1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trắc nghiệm tổng quan du lịch

41 5,3K 59
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 207,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong kinh doanh du lịch muốn thành công phải lấy chử tín làm đầu , tạo được sự tin cậy của khách vào chất lượng của sản phẩm du lịch để họ sẵn sàng bỏ tiền ra mua sản phẩm du lịch mà h

Trang 1

CHƯƠNG II :

1.Du lịch là hành động du hành đến một nơi khác với địa điểm cư trú thường xuyên của mình nhằm mục đích không phải để làm ăn, tức không phải để làm một nghề hay một việc kiếm tiền sinh sống?

2 Mục đích nào sau đây là mục đích của du lịch?

3 Các hành vi nào sau đây thuộc về khách thăm viếng?

4 Khách tham quan là khách …

5 Khách du lịch từ Mỹ đến Việt Nam được gọi là …

6 Khách Du lịch Outbound là khách …

7 Một Việt kiều về quê ăn tết được gọi là …

8 Trong các món sau đây, đâu là sản phẩm du lịch?

9.Sản phẩm được coi là sản phẩm du lịch khi …

10 Sản phẩm du lịch được cung cấp bởi

11.Đâu là khu du lịch?

12 Công ty Lữ hành Hanoi Tourist có phải là công ty du lịch không?

Trang 2

13 Sản phẩm du lịch được xây dựng dựa trên tài nguyên du lịch.

14 Khu du lịch Đồ Sơn dựa trên tài nguyên du lịch nào?

15 Thế nào được gọi là “lưu trú”?

16 Tại sao du lịch được coi là ngành kinh tế đặc biệt?

17 Asiad 18 tại Việt Nam có được coi là tài nguyên du lịch không?

18 Xúc tiến du lịch là …

19 Khách du lịch thanh toán bằng ngoại tệ có phải là khách du lịch Inbound?

23 Tại sao phải xúc tiến du lịch?

27 Quốc lộ 1A có phải là tuyến du lịch?

28 Tại sao phải có cơ sở lưu trú du lịch?

Trang 3

32 Một quán cơm văn phòng có phải là đơn vị cung ứng du lịch hay không?

37 Tháng bán hàng giảm giá tại Singapore là …

Trang 4

5 Phù hợp với khách du lịch cuối tuần bằng phương tiện xe đạp , ô tô, mô tô, đối tượng là du

khách lứa tuổi thanh thiếu niên là :

8 Nếu phân loại theo thời gian du lịch thì du khách đi du lịch trên 1 tuần có được gọi là du lịch

dài ngày hay không :

9 Chiếm phần lớn đại đa số du khách với mức chi tiêu trung bình và thấp có phải là du khách

thượng lưu :

10 Du lịch trọn gói là tất cả các dịch vụ sử dụng trong quá trình đi du lịch được tính trọn gói và

trả một lần trước hoặc sau khi đi :

Trang 5

13 Các mô hình du lịch phổ biến trên thế giới hiện nay là:

16 Tính tổng hợp của hoạt động du lịch gồm một số mặt như hoạt động xã hội và kinh tế

nhằm thu lợi nhuận và thúc đẩy các nghành khác cùng phát triển :

17 Tính thời vụ bao gồm các yếu tố như :

18 Đặc tính dễ thay đổi của sản phẩm du lịch dựa trên nhu cầu và thị hiếu của khách hàng :

19 Để đảm bảo cho du lịch phát triển thì an ninh trậ tự xã hội là một phần không thể thiếu :

20 Trong kinh doanh du lịch muốn thành công phải lấy chử tín làm đầu , tạo được sự tin cậy

của khách vào chất lượng của sản phẩm du lịch để họ sẵn sàng bỏ tiền ra mua sản phẩm du lịch

mà họ tin tưởng được gọi là tính lương thiện :

23 Du lịch văn hóa là loại hình du lịch mà du khách muốn được tìm hiểu bề dày văn hóa của

m t nước, m t vùng thông qua các di tích lịch sử,văn hóa, những phong tục t p quán còn ội dung nhưng vẫn ội dung nhưng vẫn ập quán còn

hi n di n ện diện ện diện

Trang 6

26 Tính khu vực là tính chất của du lịch văn hóa

32 Du lịch mà khách du lịch tự xây dựng kế hoạch du lịch bao gồm ăn uống,nghỉ ngơi, di

chuyển theo ý muốn của mình là du lịch cá nhân

Trang 7

CHƯƠNG IV

1 Động cơ Du lịch là gì?

a.Nguyên nhân tâm lý khuyến khích con người thực hiện du lịch

b.Nguyên nhân thúc đẩy nảy sinh hành động du lịch

4 Muốn phục vụ tốt nhu cầu của khách thì các tổ chức du lịch phải làm thế nào?

a.Đầu tư cơ sở vật chất kỹ thuật

b.Phát triển kỹ năng nhân viên

c.Nghiên cứu và hiểu rõ các nhu cầu của con người

d.Cả 3 câu trên đều đúng

5 Nhu cầu vật chất là nhu cầu cơ bản của con người?

a.Đúng

b.Sai

6 Nguyên nhân phát sinh nhu cầu gần gũi gia đình, bạn bè?

a.Muốn giao lưu tiếp xúc người khác

b.Địa bàn cư trú cách xa nhau

c.Du lịch di cư quay về côi nguồn

Trang 8

10 Có bao nhiêu nhân tố hình thành động cơ du lịch?

15 Ngành du lịch của một quốc gia hay vùng phát triển tỷ lệ nghich với trình độ phát triển kinh

tế của quôc gia hay vùng đó?

Trang 9

19 Giao thông có ảnh hưởng gì đến ngành du lịch?

a Không ảnh hưởng

b Ảnh hưởng quan trọng

c Tác dụng quan trọng

d Cả 3 ý trên đều sai

20 Sự sẳn sàng đón tiếp khách bao gồm mấy yếu tố?

a 2

b 3

c 4

d 5

21 Đặc điểm của tâm lý trung gian là ?

Có đặc điểm rõ rệt, có thể thay đổi từ dị tâm lý sang đồng tâm lý hoặc ngược lại.

A Đúng

B Sai

22 Tâm lý đồ nào sau đây là đúng ?

A Allocentric -> Midcentric -> Psychocentric

B Allocentric -> Psychocentric -> Midcentric

C Midcentric -> Psychocentric -> Allocentric

D Midcentric -> Allocentric -> Psychocentric

23 Một trong những đặc điểm của dị tâm lý là ?

A Thích ở những nơi sang trọng

B Thích đi du lịch ở những nơi quen thuộc

C Thích phiêu lưu mạo hiểm một mình

24 Trình độ học vấn và văn hóa được phân thành mấy nhóm ?

26 Một trong những yếu tố của sự sẵn sàng là gì ?

A Điều kiện về nguồn nhân lực

B Điều kiện kinh tế

C Điều kiện chất lượng dịch vụ

27 Du khách quan tâm đến việc những người khác nghĩ gì về họ Theo các bạn đó là nhu cầu gì

?

A Nhu cầu hâm mộ vẻ đẹp

B Nhu cầu tự phát huy

C Nhu cầu tự trọng

D Nhu cầu gần gũi gia đình, bạn bè

Trang 10

28 Hành động nghiên cứu động cơ du lịch trên thực tế là vấn đề tìm hiểu tại sao mọi người có

nhu cầu đi du lịch mang vai trò là nhân tố gì ?

A Nhân tố tâm lý

B Nhân tố cụ thể

C.Nhân tố trung gian

29 Các hoạt động du lịch như thăm viếng gia đình, người thân, bạn bè, thăm lại chốn cũ…

30 Đào tạo nguồn nhân lực du lịch là một trong những điều kiện về ?

A Điều kiện về kinh tế

B Điều kiện về tổ chức

C Điều kiện về phát triển du lịch

31 Từ xưa con người đã hiểu đi du lịch là để bồi dưỡng sức khỏe vậy đó là nhu cầu gì ?

A nhu cầu xã hội

B nhu cầu tự thể hiện bản thân

C nhu cầu sinh lý

D nhu cầu an toàn

32 Có quan niệm cho rằng du lịch mở rộng kiến thức,“đi cho biết đó biết đây…”, điều này là

B Nhu cầu ham muốn kiến thức

C Nhu cầu tự phát huy

D Nhu cầu an toàn

35 Thích du lịch theo tour trọn gói là những biểu hiện của dạng người nào ?

A Những người đồng tâm lý

B Những người trung gian

C Những người dị tâm lý

Trang 11

36 Các hoạt động du lịch để tìm hiểu phong tục tập quán, văn hóa nghệ thuật, di tích lịch sử…

mang động cơ gì ?

A Động cơ du lịch

B Động cơ giao tế

C Động cơ thể xác và tinh thần

D Động cơ văn hóa

37 Những du khách trẻ tuổi dễ tiếp thu tư tưởng mới, sự vật mới, ham muốn tìm tòi cái mới,

là nhân tố liên quan tới… ?

A Nhân tố giáo dục và trình độ văn hóa

B Nhân tố lứa tuổi

C Kích thích động cơ danh tiếng

39 Việc cung cấp du lịch ( cung ứng du lịch ) bao gồm khả năng cung ứng thiết bị du lịch và khả

năng dịch vụ đón tiếp du khách là khả năng cung cấp sản phẩm, dịch vụ du lịch ?

A Đúng

B Sai

40 Hoạt động du lịch như nghỉ ngơi, điều dưỡng, vui chơi, giải trí… để khắc phục sự căng

thẳng và điều trị bệnh mang động cơ gì ?

A Động cơ văn hóa

B Động cơ giao tế

C Động cơ thể xác và tinh thần

D Động cơ du lịch

Trang 12

CHƯƠNG V

1 Thời vụ du lịch là :

A được hiểu là những biến động lặp đi, lặp lại hàng năm

B của cung và cầu các dịch vụ hàng hóa du lịch

C dưới tác động của một số nhân tố xác định

5 Hãy chọn phát biểu sai

A Lượng du khách không đều giữa các tháng trong năm mà biến động thay đổi mạnh theomùa

B Thời vụ du lịch được hiểu là những biến động lặp đi, lặp lại hàng năm của cung và cầu các dịch vụ hàng hóa du lịch dưới tác động của một số nhân tố xác định

C Thời vụ trong du lịch là một hiện tượng phổ biến khách quan Nó tồn tại ở tất cả các nước và các vùng có hoạt động du lịch

D Ở các nước khác nhau, vùng khác nhau cũng chỉ có một thời vụ du lịch

6 Đặc điểm của tính thời vụ du lịch

A Ở các nước khác nhau, vùng khác nhau có thể có một hoặc nhiều thời vụ du lịch, tùy thuộc vào các thể loại du lịch phát triển ở nước đó

B Ở các nước khác nhau, vùng khác nhau cũng chỉ có một thời vụ du lịch

C Ở các nước khác nhau, vùng khác nhau có rất nhiều thời vụ du lịch

D Tất cả đều sai

Trang 13

7 Thời gian và cường độ của các mùa du lịch có sự khác biệt phụ thuộc vào :

A mức độ khai thác tài nguyên du lịch

B điều kiện đón tiếp, phục vụ khách du lịch

C Cả 2 đều đúng

D Cả 2 đều sai

8 Cường độ của thời vụ du lịch

A bằng nhau ở các nước giàu

B không bằng nhau tùy vào loại hình phát triển

C bằng nhau theo từng mùa trong năm

D không bằng nhau theo chu kỳ kinh doanh (hay các tháng khác nhau)

9 Hãy chọn phát biểu đúng

B Tính thời vụ du lịch gây ra nhiều biến đổi về thời tiết , gây ảnh hưởng đến sức khỏe

C Tính thời vụ du lịch gây ra nhiều khó khăn cho hoạt đ ng du lịch, ảnh hưởng đến hi u ộng du lịch ệu quả kinh doanh

10.Các nhân tố chủ yếu tác động đến sự hình thành tính thời vụ du lịch.

A Khí hậu , Thời gian rỗi

B Sự quần chúng hóa trong du lịch , Phong tục tập quán của dân cư

C Điều kiện và tài nguyên du lịch , Sự sẵn sàng đón tiếp du khách

D Tất cả các nhân tố trên

11 Đâu là nhân tố quyết định tính thời vụ du lịch

A Thời gian rỗi

B Khí hậu

C Mật độ dân số

D Điều kiện và tài nguyên du lịch

12.Con người đi du lịch vào thời gian nào ???

A Giai đoạn trưởng thành

B Thời gian rỗi

C Lúc không còn khả năng lao động

D Khi chưa lập gia đình

13 Tác động của thời gian nghỉ được nghiên cứu trên hai mặt :

A Độ lạnh của mùa đông và độ nóng của mùa hè

B Độ tuổi của trẻ em và người già

C Giá cả thị trường và độ dài của từng mùa

D Độ dài thời gian và Sự phân bổ thời gian nghỉ phép trong 1 năm

14 Đâu là nhân tố tác động lên đại lượng cầu trong du lịch

A Khí hậu

B Thời gian rỗi

C Sự quần chúng hóa trong du lịch

D Phong tục tập quán của dân cư

Trang 14

15 : Đâu là nhân tố ảnh hưởng đến đ dài thời vụ thông qua đại lượng cung trong hoạt đ ng ội dung nhưng vẫn ội dung nhưng vẫn

du lịch

A Phong tục tập quán của dân cư

B Điều kiện và tài nguyên du lịch

C Sự sẵn sàng đón tiếp du khách

D Thời gian rỗi

16 Có bao nhiêu bước trong quy trình tính toán phân tích lượng du khách dưới tác động của

A Lập các dãy số biến động theo thời gian của lượng du khách của một công ty du lịch

B Tính lượng du khách của từng tháng của các năm tiếp theo

C Tính hệ số thời vụ của các tháng trong 1 năm nói chung

D Vẽ đồ thị hệ số thời vụ

18 Công thức tính số bình quân của lượng du khách trong tháng

19:Bước 3 trong quy trình tính toán phân tích lượng du khách dưới tác động của du lịch thời

vụ

A Lập các dãy số biến động theo thời gian của lượng du khách của một công ty du lịch

B Tính lượng du khách của từng tháng của các năm tiếp theo

C Tính hệ số thời vụ của các tháng trong 1 năm nói chung

Trang 15

22 : Công thức tính hệ số thời vụ :

23: số du khách bình quân chung của một tháng được tính bằng công thức

24 : Ta có công thức thống kê sau :

A Tính lượng du khách từng tháng của các năm tiếp theo

B Tính lượng cung ứng hàng hóa của năm tiếp theo

C Tính lượng du khách mỗi tháng của năm nay

D Tính lượng khách du lịch công vụ của năm tiếp theo

26 : Có bao nhiêu biện pháp khắc phục tính bất lợi của thời vụ du lịch

A 4

B 5

C 6

D 7

27 : Thời vụ ngắn trong du lịch làm cho việc sử dụng tài nguyên du lịch, cơ sở vật chất kĩ thuật

và lao động du lịch không hết công suất gây lãng phí lớn.

A Đúng

B Sai

28: Đối với du khách, tính thời vụ làm :

A ảnh hưởng đến chính sách giảm giá thành để tạo lợi thế cạnh tranh

B hạn chế khả năng tìm chổ nghĩ thích hợp với thời gian tự chọn theo ý muốn

Trang 16

29: Vào mùa du lịch chính , du khách tập trung quá đông tại các điểm du lịch :

A làm tăng chất lượng phục vụ du khách về mọi mặt như đi lại, vui chơi, giải trí,

32: Biện pháp khắc phục tính bất lợi của tính thời vụ du lịch

A Xác định khả năng kéo dài thời vụ du lịch

B Phân tích lượng du khách

C Nghiên cứu tỷ giá tiền tệ

D Đưa ra thêm nhiều chương trình khuyến mãi

33 : Xác định khả năng kéo dài thời vụ du lịch :

A Xác định thể loại du lịch nào phù hợp

B Khả năng kết hợp các loại du lịch khác nhau

C Sức tiếp nhận cơ sở vật chất – kỷ thuật du lịch

D Số lượng du khách hiện có và tiềm năng

E Tất cả các câu trên đều đúng

34 : Hình thành thời vụ du lịch thứ 2 trong năm:

Phải xác định được những loại hình du lịch mới nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn sau:

A Tính hấp dẫn của tài nguyên du lịch được đưa vào khai thác

B Xác định nguồn khách tiềm năng theo số lượng và cơ cấu

C Lượng vốn đầu tư cần thiết để xây dựng thêm trang thiết bị nhằm thỏa mãn nhu cầu quanh năm

A Khách du lịch công vụ, người hưu trí, công nhân viên chức

B Người hưu trí, thiếu nhi

C Khách du lịch công vụ, những người có nhu cầu đặc biệt

Trang 17

D Công nhân viên chức, những người có nhu cầu đặc biệt.

37 : cần nghiên cứu nắm bắt được lượng thông tin về sở thích của nhóm du khách về các dịch

vụ du lịch chủ yếu, tạo đều kiện cho các tổ chức du lịch

………

A đổi mới cơ sở vật chất kỹ thuật

B đa dạng hóa chương trình vui chơi giaỉ trí

C cung ứng vật tư và công tác phục vụ tốt hơn

D Tất cả các câu trên đều đúng

38: Thực hiện sự phối hợp giữa những người tham gia vào việc cung ứng sản phẩm du lịch ngoài thời vụ du lịch chính để tạo được sự thống nhất về………

A Nhân quyền và hoạt động

B Quyền lợi và hành động

C Nghĩa vụ và trách nhiệm

D Quyền lợi và nghĩa vụ

39: Nâng cao sự sẵn sàng tiếp đón du khách quanh năm là :

A Xây thật nhiều khách sạn , khu nghỉ dưỡng cao cấp

B Huấn luyện đội ngũ nhân viên có ngoại hình đẹp

C Nâng cao chất lượng và cả tiến cơ cấu của cơ sở vật chất – kỹ thuật du lịch, tạo cho nó

có khả năng thích ứng để thỏa mãn nhu cầu đa dạng của du khách

D Tất cả đều sai

40: Đối với du khách,các tổ chức và công ty du lịch sử dụng chính sách giảm giá, khuyến mãi để :

A Tăng doanh thu cho công ty du lịch

B Kích thích du khách đi du lịch ngoài mùa chính

C Kích thích tăng trưởng kinh tế

D Khuyến khích tính chủ động ở các tổ chức kinh doanh du lịch

Trang 19

13.Ngành du lịch vừa có tác động tiêu cực vừa có tác động tích cực đối với môi

trường,đúng hay sai ?

A.Đúng B Sai

14.Phát triển du lịch không hợp lý sẽ là nguyên nhân dẫn đến :

A Suy giảm giá trị nguồn tài nguyên thiên nhiên

B Suy giảm chất lượng môi trường

C Suy giảm hiệu quả của chính hoạt động du lịch

18.Quốc gia nào lưu thông bên tay trái ?

A Việt Nam, Thái Lan , Hồng Kông

B Nhật Bản , Canada, Mỹ

C Úc, Anh, Ấn Độ

D Lào , Campuchia , Malaysia

19.Theo bạn “ văn vật “ có nghĩa là gì ?

A Truyền thống văn hóa lâu đời

B Truyền thống văn hóa biểu hiện ở nhiều nhân tài và nhiều di tích lịch sử

C Cả 2 câu trên đều đúng

D Cả 2 câu trên đều sai

Trang 20

20.Cụm từ “ ô nhiễm văn hóa xã hội “ xuất hiện do :

A Du lịch phát triển

B Ô nhiễm môi trường

C Thiếu sự quản lý và kiểm soát chặt chẽ trong ngành du lịch

23.Thế nào là “ lai căng “ ?

A Là việc bắt chước những lối sống, sinh hoạt của nước ngoài nhưng lại không phù hợp với chuẩn mực đạo đức, truyền thống của dân tộc mình

B Là bắt chước phong cách phương Tây

C Là sự kết hợp hoàn hảo giữa văn hóa nước ngoài và văn hóa nước mình

26.Mức độ tiêu xài đồng tiền thu nhập thêm được gọi là :

A Thiên hướng tiết kiệm

B Thiên hướng biên thu

C Thiên hướng tiêu dùng

D Cả 3 đều sai

27.Trong ngành du lịch số nhân được hiểu là :

A Tác động trực tiếp của một số tiền vào một khu vực

B Tác động gián tiếp của một số tiền vào một khu vực

C Tác động trực tiếp và gián tiếp của một số tiền vào một khu vực

D Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của khách du lịch đối với một khu vực

28.Tùy theo quốc gia,số nhân thu nhập thay đổi :

A Ít B Nhiều

29.Số cầu chịu ảnh hưởng…….đối với những thay đổi…….về giá cả và thu nhập

Ngày đăng: 23/11/2017, 07:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w