1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi 3 khối

12 376 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ thi học kỳ I
Trường học Trường THPT Thái Hòa
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Tuyên Quang
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 194,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: ở pha tối của quang hợp, tại thời điểm kết thúc giai đoạn khử chất đợc tách ra khỏi chu trình Canvin khởi đầu tổng hợp nên C6H12O6 là A.. Câu 8: Sắc tố nào sau đây tham gia trực

Trang 1

Sở gd & đt tuyên quang Kỳ thi học kỳ I

đề thi môn: Sinh học Lớp : 11 Ban cơ bản ( Thời gian làm bài 45 phút)

Đề thi có I- Phần trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Nồng độ Ca + trong cây là 0,3% , trong đất là 0,1% Cây sẽ nhận Ca + bằng cách nào ?

A : Khuyếch tán B : Hấp thụ chủ động C : Hấp thụ thụ động D : Thẩm thấu

Câu 2: Cơ chế đảm bảo sự vận chuyển nớc ở thân.

A : Lực hút của lá

B : Lực đẩy của rễ

C : Lực trung gian

Câu 3 : Quá trình thoát hơi nớc của cây sẽ bị ngừng khi :

A : Tới nớc cho cây

B : Tới nớc muối cho cây

D : Đa cây ra ngoài ánh sáng

Câu 4: Lá bị vàng do thiếu chất diệp lục, có thể chọn nhóm các nguyên tố thích hợp để bón cho cây:

A P, K, Fe B P, K, Mn C N, Mg, Fe D S, P, Fe

Câu 5: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

A Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân cây không bình thờng

B Sinh trởng bị còi cọc, lá có màu vàng

C Lá non có màu vàng, sinh trởng của rễ bịn tiêu giảm

D Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 6: ở pha tối của quang hợp, tại thời điểm kết thúc giai đoạn khử chất đợc tách ra khỏi chu

trình Canvin khởi đầu tổng hợp nên C6H12O6 là

A RiDP B APG C AlPG D AOA

Câu 7: ý nào sau đây không đúng với tính chất của chất diệp lục:

A Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và phần cuối của ánh sáng nhìn thấy

B Có thể nhận năng lợng tù các sắc tố khác nhau

C Khi đợc chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

Câu 8: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá năng lợng từ quang năng thành hoạt năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh.

A : Diệp lục a B : Diệp lục b

C : Diệp lục a,b D : Diệp lục a,b và carôtenôit

Câu 9: Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình:

A Tổng hợp ADN B Tổng hợp Lipit C Tổng hợp cacbôhiđrat D Tổng hợp prôtêin

Trang 2

Câu 10: Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất của cây trồng?

Câu 11: Sự hấp thụ của chất nào sau đây sẽ bị giảm khi không có mật?

A Đipeptit B Chất béo C Tinh bột D Glucozơ

Câu 12: Quá trình biến đổi thức ăn về mặt cơ học ở động vật ăn thực vật đợc thực hiện ở:

A Khoang miệng và thực quản B Thực quản, dạ dày

Câu 13: ở dạ múi khế, thức ăn cùng với vi sinh vật chụi tác dụng của HCl và enzim trong dịch vị

Đây là quá trình biến đổi:

A Cơ học B Hoá học C Sinh học D Cơ học, hoá học, sinh học

Câu 14: Sự trao đổi khí ở tôm, cua cá đợc thực hiện qua:

A Bề mặt cơ thể B Mang C Bề mặt cơ thể hoặc mang D ống khí

Câu 15: ở ngời những thành phần nào tham gia vận chuyển khí O2 và CO2?

A Bạch cầu B Huyết tơng và hồng cầu C Tiểu cầu và hồng cầu D Tiểu cầu

Câu 16: Từ chức năng vận chuyển mà máu còn thực hiện chức năng:

C Đa hồng cầu đến phổi nhận O2 và thải CO2 D Đa kháng thể đến nơi có vi khuẩn tấn công Câu 17: Cân bằng nội môi là trong cơ thể là gì?

C Làm cho cơ thể có nhiệt độ cơ thể ổn định D Là môi trờng glucozơ trong máu nhiều Câu 18: Dựa vào sự vận động hớng động nào sau đây mà ngời ta tới nớc ở rãnh làm rễ vơn rộng, nớc

đâm sâu, rễ đâm sâu?

A Hớng đất dơng B Hớng nớc dơng C Hớng sáng dơng D Hớng hoá dơng

Câu 19 Hoa mời giờ nở theo ánh sáng là vận động:

Câu 20: Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

A ở màng nngoài B ở màng trong C ở chất nền D ở Tilacôit

Câu 21: Nồng độ CO2cao trong môi trờng sẽ

A Làm hô hấp tăng B Làm hô hấp giảm

C ức chế sự thải O2 gây ức chế hô hấp D ức chế sự thải CO2 gây ức chế hô hấp

Câu 22: Quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả cần phải làm cho hô hấp:

A Không còn hoạt động đợc B Vẫn hoạt động bình thờng

Câu 23: Các chất hữu cơ trong cây đợc vận chuyển từ :

A Lá xuống rễ theo mạch gỗ B Lá xuống rễ theo mạch rây

C Rễ lên lá theo mạch gỗ D Rễ lên lá theo mạch rây

Câu 24: Vì sao lá cây có màu xanh lục?

A.Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục B Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

C Vì nhóm sắc tố phụ ( Carôtenôit) không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

D Vì hê sắc tố ( Diệp lục a, b, Carootenôit) không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

II Phần tự luận

hấp hiếu khí và lên men?

Trang 3

Hớng dẫn chấm

I Phần trắc nghiệm khách quan.

Câu Đáp án Điểm Câu Đáp án Điểm Câu Đáp án Điểm Câu Đáp án Điểm

II Phần tự luận.

1

2

Hô hấp hiếu khí

- Hô hấp hiếu khí là hô hấp cần O2

- Gồm 3 quá trình :

+ Đờng phân: Là quá trình hô hấp kị khí, xảy ra ở tế bào chất

Glucôzơ 2 axit piruvic+ 2ATP

+ Chu trình Crep : axit piruvic đi vào chu trình crep giải phóng :

ATP, NADPH, CO2,

+ Chuỗi truyền e: Hiđrô tách ra trong chu trình Crep đợc chuyển

đến chuỗi truyền e Kết quả tạo ra H2O và tích luỹ 36 ATP

So sánh hiệu quả năng lợng của hô hấp hiếu khí và lên men

- (36+2)/ 2 = 38/ 2= 19 lần không tính sự tiêu phí năng lợng mất

2 ATP cho sự chuyển động qua màng của 2 phân tử NADH2

- Hô hấp hiếu khí tạo ra năng lợng nhiều hơn so với quá trình lên

men

1, 5 điểm

1,5 điểm

Chú ý: + ý 1: nếu nêu đợc tên của 3 giai đoạn trong hô hấp hiếu khí thi đợc 0,75 điểm.

+ ý 2 đa:nếu đa ra đợc kết luận (hô hấp hiếu khí tạo ra năng lợng nhiều hơn so với quá

trình lên men) thì cho thêm 0,75điểm.

mA TRậN 2 chiều

Trang 4

sINH HọC 11 – cƠ BảN

Các chủ đề chính Nhận biết Các mức độ nhận thứcThông hiểu Vận dụng

Chuyển hoá vật

chất và năng lợng

ở thực vật

6câu 1,5điểm

8câu

2điểm

2câu

1điểm

1câu

3điểm Chuyển hoá vật

chất và năng lợng

ở động vật

2 câu 0,5 điểm

4câu

1điểm

2câu

1 điểm Cảm ứng ở thực

vật 2câu0,5 điểm

mA TRậN

Trang 5

sINH HọC 1 – cƠ BảN

Các chủ đề chính Nhận biết Các mức độ nhận thứcThông hiểu Vận dụng

Giới thiệu chung

về thế giới sống 1câu

0,25điểm Thành phần hoá

học của tế bào 4 câu

1điểm

4câu

1,điểm

2câu

1 điểm Cấu trúc tế bào 2câu

0,5điểm 3câu0,75điểm Chuyển hoá vật

chất và năng lợng

trong tế bào

3câu 0,75điểm

3câu 0,75điểm

2câu

1điểm

3 điểm

2,5điểm 10câu2,5điểm 4câu 2điểm 1câu 3điểm

đề thi môn: Sinh học

Trang 6

Lớp : 10 Ban cơ bản ( Thời gian làm bài 45 phút)

Đề thi có I- Phần trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Vật chất sống trong tế bào đợc cấu tạo nh thế nào?

B Các phân tử vô cơ -> các đại phân tử -> các phân tử hữu cơ -> hệ thống siêu phân tử -> các bào quan

C Các phân tử vô cơ -> các phân tử hữu cơ -> các đại phân tử -> các bào quan-> hệ thống siêu phân tử

D Các phân tử hữu cơ -> các phân tử vô cơ -> các đại phân tử -> hệ thống siêu phân tử -> các bào quan

Câu 2: Tại sao nói tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của thế giới sống?

A Tế bào có đặc điểm đặc trng của sự sống( sinh sản, cảm ứng, trao đổi chất…)

B Mọi thế cơ thể sống đều đợc cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào

C Tế bào có nhiều bào quan với những chức năng quan trọng

D Cả a và b

Câu 3 : Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

A C, H, O, P B C, H, O, N C O, P, C, N D H, O, N, P.

Câu 4 : Phần lớn các nguyên tố đa lợng tham gia cấu tạo nên:

A Lipit, enzim B Prôtêin, vitamin C Đại phân tử hu cơ D Glucôzơ, tinh bột

Câu 5: Nớc là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

A Nhiệt rung riêng cao B Lực gắn kết C Nhiệt bay hơi cao D Tính phân cực

Câu 6: Những hợp chất có đơn phân là glucôzơ gồm:

A Tinh bột và saccarôzơ B glicôgen và saccarôzơ

C saccarôzơ và xenlulôzơ D.Tinh bột và glicôgen

Câu 7: Thành tế bào thực vật đợc hình thành bởi sự liên kết giữa:

A Các phân tử xenlulôzơ với nhau B Các đơn phân glucôzơ với nhau

Câu 8 : Đặc điểm chung của dầu, mỡ, photpholipit, stêôit là:

A Chúng đều là nguồn nguyên liệu dự trữ năng lợng cho tế bào

B Đều tham gia cấu tạo nên màng tế bào C Đều không hoà tan trong nớc D Cả a, b, c

Câu 9: Chất hữu cơ có đặc tính kị nớc là:

A Prôtêin B lipit C Glucôzơ D Cả a, b, c

Câu 10 : Trong cơ thể sống các chất có đặc tính chung kị nớc gồm:

A Tinh bột, glucôzơ, mỡ, fuctozơ B Mỡ, xenlulôzơ, phôtpholipit, tinh bột

Câu 11 : Đơn phân của prôtêin là:

A Glucôzơ B axit amin C nuclêôtit D axit béo

Câu 12 : Các loại prôtêin khác nhau đợc phân biệt nhau bởi:

A Số lợng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin

B Số lợng, thành phần axit amin và cấu trúc không gian

D Số lợng, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian

Trang 7

Câu 13 : Trong phân tử prôtêin, các axít amin đã liên kết với nhau bằng liên kết.

Câu 14: Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là:

Câu 15: Đơn phân của ADN là:

Câu 16: ADN là thuật ngữ viết tắt của:

A axit nuclêic B Nuclêic

Câu 17: ADN là 1 đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại nuclêôtit

A G, X, U, T B A, X, U, G C A, G, X, T D A, T, U, G

Câu 18: Cấu tạo của nhân tế bào gồm:

A Màng nhân B Chất nhiễm sắc C Nhân con `D Cả A, B, C

Câu 19: Khung xơng tế bào đợc cấu tạo từ.

A Vi ống B Vi sợi C Sợi trung gian D Cả A, B, C

Câu 20: Màng sinh chất có cấu tạo từ các thành phần.

A Phôtpho và Prôtêin B Phôtpholipit và Prôtêin C Lipit và Prôtêin D Cả A,B,C

Câu 21: Những quá trình cơ bản của chuyển hoá vật chất trong tế bào là:

A Xây dựng và phân giải chất hữu cơ B Tích luỹ và giải phóng năng lợng

Câu 22: Enzim có bản chất là gì?

Câu 23: Thế nào là hô hấp tế bào ?

A Là quá trình chuyển năng lợng của các nguyên liệu hữu cơ thành năng lợng ATP diễn ra trong tế

C Là quá trình động vật hấp thụ O2và thải CO2 D Là quá trình động vật hấp thụ CO2và thải O2

Câu 24: Quá trình hô hấp tế tào (từ 1 phân tử đờng Glucozơ) gồm các giai đoạn sau:

A Đờng phân B Chu trình Crep C Chuỗi chuyền êlectron hô hấp D Cả A, B, C

II Phần tự luận

Câu hỏi: Em hãy tìm ra những điểm khác nhau giữa quang hợp và hô hấp

Hớng dẫn chấm

I Phần trắc nghiệm khách quan.

Trang 8

C©u §¸p ¸n §iÓm C©u §¸p ¸n §iÓm C©u §¸p ¸n §iÓm C©u §¸p ¸n §iÓm

II PhÇn tù luËn.

DÊu hiÖu so s¸nh Quang hîp H« hÊp

2 Nguyªn liÖu CO2+ H2O + n¨ng lîng

+ diÖp lôc ChÊt h÷u c¬ ( CO2 6H12O6) +

3 S¶n phÈm ChÊt h÷u c¬ (C6H12O6)

+ O2

CO2+ H2O + ATP + nhiÖt

4 Lo¹i ph¶n øng Chñ yÕu lµ ph¶n øng

khö, lµ qu¸ tr×nh tæng hîp

Chñ yÕu lµ ph¶n øng oxi ho¸, lµ qu¸ tr×nh ph©n gi¶i

0,75®iÓm 0,75 ®iÓm.

0,75 ®iÓm 0,75 ®iÓm.

mA TRËN 2 chiÒu

Trang 9

sINH HọC 12 – cƠ BảN

Các chủ đề chính Nhận biết Các mức độ nhận thứcThông hiểu Vận dụng

Cơ chế di truyền

3điểm Tính quy luật của

hiện tợng di

truyền

2 câu 0,5 điểm

2câu 0,5điểm

2câu

1 điểm

Di truyền học

quần thể

2 câu 0,5điểm

1câu

0,25điểm ứng dụng di

truyền học

2câu 0,5điểm

Di truyền học

ng-ời 1câu 0,25điểm 2câu 0,5điểm

2,25điểm

11câu 2.75điểm

4câu

2điểm

1câu 3điểm

đề thi môn: Sinh học

Trang 10

Lớp : 12 Ban cơ bản ( Thời gian làm bài 45 phút)

Đề thi có I- Phần trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Hoá chất gây đột biến nhân tạo 5-Brôm uraxin (5BU) thờng gây đột biến dạng.

A Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X

C Thay thế cặp G - X bằng cặp X - G B Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A. D Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T.

Câu 2: Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là

C đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit D thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác

Câu 3: ở sinh vật nhân thực, aixit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi prôlipeptit là?

A Glutamin B Phêninalanin C Foocmin mêtiônin D Mêtyônin

Câu4 Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính

A ĐB lặp đoạn trên NST thờng B ĐB xôma

C ĐB giao tử D ĐB tiền phôi

Câu5 ở một loài ,có số lợng NST lỡng bộ 2n = 20.Số lợng NST ở thể một nhiểm là

Câu6 TrongTB sinh dỡng của 1 ngời thấy có 47 NST và cặp thứ 21 chứa 3 NST Đó là

C Thể Tơcnơ D Thể ung th máu

Câu 7: Trong tế bào có kiểu gen AabbDdFf giảm phân bình thờng tạo ra bao nhiêu giao tử

A 4 B 6 C 8 D.16

Câu8 Hiện tợng “di truyền chéo” liên quan với trờng hợp nào dới đây

A.Gen trên NST thờng B Gen trên NST Y C Gen trên NST X D Gen trong tế bào chất

Câu 9: Muốn tạo dòng thuần chủng ở thực vật Menđen đã sử dụng phơng pháp :

Câu 10: Cho lai 2 cá thể kiểu hình cao, có kiểu gen Aa ta thu đợc

Câu 11:Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở:

A Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội B Cơ thể mang kiểu gen dị hợp

C Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp và dị hợp D Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp

Câu 12 : Menđen đã sử dụng đối tợng nào sau đây là chủ yếu:

A Ruồi giấm B Ong C Bí D Đậu Hà lan

Câu 13: Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

A Tính trạng của loài B Nhiễm sắc thể lỡng bội của loài

Câu 14: Ưu thế lai là hiện tợng con lai

C Xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp D đợc tạo ra do chọn lọc cá thể

Câu 15: Giả thuyết về trạng thái siêu trội cho rằng cơ thể lai có các tính trạng tốt nhất có kiểu gen

Câu16: Tơng tác cộng gộp làm xuất hiện tỉ lệ kiểu hình ở F2.

Trang 11

Câu 17: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng.

Các gen di truyền độc lập Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16 Kiểu gen của các cây bố mẹ là

A AaBb x Aabb B AaBB x aaBb C Aabb x AaBB D AaBb x AaBb

Câu 18: Hiện tợng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì:

A Đời lai luôn luôn xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ

B Giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu

C Trong cơ thể có thể đạt tần số hoán vị gen tới 50%

D Trong kỳ đầu I giảm phân tạo giao tử tất cả các nhiễm sắc thể kép trong cặp tơng đồng đồng đã xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tơng ứng

Câu 19: Trong quần thể Hacđi- vanbec, có 2 alen A và a trong đó có 4% kiểu gen aa Tần số tơng

đối của alenA và alen a trong quàn thể đó là

A 0,6A : 0,4 a B 0,8A : 0,2 a C 0,84A : 0,16 a D 0,64A : 0,36 a

Câu 20: Một quần thể có tần số tơng đối a A = 00,,82 có tỉ lệ phân bố kiểu gen trong quần thể là

C 0,64 AA + 0,04 Aa + 0,32 aa D 0,04 AA + 0,64 Aa + 0,32 aa

Câu 21: Trong các phát biểu sau, phát biểu phù hợp với định luật Hacđi- Van bec là

A Trong một hệ sinh thái đỉnh cực, dòng năng lợng không thay đổi

B Trong một quần thể ngẫu phối, tần số các alen và thành phần kiểu gen đợc duy trì ổn định qua các thế hệ

C Các cá thể có chiều cao hơn phân bố bên dới các vĩ độ cao hơn

D Trong quần thể, tần số đột biến bù trừ với áp lực chọn lọc

Câu 22: Trong kĩ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp đợc tạo ra ở khâu

A Nối ADN của tế bào cho với plasmit

B Cắt đoạn ADN của tế bào cho và mở vòng plasmit

C Tách ADN của tế bào cho và tách plasmit khỏi tế bào vi khuẩn

D Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

Câu 23: Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmits, ngời ta sử dụng en zym

A pôlymeraza B ligaza C restictaza D amilaza

Câu 24: Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là

C Tạo các giống cây ăn quả không hạt D Tạo u thế lai

II Phần tự luận.

Gen B có chiều dài 4080Ao và A=30% tổng số nuclêôtit của gen.Gen B đột biến thành gen b , gen b dài hơn gen B 10,2 Ao và nhiều hơn 7 liên kết hiđrô Hãy xác định:

1 Dạng đột biến

2 Số lợng từng loại nuclêôtit của gen B và gen b

3 Nếu gen b nhân đôi 3 đợt liên tiếp thì môi trờng nội bào cung cấp mỗi loại bao nhiêu nuclêôtit

4 Số lợng axit amin trên phân tử Prôtêin đợc tổng hợp từ gen B và gen b

Hớng dẫn chấm

I Phần trắc nghiệm khách quan.

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:28

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w