noãn đảo hay
~ hat 66 nhiều nội nhũ thắng,bó 2 lớp vỏ "
-hạt có nội nhũ và ngoại
nhữ phôi rất nhỏ ˆ —_
Trang 24 Một vài đặc điểm ở họ ngọc lan:
A Ko cĩ lá kèm, Hoa lưỡng tính mọc riêng lẻ lở ngọn hay náoh lá Bao hoa và các bộ phận củo
hoa xếp theo một đường xoắn ốc.Cĩ tế bào tiết tỉnh dầu trong tất cả các mơ mềm,
B Cĩ hoặc ko cĩ lá kèm Hoa lưỡng tinh hoặc đơn tính moe rigag lẻ lở ngọn hay nách lá „ Bac
hoa và các bộ phận của hoa xếp theo một đường xoắn ốc.Cĩ tế bào tiết tỉnh dẫu trong tất cả các mé
C Cĩ hoặc ko cĩ lá kèm Hoa lưỡng tính mọc riêng lẻ lở ngọn hay nách lá Bao họa và các bệ
phận của hoa xếp theo một đường xoắn ốc.Cĩ tế bào tiết tỉnh dầu trong tất cả các mơmễm
D Cĩ lá kèm to Hoa lưỡng tính mọc riêng lẻ lở ngọn hay nách lá Bao hoa và các bộ phận củ:
bọa xếp theo một đường xoắn ốc.O6 lế bào tiết tỉnh đầu rong tất cả các mỘ mẫm
:TLìC-
5 Nêu đặc điểm của 2 kiểu quả ở họ na ?
TL: - Kiéu Annona: qua ta, m ¡ lá nỗn cho mét qua mong riéng biệt và tất cả các quả dính vào nhan
- —= Kiểu Cananga: mỗi lá nỗn cho một quả mọng cĩ” cuống và mỗi hoa cho một chùm qui -
6 Nêu tên 3 loại cây trong họna ~
ˆTL: -1/Mãng cần xiêm — Annona muricata Annonaceae
2/Binh bat — Annona reticulata Annonaceae 3/ Măng cầu ta - ~ Annona squamosa Annonaceae
7 Cách sắp xếp bộ nhị và bộ nhụy ở họ na sáu đây đung hay sai?
Bộ nhị cơ nhiều nhị rời xếp theo một đường xoấn ốc Bộ nhụy cĩ nhiều lá nộn rời xếp khít nha
8 Đặc điểm họ máu chĩ:
‘A Ko cĩ lá kèm.Hos mọc thành cụm hoa ở nách lá Chỉ nhị đính liền nhau thành một cột ¿
| giữa.Hoa gái chí cĩ một lá nodin,bau trén,mét ơ đừng nỗn,Quá mong nhưng thường mở thành 2 mãn!
vỏ.Nội nhũ nhăn
B Cĩ lá kèm Hoa mọc thành cúm hoa ở nách lã.Chỉ nhị dính liền úhan thành một cột ( 'glla.Hoa cái chỉ cĩ một lá nỗn,bầu trên,một ơ đựng noặn.Quả mọng nhưng thường mở thành 2 mảnÌ
"2 C Ko 06 14 kém 'Hoa mọc thành cụm hoa ở nách lá Chỉ nhị dính Hiền nhau thành một cột ¿
giữa Hoa cái chỉ cĩ một lá nỗn,bằu trên,nhiều ơ đựng nỗn.Quả mọng nhưng thường mở thành :
D Cĩ lá kèm Hoa mọc thành cụm hoa ở nách lá Chị nhị đính Hồn nhau thành một cột ¿_
giữa.tfoa cái chỉ cĩ một lá noặn, bầu trên,một ð đựng noấn Quả mọng nhưng thường mổ thành 2 min! xư.Nội nhũ to và xếp nếp
Trang 3Ngành dương xỉ trần ngành thủy đương xi
-Cành hình lá cấu tạo thơ sơ -không có lá
- túi bảo tử ở đỉnh - túi bào tử ở bên
._ 2.Ở ngành rêu giai đoạn giao tử thể chiếm ưu thế hơn so với giai đoạn bào tử thể, Đúng hay sai? TL :Ð
3 Trong chu trình phát triển của cây rêu hãy nêu những giai đoạn nào là đơn bội, giai đoạn nào là lưỡng
TL; -giai đoạn đơn bội: bào tử, nguyên tản, cây rêu, tỉnh trùng , noan cầu
- giai đoạn lưỡng bội: trứng, tử nang thể - thể bào từ- thé tai bao-thé sinh tii
4 Co quan dinh dưỡng của rêu:
‘A Than rêu có đối xứng qua trực ;mang lá,eó rễ ,chưa có mạch dẫn nhựa thật,không có biểu bì,lỗ khí Và các tế
bào của rều đều lưỡng tướng
8 Thân rêu có đối xứng qua trục,mang lá, có rễ (rễ giả), chưa có mạch dẫn nhựa thật,không có biểu bì Tố khi
Các tế bào của rêu đều đơn tướng
C Thân rêu có đối xứng qua trục,mang lá có rễ (rễ giả),có mạch dẫn nhụya thật,không có biểu bì,lỗ khí Các tế
D Than réu có đối xứng qua trục,mang lá,có rễ (rễ giả), chưa có nạch dẫn nhựa thật, c có biểu bi,13 khí Và các
tế bào của rêu đều lưỡng tướng ,
TL:B
§ Tinh trùng của rêu có 2 roi.Đúng hay sai? TL: Ð
6 Nêu điểm khác nhau của lớp rêu và địa tiễn?
-'Túi bào tử và chân được nối bởi cuống (tơ) , Không có cuống (tơ)
Trong túi bảo tử có một vùng sinh ~ không có đài Bào tử bao quanh một trục bất thụ
trụ , goiladaitu _
Thể giao tử là một thân mang lá Thể giao tử là một tản đôi khi có
, , dang mét than mang 14 nhung
luén ludn co mat lung va‘byng -
Su nay mam của bảo tử tạo ra một nguyên tản Không có nguyên tản hoặc nguyên tản thô sơ
.- 7 Nguyên tản của rêu có đặc điểm:
A Bộ phận hình chùy, đính ở tận cùng nhánh rêu hoặc ở mặt trên tản, chứa rất nhiều mam, méi mam 1a khởi
điểm của một cây méi -
B, Bộ phận hình phiến *xanh sống trên mit dat chira rất nhiều mầm „ mỗi mắm là khởi điểm của cây rêu mới:
= Bộ: phận hình sợi phân nhánh,có rất nhiều mam,m6i mam là khởi điểm của một cây rêu mới
D Bộ phận củ vùi đưới đất cứa rất nhiều mầm,mỗi mim là khởi điểm của một cây rêu mới
8 Bao tử ở rêu được hình thành do sự phận chỉa giảm nhiễm của các tế bảo mẹ frong +, do đó
bào tử là những tế bào
TL: Túi bào tử, đơn bội
9, Vẽ chu trình phát triển của cây rêu
"TL: trang 150
19 Giống như rêu,giai đoạn lrống bội của quyết chiếm ưu thế hơn iai đoạn đơn bội Đũng bay sai? TL: S
Trang 4
11 Xrong chu trình phát triển cũa quyết, hãy nêu giai đoạn mào là lưỡng bội, giai đoạn nào là đơn bội
TL: - Giai đoạn lưỡng bội: trứng, cây mang lá, bào tử nang,
= Giai đoạn đơn bội: bào tử, nguyên tản, noãn cầu, tỉnh trùng
Wate quyết ——.- tạo ra.nguyên tần lưỡng tink mang .0 VE erecccoseves
những quyết thì các tạo nguyên tần đực, các : tạo nguyên tản cái
TL: Đẳng bào tử, túi tỉnh, túi noãn, đị bào tử, tiểu bảo tử, đại bào tử ˆ
13 Nguyên tản ở quyết là: -
& một phiến xanh hoặc sợi phan nhánh sống trên mặt đất hay cũ vài dưới đấy không có rễ, không mang lá và
kñông có mô dẫn nhựa - "
B một phiến xanh hoặc sợi ¡ phận nhánh sống trên mặt đất hay củ vùi dưới đất, rễ là những lông hút đơn bào, „ không mán ang là Và không có mô dẫn nhựa `
n xanh hoặc sợi phân nhánh sống trên mặt đắt, rễ là những lông hút đơn bào, không mang lava
-15 Điều kiện cho sự thụ tỉnh ở quyết là phải có nước,Đúng hay sai? TL: D
16: Đặc điểm của phôi ở: quyếtà:
A Cé voi hút gắn và vào bào tử, một rễ mầm chui xuống đất, lá mầm thô sơ,và miột thân mắm Phôi phát vải
thành hạt,
B Có vòi hút gắn vào bào tử, một rễ mẫm chui xuống đất lá mẫm thô sơ,và một thân màn Phôi phát triển
~-~€-Có vòi hút và TẾT imam pan vao nguyén a, lãmẫm' thô SƠ, than mam Phôi phát triển thành cay mới
D Có vòi hút sắn vào nguyên tản,còn rễ mam chui xuống đất, một thân: mam Phdi phát triển thành h cây mới
TL: D
17 Tai sao 14 cha nhóm pteropsida có edu ta tao da try?
TL: Vì có lá to so với thân, các bó mạc khi vào lá làm mẻ trụ thân
18 Nhóm Lyeopsida thì l4 có cầu tạo đơn try Ding hay sai? TL:Đ
19, Lá bào tử là gì?
TL: Là những lá biến đổi ít nhiều để mang bào tử nạng
20 O Equisetiim thì các bào tử có cùng hình thể nhung khi nảy mầm cho 2 loại -
22 Vẽ sơ đồ chụ trình phát triển cña quyết
.-TL: Trang 154
Trang 5
23 So sánh 4 ngành trong nhóm quyết hién nay:
Ngành lá thông Ngành thông đất Ngành cô tháp bút Ngành đươn 8 xi( rang dé)
- Thân phân nhánh kiểu rẻ đôi
lá thê sơ dạng vayrnhor hay s sợi xếp rải rác, chưa cô gân
- ~ Thể bào tử mọc trên đất bùn
_~ Chưa có rễ ễ thật - thân ko có lóng và và mắt,phân nhánh kiểu rẻ đôi
- lá nhỏ đạng vảy hay kim xếp xoăn óc
~ lá bảo tử họp thành bông lá bảo tử ở dau canh
- thể bào tử có rễ thật mạch dẫn là mạch ngăn - Thân chia thành đốt và long
-lá nhỏ mọc vòng
-lá bào tử họp thành bông lá bào tử ở đầu cành
~ Thân ko có lồng và mắt,ko phân nhánh theo lỗi rẻ đôi
~ lá to, vết lá làm mẻ trụ thân
- mặt dưới lá mạng túi bào tử hợp thành ỗ ô túi,bao bọc bởi áo túi
24 Nêu tên cơ quan ( đặc biệt sinh ra rễ Sho quyén bá ? tuy nelle Geer
Ti: Căn thác là nơi rễ ễ phụ m moc ra
5 0 ho quyén ba:
A Lá bảo tử mang tiểu bào tử nang ở gốc, đại bào tử nang ở ngọn Tiểu bảo tử phân cắt lần đầu tạo 2 tế bảo, tê
bào dưới tạo nguyên tản đực và té bào trên cho ra túi tỉnh Đại bào tử nảy mầm thành 4 nguyên tân cái
B Lá bào tử mang tiểu bào tử nang ở ngọn, đại bào tử nang ở gốc Tiểu bào tử phân cắt lần đầu tạo 2 tế bào, tế -
bào dưới tạo nguyên tản đực va té bao trén cho ra tii tinh Dai bao tir nay mam tgo ra mot ngu ên tản cái
C Lá bào tử mang tiểu bảo tử nang ở gốc, đại bào tử nang ở ngợn Tiểu bào tử phân cất Tn đầu tạo 2 tế bào, tế
bào dưới tạo nguyên tản đực và tế bào trên cho ra túi tính - Đại bao ti nay mnằm thành 4 nguyên tan cai, nhung
chỉ một nguyên tản phát triển
D Lá bảo tử mang tiểu bảo tử nang ở ngọn, đại bảo tử nang ở gốc Tiểu bảo tử phân cất lần đầu tạo 2 tế bào, tế
bào đưới tạo nguyên tan đực và tế bảo trên ko phát triển Đại bao ti nay mam tao ra một nguyên tắn cái
.TL:B
26 Ở bộ đương xỉ, nguyên tăn là một cơ quan sống tự dưỡng vì có rễ Đứng hay sai?’
TL : Sai Sống tự dưỡng là do các tế bào của nguyên tản chứa nhiều lục lạp -
27 Khái niệm vòng cơ giới và nhiệm vụ ở bộ dwong xi?
TL: Vòng cơ giới là do một số tế bào đặc biệt xếp thành vòng trên mặt bào tử nang Nhiệm vụ : làm cho túi bào
: tử mở Ta
28 So sánh những đắc điểm khác biệt ỡ một vài họ trong bộ dương xĩ:
Họ tóc vệ nữ Họ kim mao Ho é 6 rong Ho gat nai
- Thân rễ bò dưới đất hay phụ sinh :
~ L4cé cudng dai, phién 14 chia thùy nhiều dang ne
- Bào tử nang ở mép
- Vòng cơ giới ko đầy đủ đi qua chân và mở theo một đường nứt bên “Than rễ có nhiêu lồng
ˆ ~ Lá kép lông chim 2-3 lần
Trang 6- Đào tử nang ở meép
~ Vòng cơ giới đầy đủ và hơi nghiêng - Thân rễ ngắn,mọc bò, mang long
- Có 2 loại lá : lá bất thụ và lá hữu thụ
- Thân rễ ngắn, mọc đứng,
- Lá xẻ hình long chỉm 2 lần
- Vòng cơ giới ko đẩy đủ, đi qua chân bào tử nang _ ¬
29 Họ bèo hoa dâu khác họ bèo ong ở một điểm là bèo hoa đâu có rễ thật Đúng hay sai?
TL:D
NHÖM CÁC ÑgiNg THONG ( (PINOPHYTA).”
1, Lớp tuế :
- Lá to, có cuống, phần lớn phiến 1á hình lông chỉm
~ Tỉnh trùng có lông, nhờ đó có thể bơi lội trong buồng phấn để đến túi noãn
- Noãn có thể tích và hình dạng hạt trước khi thụ tỉnh
- Sự tạo phôi xay ra sau khi noãn rời cây mẹ
2 Đặc điểm họ tuế: laudatcar~
_ 1, Thân mang nhiều thẹo lá Nón đực và nón cái mọc trên những cây khác nhau,
2 Lá non cuộn tròn, cứng và tồn tại nhiều năm "nhờn et
3 Nén duc mang nhiều i vay, mat dưới vậy có nhiều bao tir Lnang.;
-1 Lá có nhiều dược tính hay, đưng trị bệnh Aliieiuiei ti các xáo trộn mạch mẫu ở não, chữa hea suyễn,dị
ứng, loạn nhịp tìm xáo trộn nội nhĩ
2 Hạt thường có cánh Số 14 mim của phôi là 2 hay lớn hơn 2.Gỗ cấu tạo cấp 2 bởi các mạch ngăn có chấm bình đồng tiên.Thường ‹ có ống tiết dầu nhựa
3 Mạch ngăn có lỗ ở vách ngadg đã thủng hẳn thành một dang quả độ giữa mạch ngăn và mạch thông Nhị đã phân hóa thành chỉ nhị và chung đới -
4 Tỉnh trùng có lông, nhờ đó tó thể bơi lội trong bubng phần để đến túi non, Sự tạo phôi xây ra sau Khi noãn
Trang 7
5 Đặc điểm “Hoa đực giảm còn một nhị Hoa cái ở tận cùng nhánh, mỗi hoa được bao bọc hỡi nhiều cặp
lá bắc đỗi chéo Không có vòi nhụy” là họ nào:
6 Đặc điểm “ Dây leo,lá mọc đối, pan lá hình lông chim Cụm hoa đực là một trục đài mang những lá bắc
_ đính Hền nhau thành từng tầng kế tiếp Noãn ko có vòi và:đầu nhụy “
A Ho day gam ( Gnetaceze)
B.Ho Hai lé ( Welwitschiaceae)
C Họ ma hoàng ( Ephedraceae)
D Họ thông ( Pinaceae)
TL:A
7 Đặc điểm “ Hoa đực mọc ở nách một lá bắc, mỗi hoa gồm 6 nhị, chỉ nhị dính liền ở phía đưới, mỗi nhị
có 3 túi phấn,giữa hoa là mật noãn ko thụ; hoa cái mộc ¢ ở nách lá bắc,noãn được bao quanh bởi một cặp
A L4 thu hep cé dan hinh vảy để thích nghỉ với mỗi ¡ trường khô hạn
Ð Lá thu hẹp, cây mang 2 loại lá trên cùng một cành
C Lá thu hẹp, có 2 dạng là hình vảy và lá dep,dai tùy loài
Lá thu hẹp, có 2 loại lá là lá hình vây không có › điệp lục và lá có diệp lục
L: D
9 Dac điểm “ Nếu cây có 2 loại lá thì sẽ có 2 loại nhánh : những nhánh đài mang lá hình vậy: và những
nhánh ngắn tận cùng bằng những lá có điệp lục.Số lá của mỗi nhánh thay đỗi theo tùy loài” là ỡ:
10 Néu tén 3 loai cây trong họ thông:
1/ Thông 2 lá — Pinus merkusiana Pinaceae
2/ Thông 3 14 — Pinus kesiya Pinaceae
3/ Théng 5 l4—Pinus dalatensis Pinaceae _
11 Xép đúng thứ tự các đạng lá ở các chỉ của lớp thông:
1 Lá hình kim Pnes
2 Lá dẹp và dài = podo corpus
3 Lá hình vảy áp sát vào cành, “hung
A Thuya B Pinus C Podocarpus_
TL:1—B;2-C;3—-A
Trang 8
- Trong thân và lá thường có tế bào tiết (cây gỗ)
- Gỗ ) thương chưa có mạch thông
2 kế tên một số tên bộ trong phân lớp ngọc lan:
- 2/ bộ na
3/ Bộ máu chó _ 4/ Bộ long não
5Bộhồ _ 6/ Bộ hồ tiêu
7/ Bộ nam mộc hương
„3.5o sánh giữa các bộ: sử " TỦ fy: ST su ¬—— '
Bộ ngọc lan Bộ long não Bộ hồi Bộ hồ tiêu Bộ nam mộc hương
- than gỗ
- lá mọc sơ Ìe, đơn,nguyên, có lá kèm hay không
- hoa lưỡng tính,mọc riêng lẻ, nhị nhiều, rời nha, lá noãn rời
hoa nhỏ,trần hợp thành gié đơn.3 lá noãn hợp thành bầu 1 ô
-hạt có nội nhữ và ngoại nhũ,phôi rất nhỏ, -cỗ hay gỗ nhỏ mọc Ìeo
¬ Lá mọc so le,ko lá kèm
~- hoa mẫu 3 hà hoa chỉ có một vòng.bầu dưới nhiều ô đính noãn trung trụ.đôi khi có: trực hợp nhụy(nhị và vòi nhụy gấn liền
Trang 9
4 Một vài đặc điểm ở họ ngọc lan:
A Ko có lá kèm.Hoa lưỡng tính moc riêng lẻ lở ngọn hay nách láBao hoa và các bậphận của hoa xếp theo một
đường xoắn ốc.Có tế bào tiết tỉnh dầu trong tất cả các mô mềm
B Có hoặc ko có lá kèm Hoa lưỡng tính hoặc đơn tính mọc riêng lẻ lở ngọn hay nách lá Đao hoa và các bộ
phận của hoa xếp theo một đường xoắn ốc.Có tế bào tiết tình dầu trong tất cả các mô mềm
C Có hoặc ko có lã.kèm Hoa hrỡng tính mọc riêng lẻ ở ngọn hay nách 14.Bao hoa và các bộ phận của hoa xếp
theo một đường xoắn ốc Có tế bio td inh dầu trong tất cả các mô mềm
D Có lá kèm to Hoa lưỡng tinh mọc riêng lẻ lở ngọn hay nách l4.Bao họa và các bộ phận của hoa xếp theo một
đường xoắn ốc.Có tế bảo tiết tình dầu trong tất cả các mô mềm
TL: C
5 Nêu đặc điểm cña 2 kiễu quả ở họ na ?
TL: - Kiểu Annona: quả tụ, mội lá noãn cho một quả mọng riêng biệt và tất cả các quả dính vào nhau
~ Kiểu Cananga: mỗi lá noãn cho một quả mọng có cuống và mỗi hoa cho một chùm quả mọng.Mỗi quả mọng
6 Nêu tên 3 loại cây trong họ na
- Mãng cầu xiém —Annona muricata ¬¬
3/ Măng cầu ta - Annona squamosa
7 Cách sắp xếp bộ nhị và bộ nhụy ở họ na sau đây dung hay sai? ¬
- Bộ nhị có nhiều nhị rời xếp theo một đường xoắn ốc.Bộ có nhày, có nhiều lá noãn rời xépk khit nhau
TL: D
8 Đặc điểm họ Máu chó (Myristicaceae);
A Ko có lá kẻêm.Hoa mọc thành cụm hoa ở nách lá.Chỉ nhị dính liền nhau thành một cột ở giữa Hoa cái chỉ có
một lá noãn bầu trên một ô đựng noãn.Quả mọng nhưng thường mở thành 2 mảnh vỏ.Nội nhũ nhăn -
B.Éó lá kèm 'Hoa mọc thành cụm hoa ở nách lá Chỉ nhị dính liền nhau thành một cột ở giữa Hoa cái chỉ có một
lá noãn,bầu trên một ô đựng noấn.Quả mọng nhưng thường mở thành 2 mảnh vỏ.Nội nhũ nhăn
C Ko có lá kẽm Hoa mọc thành cụm hoa ở nách lá.Chỉ nhị đính liền nhau thành một cột ở giữa.Hoa cái chỉ có
một lá noãn,bầu trên nhiều ộ đựng noan.Qua mong nhung thường mở thành 2 mảnh vỏ.Nội nhũ nhăn
D Có lá kèm Hoa mọc thành cụm hoa ở nách lá.Chỉ nhị dính liền nhau thành một cột ở giữa.Hoa cái chỉ có
một lá noãn,bầu trên,một ô đựng noãn.Quả mọng nhung thường mở thành 2 mảnh vò “Nội nhũ to và xếp nề nép
2.Bộ › nhụy có lá noãn nhiều xếp vòng như ngôi sao
3 Mỗi lá noãn chứa nhiều tioãn "
4.Quả tụ,gồm nhiều quả đại xếp thành vòng trên một để chung
5 Hat có phôi rất nhỏ,có nội nhũ đầu Ộ
6.Bộ nhụy có lá noãn nhiều xếp xoắn ốc
1/ Rau cảng cua— Peperomia pellucida
2/ Tiéu — Piper nigrinn
3/ LÃ lốt -.Piper lolot ˆ
Trang 10C Lauraceae + ona, Moo ;
D Myristiaceae Pine Của
¬
đề Ở rau cảng cua (peperomia pellucida piperaceae) có giế hoa mọc đối điện với lá không phải ở nách M và
kiểu xim.Đúng hay sai?
TLD
15 Ở họ hồ tiêu : Bộ nhị có É nhị đính trên Z vòng Nhưng số nhị thường bị giảm đo vỏng trong có thể mắt đi hoàn tuận hoặc một phần.Ỡ hầu hết cic piper va pepéeromia,vong Hgoal lại mất
thêm < aA „nhị nên hoa chi cdn 4 nhi
` TL: 6, 2, 1,2 16 Đặc điểm họ nam mộc hượng : nnestdechn d Œ&£ ~”' ` đc 5 tolork.- a ook,
1 Thần đứng hay leo,ít phân nhánh
2 Lá đơn nguyên, không có lá kèm
3 Quả nang, hạt không có nội nhĩ Qua , for cố nữi a abe!
4 Bộ nhị có 6-12 nhị, chỉ nhị rời hay dính hiền ở với đính vời nhụy tạo thành trục hợp nhuy
5 Thường có tế bào tiết tỉnh đầu trong mô mễm của thân và lá
6 Hoa thường miọc riêng lẻ ở nách lá ,lưỡng tỉnh, đều hay không đều
A.1,2,3,5,6
D.2,4,5,6.-
TB
17 Đặc điểm sau “ Sau khi thụ phẩn,bao hoa và nhị rụng.hoa chùm xuống nước và tạo quả chứa rất
nhiều bạt.Hạt có áo hạt, nội ¡ phữ và ngoại nhũ “ - thuộc: họ nào? ,
A Ranunculaceae ae
C Nymphaeaceae Sting a) AGA mo ở NC
D Aristolochiaceae tan why cv
` TL:C
18 Nêu một vài công dụng làm thuốc của bộ sen? -
TL: Tâm sen chữa mất ngủ Ngó sen chữa sốt, tiêu chây.Gương sen có tác dụng cầm mau
19 Phan 6p Hoang lita: Poy in cule cae
- Phần lớn thân cố
- Mạch dẫn có mạch ngăn thủng lỗ đơn `
~ Hạt phấn có 3-nhiều rãnh hoặc 4-ihiều lỗ `
20 Ở họ Hoàng liên, , một số chỉ hoa ko có cánh.Đó ph chỉ nào?
Trang 11
21 Đặc điểm họ Hoàng liên (Ranuneulaceae): 145 `
1 Day Íeo,ko có mô tiết
2 Cụm ho# chùm, xim tần, đơn ở néch lá
3 Bao hoa gdm một số lá đài dạng cánh hoặc hoa đãi phân hóa thành đài hoặc cánh 61 một số chỉ cỗ sơ hoa ko
.A Hoa đơn tính khác gốc, kiểu vòng, mẫu 3
B Cum hoa chùm,xim 2 ngả ở ngọn,Ít hoa riêng lẻ
C: Có 6 14 dai xép trên một Vong
D Quả hạch,vỏ quả trong cứng rắn và thường có hinh than.Mam cong hinh tròn
TL: A
Day ki ninh — — Tỉinospora crispa “Tr RoSpok\ 4 hp Oe (th Bak xử )
Binh vi — Stephania rotunda
Dây mối — Stephania j japonica
25 Đặc a điểm sau “ống nhựa mũ có đốt hoặc hình mạng trong các mô mềm,nhất là trong libe Nhựa mũ
có thê trắng đục hay vàng” là ở họ nảo sau đây:
- =~ Phân lớn cây nhỏ, thích nghỉ với điều kiện sống khô cạn
- Phôi cong bao quanh nội nhữ
ˆ~ Nhị đối diện với cánh
28 Đặc điểm của họ hoa phẩn: (N yo `
1 Hoa tụ thành xim, nhiều hoa °
2 Lá bắc có thể tạo thành tổng bao lá bắc
3 Bao hơa hình ông hay hình kèn
4 Ko có cánh hoa, bao hoa là do 4-5 lá đài có màu dạng cánh,hình ống hay hình kèn
5 Ở hạt có mam cong hình móng ngựa bao quanh nội nhữ bội _ -
6 Cây bông giấy có gai thẳng, cây bông phẫn-ko có gai
A 1,4,5,6
B 2,3,4,5
C 1,2,4,5
D.2,4,5,6
Trang 12A Cactaceaé (ho xuong r
B Amaranthaceae (ho rau Pp)
C Nyctaginaceae (ho hoa oy)
D Chenopodiaceae ( ho rau muối)
31 Họ rau đền, hoa ko cô cánh hoa Hãy nêu cách nhận biết lig rau 1 dén khi đọc 1 hoa đồ
- TL: Nhận biết bằng lá đài ae Trong hơa mẫu 5 lá đài giữa nằm ở phía sau,
32 Đặc điểm của họ rau đề n:
A Hoa lưỡng tính, đều, mẫu 4 hay 5, 2 lá bắc con khô cứng và có miàu sắc sặc số, ko có cánh hoa
C Hạt thường đẹp và bóng, mam cong hình móng ngựa 'bao quanh ngoại nhũ
-_D 2-3 lá noãn tạo thành bến dưới lô, nhiều noãn cong đính ở đáy ` TL: A
33 Đặc điểm “ Lông cấu tạo gầm cuống, tận cùng là mật tế bảo to hình c cầu chứa dày nước, khi số nước
này hết, lớp ling héo tao thành một lớp phủ màu trắng như bột, đặc sắc cho họ” là của họ nào sau đây:
A Polygonaceae (ho rau ram)
Ð Plumbaginaceae ( họ đuôi công)
36 Đặc điểm họ rau răm:
1, Lá đơn, phiến nguyên, hình mỗi tên hoặc có thùy hình.chân vịt, cuống lá rộng ở đáy,có be chia
2 Cụm hoa tán
3 Bộ nhị kiểu vòng : Ở rheuin, vòng ngoài có 6 nhị, vòng trong có 3 nhị © rumex, hoa chỉ có 6 nhị của Vòng ngoài ,vòng trong bị trụy ,
_4, Có cấu tạo bất thường libe- gỗ thặng dư ở một số loài
5, Bộ nhụy có 3 hay 2 lá noãn tạo thành bầu trên
6 Quả bế, các lá đài rụng hết khi tạo quả
7 Có thể qua trở thành một quả mong gid khi 14 dai mọng lên
A 1,3,4,6,7 ;
B 1,2,4,5,6
C, 13.457
D 1,2,3,5,6 TL: C 37.Néu tén 3 c&y trong ho rau rim 1/ Ha tha 6 d6 - Fallopia multiflora 2/ Rau tam — Polygonum odoratum ` 3/ Đại hoàng — — Rheum t officinale
10
Trang 13
38 Phân lớp Sau sau:
- Có hoa chuyên hóa theo hướng thụ phần nhờ gió, phan lớn là hoa đơn tính xếp thành cụm hoa phức tạp c có
đạng đuôi sóc
._ Bao hoa đơn hay 1 mất hẳn (hoa trần)
_~ Nhị và nhụy có số 9 lượng ít,lá noãn luôn dính
- Phần lớn là cây gỗ, mạch dẫn là mạch ngăn
39; Đặc điểm của họ Sau sau:
1 Thân gỗ to, thắng đứng
2 Hoa đều hay kơ đều, đơn tính hoặc tạp tính, mẫu 4 hay mẫu 5,
3 Hoa cái có một lá noãn tạo thành bầu 1 ô.Bao phắn mang 4 hoặc 2 túi phần, nút dọc hay mở bằng van -
4 Hạt phần có 3 rãnh hay hơn
5 Rất đặc trưng bởi ống tiết dầu nhựa thơm trong tủy của thân và lá
6 Cum hoa tan
7 Quả nang, hạt đôi khi có cánh,có nội nhũ, mam cong
v 40, Dic diém sau “Hoa đực xép thành vòng chồng lên nhau và tụ thành hình đuôi sóc ỡ ngọn,mỗi vòng có
% khoảng 6 hoa.Hoa cái tụ thành đầu hình cầu hay | hình trứng k Hoa đơn tính” là của họ nao sau đây:
ý 41 Đặc điểm sau “Hoa cái có một bộ phận gọi là đấu dày ( một nhóm: hoa cái mọc ở nách của một lá bắc
mẹ ; mang bởi đuôi sóc, được bao quanh bởi một chén nhỏ 8g) 1à đấu) ° là của họ nào sản đây:
-_~ Phân lớp lớn, các đặc điểm rất đa dạng
-TÁ nguyên hoặc chia thùy khác nhau -
~ Yếu tố mạch có thủng lỗ đơn hoặc hình thang
- Hoa lưỡng tính đều ít khí ko đều
- Tiến hóa theo hướng thụ phần nhờ sâu bọ
- Hạt có phôi thẳng,
43: Hãy nhận biết một chiếc l chựa rõ nguồn ốc là thuộc họ chè
- TL: Lam vi phẫu chiếc lá đó rồi xem trên kính n n vĩ Nếu trên tiêu bản co cương thể thì đó là lá của họ chè
Trang 14
D128 2u UTC HH nh Huynh cu T8 Hư
44 Đặc điểm họ Bứa (Clusiaceae):
i Phiên lá thường láng, day , nguyên, gân phụ song song khít nhau
2 Hoa đều, đơn tính khác gốc hay cùng gốc hoặc tạp tính
3 Nhiều nhị rời hay đính thành nhiều bĩ hay thành đầu trịn
4 Quả nạng chẻ ơ
5 1 lá nỗn, vịi nhùy đài ( mù 9) hoặc nhiều lá nỗn, đính nỗn trung trụ, vịi nhụy rất ngắn gần như ko cĩ (
maqng cut)
6 hạt cĩ áo hạt đo cuống nỗn hay lỗ nỗn tạo thành ,ko cĩ nội nhữ
7 Bộ máy dinh dưỡng chứa ống tiết resin, túi tiết kiểu ly bào cĩ trong lá
§, Bao hoa đơi đính theo đường xoắn Ốc -
A 1,2,4,5,7,8 cv - ` ko
C 2,3,4,6,5,7 , TL: D =
45 Đặc điểm bộ nhị và bộ nhụy cđa họ Đã quyên (Ericaceae): ‘
1 Cĩ 8-10 nhị, bộ nhị đảo dưỡng nhị
2 Chỉ nhị đính trên trang, bao phan cĩ 2 sừng thường mở bằng lỗ
3 Hat phan ‹ dính thành tứ tử
4 Số lá nỗn bằng số cánh hoa, đính nhạu thành bầu trên, nhiều ơ
5 Mỗi ơ cĩ một nỗn, đính nỗn trung trụ ,
6 Cĩ một vịi nhụy, đĩa mật ở dưới b
A 1,2,4,6 ,
B 2,4,5,6
D 2,3, 5, 6
TL: €
47 Đặc điểm bộ nhị và bộ nhụy của Họ thị (Ebenacea )
1 BO nhị : Hoa ấực cĩ nhị đính trền trang hoa thành 2 vịng, đơi khi giảm cịn Ì vịng hoặc nhị tăng] z lên rat nhiéu
2 Bộ nhụy : bầu trên 1 ơ, ko cĩ vách gid Maid dung 1 hay 2 nỗn, đính nộn trung trụ
3 Bộ nhụy : bầu trên nhiều ơ, cĩ thể cĩ vách giả Mỗi ơ 4 đựng 1 hay 2 nỗn, đính nỗn trung trụ
4.1 vịi nhụy hay nhiều vịi đính nhau ở đây
5 Cé dau vết bộ nhụy ở hoa đực và bộ nhị ở hoa cái
48 Đặc điểm “Ơng nhựa mđ cĩ đắt, lồng che chữ đơn bảo hình thoi khả đặc sắc” là của họ nào:
A Họ hồng xiêm ( Sapotaoeae )
B Hg hoa tim ( Violaceae ) ¬ ST -
C Họ lạc tiên ( Passifloraceae ) ⁄ "
D Họ đu đủ (Caficcaeae)- TL: A
12
Trang 151 Lá đơn nguyên, mọc so le, gân lá hình lông chim
2 Baohoa: Cé 4-8 14 dai xf thành 1 hay 2 vòng.Cánh hoa dính, có thể có phụ bộ ở mặt ngoài hay mặt trong
3 Bộ nhị : có 8 nhị đính trên 2 vòng
4, Số lá noãn bằng số lá đài, đính liễn thành bầu trên,
5 Bầu 1 ô đựng ] noãn, 1 vòi nhụy và 1 đầu nhạy
{ 50 Hãy viết hoa thức của họ hoa tím với những đự kiện sau : Hoa lưỡng tính, ko đều C Có 5 lá đài và 5
| cánh hoa Bộ nhị có 5 nhị và bộ nhụy có 3 lá noan dinh nhau thanh bản trên, 1 ô, đính noãn bên”
51 Đặc điểm hoa ở họ hoa tim (Violaceae):
1 Hoa lưỡng tính hay đơn tính tùy điều kiện sống, thường ko đều
2 Có 3 lá noãn đính nhau tạo bầu trên 1 6
3 Có 5 nhị trong đó 2 nhị trước của hoa ko đều có mang phụ ba
4 Dinh noãn trung trụ
52 Họ Lact tiên : “ Đề hoa kếo đãi thành cuống nhị nhụy,Cánh hoa mang ở gốc hhững phụ bộ hình bãn
hẹp tạo thank I hay nhiéu vong “ -Diing hay sai ?
TL: D
53 Đặc điểm bộ phận sinh sản cña họ Pu đủ :
1 Hoa đực :5 lá đài đính nhau bên dưới thành một ống 5 cánh hoa đính nhau trên một đoạn dài thành hình phéu
2 Hoa cái : 5 lá đài, 5 cénh hoa rdi nhau,5 14 non dính nhau tạo bầu trên
A Dây leo nhờ tua cudn ở nách lá do lá biến đổi, cuống lá thường có tuyến
B Hoa mẫu 5, lá bắc hình lá bay hình sợi có thể tạo thành rnột tổng bao
C Cánh hoa mang ở gốc nhữn phụ bộ hình bản to tạo thành 1 hay nhiều vòng,
D Quả của các cây trong họ dân có tổng bao lá bắc bao xung quanh,
Trang 16
55 Ho bau bi: “ Ở nách lá có một hệ thống phức tạp gi gồm 4 cơ quan khác nhận: 1 hoa riêng lễ { tực hay
cải), 1 cụm hoa mang nhiễu hoa, 1 cảnh mang lá, 1 hay 2 vòi cuốn chia nhánh ở 2 bền.” là thuộc chỉ nào sau day :°
57 Đặc điểm “.Có 2 2 vòng bồ libe - gỗ kiến chồng kép, các bó vòng trong là vết lá, mạch rây có kích thước
46.208 ciia hộ no: sau đây 7ˆ
A.Ho man nian (Capparacéae )
B Ho Cai ( Brassicaceae)
TL: Cc
58 Nối các đặc điểm sau cho phù hợp với tên Họ : :
1 Đề hoa kéo dài thành cuống nhị nhuy Cánh hoa mang ở gốc những phụ bộ hình bản hẹp tạo thành 1 hay iB
nhiéu vòng
2 Các giá noãn trung trụ của bau tiến ra phía thành bầu rồi phân thành 2 nhánh mọc cong vào 0 trong Và mang C
nhiều noãn Ðơ đó lỗi đính noãn trung trụ trở thanh trac mé dicbiét, =
3 Lõ khí có 3 tế bào kèm và luôn luôn có một cái nhỏ B
4 Dé hoa moc dai lén thành cuéng nhuy hay cudng nhị nhụy, nhị thường đài bằng nhau .Ê
5 Ong nhựa mù có đốt, nhựa mù chứa papain, có tế bào chữa myrosine A Conrtocea
A Ho du dt (Caricaceae)
B Ho Cai (Brassicaceae) _ ,
C Ho bau bí ( Cucurbitaceae )
D Ho iac tién ( Passifloraceae ) +
E Ho man man ( Capparaceae ) TL: 1—D;2—C; 3—B; 4—E; 5— A
59 Sự biến đỗi ở bộ nhị của Họ bầu bí : “ Hoa đực có 4 nhị đính thành 2 cặp ở chỉ ï nhị và bao phấn
- nhị thứ năm rời.Bao phấn dính vào nhau thành một cột duy nhất “ lo chi nào ?
Trang 17
61 Đặc điểm bao hoa và bộ phận sinh sản của họ bầu bí :
„1 2 vòng bao hoa dính vào nhau và đính vào bầu giổ#g như đính trên miệng bầu
- 2 Hoa đực có Š nhị có thê đính hoặc rời, ko đính trên tràng mš đính ở nơi tiếp giáp giữa đài và tràng
~3 Hoa cái có 3 lá noãn, bầu đưới có 3 ô Các giá noãn trung trụ của bầu tiến ra phía thành bau ri rồi phân thành 2
nhánh mọc cong vào frong và mang nhiéu nodn - 4.2 vong bao hoa dính nhau và đính ở miệng một để hoa hình chén nhỏ
5 Hoá cái có số lá noãn bằng số nhị của hoa đực Các giá noăn trung trụ của bầu tiến r ra phía thành bầu rồi phân —
Thành 2 nhánh mọc cong vao trorig và mang nhiều naấn
@1,23
B 1,2,5 _ C/23/4
63 Đặc điểm hoa của họ Màn màn : :
1 Hoa lưỡng tính, ko có lá bắc Đ hoa mọc đài lên thành cuống nhụy hay cuống nhụy nhị `
2 4 lá đài xếp thành 2 vòng, '4 cánh hoa xếp trên một, vòng theo đường chéo hình chữ thập, —=
'3 Bộ nhụy có 2 lá noãn ở v vị trí 2 bên, đính nhau thành bầu trên, bau 2 6 hoặc nhiều lá noãn, bầu nhiều ô
4 Mỗi cánh hoa có một phiến rộng ở trên thẳng góc với một phần hẹp ở đưới gọi là móng., -—
2,4
C14 D.2,3
TL:B
64 Myrosin có trong các tế bào riêng biệt ở mô mễm của họ cải là một men có thể thủy phân tinh bật
thành glucose và tỉnh đầu có lưu huỳnh Đúng hay sai?
TL: S thủy phân các glucosid § RORY CAWAR-
65 Đặc điểm hơa của họ Cải : ¬
~1 Hoa lưỡng tính, ko có lá bắc và lá bắc con ,
~ 2.414 dai xếp thành 2 ,vòng, 4 cánh hoa xếp trên một vòng theo đường chéo hình chữ thập
3 Bộ nhị gồm 6 nhị xếp trước cánh hoa
“4 Bộ nhụy ° 2 lá noãn ở vị trí 2 bên, đính noãn bên, có vách giả ngăn bầu thành 2ô
+5 Bộ nhị gồm 6 nh trong đó 2 nhị ngắn ở 2 bên còn 4 + nhị đài đính thành-2 cặp ở vị trí trước — sau
_A 123,4
D 1,3,4,5 TL: C
66 VỊ trí trơng đối giữa 2 lá mầm và rễ mầm được rc dùng, đề phân các cây trong họ cãi Đúng hay sai ?
TL:D
67 Nêu đặc điểm bộ nhị của họ Bing ?
TL : bộ nhị đính nhau bởi chỉ nhị thành một ống bao quanh bầu va vòi nhuy Bao phan 1ô, hạt phấn có gai, bao
- phấn hướng ngoại
15
Trang 18
68 Đặc điểm bộ nhụy của họ bồng( Malvaeeae )
A 3— 5 lá nỗn tạo bầu 3 — 5 8, mỗi ơ chứa 2 hàng nỗn ,đính nỗn trung t trụ —
B 3 — 5 lá nỗn dính nhau thành bầu nhiều ơ , đính nỗn trung trụ
ế Nhiều lá nỗn rời, đính thành vịng quanh để hoa; mỗi lá nộn chứa ] nộn
A vàC
TL: D
69 Đặc điểm bao hoa của họ Bơng: MS etvst⁄
1 5 lá đài dính nhau ở đáy, tiên khai van “
2 Hoa cĩ đài phụ chính là các lá kèm của lá đài
3 Ở chỉ Abutilon và Sida hoa ko cĩ đài phụ — 4 5 cánh hoa, tiền khai van giống với tiền khai lá đài, dính vào ống nhị nên rụng cùng một lúc với bộ nhị
5 5 cảnh hoa, tiền khai vặn, dính vào ống mal ne nên rụng cùng một l lúc với bộ nhị a
6 Đài phụ là sự hợp 2ộ của những lá bệ con bắc con
- 70: Dic diém hoa & ho Trơm ( Stereuliaceae }:
1 Gần lá hình lơng chim hay chân vịt Lá kèm rụng sớm Z“
2 5 lá đài dính nhau ở day, tiền khai van -
3 5 cánh hoa hoặc ko cĩ, đơi khi cánh hoa cĩ dạng đặc sắc ⁄
4 Nhị dính nhau ở chỉ thành một ống và xếp trên 2 vịng : vịng ngồi lép xếp tr trước lá đài ;vịng trong gồm 10- nhị đính thành 5 cấp trước cánh hoa —
_5 3 — 5.lá ngãn đính nhau thành bẫu nhiều ơ, đính nỗn trung trụ —
6 Hoa thường mọc riêng, lẻ, đơi khi đính trên thân cây như cây ca cao
7 Nhị dính nhau ở chỉ thành một ố ống và xếp trên 2 vịng: vàng ngồi lép xếp cánh hoa ,vịng trong gồm 10 nhị
"71 Nêu cơ cấu học cđa họ bơng (Malvaceae)?
TL: Canh non va lá thường cĩ lơng che chở đa bảo phân nhánh, bộ may tiết chất này trong các mơ, libe 2 kết tầng Yếu tố mạch thủng lỗ đơn - 2
72 Ở họ gạo (Bombacaceae) : Nhị dính nhau thành nhiều bỏ và hạt phần láng Đúng hay sai ? 2 b 0
TL: D
73 Sắp xếp các đặc điểm sau cho phù hợp với mii chi thuộc h đâu tầm (Moraceae ):
1 Phát hoa hình chùy mang họa đực hay hoa cái nằm sâu trong để, cụm hoaQuả phức z2^Ì® eonpis
2 Phát hoa là nhưng đuơi sĩc hình trịn mang hoa đơn tính cùng gốc.Quả gồm nhiều qua hach gid we port
3 Dé hoa ty hinh binh, mang ở vách trong các hoa đực và cái.Quả là một quả giả bạc dé cụm hoa tạo nên),quả thật là những quả bể giống như hạt ở bên trong
Trang 1974 Nêu cơ cấu học của họ Dâu tim?”
TL: ke có lông làm ngứa, phiến lá có bào thạch 1 trong tế bào biểu bì hay ha bi.Sqi libe it tam chat gỗ, ống nhựa
mủ thật gần như trong tất cả các mô nhưng nhiều trong libe
75 Giải thích tại sao họ gai được dùng trong công nghiệp đệt?
TL: do có sợi libe rất dài và ít tắm chất gỗ
76 Dic diém ho gai ‘Urticaceae): »e
1 Lá mọc so le hay đôi, ko có lá kèm
2 Hoa đơn tỉnh cùng gốc hay khác gốc, 4— 5 lá đài màu xạnh, ko có cánh hoa
3 Bộ nhị từ 4 — 5 đính trước lá đài
4 Có 1 lá noãn tạo bầu trên, 1 noãn cong đính ở đáy
5 Quả bế được bao bọc bởi lá đài còn lại, hạt có nội nhũ dau
` 77 Nêu cơ cầu học của họ gai mèo (Cannabaceae)?
TL: Có tuyến chứa nhựa thơm trên cụm họa hay trên lá và cụm hao, bảo thạch ở tế bào biểu bì và lông, Sợi libe
Ít hoặc ko tắm chất gỗ
78 Lá cây cao su là lá kép hình chân vật Đúng hay sai?
` TÚĐ
79 Giải thích kiểu cụm hoa Cyathium(chén) ? ?-
TL: Cyathium là một phát hoa gồm 1 bao hình lục lac, bên trong chứa một hoa cái trần ở giữa, cấu tạo bởi bầu
đính trên m6t cong dài và nhiều hoa đực chung quanh; mỗi hoa đực thu hẹp chỉ còn một nhị
80: Chỉ Euphorbia và Poinsettia (họ Thầu đầu ) có một kiểu cụm hoa đặc sắc gọi là Cyathium Đúng hay sai ?
ˆ- TÐ
:81 Sắp xếp đặc điểm của bao hoa và bộ nhị phù hợp với từng chỉ trong họ thâu dầu (Suphorbiaceae):
1.514 dai thường, đính và 5 cánh hoa rời 10 nhị đính trên 2vòng _
2 Hoa vô cánh với 5 lá đài nhưng đổi khi chỉ còn 4,3 hoặc 2 la dai 10 nhị đính trên 2 vòng
82 TYên cách mở của quã chín ở họ thâu dầu ? ? `
TL: Dau tiên là hủy vách tách ra một cột ở giữa Sau đó cắt vách thành 3 phần Cuối cùng quảc sẽ nứt theo đường song lựng thành 6 mảnh vỏ
-83 Họ thầu dầu : : “Lỗ noãn Tnôn luôn có nút bịt đậy lại, nút này do mé dan dit cha gi: noãn mọc nhô ra
tạo thành.Nó giống như mỗng' Đúng hay sai ? ?
TL: S vì nút bịt này ko giống mông, nó sẽ biến mắt khi hạt chín
84 Cơ cầu học của các tôn Phyllantheae, Eu horbieae, Crotoneae :
_ - Tông Phyllanthene : ko có ông nhựa mủ và He trong (phatamlua ; naa,l0,., fehl)
- Tông Euphorbieae : ống nhựa mũ thật nhưng ko cé-dibe trong, ( Sughorbia fit TT
- Tông Crotoneae : có ống nhựa mủ và thường có libe trong (đưa ưa Nani het, Wd, opha Ricinu»)
- Mach dẫn có mạch ngăn đơn
- Hoa mẫu 5, cánh hoa rời nhiều nhị, đính noãn trung trụ
- Hoa thích nghĩ với thụ phan nhờ sâu bọ
Trang 20TL:B ———
9£, Đặc điê tâm hg Thuấc Đồng (C qi ï355051ãC€8€ )
| Cd mép-Phién 14 nguyén hay có khía răng hoặc xẻ sâu, dày đôi khi có hình trụ ko có lá kèm
2 Hoa mẫu 5 hay 4, có 6 nhị đính trên 2 vòng
3 Mỗi lá noãn có nhiều noãn, ở đáy có I tuyến mật
4 Hạt ko có nội nhũ, mam thing
5 Cụm hoa: xim 2 ngã ở ngọn chuyên sang dạng xỉm một ines hinh dinh bc
A.1,2,3,5 -
B 2,3,4,5 ,
D 2,3,5
TL: C "
87 Đặc điểm họ Hoa hồng (Rosaceae): ˆ
1 Thân cỏ, đồi khi phụ sinh, thường có gaL -
2 Lá kèm rụng sớm hay dính vào cuống lá ~ gà So nh ch ¬
3 Đề hoa hình mâm thì đài, trằng,nhị và lá noãn gắn ở giữa cv nở -
4 Để hoa hình chén thì lá noãn đính ở đáy chén còn tràng, nhị, đài đính ở miệng chén —_—
5 Nhiều nhị rời xếp thành nhiều vòng xen kẽnhau - - -
6 Chỉ nhị thường cong vào giữa hoa, bao phần 1 ô, nứt dọc
7 Mang hat phan thường có 3rãnh lỗ -
_8 Nhiều lá noãn rời hoặc 2 — 5 lá noãn dính liền, bầu (rên hay dưới —
89 Đặc điểm “Lá đài và cánh hoa có thể rời hay đính nhau thành một chop, bi hat tung ra ngoài khi hoa
nở chỉ còn để lại một theo tròn? là của họ nào sau đây :
2 Phiến lá nguyên, dày, có thể có nhiều chấm trong mờ do túi tiết tg0 ra —
4 Nhiều nhị rồi xếp ko thứ lự quanh miệng của để hoa ~ - Si
Trang 21
92 Đặc điểm phần họ trinh nữ (Mimosoideae }
1.Lậ chết có thể phù, ane đó chúng cử động được và rũ xuống khi chạm đến
2 Hoa đều, tràng cô tiễn khai van
3 Có 5 hoặc nhiễu nhị đỉnh nhau
4 Có 5 hoặc nhiều nhỉ rời
93 Đặc điểm *Có nốt rễ chứa vi khuẩn cộng sinh, có khã năng cổ định nitơ trong không khí.” là ở họ hay
phân họ nào sau đây :
A Phân họ trình nữ ( Mimioisoideae)
Ð Phân họ vang ( Caesalpinioideae)
C Phân họ đậu ( Faboideae )
D Họ bảng ( Combretaceae)
TL: C
94 Viết hoa thức của phân họ vang (Caeelginiideagf
TL: sdch trang 229
95 Đặc điểm phân họ vang (Caesalpinioideae)
A Hoa ko đều, mau 5 Trang có tiền khai van Thường có 10 nhị rời xếp trên 2 vòng
B Hoa ko đều, mẫu 5 Tràng có tiền khai thìa Thường có 10 nhị rời xếp trên 2 vòn
C Hoa ko đều, mẫu 4 ít khi mẫu 5 Tràng có tiền khai thìa Thường có 10 nhị rời x trên 2 vòng -
D Hoa kơ đều, mẫu 4 ít khi mẫu 5 Tràng có tiên khai van Thường có 10 nhị rời xếp trên 1 vòng
- 10 nhị đính nhau ở chỉ thành một ống sẻ phía sau hoặc dính nhau thành 2 bó kiểu 5 + 5 hoặc 9 2 nhị phía trước
dính thành một ông sẽ phía sâu, nhị thứ mười rời
- ®7 Đặc điểm phân họ đậu:
1.Lá kép đôi khi giảm còn 4 lá chét hoặc thu hẹp thành vòi cuốn
-2 Lá kèm có thể biến thành gai hoặc đôi khi phá triển mạnh hơn lá chét
3 Hoa mau 5, 5.14 đài rời, mép lá: có 65 ring „
_ 4 Trang cé tiền khai cờ ,
5 Bộ nhị gồm 10 nhị thường theo kiểu 9 +1
6 1 lá noãn tạo bầu dưới, đựng nhiều noãn dio
98 Gai ở cây hoa hang là ão bộ phận nào biến đổi thành ?
TL: Do biểu mô nhô ra tạo thành
99 Viết hoa thức cña phân họ đậu ? cảm
TL: sách trang 231
`3
Trang 22
100 Đặc điểm hoa ở bọ dâu iim: Mopacar
; 8 Hoa ko có cánh; nhị mọc đối diện với lá đài Bau đôi khi đính với dai
Hoa mẫu 5 với đầy ay đủ các bộ phận nhị mọc đối diện với lá đài -
C Hoa mẫu 5 với đầy đù các bộ phần 2 lá noãn tạo thành bau trên, 1 ô vì một lá noĩn bị trụy
D Hoa ko có cánh, nhị mọc đối điện với lá đài 2 lá noãn tạo thành bầu trên
TLA
101 Dic diém ho Bé hén : (apihelacae — ve
1: Lá thường kép hình lông chỉm một lần, ko có lá kèm Whose quấy (chia ( Xưa
2 Hoa mau 4 hay mẫu 5 với mặt phẳng đối x xứng trục Ốc \
3 Hoa đều hay ko đều với mặt phẳng adi x xứng xéo.<ˆ
4 Bộ nhị : 5 -10 nhị, bộ nhị lưỡng nhị nằm phía ngoài đĩa mật :
5 Bộ nhụy : 3 lá noãn dính nhau thành bầu ] — 3 ô nhưng thường chỉ có 1ô phát triển Z”
6 Hạt có áo hạt mọng nước, = Ko có nội nhữ ‹—
102 Đặc điểm cơ cầu học sau : “ Có ống tiết quanh tủy; đôi khi có tế bào tiết Bộ mấy định dưỡng có vị
đẳng “ lä của họ nao sau đây : `
104 Mô tả bộ nhị của họ Xoan ( Meliaceae )?
TL: - Thường số nhị gấp đôi số cánh hoa
- Chỉ nhị dính liền nhau thành một ống đính trên đế hoa hoặc: đính nhau khoảng phân nửa phía dưới nhưng rồi
2 Lá kép lông chim một, ' lần chin „ ko có lá kèm,
3 Bộ nhị : 2 vòng nhị kiểu đảo lưỡng nhị hay 1 vòng nhị nhưng thường chỉ còn ít nhị thụ —”
4 Bộ nhụy : 1 hay nhiều lá noấn đính nhau thành bầu trên, 1 bay nhiều ô, đính nogn trung try —
5 Bộ nhụy : 1 hạy nhiều lá noãn đính nhau thanh bau dudi, 1 hay nhiễu ô, đính noãn trung trụ
Trang 23TL: hoa mau 3 5 lá đài đạng cánh ,không đều có thể có 2 lá đài bị trụy,lá đài sau có cựa và có màu giống màu cánh hoa khi hoa nở; đo hoa vặn 130o nên lá đài sau ở phía trước 5 cánh hoa ko đều,cánh trước to bị xoay ra
phía sau Các cánh hoa có thể rời hạy dính thành 2 cặp
109 Táo tẩy.( maÌus fumila ) là một cây thuộc họ “Táo ta ( Rhamnaceae ) Ding hay sai?
TL: $ vi thuộc ho Hoa hing (Rosaceae)
110 Sắp xếp cho phù hợp đặc điểm của đĩa mật ở mỗi họ sau :
1 Đĩa mật rõ,nằm bên ngoài ving nhj Sepindacerr— '
- 2, Đĩa mật đày,ở phía trong vòng nhị và dính vào mặt trong của đế hoa Ehqwàn œŒ&4
._3, Đĩa mật hình vòng cung ở gốc mỗi vòi nhụy ap! aware < Tà
4 Dia mật rõ giữa bộ nhị và bộ nhụy Msfodzz+
5 Đĩa mật to nằm giữa bộ nhị và bầu FuX*aœa¿
6 Đĩa mật ở trên bầu Q2xapovvulaUAt
A Ho hoa tan ( Apiaceae )
112 Đặc điểm họ Táo ta (Rhamnaceae): -
1 Gân lá hình lông chia thường hay có 3 — 5 gân gốc nỗi rõ ;
2 Lá kèm lớn, có thế biến thành gai ,
3 Hoa mau 4 hay 5 ,để hoa lõm hình chén ~
4 Đĩa mật dày, nằm ngoài vòng nhị
5, Bầu rời trong để hoa lõm hoặc lún sâu vào đi: ia mật tạo thành bau giữa 2
6 Gân lá hình lông chỉm thường hay có 2 gân gốc nỗi rõ
A 1,2,4,5
B) 1,3,5
C.2,3,5,6
D 4,5,6 TL: B
113 Dat điểm : 2” Than thường rỗng, bẹ lá rất phát triển Cụm hoa tin Quả bế đôi, cấu tạo bởi2 phần
quả, khi chin tách rời khỏi aa tru “1a lở họ nào sau h đây:
Trang 24
base Trình way tiệc Giêm Ca hoa 18a tị 2 EE a tá 33s
TL: - Tan don : Các lá bắc của hoa tập trung ( ở gốc tán tạo thành tổng! bao lá bắc, đồi khi có gai tổng bao lá bắc
- Tản kép : mỗi tán con có thể được chê chờ bởi một tiểu bao lá bắc
116 Ở Cà rốt ( họ hoa tan): Hoa giữa của tán có màu đồ sim va bất thụ Ding hay sai ? "
117 Đặc điểm bao hoa và bộ ) phận sinh sẵn 'của họ Hoa tan:
1 Hoa mẫu 5 5 lá đài phát triển, rời, đài đồng trưởng
2 Hoa mẫu 5 5 lá đài thường thu hẹp,chỉ còn 5 răng.”
3 5 nhị đính xen kẽ với cánh hoa,chỉ nhị cong vào giữa khi hoa nở
4 Có 2 lá noãn dính nhau tạo bầu 2 ô Ở gốc vòi nhụy có một đĩa mật hình vòng cưng gợi là chân vời — ˆ
5 Bầu 2 ô.Mỗi ô có 2 noãn nhưng chỉ 1 noãn phát triển tạo quả bế đôi —
118 Hãy ì nều đặc điểm của quả bế đôi ở họ Hoa tán?
TL: Mỗi phần quả ‹ có một mặt bụng phẳng và một mặt lưng lồi .Ở mặt lưng có 5 sóng đọc gọi là cạnh lồi cấp 1,
gồm 1 sóng lưng, 2 sống bên và 2 sóng bìa Mỗi cạnh có 1 bó libe — gỗ,gỗ ở bên trong.libe & bén ngoai Gitta 2
cạnh cấp 1 là rainh,trong mỗi rãnh có một hay nhiễu tái tiết gọi là dải nhỏ
119 Đặc điểm cơ cầu học của họ Hoa tán:
1 Các bó libe — gỗ cấp 2 ko bằng nhau, bó nhỏ là vết lá, được nỗi với nhau bởi một khoen mô cũng
_ 2, Tủy thường bị tiêu hủy sớm nên thân rỗng.” `
3 Không có cau tao cap 2 bần — luc bì biêu bì luôn Tiến tồn tại " a
4 Rễ cấp 2 phát sinh hai bến bó sỗ Tiên có 2 hàng TẾ thứ cấp
1/ Sâm ngọc linh — Panax vietnamensis
_2/ Đinh lắng - Polscias fruticosa
3/ Sâm triều tiên — Panax ginseng -
122 Phân lớp cúc :
- Cánh hoa luôn luôn dính nhau - to
~ Lá noãn dính
123 Đặc điểm “ Mỗi hoa mọc ở nách mật 1á bắc và có 2 lá bắc con* là ở họ nào sau đây :
A Ho Hoa chuông ( Campanulaceae ) a:
B Ho Cc (Asteraceae) F* of a baw con
C Họ Mã tiền ( Loganiaceae )
._D Họ Cà phê ( Rubiaceae )
Trang 25
124 Nêu đặc điểm bao hoa ở tong Lobelieae (ho Hoa cluéng )? _
TL: Hoa bj van 1800 ; trang tao thanh 2 mdi 3/2,m6i dưới có thể có cựa of
125 Đặc điểm họ Hoa chuông: Ta
1 Mỗi hoa mọc ở nách một lá bắc và có 2 lá bắc con 2 | ¬
2 Ở tông Campanuleae : đài và tràng ko đều,cấu tạo bởi một số phiến ko xác định ˆ
3 Ở tông Lobelieae : tràng tạo thành 2 môi 3/2, môi dưới có thể có cựa _ — -
4 5 nhị xen kế cánh hoa nhưng ko đính trên ống tràng ~_ sở c ` s _—
5 Bao phần rời nhau (tổng Campanu]eae ) hoặc đính nhau thành ống bao quanh vòi nhụy (tông Lobelieae) “
6 5 lá noãn đôi khi giảm còn 3 hoặc 2 tạo bầu trên Đĩa mật ở trên bầu⁄
TL: Đỏ là các hoa trên đầu giống nhan/có cùng cách cầu-tạo,cùng chức năng Có thê toàn hoa hình lưỡi nhỏ có 5
TL: Đó là các hoa trên đầu có cầu tạo và chức năng khác nhau Hoa đều hình ống ở gìffa có nhiệm vụ sinh sản
và hoa ko đều hình lưỡi nhỏ có 3 răng ở bìa đóng vai trò của tràng đề thu hút côn trùng -
129 Nối các đặc điểm sau sao cho phù hợp với mỗi họ sau đây — - :
1 Tràng do cánh hoa dính,có thể đều hình ống ( trường hợp hoa giữa của các đầu đị giao ) hoặc ko đều có dang
lưỡi nhỏ có 3 răng hay 5 rắng hoặc hình môi 2/3 hoặc hình ống đài hơi cong -^1lxxaœoe :
2 Đài và trang đều,câu tạo bởi một số phiến ko nhất định hoặc hoa vin 1800 ,trang tao thành 2 môi 3/2,môi
3 Lá kèm rụng sớm hay dính vào cuống 14.‘Be 14 phat trién LA dai thu hep chi cdn-5 rang,5 cénh hoa rai va
-4 Rễ sơ cấp chỉ có 2 bó gỗ giáp nhau ở ats trong trụ bì đối diện với bó gỗ có một ông tiêt,do đó rễ cấp 2 phát
sinh hai bên bó gỗ nên có 4 hàng rễ thứ cấp FAO - -
2 Hoa vặn 180o,5 lá đài dạng cánh trong đó dư sau có cựa và ở phía trước ÉaÌ4œwxai Pane”
6 Vỏ qưả ngoài có nhiễu túi tiết tỉnh đầu; vỏ quả giữa trắng và xốp; vở quả trong mỏng và dai; từ vỏ quả trong
_ mọc ra nhiều long chứa đầy nước Tiggt Yudturar cà Si
_Tÿ' 7, Thường nhiều nhị rồi xếp thành nhiều vòng xen kẽ nhau 20 nhị rời xếp thành 3 vòng từ ngoài vào tronglà _-
8 Chi Euphorbia va Poinsettia có một kiểu cụm hoa đặc sắc gọi là cyathium(chén).CugWPsÄriazet~”
9 Cánh hoa dính nhau bên dưưới trên chia 5 thiry.Miéng dng trằng hay có lông,vẫy hoặc những phụ bộ hình lưỡi
10 Lá kèm thường ở giữa 2 cuống lá mọc đối Đôi khi lá kèm có dạng lá thường và phát triển cũng như lá
thường nên để lắm cây có lá mọc vòng -Ÿuwiosva+⁄ -
_ A Họ hoa tán ( Apiaceae ) B Ho cic ( Asteraceae ) C Họ họa chuông (Campanulaceae)
D Họ ngũ gia bì (Araliaceae) E Họ cam ( Rutaceae ) F- Họ bóng nước (Balsaminaceae)
E1 Họ hoa héng(Rosaceae) Œ Họ vòi voi (Boraginaceae) 1 Họ thầu đầu (Euphortiaceae)
Trang 26
130 Đặc điểm họ vịi voi (Boraginacens):
1: Thận và lá cĩ nhiều lơng nhám đĩ cĩ tắm silic colcitasboned
2 Cym hoa xim hinh bd cap dic sic cho hoe
3 Lá đài dính nhau bên dưới;cánh hoa dính nhau bên đưới phía trên chia 5 thùy
4 Lá đài và cánh hoa đều dính nhau bên dưới,trên chia 5 thùy Z⁄
5 Ở tơng Borageae cĩ vách giả ngăn bầu thành 4 ơ,mỗi ơ cổ Í nỗn và vịi nhụy đính-ở đáy bầu
C, 2,3,5
~D.1,3,5 -
2A 31) Đặc điểm hoa ä ở 1 By cúc (Asteraeeae): -
A Cum hoa tén cĩ thế đứng riêng lẻ hay tụ thành ngủ (thường nhất) chùm ,gié
DECHod đính trên đầu theo một đường xoắn ốc liên tuchoa non ở giữa,hoa già ở bìa —
C Đầu mang 2 loại lá bắc : l4 bắc ngồi và lá bắc thật đều mang hoa ở nách —
D Ở Actiso, các lá bắc 3 nạc và cĩ 5 thé 3 an durge,
TL:B ‘ipa
132 Đặc điểm “Sau khi thụ tỉnh; đài cĩ thể phát triển thành một mào lơng cõ thể ling hay cog gai,cé nhiém
A Ho Hoa chuéng ( Campanulaceae ) sở
4 2 bnoan 6 vj tei trade — sau tgo bầu dudi 1 6, —
5 V xuyên qua đĩa mật và chia thành 4 nhánh đầu nhụy
Hoiđều,lưỡng tính tiễn 5 haỹ 4:Cánh Hoa tiền khai vận
~ Nhi,dinh trén ống trắng xen kế cánh hoa
— Bộhụy 2 lá noận xmỗi lá non cĩ 2 nộn,
~ Thing cĩ libe quanh tủy
135.Iêu tên 3 cây trong họ cà phê ( Rubiaceae Ms _U Niu = Morinda citrifolia Rubiaceae
2/ Dah danh — Gardenia angusta Rubiaceae 3/ Gphé Arabica — Coffea arabica Rubiaceae
- 24