1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập môn TOÁN 12A1 tải về TẠI ĐÂY

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 275,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

gọi V là thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh ox Chọn mệnh đề đúng. A.[r]

Trang 1

BÀI TẬP NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN

C©u 1 :

Tính:

0 sin



C©u 2 :

Tính tích phân sau:

C©u 3 :

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số:

2

1 4

y

x

( )ln  4

( )ln  4

C©u 4 :

t qu của tích phân

1

1 ( ) ln

e

x

A

2

4

e

B

2

1

2 4

e

2

1

4 4

e

2

3

4 4

e

C©u 5 :

Tính

3 2

x

x

ln

ln 3

K

C©u 6 :

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị có phương trình là:

C©u 7 :

Họ nguyên hàm của

1

2x

x

e

e

là:

x x

e

e

1 1

x x

e

C e

x x

e

e

2

1

x

ln e  C

C©u 8 :

(1dx x2)xbằng:

x

x

 2

x

x

 2

ln

C x

x( 2 1)

C©u 9 :

Tính tích phân sau: dx

x

x

I

 1

1

2

2 2

C©u 10 : Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các

đường

3

3

x

y và y=x2 là

A

35

468

35

436

35

486

(đvtt) D

2

9

(đvtt)

C©u 11 :

Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số và thì

Trang 2

C©u 12 :

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số là:

C©u 13 :

Hàm số nào là nguyên hàm của f(x) =

x

sin 1

1

A F(x) = ln(1 + sinx)

B F(x) =

2 tan 1

2

x

C F(x) = 2tan

2

x

D F(x) = 1 + cot

  4 2

x

C©u 14 : Tìm nguyên hàm I (x cos )x xdx

A

3

sin cos 3

x

C

3

sin cos 3

x

3

sin cos 3

x

C©u 15 : Hàm số F(x)e x tanxC là nguyên hàm của hàm số f(x) nào

A

x e

x

sin

1 )

x e

x

sin

1 )

C    

x

e e

x f

x x

2

cos 1 )

(

D Đáp án khác

C©u 16 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2

4

 

y x và y=3|x| là:

A 17

5

13

3 2

C©u 17 :

Tính:

0 cos

x



2

Le C L  e 1 D 1

2

L  e

C©u 18 :

t qu của tích phân: 1

0

7 6

x

x

3 2 ln

2

ln

ln

5 ln 2

C©u 19 : Nguyên hàm của hàm số 3

(x) tan

fx là:

A

4

tan

4

x C

2

1 tan ln cos

C©u 20 :

Bi t :

4 4 0

1

3

a dx cos x

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

C©u 21 :

Giá trị của tích phân là

Trang 3

C D hông tồn tại

C©u 22 :

Bi t tích phân

3 2 0

1

9x dx

 =a thì giá trị của a là

A 1

1

C©u 23 :

1

2 ln 1

ln 2 2

x

   Giá trị của a là:

4

D 2 C©u 24 :

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) bi t

3 4

3 2 )

x x

x x

f

x x

x x

3 4

3

2

2

x x

x

2 2

3 4 3

C lnx13lnx3C

2

1

D ( 2x 3 ) lnx2  4x 3 C

C©u 25 :

Tính

12x 1

x

A I = 1

5

7 5

C©u 26 : Tính Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong

C©u 27 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: x1;x2;y 0;yx22xlà:

A

3

8

3

8

3 2

C©u 28 :

Tính tích phân sau:

C©u 29 :

Tính tích phân sau:

C©u 30 :

Tính:

1 2

dx I

ln 3

C©u 31 : Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho đường x2+(y-1)2=1 quay quanh trục hoành là

Trang 4

C©u 32 :

Tính     

1

0

2 3 2

8 4 2

) 2 5 2 (

x x x

dx x

x I

6

1

4

3 ln 6

1

6

I

D ln3 2ln2

6

I

C©u 33 :

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số là:

C©u 34 : Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x cosx là:

A F(x) = sin6x B

sin 6 sin 4

1 sin 6 sin 4

C©u 35 :

Cho

ln

0

ln 2 2

m x x

e dx A

e Khi đó giá trị của m là:

C©u 36 :

Tính

1 2

dx I

 

A I = 2

ln 2 3

ln 3 2

C©u 37 :

Tính

4 2 0

tg

 

4

I  

3

I  

C©u 38 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x, y = x + sin2x và hai đường thẳng x = 0, x

=  là:

A S =

2

(đvdt) B S = 1

2 (đvdt) C

S = 1 2

 

(đvdt)

D S =  (đvdt)

C©u 39 :

Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số 2 1

( )

f x

x x thỏa mãn F(3/2) =0 hi đó F(3) bằng:

C©u 40 :

Với t thuộc (-1;1) ta có 2

0

1

ln 3

1 2

t x dx Khi đó giá trị t là:

3

C©u 41 :

3

; 0

;

gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi D gọi V là thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh ox Chọn mệnh đề đúng

3 3

3 3

V

3 3

3 3

V

C©u 42 : t qu của tích phân 4

0

1

1 2 2 1

x

Trang 5

A 1 5

1 ln

1 ln 2 4

1 ln

C©u 43 :

Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số

2

( )

8

x

f x

x

thỏa mãnF(2) =0 hi đó phương trìnhF(x)

= x có nghiệm là:

C©u 44 :

Tính

1

2 0

1

I  x dx

A I =

4

B I = 1

D I = 2 C©u 45 : Hàm số nào là nguyên hàm của f(x) = x x2 5:

A F(x) = 2

3 2

) 5

3 2

) 5 ( 3

1

x

3 2

) 5 ( 2

1

3 2

) 5 ( 3 ) (xx

F

C©u 46 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 –

2x, y = 0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?

A 8

15

 (đvtt)

B

8

7 

8

15 

(đvtt) D

7

8 

(đvtt)

C©u 47 :

Tính tích phân ta được k t qu :

C©u 48 : Họ nguyên hàm của hàm số: y = sin3x cosx là:

cos

sin

4 x C C cos2x + C D tg3x + C

C©u 49 :

0

3 ( 1)

4

a

xe dx 

) 1 ( )

f   có nguyên hàm là:

A F xx  x C

10

) 1 ( 11

) 1 ( ) (

10 11

B F xx  x C

11

) 1 ( 12

) 1 ( ) (

11 12

C F xx  x C

11

) 1 ( 12

) 1 ( ) (

11 12

D F (x) x  x C

10

) 1 ( 11

) 1

Ngày đăng: 01/03/2021, 08:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w