1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 đề thi khảo sát hóa học học kì 2 lớp 8

8 610 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 31,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết được các chất trong mỗi lọ.Viết PTHH nếu có.. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl khi hòa tan toàn bộ khối lượng dung dịch trên vào 100g n

Trang 1

(3) (4) (2)

(1)

ĐỀ 1

Câu 1(3đ): Viết phương trình hóa học biểu diễn các chuyển hóa sau Cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào?

SO3 H2SO4 H2 Fe Fe3O4

Câu 2(2đ): Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt đựng 4 dung dịch sau: KOH, Ca(OH)2, HCl, NaCl Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết được các chất trong mỗi lọ.Viết PTHH (nếu có)

Câu 3(2đ): Gọi tên, phân loại các chất sau: Fe(OH)3, NaOH, SO3, H2SO4, H3PO4, CuO, ZnS, Ca(HCO3)2

Câu 4(3đ): Cho 13 gam kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl.

a Viết phương trình hoá học

b Tính thể tích khí hidro sinh ra (đktc)

c Nếu dùng toàn bộ lượng H2 ở trên đem khử 12 gam bột CuO ở nhiệt độ cao thì chất nào còn dư bao nhiêu gam?

d Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl khi hòa tan toàn bộ khối lượng dung dịch trên vào 100g nước

Bài làm:

Trang 2

Trang 3

ĐỀ 2 B/ Tự luận (8đ)

Câu 1(3đ): Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?

a Fe2O3 +  Fe +

b Zn + HCl  ZnCl2 +

c Na2O + H2O 

d Al + H2SO4 (loãng )  ? + ?

Câu 2(2đ): Có ba lọ chứa ba khí riêng biệt không màu, không mùi là H2 , O2 , CO2 Bằng phương pháp hóa học hãy nêu cách nhận biết ba khí đó? Câu 3(2đ): Viết công thức hóa học và phân loại các chất sau a Bạc nitrat b Axit sunfuhidric c Axit photphoric d Sắt (III) hiđrôxit e Canxi hiđrôxit f Kali sunfat g Natri đihidrophotphat h Lưu huỳnh trioxit Câu 4(3đ): Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng hết với oxi. a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra b) Tính thể tích oxi tham gia phản ứng (đktc) c) Toàn bộ sản phẩm đem hòa tan hết trong nước thì thu được 160 gam dung dịch A Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A d) Cần thêm bao nhiêu gam Na vào A để nồng độ dung dịch tăng thêm 5% Bài làm:

Trang 4

Trang 5

ĐỀ 3 B/ Tự luận (8đ)

Câu 1(2,5đ): Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:

KClO3 → O2 → CaO → Ca(OH)2 →CaCO3 → CaO

Câu 2(2đ): Phân loại các hợp chất có công thức hóa học sau: K2O; Mg(OH)2; H2SO4; AlCl3; Na2CO3; CO2;

Fe(OH)3; HNO3

Câu 3(2đ): Có 3 lọ dung dịch: MgO, Na2O và SO2 Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 3 lọ trên

Câu 4(3,5đ): Dẫn khí hiđro lấy dư qua 8,1g ZnO nung nóng

a Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

b Tính thể tích khí hiđro cần dùng ở đktc và khối lượng Zn thu được ?

c Cho toàn bộ Zn thu được trên vào 200 gam dung dịch axit clohiđric (HCl) 7,3% Hãy tính thể tích khí hiđro tạo thành (đktc)?

d Nếu dẫn lượng khí hiđro cần dùng cho phản ứng ở câu a qua 3,24 gam FexOy nung nóng thấy phản ứng vừa đủ Xác định công thức hóa học của FexOy?

Bài làm:

Trang 6

Trang 7

ĐỀ 4

Câu 1 (2đ): Đọc tên và phân loại các chất sau: KOH, BaO, H3PO4, ZnS, Fe(OH)3,CuO,H2SO3, Al2(SO4)3

Câu 2 (2,5đ): Hoàn thành các phương trình phản ứng theo các sơ đồ sau ::

a Sắt + axit clohiđric > Sắt II clorua + Hiđro

b Caxi oxit + nước > Caxi hiđroxit

c Kẻm + đồng II sunfat > Đồng + Kẻm sunfat

d Kali + nước -> Kali hiđroxit + Hiđro

e Hiđro + Clo -> axit clohiđric

Câu 3 (2 đ): Bằng phương pháp hóa học phân biệt 3 lọ đựng: không khí, oxi, hidro

Câu 4 (3 đ): Dùng 500 ml dung dịch H2SO4 1,2M để hoà tan hết lượng kim loại kẽm, phản ứng tạo thành kẽm sunfat và khí hiđro

a) Viết phương trình hoá học của phản ứng

b) Tính khối lượng muối kẽm sunfat thu được

c) Dẫn khí hiđro thu được qua 48 gam sắt (III) oxit và đun nóng Tính khối lượng sắt thu được?

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 g kim loại R có hóa trị II thu được 12 g oxit Xác định tên nguyên tố R trên.

Bài làm:

Trang 8

Ngày đăng: 11/05/2016, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w