Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12Ôn tập môn Toán 12
Trang 1Câu 1. Độ dài đường sinh của hình nón có bán kính đáy r
, chiều cao h bằng
A
2 2
h +r
B
2 2
h +r
C
2 2
h - r
D
2 2
r - h
Câu 2. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ¢ ¢ ¢
có tất cả các cạnh bằng a
Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢
A
3 3 5
a
B
3 3 3
a
C
3 3 2
a
D
3 3 4
a
Câu 3. Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lũy thừa?
A
1
y=x p
B
cos
y=x p
C
3
2
y= x
D
1 x.
y p
æ ö÷
ç ÷
= ç ÷çè ø
Câu 4. Giá trị của
7
log 2 49 bằng
A 2
B 3
C 5
D 4.
Câu 5. Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?
A Bát diện đều B Nhị thập diện đều C Thập nhị diện đều D Tứ diện đều.
Câu 6. Giao điểm của đường cong
3
x y x
+
= +
và trục hoành là điểm M có tọa độ
A
( 1;0)
M
-B
(0; 2)
-C
(1;2)
M
D
(2;1)
M
Câu 7. Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
A
1 1
x y
x
+
B
1 1
x y x
- +
C
1 1
x y x
- +
+
D
1 1
x y x
+
-Câu 8. Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢
có đường kính là
A AB. B AC ¢
C AA¢
D AC. Câu 9. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG
Trang 2y
O
A
y=x - x+
B
y=x - x
-C
y= - x - x
-D
y= - x + x+
Câu 10. Nghiệm của bất phương trình
3 log x <2
là
A x <2. B 0< <x 9. C x >2. D x <6.
Câu 11. Đạo hàm của hàm số
2 ln( 1)
là
A
x y
x
+
B
2
2 ( 1)
y¢= x x +
C
2
1
1
x
y¢=e +
D
2
2 1
x y
x
+
Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
x y x
+
= trên đoạn
[3;5]
là
A
28
3 ×
B
3 2
- ×
C - 2
D 5
Câu 13. Mệnh đề nào sau đây sai?
A
0
2 =1
B
0
0 =1
C
0
3 =1
D
0
1 =1
Câu 14. Cho hàm số
3 2
x y
x
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các đường thẳng lần lượt có phương trình
A
1 1, 2
B
1
2
x= y=
-C
,
D
,
Câu 15. Tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
x y x
-= + là
A
( 3;2)
-B
(2; 3)
-C
(3; 2)
-D
( 2;3)
Trang 3-Câu 16. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y=x - x+
tại điểm
(1;1)
M
là
A
2 3
y= x+
B
2
y= x
C
2 1
y= - x
-D
2 1
y= x
-Câu 17.
y
x O
Hình 1
Dựa vào đồ thị hàm số ở Hình 1, ta suy ra giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
[ 1;1]
lần lượt là
A
0;- 2
B
2;- 2
C Không tồn tại D
2; 0
Câu 18. Cho hình trụ có bán kính đáy 5cm
Thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông Chiều cao của hình trụ bằng
A 5 cm
B
5 .
2cm
C 10 cm
D 5 2 cm
Câu 19. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A
( )2 x
y =
B
2 . 3
x
y= ç ÷æöç ÷çè ø÷
C
(0,5) x
y =
D
x e y p
æ ö÷
ç ÷
= ç ÷çè ø
Câu 20. Một khối cầu có bán kính 2R
thì có thể tích bằng
A
3 4 3
R p
×
B
2
4p R
C
3 24 3
R p
×
D
3 32 3
R p
×
SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG
Trang 4Câu 21. Cho hình nón có bán kính đáy là
4 ,a
chiều cao là 3 a
Đường sinh của hình nón bằng
A 5 a
B 4 a C
7
a
D 3 a
Câu 22. Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là
A 4. B, 5
C 6
D 3
Câu 23. Mỗi đỉnh của một khối bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?
A 7. B 6
C 5
D 4.
Câu 24. Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A
B
4 2 2 1
y= -x + x +
C
1 2
x y
x
+
-D
y=x - x+
Câu 25. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A
3 log
B
log e
p
=
C
log
y= p x
D
2 log
Câu 26. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
2- 2 < 2- 2
B
4 2- 2 < 4- 2
C
11- 2 < 11- 2
D
3- 2 < 3- 2
Câu 27. Các khối đa diện đều nào có tất cả các mặt là hình vuông?
A Hình tứ diện B Hình lập phương.
C Hình bát diện đều D Hình nhị thập diện đều.
Câu 28. Hàm số
x
y=e + x
có đạo hàm là
A
x
y¢=e
B
1
x
y¢=e +
C
2
x
y¢=e + x
D
2
x
y¢=e +
Câu 29.
x
y
O
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
Trang 5A
4 2 2 3
y=x - x
B
4 2 2 3
y=x + x
C
1
3 3
4
D
4 3 2 3
y= - x - x
-Câu 30. Nghiệm của bất phương trình
1 1 2
x
æö÷
ç ÷ >
ç ÷
çè ø
là
A x <0. B x >0. C x <1. D x >1.
Câu 31. Phương trình
x x - =m
có đúng 6
nghiệm thực khi
A m >0. B m <0. C m >1. D 0<m<1.
Câu 32. Nếu
log x=5log a+4log ( ,b a b>0)
thì x
bằng
A 4a+5 b
B
5 4
a b
C
4 5
a b
D 5a+4 b
Câu 33. Cho hình lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢
có đáy ABC là tam giác đều cạnh
,
a
hình chiếu vuông góc của
A¢
lên mặt phẳng
(ABC)
trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Biết khoảng cách giữa
AA¢
và BC là
3 4
Thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢
là
A
3 3 3
a
B
3 3 36
a
C
3 3 6
a
D
3 3 12
a
Câu 34. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật; biết
AB =a AD =a
Hình chiếu
S
lên đáy là trung điểm H của cạnh AB; góc tạo bởi SD và đáy là
0
60 Thể tích của khối chóp
S ABCD
là
A
3 2
a
×
B
3 5 3
C
3 13 2
D
3 5 5
Câu 35. Nghiệm của hệ phương trình
2
4
3 2 log 3
+
ïïí
ï + = -ïïî
là
A
1 3 log 3 ; 1 log 3 1
B
1 1 log 3 ; 1 log 3 1
SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG
Trang 6C
(1 log 3;1 log 3 + 4 - 4 )
D
1 3 log 3 ;1 3 log 3
Câu 36. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là
13, 14, 15
Một mặt cầu tâm O, bán kính R =5
tiếp xúc với ba cạnh của tam giác ABC Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng chứa tam giác là
A 3
B 5
C 4. D 6
Câu 37. Hàm số
1
m
đồng biến trên ¡ thì giá trị của m
là
A Không tồn tại m
B m >0. C m <0. D Với mọi m
Câu 38. Gọi M và m
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 2sin cos 1
Khi đó giá trị của tích M m. là
A
25
4 ×
B
25
8 ×
C 2
D 0
Câu 39. Một hình trụ có trục
2 7
OO¢=
, ABCD là hình vuông có cạnh bằng 8
có đỉnh nằm trên hai đường tròn đáy sao cho tâm của hình vuông trùng với trung điểm của OO¢
Thể tích của hình trụ là
A
16 7.p
B
25 7.p
C
50p 7
D 25 14.p
Câu 40. Lăng trụ đứng ABC A B C ¢ ¢ ¢
có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB =30cm, AC =40cm, 50
B A¢ = cm
Tính diện tích toàn phần của khối lăng trụ là
A
2
4800cm
B
2
5400cm
C
2
6000cm
D
2
7200cm
Câu 41. Phương trình
5x- 24.5x- - 1 0=
có nghiệm là
A 5
B 1
C
1 5
- ×
D - 1
Câu 42. Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của đồ thị
( ) :C y=x - 3x +2
và có hệ số góc nhỏ nhất?
A
3 3
y= - x
-B
3
y= - -x
C
3 3
y= - x+
D
5 10
y= - x+
Trang 7Câu 43. Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 10 3 cm
Thể tích của khối lập phương là
A
3
900cm
B
3
2700cm
C
3
1000cm
D
3
300cm
Câu 44. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
y=xe
trên đoạn
[-1;0]
là
A
1
e×
B 0
C - e
D
1
e
- ×
Câu 45. Cho hàm số
có đồ thị là
(C m) , m
là tham số Đường thẳng
1
y =
-cắt
(C m) tại bốn điểm phân biệt đều có hành độ nhỏ hơn 2
khi
A
1
1
- < <
và m ¹ 0
B
1
1
- < <
và m ¹ 0
C
- < <
và m ¹ 0
D
- < <
và m ¹ 0
Câu 46. Tập xác định của hàm số
2
1 log
3
x y
x
-=
+ là
A
(- ¥ -; 3) (1;È +¥ )
B
[ 3;1]
-C
( 3;1)
-D
(- ¥ -; 3] [1;È +¥ )
Câu 47. Nghiệm của bất phương trình
2.2x+3.3x- 6x + >1 0
là
2
x ³
C x <3. D Với mọi số thực Câu 48. Đường thẳng
d y=mx- m
cắt đồ thị hàm số
y=x - x + x
tại ba điểm phân biệt khi
A m < - 3. B m >1. C m > - 3. D m <1.
Câu 49. Biết giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 1
y
x
=
+
bằng - 2
trên đoạn
[0;1]
Giá trị của tham số
m
là
A
1 21 2
B
1 2
m m
é = -ê
ê = ê
C m =3
D
0 1
m m
é = ê
ê = ê
SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG
Trang 8Câu 50. Với giá trị nào của a
dương thì biểu thức
2 6
log (4 2 )+ a =2?
D Giá trị khác
−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−