1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

danh sach cac truong dai hoc tuyen sinh khoi c tai ha noi

9 346 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 322,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

danh sach cac truong dai hoc tuyen sinh khoi c tai ha noi tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài t...

Trang 1

Danh sách điểm chuẩn các trường Đại học tuyển sinh khối C tại Hà Nội

trường

năm 2016

1 LPH Đại Học Luật

Hà Nội

Luật kinh tế 52380107 C 28

2 SPH Đại Học Sư

Phạm Hà Nội

Quản lý giáo dục 52140114C C 22.25 Giáo dục đặc biệt D140203C C 22.5 Giáo dục công

dân

Giáo dục chính trị D140205C C 21.25 Giáo dục Quốc

phòng - An ninh

D140208C C 24.25

SP Lịch Sử D140218C C 23.75

SP Địa lí D140219C C 24.75 Việt Nam học D220113C C 20

Chính trị học (SP Triết học)

Tâm lí học giáo dục

D310403C C 21.75

Công tác xã hội D760101C C 18

3 ANH Học Viện An Ni

nh Nhân Dân

Luật (Nam) 52380101 C 22.75 Luật (Nữ) 52380101 C 27.25 Nghiệp vụ An

ninh Hệ sỹ quan

52860100 C03

4 BPH Học Viện Biên

Phòng - Hệ

Biên phòng D860206 C 24.5 Biên phòng (Quân D860206 C 23

Trang 2

quân sự KV miền Bắc

khu 4) Biên phòng (Quân khu 5)

D860206 C 23.25

Biên phòng (Quân khu 7)

Biên phòng (Quân khu 9)

D860206 C 22.75

5 QHL Khoa Luật –

Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Luật học 52380101 Tổ

hợp môn

87

Luật kinh doanh 52380109 Tổ

hợp môn

90

6 HCH Học Viện Hành

Chính Quốc Gia (phía Bắc)

Quản lí nhà nước 52310205 C00 24.5

7 QHS Đại Học Giáo

Dục - ĐH Quốc Gia Hà Nội

Sư phạm Ngữ văn 52140217 Tổ

hợp môn

83

Sư phạm Lịch sử 52140218 Tổ

hợp môn

75

8 QHX Đại Học Khoa

Học Xã Hội và Nhân Văn - Đại Học Quốc Gia

Hà Nội

Báo chí D320101 Tổ

hợp môn

88.0 Chính trị học D310201 78.5 Công tác xã hội D760101 83.5 Đông phương học D220213 92.5

Khoa học quản lí D340401 85.0 Khoa học thư viện D320202 76.0

Trang 3

Lịch sử D220310 75.0

Quan hệ công chúng

Quản trị dịch vụ

du lịch và lữ hành

Quản trị khách sạn

Quản trị văn phòng

Thông tin học D320201 81.0 Tôn giáo học D220309 75.0

Việt Nam học D220113 82.5

9 DLX Đại Học Lao

Động - Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)

Công tác xã hội 52760101 C00 19.25

10 VHH Đại Học Văn

Hóa Hà Nội

Văn hoá học -Văn hoá truyền thông c

A220340C C 23.5

Việt Nam học-Văn hoá du lịch c

52220113C C 23.5

Trang 4

Luật C 52380101C C 22 Báo chí c 52320101C C 22 Khoa học thư viện

c

Thòng tin học c 52320201C C 20 Bảo tàng học C 52320305C C 20 Kinh doanh xuất

bản phẩm c

QLVH-QL nhà nước vê gia đình c

QLVH-QL nhà nước về di sản văn hoá c

Văn hoá học -Nghiên cứu VH c

Văn hoá các dân tộc thiêu sô VN c

QLVH-Chính sách văn hoá và QLNT c

Gia đình học c A220341C C 17 Liên thòng Việt

Nam học c

52220113LTC C 20.5

Liên thòng Quản

lý văn hoá c

52220342LTC C 17

Liên thòng Khoa học thư viện c

52320202LTC C 17

11 DNV Đại Học Nội Vụ Quản lí nhà nước 52310205 C00 21.5

Quản trị nhân lực 52340404 C00 23.5

Trang 5

Quản trị văn phòng

52340406 C00 21.5

Quản lí văn hóa 52220342 C00 19.5 Quản lí văn hóa 52220342 C03 19.5 Lưu trữ học 52320303 C00 19 Khoa học thư viện 52320202 C00 18 Khoa học thư viện 52320202 C03 18

12 LDA Đại Học Công

Đoàn

Xã hội học 52310301 C00 19.5 Công tác xã hội 52760101 C00 20.75

13 HTN Học Viện Thanh

Thiếu Niên Việt Nam

Công tác Thanh thiếu niên

52760102 C00 18

Xây dựng Đảng

và Chính quyền Nhà nước

52310202 C00 18

Công tác xã hội 52760101 C00 18

14 Học viện báo chí và tuyên truyền

Ngày đăng: 27/11/2017, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w