Tư vấn chọn trường khối DThi được 15, 16, 17 điểm khối D nên chọn học trường gì, ngành nào?. là câu hỏi mà khá nhiều bạn thí sinh đang băn khoăn khi đã nắm cơ bản số điểm của bản thân tr
Trang 1Tư vấn chọn trường khối D
Thi được 15, 16, 17 điểm khối D nên chọn học trường gì, ngành nào? là câu hỏi
mà khá nhiều bạn thí sinh đang băn khoăn khi đã nắm cơ bản số điểm của bản thân trong kì thi THPT Quốc gia 2017 Hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây của VnDoc để tìm ra cho bản thân ngành học cũng như trường phù hợp để không đánh mất cơ hội vào Đại học.
Điểm sàn dự kiến năm nay có thể giảm, nếu bạn đạt mức điểm 15, 16, 17 điểm thì cóthể xét tuyển vào rất nhiều trường khác nhau ở tầm trung bình hoặc top dưới với rấtnhiều ngành nghề khác nhau Khối D có rất nhiều tổ hợp tương ứng với các con sốphổ biến là khối D1 2 3 4 5 6 7 8
Trong bài viết này VnDoc.com tổng hợp một số trường và một số ngành học của cáctrường đó có điểm chuẩn của năm trước từ 15 tới 18 điểm để các bạn có thể dễ dàngtham khảo và chọn lựa ít nhất là ngành học, tuy nhiên danh sách này cũng chỉ mangtính chất tham khảo Điểm chuẩn năm nay có thể tăng giảm tùy vào ngành học hoặctùy thuộc vào chỉ tiêu của từng trường Sau khi xác định được trường và ngành bạncũng nên tìm hiểu kỹ về mức học phí, cơ sở vật chất, chất lượng đào tạo để chắcchắn hơn Mời các bạn tham khảo bảng dưới đây:
Mã
Trường Tên Trường Ngành học Khối xéttuyển
Điểmchuẩn2015
Chỉtiêu2016MHN Viện Đại học Mở HàNội Công nghệ thông tin D1, A1 18
MHN Viện Đại học Mở HàNội Hướng dẫn du lịch D1 18
MHN Viện Đại học Mở HàNội Tài chính - Ngân hàng D1 17
MHN Viện Đại học Mở HàNội Luật quốc tế D1 15.5
DHD Khoa Du lịch - Đạihọc Huế Kinh tế A, A1, D1,D10 17.5 50DHD Khoa Du lịch - Đạihọc Huế Quản trị kinh doanh A, A1, D1,D10 18 200DHK Đại học Kinh tế -Đại học Huế Hệ thống thông tinquản lý A, A1, D1,C1 18 150DHK Đại học Kinh tế -Đại học Huế Kinh doah nôngnghiệp A, A1, D1,C1 16.5 50DHK Đại học Kinh tế -Đại học Huế Kinh tế nông nghiệp A, A1, D1,C1 17.25 150DHK Đại học Kinh tế -Đại học Huế Tài chính - Ngân hàng(liên kết) A, A1, D1,D3 16 50DHK Đại học Kinh tế -Đại học Huế Kinh tế nông nghiệp -Tài chính A, A1, D1,C1 16.75 60
Trang 2DHL Đại học Nông lâm -Đại học Huế Phát triển nông thôn A, A1, C,D1 17 170DHQ Phân hiệu Đại họcHuế tại Quảng Trị Công nghệ kỹ thuậtmôi trường A, A1, B, D7 15 50DHQ Phân hiệu Đại họcHuế tại Quảng Trị Kỹ thuật công trìnhxây dựng A, A1, D7 15 50DHQ Phân hiệu Đại họcHuế tại Quảng Trị Kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D7 15 50DHQ Phân hiệu Đại họcHuế tại Quảng Trị Quản trị dịch vụ dulịch và lữ hành A, A1, C, D1 15
DHQ Phân hiệu Đại họcHuế tại Quảng Trị Quản trị kinh doanh A, A1, D1 C1 15
DHS Đại học Sư phạm -Đại học Huế Sư phạm Kỹ thuậtnông nghiệp B, D8 15
DHS Đại học Sư phạm -Đại học Huế Giáo dục Quốc phòng- An ninh C, D1, D14 16.5
DHS Đại học Sư phạm -Đại học Huế Tâm lý học giáo dục C, D13, D1,D8 16.25 50DHT Đại học Khoa học -Đại học Huế Đông phương học C, D1, D14 15 50DHT Đại học Khoa học -Đại học Huế Triết học A, C, D1 15 60DHT Đại học Khoa học -Đại học Huế Lịch sử C, D1, D14 15 100DHT Đại học Khoa học -Đại học Huế Xã hội học C, D1, D14 15 60DHT Đại học Khoa học -Đại học Huế Sinh học A, B, D8 15 80DHT Đại học Khoa học -Đại học Huế Hóa học A, B, D7 16.5 100DHT Đại học Khoa học -Đại học Huế Địa lý tự nhiên A, B, D10 15 60DHT Đại học Khoa học -Đại học Huế Công tác xã hội C, D1, D14 15 150DHT Đại học Khoa học -Đại học Huế Quản lý tài nguyên vàmôi trường A, B, D8 17.25 100DHT Đại học Khoa học -Đại học Huế Hán - Nôm C, D1, D14 15 30DHT Đại học Khoa học -Đại học Huế Ngôn ngữ học C, D1, D14 15 40DHT Đại học Khoa học -Đại học Huế Văn học C, D14 15 130DHT Đại học Khoa học - Kỹ thuật địa chất A, D7 15 100
Trang 3Đại học Huế
DHT Đại học Khoa học -Đại học Huế Địa chất học A, D7 15 45VHH Đại học Văn hóa HàNội Nghiên cứu VH D1 16.5
VHH Đại học Văn hóa HàNội CSVH&QLNT D1 15.75
VHH Đại học Văn hóa HàNội QLNN về DSVH D1 16
VHH Đại học Văn hóa HàNội QLNN về gia đình D1 16
VHH Đại học Văn hóa HàNội Văn hóa cácDTTSVN D1 15.5
VHH Đại học Văn hóa HàNội Thông tin học D1 16.5
VHH Đại học Văn hóa HàNội Khoa học thư viện D1 16.75
VHH Đại học Văn hóa HàNội Bảo tàng học D1 15.5
VHH Đại học Văn hóa HàNội Kinh doanh XBP D1 16
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Bảo vệ thực vật A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Chăn nuôi A, A1, B, D1 17.75
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Công nghệ rau - hoa -quả và cảnh quan A, A1, B, D1 17.5
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Công nghệ sau thuhoạch A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Công nghệ thông tin A, A1, D1,C1 16.75
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Công thôn A, A1, D1,C1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Kế toán A, A1, D1,C1 17
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Khoa học cây trồng A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Khoa học cây trồngtiên tiến A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Khoa học đất A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Khoa học môi trường A, A1, B, D1 16
Trang 4HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Kinh doanh nôngnghiệp A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Kinh tế A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Kinh tế nông nghiệp A, A1, D1,D7 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Kỹ thuật cơ khí A, A1, D1,C1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D1,C1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Nông nghiệp A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Nuôi trồng thủy sản A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Phát triển nông thôn A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Quản lí đất đai A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Quản trị kinh doanh A, A1, B, D1 16
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Quản trị kinh doanhnông nghiệp tiên tiến A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nôngnghiệp Việt Nam Sư phạm kỹ thuậtnông nghiệp A, A1, B, D1 15
DDL Đại học Điện lực Quản trị doanh nghiệp A, A1, D1,D7 17.25 70DDL Đại học Điện lực Quản trị du lịch kháchsạn A, A1, D1,D7 16 65DDL Đại học Điện lực Quản trị doanh nghiệpchât lượng cao A, A1, D1,D7 16 40DDL Đại học Điện lực Tài chính ngân hàng A, A1, D1,D7 16 50DDL Đại học Điện lực Tài chính ngân hàngchất lượng cao A, A1, D1,D7 16 40DDL Đại học Điện lực Kế toán doanh nghiệp A, A1, D1,D7 17.5 100DDL Đại học Điện lực Kế toán tài chính vàkiểm soát A, A1, D1,D7 16 50DDL Đại học Điện lực Kế toán doanh nghiệpchất lượng cao A, A1, D1,D7 16 40DDL Đại học Điện lực Thương mại điện tử A, A1, D1,D7 16 35DDL Đại học Điện lực Quản trị an ninh mạng A, A1, D1, 16 40
Trang 5D7DDL Đại học Điện lực Xây dựng công trìnhđiện A, A1, D7 16 35DDL Đại học Điện lực Xây dựng dân dụngvà công nghiệp A, A1, D7 16 35DDL Đại học Điện lực Quản lý dự án vàcông trình điện A, A1, D7 16 35DDL Đại học Điện lực Công nghệ chế tạomáy A, A1, D7 17.25 40DDL Đại học Điện lực Công nghệ chế tạothiết bị điện A, A1, D7 16 35DDL Đại học Điện lực Năng lượng tái tạo A, A1, D7 16 35
DDL Đại học Điện lực Điện công nghiệp vàdân dụng chất lượng
DDL Đại học Điện lực Điện tử viễn thông A, A1, D7 16.5 80DDL Đại học Điện lực Thiết bị điện tử y tế A, A1, D7 16 40DDL Đại học Điện lực Điện tử viễn thôngchất lượng cao A, A1, D7 16 40DDL Đại học Điện lực Công nghệ tự động A, A1, D7 18 80DDL Đại học Điện lực Công nghệ tự độngchất lượng cao A, A1, D7 16 40DDL Đại học Điện lực Quản lý năng lượng A, A1, D7 16 110DDL Đại học Điện lực Quản lý môi trườngcông nghiệp và đô thị A, A1,D1, D7 16 65DDL Đại học Điện lực Quản lý năng lượngchất lượng cao A, A1, D7 16 40DTS Đại học Sư phạmThái Nguyên Giáo dục học C, D1, B03 17.75 60MBS Đại học mở TPHCM Công nghệ Sinh học A, A1, B, D1 18 250
QSQ Đại học Quốc tế -Đại học Quốc gia TP
Trang 6MDA Đại học Mỏ - Địachất Quản lý đất đai A, A1, D1, B 15 100MDA Đại học Mỏ - Địachất Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 210MDA Đại học Mỏ - Địachất Kế toán D1 17.25 260MDA Đại học Mỏ - Địachất Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 40MDA Đại học Mỏ - Địachất Kế toán A, A1, D1 15 40LDA Đại học Công đoàn Quan hệ lao động A, A1, D1 17.75
DCN Đại học Côngnghiệp Hà Nội Việt Nam học D1, C, D14 18 160DCN Đại học Côngnghiệp Hà Nội Quản trị văn phòng A, A1, D1 18 200NTH Đại học Ngoạithương Quản trị kinh doanh A, A1, D1 17 120NTH Đại học Ngoạithương Kinh doanh quốc tế A, A1, D1 17 80
QSX Đại học Khoa họcXã hội và Nhân văn
Tp HCM Địa lý học D1, D15 18 120DDS Đại học Sư phạm -ĐH Đà Nẵng Lịch sử C, D1 17 70DDS Đại học Sư phạm -ĐH Đà Nẵng Văn học C, D1 18 110DDS Đại học Sư phạm -ĐH Đà Nẵng Văn hóa học C, D1 17.5 70DDS Đại học Sư phạm -ĐH Đà Nẵng Địa lý học C, D1 17.5 70DDP Phân hiệu Kon Tum- Đại học Đà Nẵng Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 20DDP Phân hiệu Kon Tum- Đại học Đà Nẵng Quản trị dịch vụ dulịch và lữ hành A, A1, D1 15 20DDP Phân hiệu Kon Tum- Đại học Đà Nẵng Kinh doanh thươngmại A, A1, D1 15 20DDP Phân hiệu Kon Tum- Đại học Đà Nẵng Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 15 40DDP Phân hiệu Kon Tum- Đại học Đà Nẵng Kế toán A, A1, D1 15 20DDP Phân hiệu Kon Tum- Đại học Đà Nẵng Luật kinh tế A, A1, D1 15 20DDP Phân hiệu Kon Tum Công nghệ thông tin A, A1, D7 15 20
Trang 7- Đại học Đà Nẵng
DDP Phân hiệu Kon Tum- Đại học Đà Nẵng Kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D7 15 20DDP Phân hiệu Kon Tum- Đại học Đà Nẵng Kỹ thuật xậy dựngcông trình giao thông A, A1, D7 15 20DDP Phân hiệu Kon Tum- Đại học Đà Nẵng Kinh tế xây dựng A, A1, D7 15 20DDP Phân hiệu Kon Tum- Đại học Đà Nẵng Kinh doanh nôngnghiệp A, A1, D1 15 20TDL Đại học Đà Lạt Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15.5 80TDL Đại học Đà Lạt Xã hội học C, D1 15 30TDL Đại học Đà Lạt Văn hóa học C, D1 15 30TDL Đại học Đà Lạt Việt Nam học C, D1 15 40TDL Đại học Đà Lạt Quản trị dịch vụ dulịch và lữ hành C, D1 15 120TDL Đại học Đà Lạt Công tác xã hội C, D1 15 68TDL Đại học Đà Lạt Đông phương học C, D1 16 200TDL Đại học Đà Lạt Quốc tế học C, D1 15 40TDL Đại học Đà Lạt Ngôn ngữ Anh D1 17 200HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Triết học Mác - Lênin D1 17.5 50HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Chủ nghĩa xã hội khoahọc D1 17.5 50HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Lịch sử Đảng Cộngsản Việt Nam D1 17.5 50HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Quản lý hoạt động tưtưởng - văn hóa D1 17.5 110HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Chính trị phát triển D1 17.5 55HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Tư tưởng Hồ ChíMinh D1 17.5 55HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Văn hóa phát triển D1 17.5 50HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Chính sách công C4, C1, D1 18 55HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Khoa học quản lý nhànước D1, C1 18 55HDT Đại học Hồng Đức Kế toán A, C1, D1 16.5
HDT Đại học Hồng Đức Quản trị kinh doanh A, C1, D1 15
HDT Đại học Hồng Đức Tài chính - Ngân hàng A, C1, D1 15
HDT Đại học Hồng Đức Địa lý học A, A1, C, D1 15
Trang 8HDT Đại học Hồng Đức Xã hội học A, A1, C, D1 15
HDT Đại học Hồng Đức Việt Nam học A, A1, C, D1 15
HDT Đại học Hồng Đức Tâm lý học A, B, C, D1 15
HDT Đại học Hồng Đức Luật C, D1, A 15
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Sinh học B, D8 15
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Địa lí A, A1, C, D1 16
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm tiếng Anh A1, D1 17.25
HDT Đại học Hồng Đức Giáo dục Tiểu học D1, TVNK 16.25
LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Công nghệ sinh hoc A, A1, D1, B 15 120LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Khoa học môi trường A, A1, D1, B 15 170LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Quản lý tài nguyênthiên nhiên A, A1, D1, B 16 60LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Hệ thống thông tin A, A1, D1 15 50LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Quản lý đất đai A, A1, D1, B 15 150LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Kế toán A, A1, D1 15 105LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 100LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Kinh tế A, A1, D1 15 30LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Kinh tế Nông nghiệp A, A1, D1 15 50LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Quản lý tài nguyênrừng A, A1, D1, B 15 200LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Lâm sinh A, A1, D1, B 15 155LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Lâm nghiệp A, A1, D1, B 15 100LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Khuyến nông A, A1, D1, B 16 50LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Thiết kế công nghiệp A, A1, D1 15 20LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Thiết kế nội thất A, A1, D1 15 20LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Kiến trúc cảnh quan A, A1, D1 15 50LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Lâm nghiệp đô thị A, A1, D1, B 15 100
Trang 9LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Kỹ thuật công trìnhxây dựng A, A1, D1 15 150LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Công nghệ kỹ thuậtcơ điện tử A, A1, D1 15 50LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Công nghệ kỹ thuật ôtô A, A1, D1 15 50LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Công thôn A, A1, D1 15 50LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Kỹ thuật cơ khí A, A1, D1 15 50LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Công nghệ vật liệu A, A1, D1, B 15 50LNH Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Công nghệ chế biếnlâm sản A, A1, D1, B 15 50LNS Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Kế toán A, A1, D1 15 50LNS Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 50LNS Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Quản lý đất đai A, A1, D1, B 15 40LNS Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Công nghệ chế biếnlâm sản A, A1, D1, B 15 40LNS Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Khoa học môi trường A, A1, D1, B 15 50LNS Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Lâm sinh A, A1, D1, B 15 60LNS Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Quản lý tài nguyênrừng A, A1, D1, B 15 60LNS Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Thiết kế nội thất A, A1, D1 15 20LNS Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Kiến trúc cảnh quan A, A1, D1 15 40LNS Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Công nghệ sinh học A, A1, D1, B 15 30LNS Đại học Lâm NghiệpViệt Nam Kỹ thuật công trìnhxây dựng A, A1, D1 15 40VHS Trường Đại học Vănhóa TP.HCM Khoa học thư viện C, D1 15 50VHS Trường Đại học Vănhóa TP.HCM Bảo tàng học C, D1 15 40VHS Trường Đại học Vănhóa TP.HCM Kinh doanh xuất bản C, D1 15.25 50VHS Trường Đại học Văn Quản lý văn hóa C, D1, R00 17.5 200
Trang 10hóa TP.HCM
VHS Trường Đại học Vănhóa TP.HCM Văn hóa các Dân tốcThiểu số Việt Nam C, D1 15 30HBU Đại học Hòa Bình Kế toán A, A1, B, D1 15
HBU Đại học Hòa Bình Tài chính - Ngân hàng A, A1, B, D1 15
HBU Đại học Hòa Bình Quản trị kinh doanh A, A1, B, D1 15
HBU Đại học Hòa Bình Quan hệ công chúng A, A1, B, D1 15
HBU Đại học Hòa Bình Công nghệ thông tin A, A1, B, D1 15
HBU Đại học Hòa Bình Công nghệ đa phươngtiện A, A1, B, D1 15
HBU Đại học Hòa Bình Kĩ thuật điện tửtruyền thông A, A1, B, D1 15
HBU Đại học Hòa Bình Kĩ thuật công trìnhxây dựng A, A1, B, D1 15
TCT Đại học Cần Thơ Sư phạm Tiếng Pháp D3, D1 18 50TCT Đại học Cần Thơ Kinh doanh nôngnghiệp A, A1, D1 17.25 80TCT Đại học Cần Thơ Kinh tế nông nghiệp A, A1, D1 17.5 80MTU Đại học Xây dựngmiền Tây Công nghệ Kỹ thuậtcông trình xây dựng A, A1, B, D1 15
MTU Đại học Xây dựngmiền Tây Kỹ thuật xây dựngcông trình giao thông A, A1, B, D1 15
SGD Đại học Sài Gòn Khoa học thư viện D1 17.25 75DQB Đại học Quảng Bình Sư phạm Sinh học B, D8 15 40DQB Đại học Quảng Bình Ngôn ngữ Anh D1 15 80DQB Đại học Quảng Bình Địa lý Du lịch A, C, D1 15 60DQB Đại học Quảng Bình Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 60DQB Đại học Quảng Bình Luật A, A1, C, D1 15 140DQB Đại học Quảng Bình Phát triển nông thôn A, B, D1, C 15 50DQB Đại học Quảng Bình Quản lý Tài nguyênvà Môi trường A, B, A1, D8 15 50DAD Đại học Đông Á Quản trị kinh doanh A, A1, A03,D1 15 1000DAD Đại học Đông Á Tài chính Ngân hàng A, A1, A03,D1 15
DAD Đại học Đông Á Kế toán A, A1, A03,D1 15
DAD Đại học Đông Á Quản trị nhân lực A1, A03, C,D1 15
DAD Đại học Đông Á Ngôn ngữ Anh A1, C1, C2,D1 15 300
Trang 11DAD Đại học Đông Á Quản trị văn phòng C, C1, C2, D1 18
DQU Đại học Quảng Nam Việt Nam học C, D1 15 75DKQ Đại học Tài chính -Kế toán Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15
DKQ Đại học Tài chính -Kế toán Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 15
DKQ Đại học Tài chính -Kế toán Kế toán A, A1, D1 15
DKQ Đại học Tài chính -Kế toán Kinh doanh quốc tế A, A1, D1 15
DKQ Đại học Tài chính -Kế toán Kiểm toán A, A1, D1 15
HTN Học viện ThanhThiếu Niên D1, C3 15 200HTN Học viện ThanhThiếu Niên Công tác Thanh thiếuniên D1, C4 15 180HTN Học viện ThanhThiếu Niên Công tác xã hội D1 15 120DSG Đại học Công nghệSài Gòn Công nghệ kỹ thuậtcơ điện tử A, A1, D1,D7 15
DSG Đại học Công nghệSài Gòn Công nghệ kỹ thuậtđiện, điện tử A, A1, D1,D7 15
DSG Đại học Công nghệSài Gòn Công nghệ kỹ thuậtđiện tử, truyền thông A, A1, D1,D7 15
DSG Đại học Công nghệSài Gòn Công nghệ thông tin A, A1, D1,D7 15
DSG Đại học Công nghệSài Gòn Công nghệ thực phẩm A, A1, D1, B 15
DSG Đại học Công nghệSài Gòn Quản trị kinh doanh A, A1, D1,D7 15
DSG Đại học Công nghệSài Gòn Kỹ thuật công trìnhxây dựng A, A1, D1,D7 15
TDV Đại học Vinh Giáo dục chính trị C, D1, A 15
TDV Đại học Vinh Quản lý giáo dục C, D1, A, A1 15
TDV Đại học Vinh Công tác xã hội C, D1, A, A1 15
TDV Đại học Vinh Việt Nam học C, D1, A, A1 16
TDV Đại học Vinh Kỹ thuật Điều khiểnvà tự động hóa A, B, D1, A1 15
TDV Đại học Vinh Quản lý Tài nguyênvà Môi trường A, B, D1 15
TDV Đại học Vinh Khoa học môi trường A, B, D1 15
TDV Đại học Vinh Công nghệ thông tin A, B, D1, A1 15