1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tu van chon truong khoi c

7 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 147,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển sinh Đại học 2017 khối CVới những tranh cãi đang diễn ra xoay quanh đề thi môn Lịch sử thì dù cho có như thế nào thì bạn cũng đã nắm chắc trong tay con số gần như chính xác về điểm

Trang 1

Tuyển sinh Đại học 2017 khối C

Với những tranh cãi đang diễn ra xoay quanh đề thi môn Lịch sử thì dù cho có như thế nào thì bạn cũng đã nắm chắc trong tay con số gần như chính xác về điểm thi của mình Bạn điểm cao thì có nhiều lựa chọn nhưng dưới 20 điểm kỳ thi THPT Quốc gia 2017, nên đăng ký trường nào khối C lại đang là câu hỏi khiến học sinh phải suy nghĩ đắn đo nhiều hơn Hãy tham khảo qua bài viết dưới đây của VnDoc để có cho mình một lựa chọn chính xác!

Với mức điểm từ 15 đến 20 bạn có thể xét tuyển khối C vào rất nhiều các trường và các ngành khác nhau thậm chí là những trường nổi tiếng và top Trong bài viết này VnDoc sẽ tổng hợp một số trường và một số ngành có xét tuyển khối C với mức điểm chuẩn của 2016 nằm trong khoảng 16 tới 21 để các bạn cân nhắc chọn lựa Tuy nhiên lưu ý thông tin dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo Điểm chuẩn của năm 2017 có thể lên xuống khác nhau

Trường Tên Trường Ngành học Khối xéttuyển

Điểm chuẩn 2015

Chỉ tiêu 2016 DHD Khoa Du lịch - Đại họcHuế Quản trị dịch vụdu lịch và lữ hành A, A1, C,D10 19.25 300 DHK Đại học Kinh tế - Đại họcHuế Kinh tế A, A1,D1, C1 19 280 DHK Đại học Kinh tế - Đại họcHuế Quản trị kinhdoanh A, A1,D1, C1 20.75 260 DHK Đại học Kinh tế - Đại họcHuế Marketing A, A1,D1, C1 19.5 80 DHK Đại học Kinh tế - Đại họcHuế Kinh doanhthương mại A, A1,D1, C1 19.25 170 DHK Đại học Kinh tế - Đại họcHuế Kiểm toán A, A1,D1, C1 20.75 160 DHK Đại học Kinh tế - Đại họcHuế Quản trị nhân lực A, A1,D1, C1 18.75 70 DHK Đại học Kinh tế - Đại họcHuế Hệ thống thông tinquản lý A, A1,D1, C1 18 150 DHK Đại học Kinh tế - Đại họcHuế Kinh doah nôngnghiệp A, A1,D1, C1 16.5 50 DHK Đại học Kinh tế - Đại họcHuế Kinh tế nôngnghiệp A, A1,D1, C1 17.25 150 DHK Đại học Kinh tế - Đại họcHuế Kinh tế nôngnghiệp - Tài chính A, A1,D1, C1 16.75 60 DHK Đại học Kinh tế - Đại họcHuế Quản trị kinhdoanh (liên thông) A, A1,D1, C1 20.75 10 DHL Đại học Nông lâm - Đạihọc Huế Phát triển nôngthôn A, A1,C,D1 17 170

Trang 2

DHS Đại học Sư phạm - Đạihọc Huế Giáo dục chính trị C,D1,D14 18.75 50 DHS Đại học Sư phạm - Đạihọc Huế Giáo dục Quốcphòng - An ninh C, D1,D14 16.5

DHS Đại học Sư phạm - Đạihọc Huế Sư phạm Địa lý B, C,D15, D10 19.75 150 DHS Đại học Sư phạm - Đạihọc Huế Tâm lý học giáodục C, D13,D1, D8 16.25 50 DHT Đại học Khoa học - Đạihọc Huế Báo chí C, D1,D14 18.75 180 VHH Đại học Văn hóa Hà Nội QLNN về DSVH C 21

VHH Đại học Văn hóa Hà Nội QLNN về gia đình C 20.75

VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Văn hóa cácDTTSVN C 20

VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Thông tin học C 20.75

VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Khoa học thư viện C 20

VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Bảo tàng học C 20.5

VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Kinh doanh XBP C 20.25

HVN Học viện Nông nghiệpViệt Nam Công nghệ thôngtin A, A1,D1, C1 16.75

HVN Học viện Nông nghiệpViệt Nam Kế toán A, A1,D1, C1 17

DNV Đại học Nội vụ Hà Nội Quản lí văn hóa D1, C,A1, C3 21 140 DNV Đại học Nội vụ Hà Nội Lưu trữ học D1, C,A1 20.25 180 DNV Đại học Nội vụ Hà Nội Khoa học thư viện D1, C,A1, C3 19.5 120 SPH Đại học Sư phạm Hà Nội Giáo dục công dân C3 20.25 70 SPH Đại học Sư phạm Hà Nội Giáo dục chính trị C3 19.75 100 SPH Đại học Sư phạm Hà Nội Giáo dục Quốcphòng - An ninh C1 18 100 SPH Đại học Sư phạm Hà Nội SP Kĩ thuật côngnghiệp C1 20

SPH Đại học Sư phạm Hà Nội Chính trị học C3 19.75

SPH Đại học Sư phạm Hà Nội Tâm lý học C3 21

SPH Đại học Sư phạm Hà Nội Tâm lý học giáodục C3 20.75

SPH Đại học Sư phạm Hà Nội Văn học C3 20

DTS Đại học Sư phạm TháiNguyên Giáo dục học C, D1,B03 17.75 60 DTS Đại học Sư phạm Thái Giáo dục Chính trị D1, C, 19 70

Trang 3

Nguyên C3, C4

DTS Đại học Sư phạm TháiNguyên Sư phạm Vật lý A, A1,C1 20.25 80 DTS Đại học Sư phạm TháiNguyên Sư phạm Ngữ văn C, D14,D1 20.75 180 DTS Đại học Sư phạm TháiNguyên Sư phạm Lịch Sử C, D14,C3 20 100 DTS Đại học Sư phạm TháiNguyên Sư phạm Địa Lý C, D10,C4 20.75 100 SP2 Đại học Sư phạm Hà Nội2 Giáo dục Quốcphòng - An ninh D1, A, C 20.25

SPS Đại học Sư phạm TPHCM GD Chính trị C, A1 20.75 80 SPS Đại học Sư phạm TPHCM GD Chính trị C3, C4 18.5 80 SPS Đại học Sư phạm TPHCM GDQP - AN A, A1, C,D1 20.5 80 SPS Đại học Sư phạm TPHCM Giáo dục Đặc biệt D1, M00,B03, C3 20 50 SPS Đại học Sư phạm TPHCM Việt Nam học C, D1 20.25 150 SPS Đại học Sư phạm TPHCM Quốc tế học C, D14 19.75 150 DLX Đại học Lao động - Xãhội Công tác xã hội C 18.75 450 DCN Đại học Công nghiệp HàNội Việt Nam học D1, C,D14 18 160 QSX Đại học Khoa học Xã hộivà Nhân văn Tp HCM Lịch sử C 20.56 130 QSX Đại học Khoa học Xã hộivà Nhân văn Tp HCM Triết học C 21 100 QSX Đại học Khoa học Xã hộivà Nhân văn Tp HCM Thông tin học C 20.25 100 QSX Đại học Khoa học Xã hộivà Nhân văn Tp HCM Giáo dục học C 20.75 120 DDS Đại học Sư phạm - ĐHĐà Nẵng Giáo dục Chính trị C, D1 18.75 45 DDS Đại học Sư phạm - ĐHĐà Nẵng Việt Nam học C, D1 19.25 80 DDS Đại học Sư phạm - ĐHĐà Nẵng Lịch sử C, D1 17 70 DDS Đại học Sư phạm - ĐHĐà Nẵng Văn học C, D1 18 110

Trang 4

DDS Đại học Sư phạm - ĐHĐà Nẵng Văn hóa học C, D1 17.5 70 DDS Đại học Sư phạm - ĐHĐà Nẵng Tâm lý học B, C 18.75 70 DDS Đại học Sư phạm - ĐHĐà Nẵng Địa lý học C, D1 17.5 70 DDS Đại học Sư phạm - ĐHĐà Nẵng Báo chí C, D1 20.25 140 DDS Đại học Sư phạm - ĐHĐà Nẵng Công tác xã hội C, D1 18.25 70 TDL Đại học Đà Lạt Luật C, D1 18.5 210 TDL Đại học Đà Lạt Sư phạm Lịch sử C 20.25 17 TDL Đại học Đà Lạt Đông phương học C, D1 16 200 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Triết học Mác -Lênin C4 18 50 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Triết học Mác -Lênin C1 18 50 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Chủ nghĩa xã hộikhoa học C4, C1 18 50 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Kinh tế chính trịMác - Lênin C4 20.5 50 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Kinh tế chính trịMác - Lênin C1 19 50 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Quản lý kinh tế C1 21 50 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Lịch sử ĐảngCộng sản Việt

HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền C4, C1 19 50 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Quản lý hoạt độngtư tưởng - văn hóa C4, C1 18 110 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Chính trị phát triển C4, C1 18 55 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Quản lý xã hội C4 21 55 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Quản lý xã hội C1 18.5 55 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Tư tưởng Hồ ChíMinh C4, C1 18 55 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Văn hóa phát triển C4, C1 18 50 HBT Học viện Báo chí và Chính sách công C4, C1, 18 55

Trang 5

Tuyên truyền D1

HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Khoa học quản lýnhà nước C4 19.5 55 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Khoa học quản lýnhà nước D1, C1 18 55 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Xuất bản D1, C1 21 50 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Xã hội học C4, C1,D1 20.75 50 HBT Học viện Báo chí vàTuyên truyền Công tác xã hội C1 20 50 HDT Đại học Hồng Đức Kế toán A, C1,D1 16.5

HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Ngữ văn C, D1 19.25

HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Địa lí A, A1, C,D1 16

VHS Trường Đại học Văn hóaTP.HCM Việt Nam học C, D1 19.25 220 VHS Trường Đại học Văn hóaTP.HCM Quản lý văn hóa C, D1,R00 17.5 200 VHS Trường Đại học Văn hóaTP.HCM Văn hóa học C, D1 18.25 110 SGD Đại học Sài Gòn Khoa học thư viện C3 17.5

SGD Đại học Sài Gòn Khoa học thư viện C4 19.5 25 SGD Đại học Sài Gòn Quản trị vănphòng C3 20.25 20 SGD Đại học Sài Gòn Quản lý giáo dục C3 19.75

SGD Đại học Sài Gòn Quản lý giáo dục C4 20.75 10 SGD Đại học Sài Gòn Giáo dục chính trị D1, C3 19 50 DQB Đại học Quảng Bình Sư phạm Ngữ văn C 17.44 60 DAD Đại học Đông Á Quản trị vănphòng C, C1,C2, D1 18

HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Công nghệ kỹthuật ô tô A, A1,C1 20.75 210 HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Kinh doanh quốctế A, A1,C1, D1 20.75 120 HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Quản trị kinhdoanh tổng hợp A, A1,C1, D1 20.75 920 HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Marketing A, A1,C1, D1 20.5 70 HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Công nghệ kỹthuật cơ khí A, A1,C1 20.25 220

Trang 6

HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Công nghệ kỹthuật điện, điện tử A, A1,C1 20.25 220 HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Công nghệ kỹthuật cơ điện tử A, A1,C1 20.25 180 HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Quản trị dịch vụdu lịch và lữ hành A, A1,C1, D1 20

HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Công nghệ may A, A1,C1, D1 20 210 HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Quản trị khách sạn A, A1,C1, D1 20

HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Kế toán A, A1,C1, D1 19.75 420 HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Khoa học máy tính A, A1,C1, D1 19.75 70 HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Quản trị nhà hàngvà dịch vụ chế

biến

A, A1, C1, D1 19.75 HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Tài chính - Ngânhàng A, A1,C1, D1 19.5 440 HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Thương mại Điệntử A, A1,C1, D1 19.25 70 HUI Đại học Công nghiệp Tp.HCM Công nghệ kỹthuật nhiệt A, A1,C1 19 150 TDV Đại học Vinh Sư phạm Lịch sử C, D1, A 20

TDV Đại học Vinh Sư phạm Địa lí C, D1, A 21

TDV Đại học Vinh Việt Nam học C, D1, A,A1 16

TDV Đại học Vinh Luật C, D1, A,A1 18.5

TDV Đại học Vinh Luật kinh tế C, D1, A,A1 18

QSX ĐH Khoa học xã hội vànhân văn - Đại học Quốc

QSX ĐH Khoa học xã hội vànhân văn - Đại học Quốc

gia TP.HCM Triết học C 17.5 100

QSX ĐH Khoa học xã hội vànhân văn - Đại học Quốc

QSX ĐH Khoa học xã hội vànhân văn - Đại học Quốc

gia TP.HCM Thông tin học A, C, D1 16.5 100 QSX ĐH Khoa học xã hội và Giáo dục học C, D1 16 120

Trang 7

nhân văn - Đại học Quốc

gia TP.HCM

QSX ĐH Khoa học xã hội vànhân văn - Đại học Quốc

gia TP.HCM Lưu trữ học C, D1 16 80

QSX ĐH Khoa học xã hội vànhân văn - Đại học Quốc

gia TP.HCM Văn hóa học C, D1 17 70

QSX ĐH Khoa học xã hội vànhân văn - Đại học Quốc

gia TP.HCM Công tác xã hội C 18 80

QSX ĐH Khoa học xã hội vànhân văn - Đại học Quốc

gia TP.HCM Tâm lý học B, C, D1 20 100

QSX ĐH Khoa học xã hội vànhân văn - Đại học Quốc

gia TP.HCM

Quản trị dịch vụ

du lịch và lữ hành C, D1 21 100 DQN Đại học Quy Nhơn Sư phạm Lịch sử C 20.5 55 DQN Đại học Quy Nhơn Giáo dục chính trị C, D1 18.5 40 DTZ Đại học Khoa học - Đạihọc Thái Nguyên Luật D1, D7,A1, C 17 250 TGA Đại học An Giang Việt Nam học A, C, D 20.75 50 TGA Đại học An Giang SP Địa lý C, C2 20.25 40 TGA Đại học An Giang SP Lịch sử C, C1 19.5 40 TGA Đại học An Giang SP Ngữ văn C, D 20.75 40 TGA Đại học An Giang GD Chính trị C, D 20 40

Ngày đăng: 27/11/2017, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w