BÀI 9: NHẬT BẢN TIẾPTHEO TIET 3: THUC HANH TIM HIEU VE HOAT DONG KINH TE DOI NGOAI CUA NHAT BAN... Dựa vào các ô thông tin søk, kết hợp v biêu đồ đã vẽ, nêu đặc điêm khái quát v hoạt đ
Trang 1BÀI 9: NHẬT BẢN (TIẾPTHEO)
TIET 3: THUC HANH
TIM HIEU VE HOAT DONG KINH TE DOI
NGOAI CUA NHAT BAN
Trang 2GIÁ TRỊ XUAT, NHAP KHAU CUA NHAT BAN
QUA CAC NAM
(don vi: ti USD)
Nam 1990 1995 2000 2001 2004
Xuất khẩu 287,6 443,1 489,2 403,5 565,7
Nhập khẩu 235,4 335,9 397,5 349,1 454.5
Cancan 52,2 107,2 99,7 54,4 111,2
thương
mại
Trang 4
Dựa vào các ô thông tin søk, kết hợp v biêu đồ đã vẽ, nêu đặc điêm khái quát v hoạt động kinh tê đôi ngoại của Nhật
Bản:
+ Nhóm 1: Xuất khẩu
+ Nhóm 2: Nhập Khẩu và cán cân xuất
nhập khâu
+ Nhóm 3: Các bạn hàng chủ yêu
+ Nhóm 4: Vốn FDI và ODA
Trang 5
| HĐ KT đôi ngoại
Đặc điểm khái quát
Nhập khẩu
Căn cần XNK
Bạn hàng chủ yếu
Trang 6
=
7 “i
'
Sản ph
Trang 9
Thực hiện đầu tư trực tiêp nước
ngoài của Nhật Bản (triệu USD)
Năm 1990 1995 2000 2002 2004
Thựchiện 9850 33531 50322 78140 96984
FDI
Trang 10HOAT DONG
KINH TE DOI
NGOAI
Yd
DAC DIEM KHAI QUAT
XUAT KHAU
rau qủa, hải sản Năng lượng, nguyên liệu CN
CÁN CÂN XUẤT
NHẬP KHẨU
CÁC BẠN HÀNG
VON FDI
VON ODA
Trang 11e- — ¬
co nhan xét gì về vị thể của
TS Tong sản phẩm trong nước (GDP):
chiếm 11,3% so với tòan TG GDP bình quân đâu người: đứng thứ
11 trong 173 nước và lãnh thổ được
ng kê
lêu HDI: đứng thứ 7 trong 173
tui k eo chiém 6 25% sở với G -
Trang 13
° Tiếp tục hoàn thiện
bài thực hành
* Chuan bị bài 10-
Trung Quốc-Tiết 1-
Søk- trang 86
Tìm hiểu đặc điểm-ý nghĩa của vị trí địa lí, tự nhién-| ˆ tài nguyên của Trung Quốc
Đánh giá sự thuận lợi và khó khăn về các mit: tw
nhién-tai nguyên-kinh te, xã hội của 2 mién
oer Ry cua Trung Quoc
Sưu tâm phim, ảnh nói về Trung Quốc