1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

công phá đề thi hóa học

40 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: NH3 không phải là chất điện li vì khi hòa tan NH3 vào nước thì NH3 có phản ứng với nước NH H O3 2 NH4OH - Phân loại chất điện li: Chất điện li mạnh Chất điện li yếu Khái niệm

Trang 1

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 SỰ ĐIỆN LI 13

I Lý thuyết căn bản 13

II Ví dụ điển hình và bình luận 17

III Hệ thống bài tập lý thuyết củng cố 23

A Phần đề bài 23

B Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết 31

IV Phân dạng bài tập tự luận 39

A Ví dụ điển hình 39

B Hệ thống bài tập rèn luyện 42

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 44

CHƯƠNG 2 NHÓM NITƠ – PHOTPHO 49

I Lý thuyết căn bản 49

II Hệ thống bài tập lý thuyết củng cố 55

A Phần đề bài 55

B Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết 62

III Phân dạng bài tập tự luận 67

Dạng 1 Nhiệt phân muối nitrat 67

A Ví dụ điển hình 68

B Hệ thống bài tập rèn luyện 74

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 76

Dạng 2 Phản ứng tổng hợp amoniac (NH3) 81

A Ví dụ điển hình 82

B Hệ thống bài tập rèn luyện 86

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 88

Dạng 3 Phản ứng của axit photphoric (H3PO4) với dung dịch kiềm 93

A Ví dụ điển hình 93

B Hệ thống bài tập rèn luyện 95

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 97

Dạng 4 Phản ứng của kim loại với axit nitric (HNO3) 100

A Ví dụ điển hình 100

B Hệ thống bài tập rèn luyện 106

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 114

CHƯƠNG 3 NHÓM CACBON – SILIC 115

I Lý thuyết căn bản 115

II Hệ thống bài tập lý thuyết củng cố 118

A Phần đề bài 118

B Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết 122

III Phân dạng bài tập tự luận 124

Dạng 1 Phản ứng của CO2 (SO2) với dung dịch kiềm 124

A Ví dụ điển hình 127

B Hệ thống bài tập rèn luyện 131

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 133

Dạng 2 Tính chất hóa học của muối cacbonat 137

A Ví dụ điển hình 139

B Hệ thống bài tập rèn luyện 147

Trang 2

Lovebook.vn The best or nothing

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 151

CHƯƠNG 4 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ 160

I Lý thuyết căn bản 160

II Hệ thống bài tập lý thuyết củng cố 162

A Phần đề bài 162

B Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết 166

III Phân dạng bài tập tự luận 167

A Ví dụ điển hình 170

B Hệ thống bài tập rèn luyện 176

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 179

CHƯƠNG 5 HIĐROCACBON 186

I Lý thuyết căn bản 186

II Hệ thống bài tập lý thuyết củng cố 193

Ankan (Parafin) 193

A Phần đề bài 193

B Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết 196

Anken (Olefin) 200

A Phần đề bài 200

B Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết 201

Ankin 205

A Phần đề bài 205

B Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết 208

Ankin 210

III Phân dạng bài tập tự luận 214

Dạng 1 Phản ứng thế halogen (X2: Br2; Cl2) 214

A Ví dụ điển hình 215

B Hệ thống bài tập rèn luyện 220

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 226

Dạng 2 Phản ứng tách của hidrocacbon 233

(Phản ứng phân hủy, phản ứng tách hidro, phản ứng crackinh) A Ví dụ điển hình 234

B Hệ thống bài tập rèn luyện 237

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 242

Dạng 3 Phản ứng cộng của hidrocacbon 249

A Ví dụ điển hình 250

B Hệ thống bài tập rèn luyện 255

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 263

Dạng 4 Phản ứng oxi hóa của hidrocacbon 276

(Phản ứng oxi hóa hoàn toàn – cháy, phản ứng oxi hóa không hoàn toàn) A Ví dụ điển hình 278

B Hệ thống bài tập rèn luyện 282

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 291

CHƯƠNG 6 ANCOL – PHENOL 302

I Lý thuyết căn bản 302

II Hệ thống bài tập lý thuyết củng cố 304

A Phần đề bài 304

B Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết 310

Trang 3

III Phân dạng bài tập tự luận 314

Dạng 1 Ancol phản ứng với kim loại kiềm (Na, K) 314

A Ví dụ điển hình 314

B Hệ thống bài tập rèn luyện 315

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 317

Dạng 2 Độ rượu - Ứng dụng của ancol 319

B Hệ thống bài tập rèn luyện 319

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 322

Dạng 3 Phản ứng cháy của ancol 326

(Phản ứng oxi hóa hoàn toàn) B Hệ thống bài tập rèn luyện 326

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 327

Dạng 4 Phản ứng tách nước của ancol 329

(Phản ứng đề hidrat hóa) A Ví dụ điển hình 330

B Hệ thống bài tập rèn luyện 331

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 332

Dạng 5 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn ancol 334

B Hệ thống bài tập rèn luyện 335

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 336

Dạng 6 Điều chế ancol – ancol đa chức - phenol 338

B Hệ thống bài tập rèn luyện 338

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 340

CHƯƠNG 7 ANDEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC 344

I Lý thuyết căn bản 344

II Hệ thống bài tập lý thuyết củng cố 346

Anđehit 346

A Phần đề bài 346

B Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết 348

Axit cacboxylic 350

A Phần đề bài 350

B Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết 353

III Phân dạng bài tập tự luận 355

Dạng 1 Bài toán về anđehit 355

(Phản ứng tráng gương; phản ứng oxi hóa hoàn toàn, không hoàn toàn) B Hệ thống bài tập rèn luyện 355

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 359

Dạng 2 Bài toán về axit cacboxylic 364

(Phản ứng thể hiện tính axit; phản ứng oxi hóa hoàn toàn) B Hệ thống bài tập rèn luyện 364

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 368

Dạng 3 Bài tập về axit fomic (HCOOH) và anđehit fomic (HCHO) 373

B Hệ thống bài tập rèn luyện 373

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 375

Dạng 4 Bài tập về phản ứng oxi hóa anđehit 377

(Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn chuyển hóa anđehit thành axit, cháy) B Hệ thống bài tập rèn luyện 377

C Bảng tra đáp án – Hướng dẫn chi tiết và rút kinh nghiệm 389

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ ĐÁNH GIÁ CUỐI MỖI NỘI DUNG KIẾN THỨC 405

Trang 4

Lovebook.vn 13 The best or nothing

- Chất điện li là chất khi tan trong nước phân li ra các ion

Chú ý: NH3 không phải là chất điện li vì khi hòa tan NH3 vào nước thì NH3

có phản ứng với nước NH H O3 2 NH4OH

- Phân loại chất điện li:

Chất điện li mạnh Chất điện li yếu

Khái niệm

Là chất khi tan trong nước các phân tử hòa tan đều phân li ra các ion (phân li hoàn toàn)

Là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại ở dạng phân tử của hợp

chất

Bao gồm

Chất điện li mạnh bao gồm:

+ Các axit mạnh:

HCl, HBr, HI, HClO , H SO , KNO

Chất điện li yêu bao gồm:

+ Axit vô cơ yếu:

H S, H CO , H SO , HClO, HClO , H PO ,

+ Axit hữu cơ dạng RCOOH: 3

CH COOH, HCOOH + Các bazơ mạnh:

Biểu diễn

Trong phương trình của chất điên li mạnh ta dùng mũi tên một chiều “” để thể hiện rõ tính chất của chất điện li mạnh

Chất điện li yếu: Khi viết phương

trình phân li của chất điện li yếu

ta dùng mũi tên 2 chiều “⇌” để biểu thị sự phân li thuận nghịch

Trong dung dịch chất điện li mạnh không tồn tại phân tử chất điện li mà chỉ tồn tại ion

do chúng phân li hoàn toàn

Trong dung dịch chất điện li yếu ngoài các ion được phân li ra còn tồn tại phân tử chất chưa điện li

2 Độ điện li α

- Độ điện li α là tỉ số giữa số phân tử phân li và tổng số phân tử hòa tan

- Công thức:  phân li phân li

hòa tan hòa tan

- Có 0 <   1 Với chất điện li mạnh:  = 1, chất điện li yếu: 0 <   1

- Khi pha loãng dung dịch chất điện li yếu thì độ điên li α tăng

Mục tiêu cần đạt

1Kiến thức

 Biết được khái niệm về sự điện

li, chất điện li, độ điện li, hằng số

điện li, hằng số phân li axit, hằng

số phân li bazơ

 Hiểu được nguyên nhân tính

dẫn điện của dung dịch chất điện li

và cơ chế của quá trình điện li

 Chất điện li mạnh, chất điện li

yếu và cân bằng điện li, ảnh hưởng

của sự pha loãng đến độ điện li

 Định nghĩa: axit, bazơ, hiđroxit

lưỡng tính và muối theo thuyết

A-rê-ni-ut và Bronsted

 Khái niệm về pH, định nghĩa

môi trường axit, môi trường trung

tính và môi trường kiềm

 Bản chất của phản ứng xảy ra

trong dung dịch các chất điện li là

phản ứng giữa các ion

 Điều kiện để xảy ra phản ứng

trao đổi ion trong dung dịch các

chất điện li

 Khái niệm sự thủy phân của

muối, phản ứng thủy phân của muối

2Kĩ năng

 Phân biệt được chất điện li,

chất không điện li

 Viết được phương trình điện li

của chất điện li mạnh, chất điện li

yếu, axit, bazơ, muối, hiđroxit

lưỡng tính cụ thể

 Giải được một số bài tập có

nội dung liên quan

 Phân tích một số thí dụ axit,

bazơ, muối cụ thể, rút ra định nghĩa,

lấy thí dụ minh hoạ

 Nhận biết được một chất cụ thể

là axit, bazơ, muối, hiđroxit lưỡng

tính

 Viết biểu thức hằng số phân li

axit và hằng số phân li bazơ cho

một số trường hợp cụ thể

 Tính pH của dung dịch axit

mạnh, bazơ mạnh

 Dự đoán được kết quả phản ứng

trao đổi ion trong dung dịch các

Trang 5

3 Hằng số điện li

+ Hằng số điện li áp dụng cho sự phân li của chất điện li yếu

+ Với chất điện li yếu có công thức dạng A B có sự phân li trong dung dịch: a b

3 cb

CH CO H O ]

+ Giá trị của hằng số cân bằng điện li phụ thuộc vào:

 Bản chất của chất điện li

 Nhiệt độ

 Dung môi

+ Cân bằng điện li tuân theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng Lơ Satơlie

+ Trong dung dịch loãng, nồng độ cân bằng của nước H O2  gần như không đổi nên không có mặt trong biểu thức tính hằng số cân bằng

Với axit có hằng số phân li axit (K a ) ; với bazo có hằng số phân li bazo (K b ) đặc trưng cho sự mạnh yếu của axit, bazo tương ứng

Axit có K a càng lớn thì tính axit càng mạnh, dựa vào đây ta có thể so sánh được tính axit của các axit yếu theo định lượng

(Bảng bên cho ta thấy hằng số phân li axit của một số axit yếu hay gặp) + Tích số ion của nước:

Nước phân li theo phương trình: H O2 H OH

Có tích số ion của nước được tính theo công thức:

2

K K [ ][O ]H  H , tích số này là hằng số ở nhiệt độ xác định

4 Mối quan hệ giữa hằng số điện li (K) và độ điện li (α)

Xét chất điện li yếu HA có nồng độ ban đầu là C (M), độ điện li α 0Phương trình điện li: HA H  A

Nồng độ ban đầu: Co Nồng độ phân li: C C C Nồng độ cân bằng: Co – C C C

Trang 6

Lovebook.vn 15 The best or nothing

+ Dung dịch có [H ] càng lớn thì pH càng nhỏ và ngược lại

+ Dựa vào giá trị pH có thể đánh giá được môi trường của dung dịch là axit, trung tính hay có tính kiềm

6 Phản ứng thủy phân của muối

Phản ứng trao đổi giữa muối hòa tan và nước là phản ứng thủy phân của muối Khi muối trung hòa tạo bởi cation của bazơ mạnh anion gốc axit mạnh

tan trong nước các ion không bị thủy phân, môi trường của dung dịch vẫn trung tính (pH 7).

Ví dụ: NaCl, KNO3, NaI, KClO4Khi muối trung hòa tạo bởi cation của bazơ mạnh gốc axit yếu tan trong nước thì gốc axit yếu bị thủy phân, môi trường của dung dịch là kiềm (pH 7).

Ví dụ: CH COONa, K S, Na CO 3 2 2 3

2

2 2

Ví dụ: (NH4)2CO3, CH3COONH4Khi muối trung hòa tạo bởi cation của bazơ yếu gốc axit mạnh, tan trong nước thì cation của bazơ yếu bị thủy phân làm cho dung dịch có tính axit

(pH 7)

Ví dụ: Fe(NO , NH Cl, ZnBr3 3) 4 2

II Phương trình ion – Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch

Môi trường kiềm

Môi trường axit Môi trường trung tính

Phương trình ion rút gọn cho biết

bản chất của phản ứng trong dung

dịch các chất điện li Ta có một số ví

Trang 7

Na OH H Cl  Na Cl H O

Ta thấy Na và Cl không tham gia trực tiếp vào phản ứng trên nên ta có thể

bỏ chúng ở cả 2 vế phương trình hóa học để thu được phương trình ion thu gọn

CH COO K H Br  CH COOH K   Br

Ta thấy K ,Br  không trực tiếp tham gia phản ứng trên nên ta có thể bỏ chúng

ở cả 2 vế phương trình ion đầy đủ để thu được phương trình ion thu gọn như sau:

Ta thấy ion H+ và ion Cl không trực tiếp tham gia phản ứng trên nên ta có thể

bỏ chúng ở cả 2 vế phương trình ion đầy đủ và thu được phương trình ion thu gọn

2

2H CO      H O CO 

Kết luận:

a Phản ứng xảy ra trong dung dịch

chất điện li là phản ứng giữa các ion

b Phương trình ion thu gọn cho biết

bản chất quá trình xảy ra phản ứng

hóa học trong dung dịch chất điện li

b Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

ion là các ion phải kết hợp với nhau để

tạo thành ít nhất 1 trong 3 điều kiện

Trang 8

Lovebook.vn 17 The best or nothing

Ví dụ điển hình và bình luận

Câu 1 Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ),

CH3COOH, Ba(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là

Không có đơn chất lưỡng tính (Al là kim loại)

 H3PO3 là axit 2 nấc nên Na2HPO3 là muối trung hòa, không phải là muối axit, Na2HPO3 chỉ có khả năng nhận H+ (phản ứng với axit) mà không có khả năng nhường H+ nên không phải là chất lưỡng tính

 CH3COOC2H5 có phản ứng trong môi trường axit và kiềm, tuy nhiên nó không phải là chất lưỡng tính vì các phản ứng đó không thể hiện tính chất axit – bazơ mà là phản ứng thủy phân của este trong các môi trường khác nhau

Câu 3. Nhóm các dung dịch đều có pH < 7 là:

A. Na2CO3, (NH4)2SO4, HCN B. Na2S, KHSO4, HClO

C. HNO3, FeCl2, KNO2 D. HF, NH4HSO4, CuSO4 Lời giải: Chọn đáp án D

Loại các đáp án A, B, C do có những chất mang môi trường bazo (pH > 7)

2

CO H O HCOOH

2 2

1 Trong các quá trình nếu không nói gì thêm, thường ta sẽ bỏ qua sự điện li của nước (H O2 HOH )

* Chất điện li là những chất tan trong

nước phân li ra ion

* Chất điện li mạnh là chất khi tan trong

nước, phân tử hòa tan đều phân li ra ion

Trong phương trình điện li ta dùng một

mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li

* Chất điện li yếu là chất khi tan trong

nước chỉ có một phần số phân tử hòa

tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn

tại dưới dạng phân tử trong dung dịch

Trong phương trình điện li ta dùng hai

mũi tên ngược chiều nhau

Theo thuyết Bronsted, chất lưỡng tính là

chất vừa có khả năng nhường vừa có khả

năng nhận proton H+ Do đó chất lưỡng

tính cũng có thể là ion

Dựa theo giá trị pH ta có thể đánh giá

tương đối môi trường của dung dịch

đang xét và ngược lại

* pH < 7  môi trường dung dịch axit

* pH = 7  môi trường trung tính

* pH > 7  môi trường dung dịch bazo

Các ion sẽ tồn tại cùng nhau trong một

dung dịch nếu như không có tương tác

hóa học nào xảy ra giữa chúng

Ngược lại, nếu ít nhất có 2 trong số các

ion phản ứng được với nhau thì hỗn hợp

ion sẽ không cùng tồn tại

Trang 9

Ở các đáp án B, C, D có phản ứng xảy ra giữa 2 trong số 4 ion B: Có phản ứng: AgFe2 Fe3 Ag

Câu 5. Dung dịch Na2S tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. HCl, H2S, FeCl3, Cu(NO3)2, BaCl2

B. HCl, K2S, FeCl3, Cu(NO3)2, ZnCl2

C. H2SO4, FeCl2, FeCl3, Cu(NO3)2, AgCl

D. HCl, H2S, KCl, Cu(NO3)2, ZnCl2 Lời giải: Chọn đáp án C.

Dung dịch Na2S có thể tác dụng với các dung dịch:

+ Dung dịch muối tác dụng với dung dịch Na2S tạo muối sunfua kết tủa

+ Axit mạnh hơn axit H2S khi đó phản ứng sinh ra khí H2S + Chất oxi hóa có thể tác dụng với S2  làm tăng số oxi hóa của lưu huỳnh Như vậy đáp án A: Loại BaCl2; đáp án B: Loại K2S và đáp án D: Loại KCl

Câu 6. Cho phản ứng hóa học: NaOH + HClNaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A. 2KOH + FeCl2  Fe(OH)2 + 2KCl

Câu 7. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn

Ca2HCO2OHCaCO CO 2H O

Nhận xét: Trong phương trình ion rút gọn của đề bài không có chất khí (loại A) và không có kết tủa (loại B và D) từ đó ta dễ dàng chọn được C là đáp án

Câu 8 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A. HNO3, NaCl, Na2SO4 B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Một số muối như FeS, ZnS, không tan

trong nước nhưng tan được trong các

dung dịch axit mạnh, do đó không thể

điều chế được FeS, ZnS bằng phản ứng

của muối và axit H2S

Thay vì cách trên ta dùng các muối tan

của Fe2+, Zn2+ như FeCl2,ZnCl2 tác dụng

với dung dịch Na2S

Sau khi viết phương trình phân tử ta sẽ

viết được phương trình ion đầy đủ và

phương trình ion thu gọn

Khi viết phương trình ion từ phương trình

phân tử các chất không tan, khí, nước,

kết tủa, kim loại thì giữ nguyên đem

xuống (nhớ phải viết theo hệ số cân

bằng) Còn các chất còn lại viết dưới

dạng ion điện li

Việc viết phương trình ion thu gọn là ta

đơn giản phương trình phân tử bằng cách

chỉ ra bản chất phản ứng

Ví dụ 1

MgCl2 + 2AgNO3 Mg(NO3)2 + 2AgCl

Phương trình ion thu gọn:

2Ag+ + 2Cl- 2AgCl

đơn giản hệ số : Ag+ + Cl- AgCl

Ví dụ 2

3Cu+8HNO3 3Cu(NO3)2+2NO+4H2O

Phương trình ion thu gọn:

3Cu+8H++2NO 3Cu2++2NO+4H2O

AlCl3 + 3NaOH  Al(OH)3 + 3NaCl

Phương trình ion thu gọn:

Al3+ + 3OH- Al(OH)3

Trang 10

Lovebook.vn 19 The best or nothing

Để nhanh chóng chọn được đáp án đúng ta có thể loại đáp án như sau:

A và C: NaCl không thể phản ứng với Ba(HCO3)2 vì không thể tạo thành chất điện li yếu nên không xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch

D: Mg(NO3)2 không thể xảy ra phản ứng với Ba(HCO3)2 vì không thể tạo thành chất điện li yếu

Câu 9 Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2  (4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

Câu 11 X, Y, Z là các dung dịch muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác

nhau, thỏa mãn điều kiện: X tác dụng với Y có khí thoát ra; Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với Z vừa có khí vừa tạo kết tủa. X, Y, Z lần lượt là

A. NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2 B. CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2

C. Na2CO3; NaHSO3; Ba(HSO3)2 D. NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2 Lời giải: Chọn đáp án A.

Các muối như NaHSO4 và KHSO4 đóng

vai trò và có các tính chất như axit H2SO4

 Làm đỏ quỳ tím

Tác dụng với kim loại sinh khí H2

Tác dụng bazo, oxit bazo

Tác dụng với muối

Tham gia và tạo môi trường axit

cho một số phản ứng

Một số chất như Al, Zn, Cr có khả năng

tác dụng với cả NaOH và HCl nhưng

không phải là chất lưỡng tính Chúng là

kim loại

Chú ý: không có đơn chất lưỡng tính

Trang 11

Các phương trình phản ứng xảy ra:

X + Y: 2NaHSO4Na CO2 32Na SO CO2 4 2 H O2

Y + Z: Na CO Ba HSO2 3  32BaCO3 2NaHSO3

X + Z: 2NaHSO Ba HSO4  32BaSO4 2SO2Na SO 2H O2 4 2

Câu 12 Cho biết ion hay chất nào trong số các ion và chất sau là chất lưỡng tính:

HCO , H O, HSO , HS , NH   

A.HCO ,HSO ,HS 3 4  B. HCO , NH , H O.3 4 2

C. H2O, HSO , NH4 4 D. HCO , H O, HS 3 2  Lời giải: Chọn đáp án D.

+ 3 3

OHOH

H O

H OOHHS

Câu 13 Cho các chất sau: CH3COONa, K2S, Na2SO3, Na2SO4, FeCl3, NH4Cl,

Na2CO3, NH3, CuSO4, C6H5ONa Có bao nhiêu chất có thể làm hóa xanh quỳ tím?

Lời giải: Chọn đáp án B.

Các chất thỏa mãn là: CH COONa, K S, Na SO , Na CO , NH C H3 2 2 3 2 3 3, 6 5ONa

Có thể viết các phương trình thủy phân trong nước để quan sát rõ hơn:

Dung dịch Na2SO4 không có phản ứng thủy phân trong nước

Câu 14 Cho dung dịch Na2S lần lượt vào lượng dư các dung dịch sau: BaCl2, CuCl2, FeSO4, FeCl3, ZnCl2 Có bao nhiêu phản ứng tạo kết tủa?

C. Do cho rất từ nên CO2 tạo ra đủ thời gian phản ứng tiếp với Na2CO3 trong

H2O để tạo muối axit, nên lúc đầu chưa tạo khí thoát ra

Chất lưỡng tính là những chất vừa có

khả năng nhường, vừa có khả năng nhận

proton H+

Trong các bài toán định lượng ta thường

coi quá trình phân li (*) là diễn ra hoàn

toàn để tiện cho tính toán Do đó, quá

trình phân li của H2SO4 có thể viết như

sau:

Vì thế nếu không nói gì thêm ta coi

H2SO4phân li hoàn toàn cả hai nấc

Trang 12

Lovebook.vn 21 The best or nothing

A. BaCl2, CuSO4 B. CuCl2; Na2CO3

C. Ca(NO3)2, K2CO3 D. Ba(NO3)2, NaAlO2 Lời giải:

Ca(NO ) K CO CaCO  2KNO

Câu 17 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch bị vẩn đục, nhỏ

tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên đục, nhỏ tiếp HCl thì dung dịch trong trở lại X là

A. Al2(SO4)3 B. Cu(NO3)2 C. Fe2(SO4)3 D. MgCl2 Lời giải: Chọn đáp án A.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch bị vẩn đục nên phản ứng tạo ra hidroxit không tan Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại nên hidroxit thỏa mãn là hidroxit lưỡng tính, căn cứ các đáp án ta có

Al2(SO4)3 thỏa mãn Các quá trình diễn ra như sau

Trang 13

Câu 19 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 (2) Cho dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO3 vào dung dịch FeCl2 (3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(4) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung BaCl2 (5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch NaHSO4

Câu 20 CH3COOH điện li theo cân bằng sau:CH3COOH CH COO3 H Cho biết độ điện li của CH3COOH tăng khi nào?

A. Thêm vài giọt dung dịch HCl B. Thêm vài giọt dung dịch NaOH

C. Thêm vài giọt CH3COONa D. Cả A và B

Lời giải: Chọn đáp án B.

Đáp án A: Thêm vài giọt dung dịch HCl sẽ làm tăng nồng độ H+, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ H+, tức là chiều nghịch Khi đó độ điện

li của CH3COOH sẽ giảm

Đáp án B: Thêm vài giọt làm giảm nồng độ H+ do HOH H O2 nên cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ H+, tức là chiều thuận Khi

đó độ điện li của CH3COOH tăng

Đáp án C: Khi thêm vài giọt dung dịch CH3COONa sẽ làm tăng nồng độ của CH3COO- cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ CH3COO-tức là chiều nghịch Khi đó độ điện li của CH3COOHsẽ giảm

Câu 21. Tiến hành các thí nghiệm sau:

1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

3) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 4) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2

5) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na2SiO36) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Lời giải: Chọn đáp án D.

Các thí nghiệm thu được kết tủa là 2, 3, 5, 6

2) CuSO4H S2 CuS H SO2 4 3) Al SO2 4 36NH 6H O3 2 3 NH 42SO 2Al OH4  3 4) 2CO Ca OH2  2Ca HCO 32

5) CO2H O Na SiO2  2 3Na CO2 3H SiO2 3

Độ điện li α của chất điện li là tỉ số giữa

số phân tử phân li ra ion (n) và tổng số

phân tử hòa tan (n0)

αVới phương trình điện li của chất điện li

yếu (sử dụng mũi tên thuận nghịch) thì

giá trị α càng lớn khi cân bằng chuyển

dịch theo chiều thuận

Độ điện li α còn tăng khi pha loãng dung

dịch (Đây là nguyên nhân của việc phân

chia chất điện li mạnh hay yếu chỉ mang

tính chất tương đối)

Trang 14

Lovebook.vn 23 The best or nothing

Câu 22. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí Na2S vào dung dịch FeSO4 (2) Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4có chứa H2SO4 loãng

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3 (4) Sục khí H2S vào dung dịch Ca(OH)2 với  

(4) H S Ca OH2   2CaS 2H O 2 Tuy nhiên các bạn cần lưu ý muối CaS là muối tan

Câu 2 Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không

điện ly hay điện ly yếu

A CaCO3, HCl, CH3COONa

B Saccarozơ, ancol etylic, giấm ăn

C K2SO4, Pb(NO3)2, HClO

D AlCl3, NH4NO3, CuSO4

Câu 3 Chất tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện là

D H2SO4, Na2SO4, H3PO4

Câu 5 Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện ly mạnh

A HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, CH3COOH

C KOH, NaCl, HgCl2 D NaNO3, NaNO2, HNO2.

Câu 6 Dãy gồm các chất điện ly yếu là

B là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm

C là phản ứng trao đổi ion

D là sự phân ly các chất điện ly thành ion dương và ion âm

Câu 8 Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:

A KCl rắn, khan B Nước sông, hồ, ao

Trang 15

C Nước biển D KCl tan trong nước

Câu 9 NaF trong trường hợp nào không dẫn điện ?

A Dung dịch NaF

B NaF nóng chảy

C NaF rắn, khan

D Dung dịch hoà tan cùng số mol NaOH và HF

Câu 10 Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Câu 12 Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl (1),

C2H5OH (2), CH3COOH (3), K2SO4 (4) Dãy nào sau đây

được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện?

A (1), (2), (3), (4) B (3), (2), (1), (4)

C (2), (3), (1), (4) D (2), (1), (3), (4)

Câu 13 Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,010M, bỏ

qua sự điện ly của nước thì đánh giá nào sau đây đúng?

A   H  = 0,010M B   H  >   NO2 

C   H  < 0,010M D   NO2  >1M

Câu 14 Trong số các chất sau: HNO2, C6H12O6

(fructozơ), CH3COOH, SO2, KMnO4, C6H6, HCOOH,

HCOOCH3, NaClO, CH4, NaOH, C2H5OH, C6H5NH3Cl,

Cl2, H2S Số chất điện ly là

A 7 B 8 C 9 D 10

Câu 15 Cho dãy các chất sau: HClO, H2S, H2SO4,

H3PO4, CH3COOH, NH3, CH3OH, Ca(OH)2, MgCl2,

Al2(SO4)3 Số chất điện ly mạnh và chất điện ly yếu lần

lượt là

A 4 ; 4 B 5 ; 4

C 4 ; 6 D 6 ; 4

Câu 16 Cho các nhận định sau:

(a) Sự điện ly của chất điện ly yếu là thuận nghịch

(b) Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện ly được trong

nước

(c) Chất điện ly phân ly thành ion khi tan vào nước hoặc

tại trạng thái nóng chảy

(d) Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng

trong quá trình điện ly

Câu 19 Cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol

Cl–và d mol HCO3 Biểu thức nào sau đây đúng?

B Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra H+

C Axit là chất nhường proton

D Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–

Câu 21 Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius:

1 Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là một axit

Câu 23 Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?

A HCl B NaCl C LiOH D KOH

Câu 24 Cho các phản ứng : (1): Zn(OH)2 + 2HCl   ZnCl2 + H2O; (2): Zn(OH)2   ZnO + H2O;

(3): Zn(OH)2 + 2NaOH   Na2ZnO2 + 2H2O; (4): ZnCl2 + 2NaOH   Zn(OH)2 + 2NaCl Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là

A (1) và (3) B (2) và (4)

Trang 16

Lovebook.vn 25 The best or nothing

C (1) và (4) D (2) và (3)

Câu 25 Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là

A Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2

B Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2

C Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2

D Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2

Câu 26 Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là axit khi

A cho một electron B nhận một electron

C cho một proton D Nhận một proton

Câu 27 Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là bazơ khi

A cho một electron B nhận một electron

C cho một proton D Nhận một proton

Câu 28 Theo Bronstet, chất nào sau đây chỉ là axit?

A HCl B HS– C HCO3 D NH3

Câu 29. Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau:

1 HCO3 2 K2CO3 3 H2O 4 Mg(OH)2

Câu 33 Phản ứng axit – bazơ là phản ứng:

A axit tác dụng với bazơ

B oxit axit tác dụng với bazơ

A HCl + KOH B H2SO4 + BaCl2

C H2SO4 + CaO D HNO3 + Cu(OH)2

D CuSO4 + 5H2O  CuSO4.5H2O

Câu 37 Trong cân bằng:

HPO  H O PO  H O Theo Bronstet thì cặp nào sau đây là axit?

có vai trò như thế nào?

A NH3 là axit, H2O là bazơ

B NH3 là axit, H2O lưỡng tính

C NH3 là bazơ, H2O là axit

D NH3 là bazơ, H2O lưỡng tính

Câu 41 Trong cân bằng:

2

2HCO H CO CO   Theo thuyết Bronstet, ion HCO3 có vai trò là:

A một axit

B một bazơ

C một axit và một bazơ

Trang 17

D không là axit, không là bazơ

Câu 42 Trong các phản ứng sau, ở phản ứng nào nước

đóng vai trò là một axit?

A HCl + H2O H3O+ + Cl–

B Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O +CO2

C NH3 + H2O NH4+ + OH–

D CuSO4 + 5H2O CuSO4.5H2O

Câu 43 Dãy nào sau đây gồm các muối axit?

A NaHSO4, NaHSO3, K2HPO3, KHCO3

B KHS, NaHS, KH2PO3, NaH2PO4

C NaHS, KHS, Na2HPO3, Na2HPO4

D NaHCO3, KHSO3, KH2PO2, NaH2PO4

Câu 44 Cho dãy: NaHCO3, NaCl, NaHSO4, Na2HPO3,

Na2HPO4, Na2CO3, CH3COONa Số muối axit là

D HCO3-, Al2O3, CH3COONH4

Câu 46 Theo Bronsted những chất hay dãy có tính bazơ

A HSO4-, NH4Cl, Al3+

B Mg(OH)2, AlO2 , Na2CO3

C Na2SO4

D HCO3-, Al2O3, CH3COONH4

Câu 47 Theo Bronsted những chất hay dãy có tính

trung tính là

A HSO4-, NH4Cl, Al3+

B Mg(OH)2, AlO2 , Na2CO3

C Na2SO4

D HCO3-, Al2O3, CH3COONH4

Câu 48 Theo Areniut, hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng

tính ?

A Zn(OH)2 B Pb(OH)2

C Al(OH)3 D Tất cả

Câu 49 Cho các chất: HF, HCl, HBr, HI, HClO, HClO2,

HClO3, HClO4, HNO3, H2SO4, H3PO4 Theo Bronstet, số

axit mạnh trong dãy trên là

Theo Bronstet, số chất và ion có tính bazơ trong dãy là:

A 7 B 8 C 9 D 10

Dùng dữ kiện dưới đây để trả lời Câu 51 Câu 52

Cho dãy các chất: Al, Zn, Cr, ZnO, CrO3, NaHCO3, NH4NO3, (NH4)2CO3, CH3COONa, CH3COONH4, CH3COOC2H5, Zn(OH)2, Cr(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 55 Vai trò của nước trong quá trình điện ly là

A Nước là dung môi hoà tan các chất

B Nước là dung môi phân cực

C Nước là môi trường trao đổi ion

C pH =10 log [H+] D pH = - log [OH-]

Câu 58 Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:

Trang 18

Lovebook.vn 27 The best or nothing

C [H+] = 0,012 D α = 1

Câu 61 Phát biều không đúng là

A Môi trường kiềm có pH < 7

B Môi trường kiềm có pH > 7

C Môi trường trung tính có pH = 7

D Môi trường axit có pH < 7

Câu 62 Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion

trong dung dịch có thể dùng để điều chế HF?

A CaF2 + 2HCl   CaCl2 + 2HF

B H2 + F2   2HF

C NaHF2   NaF + HF

D CaF2 + H2SO4   CaSO4 + HF

Câu 63 Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau

A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm

B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

C Dung dịch có pH < 7 làm quỳ hoá xanh

D Dung dịch có pH >7 làm quỳ hoá đỏ

Câu 64 Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng

thủy phân ?

A Na2CO3, NaCl, NaNO3

B CuCl2, CH3COONa, KNO3

C CuCl2, CH3COONa, NH4Cl

D Na2SO4, KNO3, AlCl3

Câu 65 Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:

1 KCl 2 Na2CO3 3 CuSO4 4 CH3COONa

5 Al2(SO4)3 6 NH4Cl 7.NaBr 8 K2S

Chọn phương án trong đó dung dịch có pH < 7 ?

A 1, 2, 3 B 3, 5, 6

C 6, 7, 8 D 2, 4, 6

Câu 66 Trong dãy dung dịch: K2CO3, KCl, HCOONa,

NH4Cl, NaHSO4, Na2S Số dung dịch có pH > 7?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 67 Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau

1 HCO3 2 K2CO3 3 H2O 4 NaOH

Câu 68 Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronsted thì

có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+,

A Dung dịch NaCl B Dung dịch NH4Cl

C Dung dịch Al2(SO4)3 D Dung dịch CH3COONa

Câu 70 Trong các dung dịch cùng nồng độ mol sau, dung dịch nào có pH bé nhất ?

Câu 72 Cho các muối sau đây: NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4

; FeCl3 ; AlCl3 ; KCl Số dung dịch có pH = 7 là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 73 Trong các dung dịch: KH2PO2, C6H5NH3Cl, NaHCO3, K2HPO3, KHSO4, C6H5ONa, (NH4)2SO4, NaF, CH3COOK, MgCl2, Na2CO3 Số dung dịch có pH < 7 là

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 74 Có các dung dịch sau: C6H5ONa, NaOH, CH3COONa có cùng nồng độ mol và có các giá trị pH tương ứng là x, y, z Dãy sắp xếp đúng theo chiều tăng dần các giá trị x, y, z là

A x < y < z B x < z < y

C y < z < x D z < x < y

Câu 75 Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có cùng nồng

độ mol theo chiều tăng dần pH là:

A Na2CO3, HF, KHSO4, H2SO4

B H2SO4, HF, KHSO4, Na2CO3

C H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3

D HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3

Câu 76 Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch H2SO4, pH

= b; dung dịch NH4Cl, pH = c ; dung dịch NaOH pH

= d Nhận định nào dưới đây là đúng ?

A d < c < a < b B c < a < d < b

C a < b < c < d D b < a < c < d

Câu 77 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3)

C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

Câu 78. Dung dịch nào dưới đây có pH = 7

Trang 19

A K2S B CuCl2 C KClO4 D HNO3

Câu 79 Cho các dung dịch sau: NH4NO3 (1), KCl (2),

K2CO3 (3), CH3COONa (4), NaHSO4 (5), Na2S (6) Số

dung dịch có khả năng làm đổi màu phenolphtalein là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 80 Trong phương trình ion thu gọn, ion OH- có thể

phản ứng với tất cả các ion trong dãy nào sau đây

Câu 84 Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, KOH,

NaHCO3 Số chất tác dụng được với Ba(OH)2 là

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 85 Cho các chất : HCl, NaNO3, CuSO4, KOH Số

chất tác dụng được với dung dịch Na2S là

Câu 86 Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không

phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

A Pb(OH)2 + H2SO4   PbSO4 + H2O

B Pb(CH3COO)2 + H2SO4 PbSO4 + CH3COOH

C PbS + H2O2   PbSO4 + H2O

D Pb(NO3)2 + Na2SO4   PbSO4 + NaNO3

Câu 87 Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2; (II)

(NH4)2CO3 và Ba(NO3)2; (III) Ba(HCO3)2 và K2CO3; (IV)

BaCl2 và MgCO3 Những cặp chất khi phản ứng có cùng

phương trình ion rút gọn là

A (I), (II), (III) B (I)

C (I), (II), (III), (IV) D (I), (II)

Câu 88 Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion?

A Fe + 2HCl   FeCl2 + H2

B Zn + CuSO4   Cu + FeSO4

C H2 + Cl2   2HCl

D NaOH + HCl   NaCl + H2O

Câu 89 Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là

phản ứng trao đổi ion?

A AgNO3 + NaCl B Pb(OH)2 +NaOH

C BaCl2 + H2SO4 D Al + CuSO4

Câu 90 Cho các cặp chất sau: (1) K2CO3 và BaCl2; (2) Ba(HCO3)2 và Na2CO3; (3) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2; (4) Ba(NO3)2 và CaCO3 Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là

A CH3COOK và BaCl2 B CaF2 và H2SO4

C Fe2(SO4)3 và KOH D CaCl2 và Na2SO4

Trang 20

Lovebook.vn 29 The best or nothing

Câu 95 Để tinh chế dung dịch KCl có lẫn ZnCl2 ta có

thể dùng chất nào dưới đây ?

A Cho KOH vừa đủ B Cho KOH dư

C Cho NaOH vừa đủ D Cho NaOH dư

Câu 96 Có 3 dung dịch không màu: Ba(OH)2, BaCl2,

K2S chỉ dùng một thuốc thử nào sau để nhận biết ?

A Pb(NO3)2 B Na2SO4

C Phenolphtalein D K2CO3

Câu 97 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng

trao đổi ?

A CuSO4 + KI B CuSO4 + K2SO3

C Na2CO3 + CaCl2 D CuSO4 + BaCl2

Câu 98 Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời

A NaOH và Fe(OH)2 B NaOH và Fe(OH)3

C KOH và Fe(OH)3 D KOH và Fe(OH)2

Câu 100 Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào

cùng tồn tại trong dung dịch ?

A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3

C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3

Câu 101 Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào

không xảy ra phản ứng?

A HCl + Fe(OH)3 B CuCl2 + AgNO3

C KOH + CaCO3 D K2SO4 + Ba(NO3)2

Câu 102 Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là :

AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Chỉ dùng một chất nào

dưới đây để nhận biết 4 dung dịch trên ?

A Dung dịch NaOH B Dung dịchH2SO4

C Dung dịchBa(OH)2 D Dung dịchAgNO3

Câu 103 Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa

tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung

dịch axit mạnh ?

A Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl

B NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4

C Ba(OH)2, AlCl3, ZnO

D Mg(HCO3)2, FeO, KOH

Câu 104 Cho các chất rắn sau : CuO, Al2O3, ZnO, Al,

Zn, Fe, Cu, Pb(OH)2 Dãy chất có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là :

A Al, Zn, Cu

B Al2O3, ZnO, CuO

C Fe, Pb(OH)2, Al2O3

D Al, Zn, Al2O3, ZnO, Pb(OH)2

Câu 105 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, NaCl, Na2SO4

B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2

D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 106 Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không tồn tại trong cùng một dung dịch?

A FeCl2 + Al(NO3)3 B K2SO4 + (NH4)2CO3

C Na2S + Ba(OH)2 D ZnCl2 + AgNO3

Câu 107 Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

Ngày đăng: 22/11/2017, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w