tro dong tu trong tieng anh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1Trợ Động từ trong Tiếng Anh
Auxiliary Verbs (Các trợ động từ) là các động từ be, do, have, will khi được sử dụng kèm theo một động từ khác (full verb) để tạo thành một câu hỏi, một câu phủ định, một câu chia ở thì phức (compound tenses: như thì tiếp diễn, hoàn thành) hay thể bị động (passive voice).
1 Động từ "be" có thể được sử dụng như một auxiliary verb hay một full verb.
Khi sử dụng "be" như một auxiliary verb
Chúng ta thường sử dụng trong các câu chia với các thì tiếp diễn hoặc ở thể bị động
Các thì tiếp diễn:
Hiện tại tiếp diễn/Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
He has been playing football for 3 hours
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
He had been playing football since we came to his house
Thể bị động
Hiện tại/ quá khứ đơn
The house is/ was built
Hiện tại/ quá khứ hoàn thành
Trang 2The house has/ had been built.
Tương lai đơn
The house will be built
Khi sử dụng "be" như một full verb
Chúng ta không cần đến một auxiliary verb để bổ nghĩa cho nó trong các câu phủ định hoặc câu hỏi: Dạng khẳng định (positive):
Dạng phủ định (negative):
Mary wasn’t the winner in the race
Dạng nghi vấn (question):
Trang 32 Động từ "have" cũng có thể được sử dụng như một auxiliary verb hay một full verb.
Khi sử dụng "have" như một auxiliary verb
Chúng ta thường sử dụng trong các câu chia với các thì hoàn thành ở thể chủ động hoặc bị động (sử
dụng phân từ quá khứ - past participles -của full verb).
Các thì phức - Thể chủ động:
Hiện tại hoàn thành đơn
He has played football for 3 hours
Qúa khứ hoàn thành đơn
He had played football for 3 hours before you came
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
He has been playing football
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
He had been playing football
Các thì phức - Thể bị động:
Hiện tại/ Quá khứ hoàn thành
The house has/ had been built
Trang 4Khi sử dụng "have" như một full verb
"have" mang nghĩa sở hữu (có) Trong tiếng Anh - Anh (British English) chúng ta thường sử dụng have got để diễn tả sự sở hữu (have là auxiliary verb, còn got là full verb).
Full verb:
Auxiliary verb:
I have got a car
You have not got a car
Have you got a car?
3 Động từ "will" chỉ có thể được sử dụng như là một auxiliary verb.
Sử dụng "will" trong các câu chia ở thì tương lai.
Tương lai đơn
Tương lai hoàn thành
Trang 5He will have played football.
4 Động từ "do" có thể được sử dụng như một auxiliary verb hay một full verb.
Sử dụng "do" như một auxiliary verb trong các câu phủ định và nghi vấn
Để bổ nghĩa cho hầu hết các động từ (trừ be, will, have got và các modal verbs) ở thì Hiện tại đơn và
Quá khứ đơn
Trong câu phủ định:
Hiện tại đơn
He does not play football
Quá khứ đơn
He did not play football
Trong câu nghi vấn:
Hiện tại đơn
Does he play football?
Quá khứ đơn
Did he play football?
"Do" được sử dụng như một full verb mang nghĩa "làm (việc gì đó)"
Trong các câu phủ định hoặc nghi vấn chúng ta cần sử dụng một auxiliary "do" khác để bổ nghĩa cho full verb đang dùng.
Khẳng định (positive):
She does her homework every day
Phủ định (negative):
She doesn't do her homework every day
Trang 6Nghi vấn (question):
5 Nghĩa của một số Auxiliary Verbs chính (bao gồm cả các modal verbs):
Trang 7Will: dự định, sẽ
I will open the door for you
I will be there at 8:00
Shall: dự định (dùng với ý trang trọng hơn), đã quyết định sẽ Shall chỉ dùng cho ngôi I và we
Where shall we sit?
We shall ask the committee
May / Can: có thể (làm gì)
Can fish live in the river?
It may rain tomorrow
Can / Could / May: được phép (làm gì)
May I help you?
You can take both of them?
Must: thể hiện sự chắc chắn, cần thiết
This step must be next
It must be her purse
Must / Have to: phải (làm gì), mang nghĩa yêu cầu, bắt buộc
Everyone must be on time
Trang 8They have to work late.
Should / Ought to / Had better: nên (khuyên)
You should call her
We ought to get there early
Should have / Could have + past participle: giả định không có thực, không xảy ra.
She should have read the book
They could have won, but they didn't
Dùng trong câu điều kiện conditional sentences loại 3:
If you had worked harder, you would have passed the exam (Nếu bạn học chăm hơn thì bạn đã thi đỗ rồi - Việc thi đỗ là không có thực và học chăm chỉ là giả định.)
Used to / Would: làm gì trong quá khứ
We used to talk every day
In the spring, I would plant flowers