1. Các động từ sau đây được theo sau bởi động từ nguyên mẫu không “to”: – Động từ khuyết thiếu (Modal verbs), như: “can”, “may”, “must”, “shall”, “will”… – Động từ chỉ tri giác (Verbs of perception): “see”, “watch”, “perceive”, “observe”, “listen”, … – Các trợ động từ (Auxiliaries): “do”, “does”, “did”, “don’t”, “doesn’t”, “didn’t”
Trang 11 Các động từ sau đây được theo sau bởi động từ nguyên mẫu không
“to”:
– Động từ khuyết thiếu (Modal verbs), như: “can”, “may”,
“must”, “shall”, “will”…
– Động từ chỉ tri giác (Verbs of perception): “see”, “watch”,
“perceive”, “observe”, “listen”, …
– Các trợ động từ (Auxiliaries): “do”, “does”, “did”, “don’t”,
“doesn’t”, “didn’t”
– Và các động dừ dưới đây:
had better: nên…thì hơn
had rather: thích hơn
would rather: thích hơn
can but: đành phải
do nothing but: chẳng làm gì nhưng chỉ
make: bắt phải
bid: ra lệnh
help: giúp đỡ
let: để cho
dare (khi dùng ở thể phủ định) dám,
need (khi dùng ở thể phủ định) cần
2 Các động từ sau đây được theo sau bởi động từ nguyên mẫu có “to”:
Trang 2advise: khuyên
afford: có đủ tiền agree: đồng ý
allow: cho phép appear: dường như arrange: sắp xếp
ask: yêu cầu
attempt: cố gắng
beg: van xin
care: quan tâm cause: khiến cho challenge: thách thức claim: đòi hỏi
consider (+ O): xem xét
dare: dám
decide: quyết định demand: đòi hỏi
deserve: xứng đáng desire: khao khát encourage: khuyến khích
Trang 3expect: trông đợi
fail: thất bại
find: tìm thấy
forbid: cấm
forget: quên
happen: tình cờ
hesitate: do dự
hope: hy vọng
in order: cốt để
intend: dự tính
manage: quản lý
need: cần phải
offer: dành cho, đề nghị persuade: thuyết phục
plan: dự tính
prepare: chuẩn bị
pretend: giả vờ
promise: hứa
prove: chứng tỏ
refuse: từ chối
Trang 4refuse: từ chối
remember: nhớ
require: đòi hỏi
seem: dường như
so as: để rồi
so/such …as to + V để
strive: phấn đấu
take: sử dụng, đưa
tell: kể, bảo
tend: có khuynh hướng think: suy nghĩ
threaten: đe dọa
urge: thúc giục
used to: đã từng want: muốn
wish: ao ước
would hate: ghét
would like: muốn
would love: thích
would prefer: thích hơn
Trang 5
3 Các động từ sau đây được theo sau bởi động từ thêm “-ing” (gerund):
(be) + adj
admit: nhận , chấp nhận
appreciate: cảm kích
avoid: tránh né
can’t bear: không chịu được
can’t help: không nhịn được
can’t stand: không chịu được
cease: dừng, ngưng
consider: xem
delay: trì hoãn
deny: phủ nhận
detest: ghét
dislike: không thích
dread: sợ hãi
enjoy: thích
fancy: tưởng tượng
find: phát hiện
finish: hoàn thành
Trang 6go: đi
hate: căm ghét
how about…? thế còn…… thì sao? imagine: tưởng tượng
it is no good: vô ích
it is: chính, đó là
keep: vẫn, cứ
leave: bỏ lại
like: thích
mind: quan tâm
miss: bỏ lỡ
necessitate: đòi hỏi phải
neglect: làm ngơ
postpone: hoãn lại
practise: luyện tập
prefer … (to….): thích hơn, thích …(hơn…) give up: từ bỏ
quit: từ bỏ
recall: hồi tưởng
report: thuật lại
Trang 7resent: căm phẩn
resist: chống lại
resume: nối lại
risk: liều mạng
suggest: đề nghị
that is: nghĩa là
there is no use: cũng vô ích
to be accustomed to quen thuộc với
to be busy: bận rộn
to be used to: quen với
to be worth: xứng đáng
to feel like: thấy thích
to get used to: trở nên quen với
to look forward to: mong mỏi
to object to: phản đối
verbs of perception: động từ chỉ các giác quan what about…: còn về…thì sao
Ghi chú: Khi đứng sau giới từ (ngoại trừ giới từ “to”), động từ phải thêm “-ing” Đối với giới từ “to”: có một vài trường hợp ngoại lệ ở mục 3
4 Một số động từ được theo sau bởi: “how to +V”: Làm thế nào để…
Trang 8Ví dụ:
teach: dạy (cách làm gì)
learn: học (cách làm gì)
know: biết (cách làm gì)
understand: hiểu (cách làm gì)
5 Các động từ sau đây có thể được theo sau bởi động từ nguyên mẫu
có “to” hoặc động từ thêm “-ing” nhưng không có sự thay đổi về ý nghĩa của động từ theo sau
begin: bắt đầu
continue: tiếp tục
love: yêu
prefer: thích hơn
start: bắt đầu
6 Các động từ sau đây nếu được theo sau bằng động từ nguyên mẫu
có “to” thì có nghĩa khác, nếu được theo sau bằng động từ thêm “-ing” thì có nghĩa khác:
try (+ to V: cố gắng…); (+V-ing: thử…)
like (+ to V: muốn…); (+V-ing: thích…) stop (+ to V: dừng lại để…); (+V-ing: chấm dứt…) remember (+ to V: nhớ sẽ…); (+V-ing: nhớ là đã…) forget (+ to V: quên làm…); (+V-ing: quên là đã) regret (+ to V: thật tiết khi…); (+V-ing: thật tiết là đã)
Trang 9propose (+ to V: đề nghị…); (+V-ing: gợi ý) mean (+ to V: muốn nói, ngụ ý); (+V-ing: cần phải) manage (+ to V: xoay sở); (+V-ing: quản lý)