Danh sách các trường đại học đào tạo khối A tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...
Trang 1Danh sách các trường Đại Học đào tạo khối A Các trường Đại Học, Học Viện đào tạo khối A có điểm tuyển sinh trên 20 điểm ST
T
Mã
Điểm chuẩn
1 DKS Đại học Kiếm Sát Hà Nội D380101 A, C, D1 6440
2 QSC Đại Học Công Nghệ Thông Tin –
Đại Học Quốc Gia TPHCM D480101 A, A1 26.5
3 C01 Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội C140209 A, A1 26.5
4 NTH Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở
6 KQH Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ
9 HCB Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần
Công An Nhân Dân (Phía Bắc) D480201 A (Nam) 24.5
10 NTS Đại Học Ngoại Thương (phía
11 DHY Đại Học Y Dược – Đại Học Huế D720401 A 24
14 CSS Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân D860102 A (Nam) 23.5
15 DTY Đại Học Y Dược – Đại Học Thái
16 HEH Học Viện Hậu Cần - Hệ quân sự
Trang 218 SPS Đại Học Sư Phạm TPHCM A 23
20 QHE Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc
24 KQS Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ
25 QHI Đại Học Công Nghệ – Đại Học
26 QSB Đại Học Bách Khoa – Đại Học
30 DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV
31 TTH Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ
32 C33 Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên
33 QHT Đại Học Khoa Học Tự Nhiên –
Đại Học Quốc Gia Hà Nội D460101 A, A1 21
34 DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV
35 HCN Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần D480201 A (Nam) 21
Trang 3Công An Nhân Dân (Phía Nam)
37 PBH Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Hệ
40 DHS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế D140212 A 20
41 DHS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế D140212 A 20
43 ANS Đại Học An Ninh Nhân Dân D860102 D1
(Nam) 20
44 QHL Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia
A, A1,
C, D1 20
45 QHS Đại Học Giáo Dục - ĐH Quốc Gia
46 HQH Học Viện Hải Quân - Hệ quân sự
Các trường đại học đào tạo khối A tại Việt Nam: Tuyển sinh dưới 20 điểm
ST
T
Mã
Mã
Điểm chuẩn
2 TMA Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía
3 ANS Tr Sĩ Quan Công Binh - hệ quân sự
Trang 44 QHL Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 D140202 A, A1 19,5
5 QST Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại
6 HES Học Viện Hậu Cần - Hệ quân sự KV
7 TGH Trường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp
10 SNS Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ quân
11 DDQ Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng D340201 A, A1, D 19
13 TTS Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ quân
14 DMS Đại Học Tài Chính Marketing D340109 A, A1,
15 GHA Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở
17 SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM D510302 A, A1 18.5
18 NHS Đại Học Ngân Hàng TPHCM D380107 A, A1,
19 DTS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái
20 QHX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân
Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D220301 A, C, D 18
Trang 522 DQT Đại Học Quang Trung D620115 A, A1,
B, D1 18
23 QSK Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học
A, A1,
25 HCH Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía
A, A1,
27 QHQ Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia
29 DQT Đại Học Quang Trung D620115 A, A1,
B, D1 18
30 QSK Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học
A, A1,
32 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội D510201 A 17.5
33 FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà
34 DDK Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà
36 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội D510201 A 17.5
37 FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà
38 CK4 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh D540101 A 17.5
Trang 640 DCS Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV Miền
41 QSX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân
Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM D220301 A 17
42 HCP Học Viên Chính Sách và Phát Triển D310101 A, A1 17
44 NHP Học Viên Ngân Hàng (Phân Viện Phú
45 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải D510104 A 17
46 DKC Đại học Công Nghệ TPHCM C510103 A, A1 16.5
47 DBV Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu C340101
A, A1, D1,2,3,4, 5,6
16.5
48 TLA Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) D310101 A 16.5
50 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính
Viễn Thông (phía Nam) D520207 A, A1 16
54 PBS Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Hệ quân
55 DTM ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM D510406 A, A1 15.5
56 DLX Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở
Trang 758 GTS Đại Học Giao Thông Vận Tải
A, A1 (101) 15.5
62 DHK Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế D310101 A 15
C, D1 15